|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/2012/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Diên
|
|
Ngày ban hành:
|
12/07/2012
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
01/2012/NQ-HĐND
|
Thái Bình, ngày
12 tháng 7 năm 2012
|
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM
KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH THÁI BÌNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông báo số: 114/TB-BTNMT ngày 19 tháng
6 năm 2012 của Bộ Tài nguyên-Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái
Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ
trình số: 93/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2012; Báo cáo thẩm tra số: 41/BC-KTNS
ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh
Thái Bình theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số: 93/TTr-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2012 với nội dung chủ yếu sau:
1.
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: Năm 2010 diện tích đất nông nghiệp
là 108.500,22 ha, chiếm 69,11% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện
tích nông nghiệp là 96.052,00, chiếm 61,18% tổng diện tích đất tự nhiên.
- Đất phi nông nghiệp: Năm 2010 diện tích phi nông
nghiệp là 46.806,58 ha, chiếm 29,81% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020
diện tích phi nông nghiệp là 59.744,00, chiếm 38,05% tổng diện tích đất tự
nhiên.
- Đất chưa sử dụng: Năm 2010 diện tích chưa sử dụng
là 1.696,79 ha, chiếm 1,08% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích
chưa sử dụng là 1.207,00 ha, chiếm 0,77% tổng diện tích đất tự nhiên.
b) Diện tích chuyển mục đích: Trong kỳ quy hoạch diện
tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 12.859,79 ha.
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ quy hoạch diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 489,0 ha. Trong
đó: Đất nông nghiệp 322,03 ha; đất phi nông nghiệp 166,97 ha.
2.
Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)
a) Đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp năm
2011: 107.610,14 ha; năm 2012: 106.095,79 ha; năm 2013: 104.512,55 ha; năm
2014: 102.770,84 ha; năm 2015: 100.529 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo);
b) Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp
năm 2011: 47.699,79 ha; năm 2012: 49.232,86 ha; năm 2013: 50.831,13 ha; năm
2014: 52.585,99 ha; năm 2015: 54.986,00 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo);
c) Đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng năm
2011: 1.693,66 ha; năm 2012: 1.674,94 ha; năm 2013: 1.659,91 ha; năm 2014:
1.646,76 ha; năm 2015: 1.487,00 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao cho Ủy ban
nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình khóa XV, kỳ họp thứ tư thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Diên
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm
theo Nghị quyết số: 01/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thái Bình)
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Hiện trạng năm
2010
|
Quy hoạch đến
năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích quốc
gia phân bổ (ha)
|
Diện tích cấp tỉnh
xác định (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
*
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
108.500,22
|
69,11
|
96.052,00
|
|
96.052,00
|
61,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa
|
84.658,22
|
53,92
|
76.110,00
|
|
76.110,00
|
48,48
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở
lên)
|
84.658,22
|
53,92
|
76.100,00
|
|
76.110,00
|
48,48
|
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm
|
5.634,58
|
3,59
|
|
4.543,92
|
4.543,92
|
2,89
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.399,54
|
0,89
|
1.550,00
|
|
1.550,00
|
0,99
|
|
-
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
1.200,00
|
|
1.200,00
|
0,76
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
5,47
|
|
5,00
|
|
5,47
|
0,00
|
|
-
|
Đất làm muối
|
50,45
|
0,03
|
50,00
|
|
50,45
|
0,03
|
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
11.038,80
|
7,03
|
12.712,00
|
4.807,50
|
17.519,50
|
11,16
|
|
*
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
46.806,58
|
29,81
|
59.744,00
|
|
59.744,00
|
38,05
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
342,33
|
0,22
|
|
544,45
|
544,45
|
0,35
|
|
-
|
Đất quốc phòng
|
149,64
|
0,10
|
264,00
|
|
264,00
|
0,17
|
|
-
|
Đất an ninh
|
21,51
|
0,01
|
65,00
|
|
65,00
|
0,04
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
575,32
|
0,37
|
1.960,00
|
668,32
|
2.628,32
|
1,67
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
+ Đất khu công nghiệp
|
453,00
|
|
1.960,00
|
|
1.960,00
|
1,25
|
|
|
+ Đất cụm công nghiệp
|
122,32
|
|
|
668,32
|
668,32
|
0,43
|
|
-
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
14,51
|
0,01
|
|
14,91
|
14,91
|
0,01
|
|
-
|
Đất di tích danh thắng
|
93,75
|
0,06
|
129,00
|
|
129,00
|
0,08
|
|
-
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
|
62,72
|
0,04
|
243,00
|
99,32
|
342,32
|
0,22
|
|
-
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
455,79
|
0,29
|
|
483,19
|
483,19
|
0,31
|
|
-
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
1.526,69
|
0,97
|
|
1.789,68
|
1.789,68
|
1,14
|
|
-
|
Đất phát triển hạ tầng
|
24.193,12
|
15,41
|
30.360,00
|
|
30.360,00
|
19,34
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
38,41
|
0,02
|
162,00
|
|
162,00
|
0,10
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
100,39
|
0,06
|
166,00
|
|
166,00
|
0,11
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
644,18
|
0,41
|
1.010,00
|
|
1.010,00
|
0,64
|
|
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
252,15
|
0,16
|
742,00
|
|
742,00
|
0,47
|
|
-
|
Đất ở tại đô thị
|
788,99
|
0,50
|
1.382,00
|
|
1.382,00
|
0,88
|
|
*
|
Đất chưa sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chưa sử dụng còn lại
|
1.696,79
|
1,08
|
1.207,00
|
|
1.207,00
|
0,77
|
|
-
|
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
|
|
489,00
|
|
489,00
|
0,31
|
|
*
|
Đất đô thị
|
5.490,32
|
3,50
|
|
|
8.275,28
|
5,27
|
|
*
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
|
|
|
3.245,00
|
3.245,00
|
2,07
|
|
*
|
Đất khu du lịch
|
|
|
|
2.890,38
|
2.890,38
|
1,84
|
b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cả thời kỳ
|
Phân theo giai
đoạn
|
|
Giai đoạn
2011- 2015
|
Giai đoạn
2016- 2020
|
|
*
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
12.859,79
|
8.213,84
|
4.645,95
|
|
-
|
Đất trồng lúa
|
7.532,18
|
3.956,98
|
3.575,20
|
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.110,64
|
979,56
|
131,08
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ
|
17,42
|
14,09
|
3,33
|
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
1.845,35
|
1.378,50
|
466,85
|
|
*
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
501,05
|
355,75
|
145,30
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
|
108,04
|
108,04
|
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
|
393,01
|
247,71
|
145,30
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho
các mục đích:
|
STT
|
Mục đích sử dụng
đất
|
Cả thời kỳ
|
Phân theo giai
đoạn
|
|
Giai đoạn 2011-2015
|
Giai đoạn 2016-2020
|
|
*
|
Đất nông nghiệp
|
322,03
|
154,09
|
167,94
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa
|
0,64
|
0,14
|
0,50
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ
|
108,02
|
108,02
|
|
|
-
|
Đất rừng đặc dụng
|
100,00
|
38,94
|
61,06
|
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
59,50
|
6,91
|
52,59
|
|
*
|
Đất phi nông nghiệp
|
166,97
|
54,91
|
112,06
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
0,27
|
0,27
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
8,46
|
3,44
|
5,02
|
|
-
|
Đất di tích danh thắng
|
4,00
|
4,00
|
|
|
-
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
|
0,55
|
0,37
|
0,18
|
|
-
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
0,38
|
0,38
|
|
|
-
|
Đất phát triển hạ tầng
|
107,84
|
32,11
|
75,73
|
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích năm
hiện trạng
|
Diện tích đến
các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
*
|
Đất nông nghiệp
|
108.500,22
|
107.610,14
|
106.095,79
|
104.512,55
|
102.770,84
|
100.529,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa
|
84.658,22
|
83.799,50
|
82.722,94
|
81.744,68
|
80.795,44
|
79.959,00
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở
lên)
|
84.658,22
|
83.063,07
|
82.522,94
|
81.544,68
|
80.578,01
|
79.840,00
|
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm
|
5.634,58
|
5.645,01
|
5.536,79
|
5.389,27
|
5.192,80
|
4.729,33
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.399,54
|
1.399,54
|
1.399,54
|
1.397,49
|
1.388,95
|
1.499,00
|
|
-
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
696,06
|
735,00
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
5,47
|
5,47
|
5,47
|
5,47
|
5,47
|
5,47
|
|
-
|
Đất làm muối
|
50,45
|
50,45
|
50,45
|
50,45
|
50,45
|
50,45
|
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
11.038,80
|
11.717,98
|
11.691,53
|
11.617,59
|
11.445,74
|
15.242,87
|
|
*
|
Đất phi nông nghiệp
|
46.806,58
|
47.699,79
|
49.232,86
|
50.831,13
|
52.585,99
|
54.986,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
342,33
|
348,69
|
389,34
|
428,81
|
457,63
|
487,03
|
|
-
|
Đất quốc phòng
|
149,64
|
156,82
|
181,86
|
207,47
|
222,10
|
245,00
|
|
-
|
Đất an ninh
|
21,51
|
32,29
|
47,08
|
53,08
|
55,60
|
59,00
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
575,32
|
636,63
|
761,92
|
980,16
|
1.285,16
|
1.774,59
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đất khu công nghiệp
|
453,00
|
494,75
|
564,57
|
664,57
|
869,57
|
1.306,00
|
|
|
+ Đất cụm công nghiệp
|
122,32
|
141,88
|
197,35
|
315,59
|
415,59
|
468,59
|
|
-
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
14,51
|
14,51
|
14,91
|
14,91
|
14,91
|
14,91
|
|
-
|
Đất di tích danh thắng
|
93,75
|
94,16
|
96,42
|
117,00
|
117,00
|
117,00
|
|
-
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
|
62,72
|
81,37
|
116,66
|
152,56
|
189,25
|
222,59
|
|
-
|
Đất tôn giáo,tín ngưỡng
|
455,79
|
460,49
|
467,70
|
473,70
|
478,13
|
480,92
|
|
-
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
1.526,69
|
1.547,43
|
1.606,95
|
1.641,37
|
1.674,38
|
1.722,07
|
|
-
|
Đất phát triển hạ tầng
|
24.193,1 2
|
24.829,3 5
|
25.676,1 1
|
26.435,8 4
|
27.218,6 5
|
28.068,0 0
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đất cơ sở văn hóa
|
38,41
|
40,68
|
56,06
|
69,38
|
80,75
|
88,00
|
|
|
+ Đất cơ sở y tế
|
100,39
|
103,49
|
117,85
|
124,43
|
126,22
|
127,00
|
|
|
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
644,18
|
658,21
|
706,66
|
755,25
|
812,34
|
860,00
|
|
|
+ Đất cơ sở thể dục thể thao
|
252,15
|
258,47
|
320,85
|
361,75
|
405,95
|
444,00
|
|
-
|
Đất ở tại đô thị
|
788,99
|
797,57
|
832,32
|
883,42
|
969,65
|
1.180,00
|
|
*
|
Đất chưa sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chưa sử dụng còn lại
|
1.696,79
|
1.693,66
|
1.674,94
|
1.659,91
|
1.646,76
|
1.487,00
|
|
-
|
Diện tích đất đưa vào sử dụng
|
|
3,13
|
21,85
|
36,88
|
50,03
|
209,00
|
|
*
|
Đất đô thị
|
5.490,32
|
5.490,32
|
5.490,32
|
5.490,32
|
5.490,32
|
6.929,53
|
|
*
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất khu du lịch
|
|
|
698,00
|
698,00
|
698,00
|
1.021,00
|
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
|
Diện tích đến
các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
*
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
8.213,84
|
897,99
|
1.540,58
|
1.617,15
|
1.759,21
|
2.398,91
|
|
-
|
Đất trồng lúa
|
3.956,98
|
821,11
|
810,05
|
785,28
|
786,90
|
753,64
|
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm
|
979,56
|
1,95
|
162,28
|
159,68
|
192,69
|
462,96
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ
|
14,09
|
|
|
2,05
|
8,54
|
3,50
|
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
1.378,50
|
32,67
|
194,23
|
275,37
|
361,06
|
515,17
|
|
*
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
355,75
|
33,39
|
129,41
|
69,75
|
63,64
|
77,56
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
|
108,04
|
11,87
|
69,70
|
21,50
|
8,97
|
14,00
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
|
247,71
|
21,52
|
59,71
|
48,25
|
54,67
|
63,56
|
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
|
STT
|
Mục đích sử dụng
đất
|
Diện tích
|
Diện tích đến
các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
*
|
Đất nông nghiệp
|
154,09
|
|
1,95
|
2,89
|
2,29
|
146,96
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ
|
108,02
|
|
|
|
|
108,02
|
|
-
|
Đất rừng đặc dụng
|
38,94
|
|
|
|
|
38,94
|
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
6,91
|
|
1,73
|
2,89
|
2,29
|
|
|
*
|
Đất phi nông nghiệp
|
54,91
|
3,35
|
16,77
|
12,14
|
10,86
|
11,79
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
0,27
|
|
0,27
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
3,44
|
|
|
0,50
|
1,94
|
1,00
|
|
-
|
Đất di tích danh thắng
|
4,00
|
|
|
4,00
|
|
|
|
-
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
|
0,37
|
|
0,37
|
|
|
|
|
-
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
0,38
|
0,23
|
|
0,15
|
|
|
|
-
|
Đất phát triển hạ tầng
|
32,11
|
0,89
|
12,10
|
2,91
|
6,67
|
9,54
|
Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐND ngày 12/07/2012 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
03/12/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2013
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2012
Ban hành:
21/06/1994
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|