|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1831/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
15/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1831/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN TẠI
QUYẾT ĐỊNH SỐ 1107/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1107/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm
vụ trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7707/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 12
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi (có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các
TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC đã được phê duyệt tại số thứ tự 01, 02, 03, 08 Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số
1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ
chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải
xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được
hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã/Bộ phận Một cửa chuyển
đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát
sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các
thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết
tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở NNMT”.
- Các Chi cục: Trồng trọt, Bảo
vệ thực vật và Quản lý chất lượng, Thủy sản - Biển đảo, Chăn nuôi và Thú y, Kiểm
lâm viết tắt là: “Chi cục”.
+ Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, viết tắt là “Giám đốc Sở NNMT”
1. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp 1: Thuộc
lĩnh vực quản lý của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất
lượng quyết định đối với cơ sở sản xuất ban đầu, sơ chế, kinh doanh thực
phẩm có nguồn gốc từ thực vật, thủy sản; Chế biến thực phẩm nông, lâm, thủy sản
và muối (bao gồm cả sản phẩm do Hợp tác xã, tổ hợp tác sản xuất, kinh doanh); sản
xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản thực phẩm nông lâm thủy sản; Chợ đầu
mối; Chợ đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở có nhiều nhóm ngành hàng
do hai (02) Chi cục quản lý trở lên; các cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản thực
phẩm thủy sản, cơ sở trong chuỗi sản xuất sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm
có nguồn gốc thực vật để xuất khẩu sang các quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu
đăng ký, lập danh sách xuất khẩu.
- Trường hợp 2: Thuộc
lĩnh vực quản lý của Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Quyết định đối với cơ sở
sản xuất ban đầu, sơ chế, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc từ động vật bao gồm
cả cơ sở xuất khẩu sang các quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu đăng ký, lập
danh sách xuất khẩu.
- Trường hợp 3: Thuộc
lĩnh vực quản lý của Chi cục Thủy sản - Biển đảo quyết định đối với cơ sở
sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc từ thủy sản; Cảng cá; chợ đầu mối thủy
sản, Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực
hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. Phiếu thu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
Chi cục để phân công xử lý
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B3. Lãnh đạo phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
Phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức tham mưu xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4. Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên
|
10 ngày
|
Dự thảo:
- Thông báo Kết quả thẩm tra
hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận;
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận
ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng
nhận.
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp
Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xét duyệt và
trình Giám đốc Sở phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp
Giấy chứng nhận.
|
|
B6. Phê duyệt Hồ sơ
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Giám đốc Sở NNMT
|
02 ngày
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận
ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng
nhận.
|
|
B7. Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
|
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên
Chi cục thuộc Sở
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Hồ sơ
- Quyết định cấp Giấy chứng
nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy
chứng nhận.
|
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa
giới
|
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong trồng trọt; Giống
cây trồng; phân bón; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ
thực vật; nông sản có nguồn gốc trồng trọt, thủy sản, muối thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong chăn nuôi; giống vật
nuôi; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; gia súc, gia cầm, vật
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong thủy sản, thức ăn
thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản; giống thủy sản; Phụ gia, hóa chất
sử dụng trong, thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường
dùng trong nuôi trồng thủy sản, Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng
thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản - Biển đảo.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong lâm nghiệp; Phụ
gia, hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp; lâm sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chi cục Kiểm lâm.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi
địa giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
từ Trung tâm về Chi cục xử lý
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công Lãnh
đạo xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B4. Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Giám đốc Sở NNMT
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B6. Phê duyệt hồ sơ
|
Giám đốc Sở NNMT xem xét phê
duyệt hồ sơ
|
Giám đốc Sở NNMT
|
2,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS)
|
|
B7. Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
|
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên
Chi cục thuộc Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Hồ sơ
- Quyết định cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
|
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa
giới
|
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
3. Sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong trồng trọt; Giống
cây trồng; phân bón; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ
thực vật; nông sản có nguồn gốc trồng trọt, thủy sản, muối thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong chăn nuôi; giống vật
nuôi; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; gia súc, gia cầm, vật
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong thủy sản, thức ăn
thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản; giống thủy sản; Phụ gia, hóa chất
sử dụng trong, thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường
dùng trong nuôi trồng thủy sản, Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng
thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản - Biển đảo.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong lâm nghiệp; Phụ
gia, hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp; lâm sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chi cục Kiểm lâm.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi
địa giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
từ Trung tâm về Chi cục xử lý
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công Lãnh
đạo xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B4. Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định bổ sung,
sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo
không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định bổ sung,
sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo
không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ
trình Giám đốc Sở NNMT
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định bổ sung,
sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo
không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B6. Phê duyệt hồ sơ
|
Giám đốc Sở xem xét phê duyệt
hồ sơ
|
Giám đốc Sở NNMT
|
2,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định bổ sung, sửa đổi,
cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ
sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B7. Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
|
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên
Chi cục thuộc Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Hồ sơ
- Quyết định bổ sung, sửa đổi,
cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ
sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa
giới
|
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
4. Chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời hạn giải quyết: 35 ngày
làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực
thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi
địa giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Hướng dẫn nộp phí theo quy
định.
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần
mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ
- Phiếu thu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng để phân công xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công Lãnh
đạo xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt,
Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng phân công phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B4. Xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định:
- Trường hợp Hồ sơ chưa hoàn
chỉnh: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung
- Nếu hồ sơ hợp lệ: tham mưu
ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm và tham mưu xử
lý kết quả
|
Chuyên viên
|
27 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
-Thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo Quyết định về việc
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực
phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất
lượng
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định về việc
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực
phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu
|
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt,
Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng xem xét hồ sơ trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định về việc
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực
phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu
|
|
B6. Phê duyệt hồ sơ
|
- Giám đốc Sở xem xét ký duyệt
hồ sơ
|
Giám đốc Sở NNMT
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định về việc chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc
thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu
|
|
B7. Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
|
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định về việc chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc
thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu
|
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa
giới
|
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
Quyết định 1831/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tại Quyết định 1107/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1831/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tại Quyết định 1107/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|