|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
11/KH-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Kế hoạch
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kiên Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Thị Minh Phụng
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 11/KH-UBND
|
Kiên Giang, ngày
20 tháng 01 năm 2017
|
KẾ HOẠCH
TRIỂN
KHAI, THỰC HIỆN TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ, TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN CHỈ SỐ
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH
Thực hiện Quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đề án xác định Chỉ số cải cách hành
chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương; Quyết định số 4373/QĐ-BNV ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ ban hành kế hoạch triển khai xác định Chỉ số cải cách hành chính năm
2016 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương; Công văn số 42/BNV-CCHC ngày 06/01/2017 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tự
đánh giá, chấm điểm để xác định Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch triển khai,
thực hiện tự đánh giá chấm điểm theo tiêu chí, tiêu chí thành phần Chỉ số cải
cách hành chính (CCHC) của tỉnh năm 2016 như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Triển khai, quán triệt và tổ chức thực hiện Bộ Chỉ
số CCHC và hướng dẫn đánh giá CCHC của tỉnh nhằm nâng cao nhận thức và ý thức
trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan; cán bộ, công chức, viên chức các cấp
trong tỉnh và sự tham gia, phối hợp của các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong
quá trình tổ chức thực hiện và theo dõi, đánh giá kết quả triển khai công tác
CCHC hàng năm của tỉnh.
- Thực hiện tự đánh giá chấm điểm dựa trên các tiêu
chí, tiêu chí thành phần theo đặc điểm, tính chất quản lý nhà nước của Ủy ban
nhân dân tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016 của
Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”.
2. Yêu cầu
- Tổ chức tự đánh giá, chấm điểm bảo đảm trung thực,
khách quan, đúng quy định tại Quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016 của Bộ
Nội vụ; Công văn số 42/BNV-CCHC ngày 06/01/2017 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tự đánh
giá, chấm điểm để xác định Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh.
- Qua đánh giá, xác định được kết quả thực hiện nhiệm
vụ CCHC của tỉnh một cách thực chất, khách quan. Từ đó, phát huy ưu điểm, khắc
phục tồn tại hạn chế nhằm nâng cao chất lượng thực hiện CCHC của tỉnh.
II. NỘI DUNG, GIẢI PHÁP, TRIỂN
KHAI THỰC HIỆN CHỈ SỐ CCHC CỦA TỈNH
1. Nội dung và giải pháp thực
hiện Chỉ số CCHC của tỉnh
Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh được xác định
trên 02 mục gồm 09 lĩnh vực, 34 tiêu chí, 64 tiêu chí thành phần. Cụ thể như
sau:
Mục I. Đánh giá kết quả thực hiện CCHC của tỉnh
(08 lĩnh vực, 32 tiêu chí, 64 tiêu chí thành phần), gồm:
- Công tác chỉ đạo, điều hành CCHC: 05 tiêu chí và
09 tiêu chí thành phần;
- Xây dựng và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm
pháp luật tại tỉnh: 04 tiêu chí và 09 tiêu chí thành phần;
- Cải cách thủ tục hành chính: 04 tiêu chí và 09
tiêu chí thành phần;
- Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước: 03
tiêu chí và 05 tiêu chí thành phần;
- Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ,
công chức, viên chức: 08 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phần;
- Cải cách tài chính công: 02 tiêu chí và 04 tiêu
chí thành phần;
- Hiện đại hóa hành chính: 03 tiêu chí và 10 tiêu
chí thành phần.
- Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên
thông, gồm 03 tiêu chí và 07 tiêu chí thành phần.
Mục II. Đánh giá tác động của CCHC
Gồm 01 lĩnh vực, 02 tiêu chí.
Chi tiết các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần
của Chỉ số CCHC của tỉnh thực hiện theo quy định (tại Bảng 2 Chỉ số CCHC cấp tỉnh
ban hành kèm theo Quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016 của Bộ Nội vụ và
Công văn số 42/BNV-CCHC ngày 06/01/2017 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tự đánh giá, chấm
điểm để xác định Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh.
2. Tự chấm điểm theo các lĩnh vực
tiêu chí, tiêu chí thành phần
Các sở, ngành liên quan thực hiện tự chấm điểm theo
các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần. Sau khi tự đánh giá, chấm điểm các
sở, ngành tập hợp toàn bộ tài liệu kiểm chứng, lập báo cáo và bảng tổng hợp kết
quả về tự đánh giá, chấm điểm tiêu chí, tiêu chí thành phần Chỉ số CCHC được
phân công (theo mẫu tại Phụ lục 1, 2 gửi kèm). Cụ thể phân công tự chấm
điểm như sau:
2.1. Sở Nội vụ:
- Lĩnh vực công tác chỉ đạo, điều hành CCHC, gồm 05
tiêu chí và 09 tiêu chí thành phần;
- Lĩnh vực cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà
nước, gồm 03 tiêu chí và 05 tiêu chí thành phần;
- Lĩnh vực xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ
cán bộ, công chức, viên chức, gồm 08 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phần;
- Lĩnh vực thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa
liên thông, gồm 03 tiêu chí và 07 tiêu chí thành phần;
2.2. Sở Tư pháp: Lĩnh vực xây dựng và tổ chức thực
hiện văn bản quy phạm pháp luật tại tỉnh, gồm 04 tiêu chí và 09 tiêu chí thành
phần; lĩnh vực cải cách thủ tục hành chính, gồm 04 tiêu chí và 09 tiêu chí
thành phần;
2.3. Sở Tài chính: Lĩnh vực đổi mới cơ chế tài
chính đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập, gồm 02 tiêu chí
và 04 tiêu chí thành phần;
2.4. Sở Thông tin và Truyền thông: Lĩnh vực hiện đại
hóa hành chính với nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, gồm 01 tiêu chí và 04
tiêu chí thành phần; cung cấp dịch vụ công trực tuyến, gồm 01 tiêu chí và 03
tiêu chí thành phần.
2.5. Sở Khoa học và Công nghệ: Lĩnh vực hiện đại
hóa hành chính với nội dung áp dụng ISO trong các cơ quan hành chính, gồm 01
tiêu chí và 03 tiêu chí thành phần.
2.6. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Đánh giá tác động của
CCHC, gồm 02 tiêu chí.
3. Thời gian tổ chức tự chấm điểm
và báo cáo
- Thời gian tổ chức tự chấm điểm tại từng cơ quan
hoàn thành trước ngày 27/01/2017;
- Thời gian tổ chức rà soát tự chấm điểm và tổng hợp
toàn tỉnh hoàn thành trước ngày 02/02/2017;
- Thời gian lập báo cáo tự chấm trình Ủy ban nhân
dân tỉnh ký gửi Bộ Nội vụ trước ngày 07/02/2017.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành liên quan rà soát việc tự chấm điểm của các sở, ngành theo Khoản 2, Mục
II Kế hoạch này, lập báo cáo tự đánh giá, chấm điểm CCHC của tỉnh trình Ủy ban
nhân dân tỉnh gửi Bộ Nội vụ theo quy định.
Triển khai, quán triệt bộ Chỉ số CCHC, hướng dẫn về
công tác theo dõi, đánh giá tự chấm điểm CCHC trong phạm vi của tỉnh.
2. Các sở, ngành liên quan được phân công tự chấm
điểm theo các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần, tập hợp tài liệu kiểm chứng,
xây dựng báo cáo, gửi báo cáo về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) theo đúng thời gian
quy định; phối hợp với Sở Nội vụ thực hiện việc rà soát tự chấm điểm CCHC của tỉnh
để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Các Sở: Tư pháp; Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư;
Thông tin và Truyền thông; Sở Nội vụ (3b);
- LĐVP, P. NCPC;
- Lưu: VT, vtttrinh (01b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Minh Phụng
|
Phụ
lục 1
MẪU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 11/KH-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
|
……., ngày
tháng năm ....
|
BÁO CÁO
Về tự đánh giá,
chấm điểm tiêu chí, tiêu chí thành phần Chỉ số cải cách hành chính
Cơ quan …….. gửi Sở Nội vụ Báo cáo về tự đánh giá,
chấm điểm tiêu chí, tiêu chí thành phần chỉ số Cải cách hành chính mà đơn vị được
phân công thực hiện với các nội dung chính như sau:
- Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá, chấm điểm tiêu
chí, tiêu chí thành phần Chỉ số cải cách hành chính (gửi kèm theo).
- Các tài liệu kiểm chứng gửi kèm theo Bảng tổng hợp.
- Đối với những tiêu chí, tiêu chí thành phần không
có tài liệu kiểm chứng thì phải diễn giải đầy đủ, cụ thể cách đánh giá, tính điểm
kèm theo Bảng tổng hợp.
- Các đề xuất, kiến nghị của đơn vị (nếu có)./.
|
Nơi nhận:
- Sở Nội vụ;
- …..
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục 2
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CÁC
TIÊU CHÍ, TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM ……. CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 11/KH-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Lĩnh vực/Tiêu
chí/Tiêu chí thành phần
|
Đánh giá chấm
điểm theo Chỉ số
|
Tài liệu kiểm
chứng (Số, ký hiệu và ngày ban hành văn bản)
|
|
Điểm quy định
|
Điểm tự chấm
|
|
I
|
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CCHC CỦA TỈNH
|
62
|
|
|
|
1
|
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC
|
8,5
|
|
|
|
1.1
|
Kế hoạch CCHC năm
|
2
|
|
|
|
1.1.1
|
Thời gian ban hành kế hoạch (trong quý IV năm
trước liền kề năm kế hoạch)
|
0,5
|
|
|
|
|
Ban hành kịp thời: 0,5
|
|
|
|
|
Ban hành không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Chất lượng kế hoạch CCHC
|
0,5
|
|
|
|
|
Đạt yêu cầu hướng dẫn của Bộ Nội vụ: 0,5
|
|
|
|
|
Không đạt yêu cầu hướng dẫn của Bộ Nội vụ: 0
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC
|
1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,25
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện công tác báo cáo CCHC
|
2
|
|
|
|
1.2.1
|
Báo cáo CCHC định kỳ
|
1
|
|
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu về số lượng, nội dung và thời
gian báo cáo theo hướng dẫn: 1
|
|
|
|
|
Không đáp ứng yêu cầu về số lượng hoặc nội
dung hoặc thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 1
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Báo cáo tự chấm điểm kết quả Chỉ số CCHC
|
1
|
|
|
|
|
Điểm tự chấm chính xác 100% so với kết quả thẩm
định: 1
|
|
|
|
|
Điểm tự chấm sai số không quá 3% so với kết quả
thẩm định: 0,5
|
|
|
|
|
Điểm tự chấm sai số trên 3% so với kết quả thẩm
định: 0
|
|
|
|
|
1.3
|
Kiểm tra công tác CCHC
|
2
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành
chính cấp huyện được kiểm tra trong năm kế hoạch
|
1
|
|
|
|
|
Từ 30% số cơ quan, đơn vị trở lên: 1
|
|
|
|
|
Từ 20% - dưới 30% số cơ quan, đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 20% số cơ quan, đơn vị: 0
|
|
|
|
|
1.3.2
|
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 1
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
1.4
|
Công tác tuyên truyền CCHC
|
1,5
|
|
|
|
1.4.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên truyền CCHC
|
0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,25
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
1.4.2
|
Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC
|
1
|
|
|
|
|
Thực hiện tuyên truyền đầy đủ nội dung CCHC
thông qua các kênh truyền thống: 0,5
|
|
|
|
|
Thực hiện các hình thức tuyên truyền khác về
CCHC: 0,5
|
|
|
|
|
1.5
|
Sáng kiến trong cải cách hành chính
|
1
|
|
|
|
|
Có sáng kiến mới trong thực hiện nhiệm vụ CCHC
của tỉnh trong năm: 1
|
|
|
|
|
Không có sáng kiến: 0
|
|
|
|
|
2
|
XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM
PHÁP LUẬT TẠI TỈNH
|
7,5
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
(VBQPPL) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh
|
2
|
|
|
|
2.1.1
|
Xây dựng VBQPPL trong năm theo danh mục đã được
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
1,5
|
|
-
|
|
|
100% số văn bản ban hành đúng tiến độ: 1,5
|
|
|
|
|
Từ 90% - dưới 100% số văn bản ban hành đúng tiến
độ: 1
|
|
|
-
|
|
Từ 80% - dưới 90% số văn bản ban hành đúng tiến
độ: 0,5
|
|
|
-
|
|
Dưới 80% số văn bản ban hành đúng tiến độ: 0
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL
|
0,5
|
|
|
|
|
100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng
đúng quy trình: 0,5
|
|
|
-
|
|
Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng
đúng quy trình: 0,5
|
|
|
-
|
|
2.2
|
Theo dõi thi hành pháp luật
|
2,5
|
|
|
|
2.2.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch theo dõi thi hành pháp
luật
|
1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,25
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Thực hiện báo cáo theo dõi thi hành pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
|
Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định:
0,5
|
|
|
|
|
Báo cáo không đúng nội dung hoặc thời gian
theo quy định: 0
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 1
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
2.3
|
Rà soát, hệ thống hóa VBQPPL
|
1,5
|
|
|
|
2.3.1
|
Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà
soát, hệ thống hóa VBQPPL
|
0,5
|
|
|
|
|
Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định:
0,5
|
|
|
|
|
Báo cáo không đúng nội dung hoặc thời gian
theo quy định: 0
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 1
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
2.4
|
Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
|
1,5
|
|
|
|
2.4.1
|
Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kiểm tra,
xử lý VBQPPL
|
0,5
|
|
|
|
|
Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định:
0,5
|
|
|
|
|
Báo cáo không đúng nội dung hoặc thời gian
theo quy định: 0
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Xử lý vấn đề phát hiện qua kiểm tra
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 1
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
3
|
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
9
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (TTHC)
|
2
|
|
|
|
3.1.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC
|
1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,25
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
3.1.2
|
Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị
xử lý: 1
|
|
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
3.2
|
Công bố, cập nhật thủ tục hành chính
|
2
|
|
|
|
3.2.1
|
Công bố TTHC theo quy định của Chính phủ
|
1
|
|
|
|
|
Công bố đầy đủ, kịp thời TTHC và các quy định cỏ
liên quan: 1
|
|
|
|
|
Công bố không đầy đủ hoặc không kịp thời: 1
|
|
|
|
|
3.2.2
|
Cập nhật TTHC và các văn bản quy định về TTHC vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia
|
1
|
|
|
|
|
Kịp thời: 1
|
|
|
|
|
Không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
3.3
|
Công khai thủ tục hành chính
|
3
|
|
|
|
3.3.1
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành
chính cấp huyện, cấp xã công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
|
1
|
|
|
|
|
100% số cơ quan, đơn vị: 1
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số cơ quan, đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số cơ quan, đơn vị: 0
|
|
|
|
|
3.3.2
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và đơn vị hành
chính cấp huyện công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện
tử của từng cơ quan, đơn vị
|
1
|
|
|
|
100% số TTHC: 1
|
|
|
|
|
Dưới 100% số TTHC: 0
|
|
|
|
|
3.3.3
|
Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định
trên Cổng/Trang thông tin điện tử của tỉnh
|
1
|
|
|
|
3.4
|
Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
(PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh
|
2
|
|
|
|
3.4.1
|
Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá
nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1
|
|
|
|
|
Không thực hiện đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
3.4.2
|
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý:
1
|
|
|
|
|
Từ 90% - dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 90% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử
lý: 0
|
|
|
|
|
4
|
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH
|
6,5
|
|
|
|
4.1
|
Tuân thủ các quy định của Chính phủ và hướng
dẫn của các bộ, ngành về tổ chức bộ máy
|
1,5
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ theo quy định: 1,5
|
|
|
|
|
Không thực hiện đầy đủ theo quy định: 0
|
|
|
|
|
4.2
|
Kiểm tra tình hình tổ chức và hoạt động của
các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện
|
2
|
|
|
|
4.2.1
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành
chính cấp huyện được kiểm tra
|
1
|
|
|
|
|
Từ 30% số cơ quan, đơn vị trở lên: 1
|
|
|
|
|
Từ 20% - dưới 30% số cơ quan, đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 20% số cơ quan, đơn vị: 0
|
|
|
|
|
4.2.2
|
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý:
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
4.3
|
Thực hiện phân cấp quản lý
|
3
|
|
|
|
4.3.1
|
Thực hiện các quy định về phân cấp quản lý do
Chính phủ và các bộ, ngành ban hành
|
1
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy các quy định: 1
|
|
|
|
|
Không thực hiện đầy các quy định: 0
|
|
|
|
|
4.3.2
|
Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các
nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện, cấp xã
|
1
|
|
|
|
|
Có thực hiện: 1
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0
|
|
|
|
|
4.3.3
|
Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm
tra
|
1
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến
nghị xử lý: 1
|
|
|
|
|
Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử
lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc
kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
5
|
XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
|
9,5
|
|
|
|
5.1
|
Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo
vị trí việc làm
|
2
|
|
|
|
5.1.1
|
Tỷ lệ cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh thực
hiện đúng cơ cấu ngạnh công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt
|
1
|
|
|
|
|
100% số cơ quan, tổ chức: 1
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, tổ chức: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số cơ quan, tổ chức: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 60% số cơ quan, tổ chức: 0
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh thực hiện đúng
cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt
|
1
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 1
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 60% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
5.2
|
Tuyển dụng công chức, viên chức
|
1
|
|
|
|
5.2.1
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại cơ
quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.2.2
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.3
|
Thi năng ngạch công chức, thăng hạng viên
chức theo thẩm quyền của tỉnh
|
1
|
|
|
|
5.3.1
|
Thực hiện quy định về thi nâng ngạch công chức
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.3.2
|
Thực hiện quy định về thi, xét thăng hạng viên chức
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.4
|
Thực hiện về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp sở và
tương đương
|
1
|
|
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp sở và tương đương bổ nhiệm
đúng quy định: 1
|
|
|
|
|
Dưới 100% số lãnh đạo cấp sở và tương đương bổ
nhiệm đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.5
|
Thực hiện quy định về đánh giá, phân loại
công chức, viên chức
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.6
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch tinh giản biên
chế trong năm
|
1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
5.7
|
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức
|
1,5
|
|
|
|
5.7.1
|
Thực hiện công tác báo cáo kết quả đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.7.2
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán
bộ, công chức, viên chức
|
1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
5.8
|
Cán bộ, công chức cấp xã
|
1,5
|
|
|
|
5.8.1
|
Tỷ lệ đạt chuẩn của công chức cấp xã
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số công chức cấp xã đạt chuẩn:
0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 0
|
|
|
|
|
5.8.2
|
Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ cấp xã
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn:
0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0
|
|
|
|
|
5.8.3
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ trong năm
|
0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% số cán bộ, công chức trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 70% số cán bộ, công chức: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 50% số cán bộ, công chức: 0
|
|
|
|
|
6
|
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
|
4
|
|
|
|
6.1
|
Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
về sử dụng kinh phí quản lý hành chính
|
1
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 1
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
6.2
|
Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
|
3
|
|
|
|
6.2.1
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh triển
khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
1
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 1
|
|
|
|
|
Dưới 100% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
6.2.2
|
Số đơn vị sự nghiệp công lập đảm bảo chi phí thường
xuyên
|
1
|
|
|
|
|
Số đơn vị tăng so với năm trước: 1
|
|
|
|
|
Số đơn vị không tăng so với năm trước: 0
|
|
|
|
|
6.2.3
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện đã
được phê duyệt Đề án vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số đơn vị đủ điều kiện đã được phê duyệt
Đề án: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% so đơn vị đủ điều kiện đã được
phê duyệt Đề án: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị đủ điều kiện đã được phê
duyệt Đề án: 0
|
|
|
|
|
6.2.4
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện đúng
duy định về việc phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi
thường xuyên trong năm
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 100% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
7
|
HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH
|
9
|
|
|
|
7.1
|
Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của tỉnh
|
4
|
|
|
|
7.1.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch ứng dụng CNTT
|
1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,25
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
7.1.2
|
Xây dựng và phát triển Kiến trúc Chính quyền điện
tử của tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
Đã ban hành và duy trì, cập nhật theo quy định:
1
|
|
|
|
|
Đã ban hành nhưng không duy trì, cập nhật theo
quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa ban hành Kiến trúc: 0
|
|
|
|
|
7.1.3
|
Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan hành
chính nhà nước dưới dạng điện tử
|
1
|
|
|
|
|
Từ 80% số văn bản trở lên: 1
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số văn bản: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 60% số văn bản: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 50% số văn bản: 0
|
|
|
|
|
7.1.4
|
Thực hiện kết nối, liên thông các phần mềm quản
lý văn bản (từ cấp tỉnh đến cấp xã)
|
1
|
|
|
|
|
Đã kết nối liên thông từ cấp tỉnh đến cấp xã:
1
|
|
|
|
|
Đã kết nối liên thông từ cấp tỉnh đến cấp huyện:
0,5
|
|
|
|
|
Chưa kết nối liên thông: 0
|
|
|
|
|
7.2
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
3,5
|
|
|
|
7.2.1
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3
|
1,5
|
|
|
|
|
Từ 40% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,5
|
|
|
|
|
Từ 30% - dưới 40% số hồ sơ TTHC: 1
|
|
|
|
|
Từ 20% - dưới 30% số hồ sơ TTHC: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 20% số hồ sơ TTHC: 0
|
|
|
|
|
7.2.2
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4
|
1,5
|
|
|
|
|
Từ 40% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,5
|
|
|
|
|
Từ 30% - dưới 40% số hồ sơ TTHC: 1
|
|
|
|
|
Từ 20% - dưới 30% số hồ sơ TTHC: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 20% số hồ sơ TTHC: 0
|
|
|
|
|
7.2.3
|
Thực hiện quy định về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích
|
0,5
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
7.3
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVNISO 9001:2008
|
1,5
|
|
|
|
7.3.1
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành
chính cấp huyện công bố Hệ thống quản lý chất lượng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số cơ quan, đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số cơ quan, đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
7.3.2
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp xã công bố Hệ thống
quản lý chất lượng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
|
0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% số đơn vị trở lên: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 70% số đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
7.3.3
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, đơn vị hành
chính cấp huyện thực hiện đúng việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất
lượng theo đúng quy định
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số cơ quan, đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số cơ quan, đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
8
|
THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN
THÔNG
|
8
|
|
|
|
8.1
|
Thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một
cửa, cơ chế một cửa liên thông
|
5,5
|
|
|
|
8.1.1
|
Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
(sở, ban, ngành) được thực hiện theo cơ chế một cửa
|
1
|
|
|
|
|
100% số TTHC: 1
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số TTHC: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 70% - dưới 80% số TTtìC: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 70% số TTHC: 0
|
|
|
|
|
8.1.2
|
Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp huyện có 100% số TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa
|
1,5
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 1,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 60% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
8.1.3
|
Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã có 100% số TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa (không tính
các xã thuộc huyện đảo)
|
1,5
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 1,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 60% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
8.1.4
|
Số TTHC được giải quyết theo cơ chế một cửa liên
thông
|
1,5
|
|
|
|
|
Từ 50 TTHC trở lên: 1,5
|
|
|
|
|
Từ 30 - 49 TTHC: 1
|
|
|
|
|
Từ 20 - 29 TTHC: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 20 TTHC: 0
|
|
|
|
|
8.2
|
Tỷ lệ cơ quan hành chính cấp huyện có Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả hiện đại
|
1
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 1
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 100% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 50% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
8.3
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
1,5
|
|
|
|
8.3.1
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có 100% số hồ
sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số cơ quan: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số cơ quan: 0
|
|
|
|
|
8.3.2
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp huyện có 100% số hồ
sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
8.3.3
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn cấp xã có 100% số hồ sơ
TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn
|
0,5
|
|
|
|
|
100% số đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0,25
|
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
II
|
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
3
|
|
|
|
1
|
Tác động đến sự phát triển kinh tế-xã hội của
tỉnh
|
3
|
|
|
|
1.1
|
Mức độ thu hút đầu tư của tỉnh
|
1,5
|
|
|
|
|
Cao hơn so với năm trước liền kề: 1,5
|
|
|
|
|
Bằng so với năm trước liền kề: 1
|
|
|
|
|
Thấp hơn so với năm trước liền kề: 0
|
|
|
|
|
1.2
|
Tỷ lệ doanh nghiệp thành lập mối trong năm
|
1,5
|
|
|
|
|
Tăng từ 30% trở lên so với năm trước liền kề:
1,5
|
|
|
|
|
Tăng từ 10% - dưới 30% so với năm trước liền kề:
1
|
|
|
|
|
Tăng dưới 10% so với năm trước liền kề: 0
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM TỰ
ĐÁNH GIÁ
|
65
|
|
|
Kế hoạch 11/KH-UBND năm 2017 thực hiện tự đánh giá chấm điểm theo tiêu chí, tiêu chí thành phần Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh Kiên Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Kế hoạch 11/KH-UBND ngày 20/01/2017 thực hiện tự đánh giá chấm điểm theo tiêu chí, tiêu chí thành phần Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh Kiên Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2018
Ban hành:
29/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2017
Ban hành:
28/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2017
128
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|