|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
702/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Rah Lan Chung
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 702/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 28
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC GỒM 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN, TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi. bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tài chính tại Tờ trình số 318/TTr-STC ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số
2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực từ
ngày 01/7/2025.
2. Quyết định này thay thế 381/QĐ-UBND
ngày 22/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục
hành chính mới trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài chính và UBND các huyện thị xã, thành phố; Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày
11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 03 thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý khu kinh tế trong
lĩnh vực Quản lý công sản và 03 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực Tài chính
đất đai; Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền tiếp nhận
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 01 thủ tục hành chính mới thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và 03 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực quản lý
công sản.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm
a) Chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật, công khai thủ tục hành chính được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; niêm yết, công khai thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trên Trang thông tin điện tử.
b) Chủ trì, phối hợp với Ủy
ban nhân dân cấp xã xây dựng, phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với
thủ tục hành chính Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp xã.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm
a. Cập nhật, niêm yết, công
khai thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị
b. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối
với 03 thủ tục hành chính: (1) Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư; (2) Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; (3) Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất,
hủy hoại.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTTHC;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh (Phòng HCQT, KTTH);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
|
DANH MỤC
04
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN, TÀI
CHÍNH ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 702/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
1
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã:
29 ngày.
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
-
|
Một phần
|
-
|
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
36 ngày.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
2.1 Trường hợp giải phóng
mặt bằng trên địa bàn 01 xã
|
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
-
|
Một phần
|
-
|
- Nghị định số
103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã và các cơ quan có liên quan
|
|
2.2 Trường hợp giải phóng
mặt bằng trên địa bàn từ 02 xã trở lên (Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc
giao cơ quan thuộc UBND tỉnh hoặc UBND cấp xã xác nhận số tiền bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải
nộp)
|
|
2.2.1 Chủ tịch UBND tỉnh
quyết định việc giao cơ quan thuộc UBND tỉnh xác nhận số tiền bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp
|
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
|
Một phần
|
-
|
- Nghị định số
103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan
|
|
2.2.2 Chủ tịch UBND tỉnh
quyết định việc giao UBND cấp xã xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp
|
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
-
|
Một phần
|
-
|
- Nghị định số
103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã và các cơ quan có liên quan
|
|
3
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
3.1 Trường hợp giao tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quản lý
|
|
Trong thời hạn 60 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của Chủ đầu tư dự án: cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp
tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài
sản công cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
|
Toàn trình
|
-
|
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan
|
|
3.2 Trường hợp giao tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp xã
quản lý
|
|
Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
-
|
Toàn trình
|
-
|
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã và các cơ quan có liên quan
|
|
4
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, hủy hoại
|
4.1 Trường hợp thanh lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong
trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý)
|
|
- Doanh nghiệp có tài sản
thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
lập hồ sơ đề nghị thanh lý/xử lý tài sản gửi cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 45 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, cơ quan chuyên môn về thủy
lợi cấp tỉnh:
+ Xem xét, quyết định thanh
lý/xử lý đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của mình
theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không
phù hợp.
+ Xem xét, có văn bản báo cáo
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử
lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
|
Toàn trình
|
-
|
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan
|
|
4.2 Trường hợp thanh lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong
trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý)
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
-
|
Toàn trình
|
-
|
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã và các cơ quan có liên quan
|
|
TỔNG CỘNG: 04 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 702/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục gồm 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 702/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 công bố danh mục gồm 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
16/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|