|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02028/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số
8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố,
công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số
5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội
bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 524/TTr-SNNMT ngày 04/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật và
lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục và nội
dung cụ thể).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng Thông tin điện tử tỉnh)
tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ nêu tại Điều 1 Quyết định
này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành xong trong
thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (PL4/12);
- Lưu: VT.KT06/12.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02028/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cà Mau
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên Văn bản quy định nội dung sửa đổi
|
Ghi chú
|
|
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
5.000125
|
Công bố dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Điều 17 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 4, 5 Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết
định số 146/QĐ- BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
5.000126
|
Công bố hết dịch hại thực vật
thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Điều 19 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 6 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn cơ sở
661:2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo
Quyết định số 146/QĐ- BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực
vật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
|
3
|
6.002276
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh
|
- Khoản 1 Điều 7 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP
- Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
6.000242
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
|
Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên
tịch số 22/2016/TTLT-NPTNT- BTNMT
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
6.000243
|
Lập kế hoạch, đề án phát triển
vùng sản xuất hàng hóa tập trung
|
Khoản 2 Điều 62 Luật Trồng trọt
năm 2018
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
6.000244
|
Xác định, công bố vùng sản xuất
trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có
nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
|
Khoản 4 Điều 71 Luật Trồng trọt
năm 2018
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
6.002288
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
|
- Khoản 3 Điều 7 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP
- Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP
|
Cấp xã
|
PHẦN II. NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực
Bảo vệ thực vật
1. Thủ tục:
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Báo cáo tình hình
sinh vật gây hại
Căn cứ điều kiện công bố dịch hại
thực vật quy định tại Điều 4 Nghị định số 116/2014/NĐ-CP, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình dịch hại, các số liệu thực tế chứng minh đủ
điều kiện công bố dịch và sự cần thiết phải công bố dịch, đề xuất phạm vi công
bố dịch và các giải pháp chống dịch: 2,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Quyết định công bố dịch
hại thực vật
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ
sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố quyết định dịch hại đối với trường
hợp sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng,
gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày làm việc.
Trong trường hợp cần thiết, người
có thẩm quyền công bố dịch thành lập Hội đồng tư vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do
người có thẩm quyền công bố dịch hoặc cấp phó của người đó làm Chủ tịch, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường làm Phó Chủ tịch, thành viên là đại diện các cơ
quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo
vệ thực vật. Hội đồng tư vấn có trách nhiệm xem xét báo cáo của Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật, đề xuất với người có thẩm quyền về việc công bố dịch,
phạm vi công bố dịch, các giải pháp chống dịch.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định. Đồng
thời, gửi báo cáo cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 0,5 ngày làm việc.
* Lưu ý: Trong thời hạn 24 giờ
kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải được thông báo công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương và địa phương; chính
quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo cho chủ thực vật, tổ chức, cá
nhân có liên quan trên địa bàn biết và thực hiện.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Tiêu
chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vật
gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 3 ban hành kèm theo Tiêu
chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ
sở 661: 2018/BVTV).
1.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc (cắt giảm 03/08 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
03 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 02 ngày làm việc.
1.6. Đối tượng thực hiện
TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
1.8. Kết quả thực hiện TTHC
nội bộ: Quyết định công bố dịch hại theo mẫu Phụ lục 4 ban hành kèm theo
Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
1.9. Phí, lệ phí: Không
quy định.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn
cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vật
gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 3 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn
cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố dịch
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở
661: 2018/BVTV).
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ:
* Công bố dịch hại thực vật
trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan
nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật.
* Đối với sinh vật gây hại thực
vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật, không phải là sinh vật gây hại lạ
thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
- Sinh vật gây hại thực vật gia
tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức độ gây hại so với trung bình của
02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công bố dịch và dự báo của cơ quan
chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trở lên; có nguy cơ lây lan
nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất, môi trường, đời sống
nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của chủ thực vật;
- Các biện pháp quản lý sinh vật
gây hại đã được chủ thực vật áp dụng theo hướng dẫn của cơ quan chuyên ngành bảo
vệ và kiểm dịch thực vật nhưng chưa đạt hiệu quả, phải áp dụng các biện pháp khẩn
cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn có dịch
thực hiện nghiêm chỉnh trong một thời gian nhất định để nhanh chóng khống chế,
dập tắt dịch.
* Đối với sinh vật gây hại thực
vật là đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ Khi phát hiện đối
tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất hiện hoặc xâm nhập vào
lãnh thổ Việt Nam, có nguy cơ thiết lập quần thể, lây lan ra diện rộng mà phải
áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên
quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh để nhanh chóng bao vây và xử
lý triệt để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ:
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật;
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định
số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
Phụ
lục 2
Tờ
trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.........................
|
................,
ngày ........ tháng ......năm 20.......
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại)................trên (tên
cây trồng)......... trên địa bàn ……………………………………………
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ......................
Nội dung tờ trình gồm 3 phần
như sau:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra
nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn
cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó có các phương án chống dịch khả thi).
Phần 3: Kiến nghị cấp
trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện việc chống dịch hiệu
quả).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch
hại thực vật đề nghị công bố dịch tại địa phương của Chi cục Bảo vệ thực vật/Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố phê duyệt và ra quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
...
- Lưu:
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục 3
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .........................
|
........., ngày
........ tháng ......năm 20.......
|
BÁO
CÁO
Tình
hình (tên sinh vật gây hại) …. (tên cây trồng) …. trên địa
bàn ………..
(Kèm
theo Tờ trình số …. Ngày …. của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh….
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình
hình thời tiết hiện tại có liên quan đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng
và dịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng,
phát triển
Báo cáo tổng diện tích gieo trồng,
giống, giai đoạn sinh trưởng của cây trồng trong thời điểm hiện tại.
3. Nhận xét tình hình sinh vật
gây hại: Thống kê diện tích nhiễm, mật độ, tỷ lệ của dịch hại, so sánh với cùng
kỳ 2 năm trước liền kề (bảng thống kê kèm theo)
II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ
chức chỉ đạo đã thực hiện
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng
để xử lý, thời gian áp dụng các biện pháp xử lý, các văn bản chỉ đạo phòng trừ
đã thực hiện)
2. Kết quả phòng trừ.
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI
TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu
tố đến phát sinh, hình thành dịch
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng
phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh tác, mật độ gieo trồng; Yếu tố thời
tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức độ môi giới truyền bệnh (nếu là
dịch hại có môi giới truyền bệnh); Nguồn dịch hại trên ký chủ phụ có khả năng
lan truyền.
2. Dự kiến :
- Diện tích nhiễm, mức gây hại
của dịch hại trong thời gian tới;
- Khoảng thời gian (cao điểm)
bùng phát dịch hại;
- Địa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng gây thiệt hại năng
suất (%).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- Trung tâm TTTV vùng;
- ........
- Lưu: VT, TTTV.
|
GIÁM ĐỐC
(ký tên, đóng dấu)
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BẢNG
THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM
(tên
dịch hại) …… hại (tên cây trồng) ……….
Đến
ngày ……. tháng…….. năm …
(Kèm
theo Tờ trình số :… ngày… tháng … năm… của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT
|
Tỉnh/Xã
|
Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích nhiễm dự kiến (ha)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
Diện tích nhiễm hiện tại (ha)
|
Diện tích TB 02 năm trước liền kề (ha) *
|
So với TB 02 năm trước liền kề (%)
|
Diện tích nhiễm hiện tại (ha)
|
Diện tích TB 02 năm trước liền kề (ha)
|
So với TB 02 năm trước liền kề (%)
|
Diện tích nhiễm hiện tại (ha)
|
Diện tích TB 02 năm trước liền kề (ha)
|
So với TB 02 năm trước liền kề (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)Tổng diện tích nhiễm của
02 năm liền kề chia trung bình
Phụ
lục 4
Quyết
định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………
|
…….………., ngày ……
tháng …… năm 20…..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố dịch (tên dịch hại).…. hại (tên cây trồng) ….
trên địa bàn (xã/tỉnh) ……………………
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …
Các căn cứ Pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số: … ngày … tháng … năm ….,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch
(tên dịch hại)….… hại (tên cây trồng) …….. trên phạm vi (xã/tỉnh)........... từ
ngày ......................
Điều 2. Giao nhiệm vụ
cho các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể)
Một số nội dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện
nghiêm túc các quy định hiện hành khi có công bố dịch. Báo cáo thường xuyên về
diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo chống dịch;
- Tham mưu xây dựng dự toán
kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ để tổ chức chống dịch bệnh; khôi phục
sản xuất;
- Tổ chức tuyên truyền cho
nông dân về tác hại … và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan đơn vị tại địa phương
(nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
….
- Lưu:.
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
2. Thủ tục:
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Báo cáo kết quả chống
dịch và đề xuất công bố hết dịch
Khi dịch hại thực vật đã được
khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo kết quả
chống dịch và đề xuất công bố hết dịch với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: 2,5
ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt quyết định
công bố hết dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có
nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật:
1,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
* Lưu ý: Trong thời hạn
24 giờ kể từ khi người có thẩm quyền ký Quyết định công bố hết dịch, Quyết định
phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của
trung ương và địa phương.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố hết
dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 6 ban
hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố hết
dịch trên địa bàn xã/tỉnh (Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV).
2.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc (cắt giảm 03/08 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
03 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 02 ngày làm việc.
2.6. Đối tượng thực hiện
TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường
2.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
2.8. Kết quả thực hiện TTHC
nội bộ: Quyết định công bố dịch hại theo mẫu Phụ lục 7 ban hành kèm theo
Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
2.9. Phí, lệ phí: Không
quy định.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Tờ trình đề nghị công bố hết
dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục 6 ban
hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- Dự thảo Quyết định công bố hết
dịch trên địa bàn xã/tỉnh (Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV).
2.11. Yêu cầu, điều kiện thủ
tục hành chính nội bộ: Khi dịch hại thực vật đã được khống chế và không còn
nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì người có thẩm quyền công bố dịch theo
quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật quyết định công
bố hết dịch.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ:
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP
ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật.
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định
số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
Phụ
lục 6
Tờ
trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
...............
|
............,
ngày........ tháng ......năm 20.......
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)...............hại (tên
cây trồng)....... trên địa bàn ………………………………………
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ......................
Nội dung Tờ trình gồm 3 phần
chính:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra
nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn
cứ các vấn đề cần đề xuất.
Phần 3: Kiến nghị cấp
trên.
(Đính kèm báo cáo kết quả chống
dịch và đề xuất công bố hết dịch của Chi cục Bảo vệ thực vật/ Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch phê duyệt và ra quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
...
- Lưu:
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục 7
Quyết
định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-UBND
|
……., ngày ……..
tháng …… năm 20……
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố hết dịch (tên dịch hại) .………. hại (tên cây trồng)
…….. trên địa bàn (xã/tỉnh) ………………………
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ………….……………
Các căn cứ Pháp lý;
Căn cứ khả năng và tình hình thực
tế của (tên dịch hại)…………hại (tên cây trồng) ……………. hiện nay trên
địa bàn toàn (xã, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số: …. ngày …tháng … năm ….,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hết dịch
(tên dịch hại)…trên phạm vi … từ (thời gian) ……
Điều 2. Giao các sở,
ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên các
phương tiện thông tin đại chúng về Quyết định công bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra,
theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên đồng ruộng, thực hiện các biện
pháp phòng, trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại của dịch hại;
- Xây dựng kế hoạch, tổ chức
thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế độ báo cáo; báo cáo ngay khi dịch
có nguy cơ bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan, đơn vị tại địa
phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trộng trọt và Bảo vệ thực vật;
….
- Lưu.
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
II. Lĩnh vực
trồng trọt
1. Thủ tục:
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm
vi toàn tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân
cấp xã xây dựng kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa (theo mẫu tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định (Trước 30 tháng
11 năm trước của năm kế hoạch): 48,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính nội bộ theo quy định (Thời gian ban hành trước 30 tháng 11
năm trước của năm kế hoạch): 34,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết định kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
1.3. Thành phần hồ sơ: Không
quy định.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
49 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 35 ngày làm việc.
* Lưu ý: Ban hành kế hoạch
trước 30 tháng 11 năm trước của năm kế hoạch.
1.6. Đối tượng thực hiện TTHC
nội bộ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.8. Kết quả thực hiện TTHC
nội bộ: Quyết định ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
1.9. Phí, lệ phí: Không
quy định
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
PHỤ
LỤC II
MẪU
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG
LÚA CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ- …
|
…, ngày … tháng…
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Ban
hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP
ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ...;
Căn cứ Quyết định số
…/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân … quy định về chức năng, nhiệm
vụ …;
Theo đề nghị ….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều …
Điều …
|
Nơi nhận:
…
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
KẾ
HOẠCH
Chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố…)
Đơn
vị tính:ha
|
STT
|
Tỉnh/thành phố...
|
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất trồng lúa còn lại
|
…
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã A
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã ….
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
2. Thủ tục:
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền
sở hữu trên địa bàn tỉnh.
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các sở ngành, địa
phương tổng hợp Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh; nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm
tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 53,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Trong thời hạn chậm
nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại
cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn, Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
để tổng hợp.
- Trình tự giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết định kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường;
- Tờ trình kèm dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ có liên quan (nếu có).
2.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 30 ngày làm việc.
2.6. Đối tượng thực hiện
TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.8. Kết quả thực hiện TTHC
nội bộ: Quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu
năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
2.9. Phí, lệ phí: Không
quy định
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không
quy định
2.12. Căn cứ pháp lý của
TTHC nội bộ: Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ
Tài Nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.
3. Thủ tục:
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
3.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các sở ngành, địa
phương xác định vùng sản xuất hàng hoá tập trung phù hợp với quy hoạch, nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 53,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết định kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
3.3. Thành phần hồ sơ: Không
quy định
3.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 30 ngày làm việc.
3.6. Đối tượng thực hiện
TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
3.8. Kết quả thực hiện TTHC
nội bộ: Kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
3.9. Phí, lệ phí: Không
quy định
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định
3.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC nội bộ: Không quy định
3.12. Căn cứ pháp lý của
TTHC nội bộ: Luật Trồng trọt năm 2018.
4. Thủ tục:
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn,
đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
4.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
+ Bước 1: Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các sở
ngành, địa phương xác định vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất
phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa nhập
các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ (trường hợp
chưa đáp ứng được 12 quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoàn thiện hồ
sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét quyết định: 53,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Trình tự giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính nội bộ theo quy định: 29,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết định kèm lên hệ thống; chuyển trả hồ sơ, kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
4.3. Thành phần hồ sơ: Không
quy định
4.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 84 ngày làm việc (cắt giảm 36/120 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 30 ngày làm việc.
4.6. Đối tượng thực hiện
TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
4.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
4.8. Kết quả thực hiện TTHC
nội bộ: Công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn,
đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
4.9. Phí, lệ phí: Không
quy định
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ: Luật Trồng trọt năm 2018.
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
I. Lĩnh
vực trồng trọt
1. Thủ tục:
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên địa bàn xã
1.1. Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổng hợp nhu cầu chuyển
đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi
Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế -
Hạ tầng và Đô thị tổng hợp nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức trên địa bàn xã: Không quy định
thời gian.
+ Bước 2: Xây dựng dự thảo Kế
hoạch
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế - Hạ
tầng và Đô thị căn cứ vào Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa đã được phê duyệt và nhu cầu chuyển đổi của người sử dụng đất trồng
lúa tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Kế hoạch chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn xã theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
226/2025/NĐ-CP: 152 ngày làm việc.
+ Bước 3: Ban hành kế hoạch
Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế - Hạ tầng và
Đô thị hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký ban hành Kế
hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn xã
theo quy định (thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm trước của năm kế
hoạch): 30 ngày làm việc.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
1.3. Thành phần hồ sơ: Không
quy định.
1.4. Số lượng hồ sơ: 1 bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 182 ngày làm việc (cắt giảm 78/260 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định..
1.6. Đối tượng thực hiện
TTHC nội bộ: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị.
1.7. Cơ quan giải quyết TTHC
nội bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính nội bộ:
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
1.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai./.