|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4062/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6
năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước
ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập
và hoạt động ngân hàng quy định tại Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng
12 năm 2025 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung
nội dung thủ tục hành chính có mã 1.000188 được công bố tại Quyết định số QĐ/0001-NHNN.
Điều 3. Chánh Văn
phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các đơn
vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Cục KSTTHC - VPCP (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2.PTDung, ATHT3.TTTTrang.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4062/QĐ-NHNN ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Đơn vị thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính thực
hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
1
|
1.000188
|
Thủ tục chấp thuận niêm yết cổ
phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần
|
Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2025
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
1.Thủ tục
chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức
tín dụng cổ phần (Mã TTHC 1.000188)
1.1 Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Tổ chức tín dụng
cổ phần lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Một cửa).
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng cổ
phần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 2. Trong thời hạn
28 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước có
văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc tổ chức tín dụng cổ phần niêm yết
trên thị trường chứng khoán nước ngoài; trường hợp không chấp thuận, văn bản phải
nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước;
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tín dụng
cổ phần đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng
khoán nước ngoài (theo mẫu tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-NHNN).
- Văn bản ủy quyền trong trường
hợp người đại diện theo ủy quyền ký.
4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5. Thời gian giải quyết: 28
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng thương mại cổ phần, tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ
phần.
7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản chấp thuận (theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 47/2025/TT-NHNN) hoặc Văn bản không chấp
thuận việc tổ chức tín dụng cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán nước
ngoài.
9. Lệ phí: Không.
10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị chấp thuận việc
niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài theo Mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 47/2025/TT-NHNN.
- Văn bản chấp thuận của Ngân
hàng Nhà nước theo Mẫu tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-NHNN.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng
khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần.
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN VIỆC NIÊM YẾT CỔ PHIẾU
TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN NƯỚC NGOÀI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-NHNN
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC
TÍN DỤNG CỔ PHẦN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………………
|
……….., ngày ……
tháng …… năm …….
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN VIỆC NIÊM YẾT CỔ PHIẾU TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN NƯỚC
NGOÀI
|
Kính gửi:
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
(Qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
Căn cứ Nghị quyết số... ngày...
tháng... năm.... của Đại hội đồng cổ đông về việc …..(1)...., ....(2)…. (số định
danh của tổ chức: …..(3)….) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận niêm yết cổ
phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của....(4).... như sau:
I. Thời gian, số lượng và địa
điểm niêm yết:
1. Thời gian dự kiến niêm yết:…………………………………………….
2. Số lượng cổ phiếu dự kiến
niêm yết: ….cổ phiếu;
Số vốn điều lệ dự kiến tăng
thêm: ………tỷ đồng;
Vốn điều lệ thời điểm đề nghị: …tỷ
đồng;
Tỷ lệ vốn điều lệ dự kiến tăng
thêm so với vốn điều lệ: ………%
3. Tên Sở giao dịch dự kiến
niêm yết:……………………………………..
4. Số, ngày cấp Văn bản chấp
thuận đề nghị việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài của Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước: ………………………
II. Một số nội dung cụ thể về
việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài
1. Lý do niêm yết cổ phiếu:
……………………………………………….
2. Những thuận lợi và khó khăn
khi cổ phiếu được niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài:
………………………………………………...
3. Các giải pháp dự kiến nhằm
khắc phục những khó khăn trên: ………...
4. Dự kiến số lượng, tỷ lệ sở hữu
của nhà đầu tư nước ngoài sau khi niêm yết: ……………………………………………………………………………….
5. Biện pháp quản lý tỷ lệ sở hữu
của nhà đầu tư nước ngoài đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật:
………………………………………………….
6. Các nội dung khác (nếu có)
III. Tình hình tài chính, hoạt
động của tổ chức tín dụng cổ phần
1. Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư
nước ngoài tại thời điểm đề nghị: ………………………………
2. Vi phạm hành chính trong
lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng trong thời gian 12 tháng liền kề trước
thời điểm đề nghị:
a. Có
□
b. Không □
- Hành vi, số tiền bị xử phạt
(nếu có): ……………………………
- Số, ngày và số tiền của các
Quyết định xử phạt (nếu có): ……………
3. Tại thời điểm đề nghị, Hội đồng
quản trị, Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng cổ phần có số lượng và cơ cấu:
a. Đảm bảo
□
b. Không đảm bảo □
- Hội đồng quản trị:
|
STT
|
Họ và tên
|
Đại diện vốn góp (tên tổ chức,
tỷ lệ vốn góp/vốn điều lệ)
|
Chức danh (Chủ tịch, thành
viên, thành viên độc lập)
|
Thành viên là người điều hành
(có/không)
|
Tên người có liên quan tham
gia Hội đồng quản trị của TCTD
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
- Ban kiểm soát
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức danh (Trưởng ban, thành
viên)
|
|
1.
|
|
|
|
2.
|
|
|
4. Báo cáo tổ chức tín dụng cổ phần
có bộ phận kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ tại thời điểm đề nghị
bảo đảm tuân thủ Điều 57, Điều 58 Luật Các tổ
chức tín dụng và các quy định liên quan của pháp luật hiện hành:
IV. Tổ chức tín dụng cổ phần
cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong văn bản, hồ sơ đề nghị chấp
thuận niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài.
2. Tuân thủ các quy định của
pháp luật về quản lý ngoại hối, quy định của pháp luật về nhà đầu tư nước ngoài
mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam và các quy định của pháp luật khác có
liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Chú thích: (1) trích yếu nội
dung Nghị quyết ĐHĐCĐ; (2), (4) tên tổ chức tín dụng cổ phần; (3) số định danh
của tổ chức (nếu có).
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-NHNN
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /NHNN-QLGS
V/v chấp thuận việc tổ chức tín dụng cổ phần… niêm yết cổ phiếu trên thị trường
chứng khoán nước ngoài
|
Hà Nội, ngày
….. tháng …. năm …..
|
Kính
gửi: Tổ chức tín dụng cổ phần
Xét đề nghị của (tổ chức tín dụng
cổ phần, số định danh của tổ chức (nếu có)) ... tại văn bản số ... ngày ...
tháng... năm... và hồ sơ kèm theo về việc đề nghị chấp thuận niêm yết cổ phiếu
trên thị trường chứng khoán nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước có ý kiến như sau:
1. Chấp thuận việc niêm yết cổ
phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của (tổ chức tín dụng cổ phần)….
như sau:
- Số lượng cổ phiếu dự kiến
niêm yết: …………….cổ phiếu;
- Tên Sở giao dịch dự kiến niêm
yết:………………………..
2. (Tổ chức tín dụng cổ phần)...
có trách nhiệm thực hiện các thủ tục pháp lý và chế độ báo cáo liên quan đến việc
niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài theo đúng các quy định
của pháp luật Việt Nam và của nước ngoài (nếu có).
3. Văn bản này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
4. Văn bản này đương nhiên hết
hiệu lực trong các trường hợp:
a) Sau 12 tháng kể từ ngày ký
văn bản này, cổ phiếu của tổ chức tín dụng cổ phần chưa niêm yết trên thị trường
chứng khoán nước ngoài;
b) Cổ phiếu của tổ chức tín dụng
cổ phần đã niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài bị hủy bỏ niêm yết.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Lưu: VP, QLGS.
|
THỐNG ĐỐC
|