|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
51/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Trịnh Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH
LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/NQ-HĐND
|
Lào Cai, ngày
09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỈNH LÀO CAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15,
được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05
tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân
sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 360/TTr-UBND ngày 26
tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về giao kế hoạch đầu tư công
năm 2026 tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 229/BC-BKTNS
ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định kế
hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Lào Cai như sau:
Tổng kế hoạch đầu tư công năm 2026 là
11.138.973 triệu đồng, trong đó:
1. Vốn ngân sách trung ương: 518.373 triệu
đồng, gồm:
- Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn
trong nước): 114.000 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài: 404.373 triệu đồng.
2. Vốn ngân sách địa phương: 10.620.600
triệu đồng, gồm:
- Vốn xây dựng cơ bản tập trung:
1.394.500 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 9.004.900
triệu đồng.
- Nguồn thu từ xổ số kiến thiết: 70.000
triệu đồng.
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương:
31.200 triệu đồng.
- Nguồn thu đóng góp của các tổ chức, cá
nhân khai thác khoáng sản: 120.000 triệu đồng.
(Chi tiết có các biểu số
01, 02, 03, 04, 05, 06 kèm theo).
Điều 2. Gia hạn thời
gian bố trí vốn thực hiện các dự án đầu tư công như sau:
1. Tổng số dự án được gia hạn thời gian
bố trí vốn: 44 dự án.
2. Thời gian gia hạn bố trí vốn: Hết năm 2026.
(Chi tiết biểu
số 07 kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm
thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các
ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- TT: Tỉnh ủy, Đảng ủy các CQ Đảng tỉnh;
- TT: HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT: HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Báo và PTTH tỉnh, Cổng TTĐT;
- Các phòng thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Việt Hùng
|
BIỂU
SỐ 01: BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị
quyết
số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Kế hoạch đầu
tư công năm 2026
|
Vốn ngân sách
cấp tỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Phân bổ kế hoạch
vốn
|
Vốn chưa phân
bổ
|
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
Ngân sách cấp
xã
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=4-6
|
8
|
|
|
TỔNG SỐ
|
11.138.973
|
8.797.973
|
2.341.000
|
4.738.257
|
4.059.716
|
|
|
I
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG
|
518.373
|
518.373
|
|
518.373
|
0
|
|
|
1
|
Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực
|
114.000
|
114.000
|
|
114.000
|
0
|
Chi tiết tại
biểu số 02
|
|
2
|
Vốn nước ngoài ODA
|
404.373
|
404.373
|
|
404.373
|
0
|
Chi tiết tại
biểu số 03
|
|
II
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
10.620.600
|
8.279.600
|
2.341.000
|
4.219.884
|
4.059.716
|
|
|
1
|
Vốn xây dựng cơ bản tập trung
|
1.394.500
|
974.500
|
420.000
|
955.100
|
19.400
|
Chi tiết tại
biểu số 04
|
|
2
|
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
9.004.900
|
7.083.900
|
1.921.000
|
3.264.784
|
3.819.116
|
|
3
|
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
70.000
|
70.000
|
|
0
|
70.000
|
|
|
4
|
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa
phương
|
31.200
|
31.200
|
|
0
|
31.200
|
|
|
5
|
Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá
nhân khai thác khoáng sản
|
120.000
|
120.000
|
|
|
120.000
|
|
BIỂU
SỐ 02: BIỂU PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN - NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ
THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
Stt
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Quyết định đầu tư/ Quyết
định điều chỉnh, bổ sung
|
Lũy kế vốn đã giải ngân đến
hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2026
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu
tư
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách trung
ương
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân
sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách
trung ương
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách
trung ương
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
370.000
|
370.000
|
23.407
|
23.407
|
59.450
|
59.450
|
114.000
|
114.000
|
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
370.000
|
370.000
|
23.407
|
23.407
|
59.450
|
59.450
|
114.000
|
114.000
|
|
|
|
1
|
Kè chống sạt lở và phát triển cơ sở hạ
tầng hai bờ sông Hồng, tỉnh Yên Bái
|
Tỉnh Lào Cai
|
227/QĐ-UBND
ngày 05/02/2024
|
370.000
|
370.000
|
23.407
|
23.407
|
59.450
|
59.450
|
114.000
|
114.000
|
Ban QLDA ĐTXD
số 1 tỉnh Lào Cai
|
|
BIỂU
SỐ 03: BIỂU PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào
Cai
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
Stt
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Quyết định đầu
tư ban đầu hoặc quyết
định đầu tư điều chỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn
các năm
|
Lũy kế vốn đã giải ngân đến
hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2026
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
Số, ngày, tháng năm ban
hành
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó: Vốn
nước ngoài cấp phát từ NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: Vốn
nước ngoài cấp phát từ NSTW
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Nguồn thu tiền
sử dụng đất)
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
Vốn đối ứng từ NSĐP
|
Vốn nước ngoài
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
|
Vốn nước ngoài cấp
phát từ NSTW
|
Nguồn bội chi
NSĐP
|
Nguồn vay lại (xây dựng cơ bản vốn tập
trung)
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Cấp
phát từ NSTW
|
|
|
1
|
2
|
3
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
4.844.209
|
1.632.178
|
3.212.031
|
1.952.529
|
104.211
|
93.791
|
140.444
|
126.400
|
598.073
|
40.000
|
558.073
|
404.373
|
31.200
|
122.500
|
|
|
|
|
I
|
Kết cấu hạ tầng giao
thông
|
|
|
913.901
|
461.279
|
452.622
|
407.360
|
104.211
|
93.791
|
140.444
|
126.400
|
247.966
|
40.000
|
207.966
|
187.169
|
20.797
|
|
|
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang
giai đoạn 2026-2030
|
|
|
913.901
|
461.279
|
452.622
|
407.360
|
104.211
|
93.791
|
140.444
|
126.400
|
247.966
|
40.000
|
207.966
|
187.169
|
20.797
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên
vùng hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái
|
Tỉnh Lào Cai
|
724/QĐ-TTg 28/4/2016;
QĐ
3154/QĐ-UBND
05/12/2017; 14/NQ-HĐND ngày 19/4/2024
|
913.901
|
461.279
|
452.622
|
407.360
|
104.211
|
93.791
|
140.444
|
126.400
|
247.966
|
40.000
|
207.966
|
187.169
|
20.797
|
|
Ban QLDA ĐTXD số 1 tỉnh Lào Cai
|
|
|
|
II
|
Nông lâm nghiệp
|
|
|
3.930.308
|
1.170.899
|
2.759.409
|
1.545.169
|
|
|
|
|
344.839
|
|
344.839
|
217.204
|
10.403
|
117.232
|
|
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp, hoàn thành
trong năm 2026
|
|
|
9.569
|
|
9.569
|
9.569
|
|
|
|
|
9.569
|
|
9.569
|
9.569
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án nâng cấp và cải tạo hệ thống cấp
nước sạch tập trung gắn với
phát triển nông nghiệp bền vững tại thị trấn Nông trường Liên Sơn, huyện Văn
Chấn, tỉnh Yên
Bái
|
Huyện Văn Chấn,
tỉnh Yên Bái
|
QĐ số 1326/QĐ-UBND ngày 19/6/2025
|
9.569
|
|
9.569
|
9.569
|
|
|
|
|
9.569
|
|
9.569
|
9.569
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD số 1 tỉnh Lào Cai
|
|
|
|
(2)
|
Dự án dự kiến ký Hiệp
định vay trong năm 2026
|
|
|
3.920.739
|
1.170.899
|
2.749.840
|
1.535.600
|
|
|
|
|
335.270
|
|
335.270
|
207.635
|
10.403
|
117.232
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Phát triển Nông thôn thích ứng với
Thiên tai tỉnh Yên Bái
|
Tỉnh Lào Cai
|
QĐ 1593/QĐ-
TTg
ngày 23/12/2022 của TTCP; QĐ 1505/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
|
494.452
|
92.752
|
401.700
|
361.530
|
|
|
|
|
100.000
|
|
100.000
|
90.000
|
10.000
|
|
Ban QLDA ĐTXD
số 1 tỉnh Lào Cai
|
|
|
|
2
|
Dự án phát triển nông thôn thích ứng với
thiên tai tỉnh Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
QĐ số 1076/QĐ-TTg
ngày 04/6/2025
|
672.287
|
233.147
|
439.140
|
219.570
|
|
|
|
|
120.000
|
|
120.000
|
60.000
|
403
|
59.597
|
Ban QLDA ĐTXD
công trình giao thông tỉnh Lào Cai
|
|
|
|
3
|
Dự án phát triển hạ tầng và đô thị bền vững tỉnh Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
QĐ số 1040/QĐ-TTg
ngày 12/9/2023
|
2.754.000
|
845.000
|
1.909.000
|
954.500
|
|
|
|
|
115.270
|
|
115.270
|
57.635
|
|
57.635
|
Ban QLDA ĐTXD công trình
giao thông tỉnh Lào Cai
|
|
|
|
III
|
Chưa phân bổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.268
|
|
5.268
|
|
|
5.268
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 05: BIỂU CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT - NGUỒN THU TIỀN
SỬ DỤNG ĐẤT
Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Quyết định điều chỉnh,
bổ sung
|
Lũy kế vốn đã giải ngân đến
hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
đã giao
|
Kế hoạch vốn
năm 2026
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
2.335.562
|
2.335.562
|
479.786
|
479.786
|
455.447
|
455.447
|
486.060
|
|
|
|
*
|
Các dự án chuyển tiếp
|
|
|
2.335.562
|
2.335.562
|
479.786
|
479.786
|
455.447
|
455.447
|
486.060
|
|
|
|
1
|
Chỉnh trang đô thị Khu dân cư số 2 (khu vực khách sạn
Mường Lò), phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
|
Phường Nghĩa Lộ,
tỉnh Lào Cai
|
1031/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025
|
27.600
|
27.600
|
|
|
12.923
|
12.923
|
14.677
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Nghĩa Lộ
|
|
|
2
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (khu 3, địa điểm thôn Thắng Lợi, xã Y Can) huyện Trấn
Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Quy
Mông, tỉnh Lào Cai
|
889/QĐ-UBND
ngày 03/4/2024
|
17.240
|
17.240
|
6.255
|
6.255
|
9.379
|
9.379
|
1.606
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
3
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn
Thắng Lợi, xã Y Can (Giai đoạn 2),
huyện Trấn Yên, tỉnh Yên
Bái
|
Xã Quy
Mông, tỉnh Lào Cai
|
3612/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
|
13.031
|
13.031
|
4.254
|
4.254
|
7.931
|
7.931
|
846
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
4
|
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn 4 xã Đào Thịnh
|
Xã Trấn Yên tỉnh Lào Cai
|
3053/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024
|
6.000
|
6.000
|
1.103
|
1.103
|
36.399
|
36.399
|
-31.502
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
5
|
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường
Yên Ninh, thành phố Yên Bái
|
Phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai
|
Số
3739/QĐ-UBND ngày 11/12/2021
|
70.000
|
70.000
|
37.614
|
37.614
|
15.000
|
15.000
|
17.386
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
6
|
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường
Yên Ninh, thành phố Yên Bái
|
Phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai
|
Số 3740/QĐ-UBND
ngày 29/11/2021
|
79.000
|
79.000
|
34.864
|
34.864
|
10.000
|
10.000
|
34.136
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
7
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất
dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
|
Phường Âu Lâu,
tỉnh Lào Cai
|
Số 369/QĐ-UBND
ngày 22/02/2022
|
19.500
|
19.500
|
7.032
|
7.032
|
7.899
|
7.899
|
4.569
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
8
|
Quỹ đất dân cư khu vực tổ 12, phường
Yên Ninh, thành phố Yên Bái
|
Phường Yên
Bái, tỉnh Lào Cai
|
Số 2804/QĐ-UBND
ngày 09/7/2025
|
50.000
|
50.000
|
1.200
|
1.200
|
2.500
|
2.500
|
46.300
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
9
|
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố Nam Thọ, phường Nam Cường, thành phố Yên Bái
|
Phường Nam Cường,
tỉnh Lào Cai
|
Số 3211/QĐ-UBND ngày
31/7/2024
|
14.950
|
14.950
|
|
|
1.000
|
1.000
|
13.950
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
10
|
Chỉnh trang đô thị thị trấn Cổ Phúc Khu B: Địa
điểm tổ dân phố số 1 thị trấn Cổ Phúc,
huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Trấn
Yên tỉnh Lào Cai
|
747/QĐ-UBND
ngày 12/3/2025
|
46.000
|
46.000
|
|
|
17.550
|
17.550
|
28.450
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
11
|
Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện
Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Mậu A,
tỉnh Lào Cai
|
1374/QĐ-UBND
ngày 6/6/2023
|
30.000
|
30.000
|
|
|
358
|
358
|
29.642
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Trấn Yên
|
|
|
12
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã Cảm Ân (giáp chợ mới)
|
Xã Bảo Ái,
tỉnh Lào Cai
|
Quyết định số
144/QĐ-UBND ngày
28/6/2024
|
35.000
|
35.000
|
|
|
15.000
|
15.000
|
10.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Yên Bình
|
|
|
13
|
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới tổ 11, Phường Bắc Lệnh, TP Lào Cai
|
Phường Cam Đường
|
QĐ
4282-09/12/2021;
|
35.000
|
35.000
|
22.600
|
22.600
|
600
|
600
|
5.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
14
|
SGMB và HTKT khu đô thị Tân Lập, P Bắc Cường, TP Lào Cai
|
Phường Lào Cai
|
QĐ giao danh mục 44/08/12/2021;
NQ 44- 04/12/2021; 44/08/12/2021
|
260.000
|
260.000
|
50.300
|
50.300
|
30.000
|
30.000
|
50.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
15
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (đoạn từ cầu Phố Mới đến khu vực
cầu Giang Đông),
thành phố Lào Cai
|
Phường Lào Cai
|
QĐ số
2882/QĐ-UBND
ngày 15/11/2023 của UBND tỉnh
|
51.700
|
51.700
|
9.200
|
9.200
|
25.000
|
25.000
|
12.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
16
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật tiểu khu đô thị
số 15, thành phố Lào Cai
|
Phường Lào Cai
|
QĐ
2673/QĐ-UBND ngày 09/11/2022;
số: 2350/QĐ-UBND ngày
28/9/2023 của UBND tỉnh
|
470.000
|
470.000
|
91.000
|
91.000
|
85.000
|
85.000
|
50.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
17
|
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư Sơn Mãn, xã Vạn Hòa, Lào Cai
|
Phường Lào Cai
|
QĐ
2673/QĐ-UBND ngày 09/11/2022; số: 2350/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh
|
69.199
|
69.199
|
21.000
|
21.000
|
946
|
946
|
2.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
18
|
Tiểu khu đô thị số 13
|
Tỉnh Lào Cai
|
QĐ 1166/UBND-
28/4/2020;QĐ 2234/QĐ-UBND ngày 30/6/2021
|
222.852
|
222.852
|
97.000
|
97.000
|
45.607
|
45.607
|
30.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
19
|
San gạt MB và xây dựng các tuyến đường BM2 (nối từ đường BM1 đến đường XT1), đường
BM3 (nối từ đường BM2 đến XT1) và các tuyến đường ngang (nối giữa đường BM2 và
BM3), BM4, BM5, BM6 phường Bình Minh; phường Xuân Tăng, TP. Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
3253 ngày
30/10/2014;
728-
27/3/2019; QĐ ĐC DA 2064-25/6/2025
|
248.285
|
248.285
|
34.364
|
34.364
|
45.355
|
45.355
|
37.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
20
|
San gạt mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật
và xây dựng các tuyến đường
M6, M7, M8, M9 phường Bắc Cường, TP
Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
QĐ 18/QĐ-UBND
ngày 07/01/2021;
ĐC
DA 2940-02/10/2024
|
60.000
|
60.000
|
|
|
22.000
|
22.000
|
30.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
21
|
San gạt mặt bằng hai bên đường D1, Đoạn từ KM0+750 (nút giao đường B1)- km9+353 (Nút giao đại
lộ Trần Hưng Đạo),
TP Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
697/QĐ-UBND
ngày 15/03/2016, 3313/QĐ-UBND ngày 18/10/2018, 913/QĐ-UBND ngày 07/4/2020,
946/QĐ-UBND ngày 09/5/2022
|
344.568
|
344.568
|
62.000
|
62.000
|
50.000
|
50.000
|
30.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
22
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bờ Hữu suối
Ngòi Đum (Khu vực trường Trung cấp Y cũ), phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai
|
Tỉnh Lào Cai
|
QĐ 3548- ngày
31/10/2018; QĐ ĐC 1461-8/5/2025
|
130.637
|
130.637
|
|
|
|
|
50.000
|
Ban QLDA ĐTXD
tỉnh Lào Cai
|
|
|
23
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang, xã Bảo
Ái
|
Xã Bảo Ái, tỉnh
Lào Cai
|
135/QĐ-UBND
ngày 23/7/2024
|
35.000
|
35.000
|
|
|
15.000
|
15.000
|
20.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Yên Bình
|
|
BIỂU
SỐ 06: BIỂU CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên xã
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Vốn XDCB vốn
trong nước
|
Nguồn sử dụng
đất
|
Trong đó
|
|
Chi đo đạc, cấp
giấy chứng nhận QSD đất
|
Chi đầu tư từ
nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng cộng
|
2.341.000
|
420.000
|
1.921.000
|
192.100
|
1.728.900
|
|
|
1
|
Phường Cam Đường
|
173.347
|
3.347,0
|
170.000
|
17.000
|
153.000
|
|
|
2
|
Phường Lào Cai
|
173.976
|
3.976,0
|
170.000
|
17.000
|
153.000
|
|
|
3
|
Xã Cốc San
|
3.462
|
3.462,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Xã Hợp Thành
|
4.159
|
4.159,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Xã Mường Bo
|
4.486
|
4.486,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Xã Bản Hồ
|
4.068
|
4.068,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
7
|
Phường Sa Pa
|
343.411
|
3.411,0
|
340.000
|
34.000
|
306.000
|
|
|
8
|
Xã Tả Phìn
|
4.118
|
4.118,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
9
|
Xã Tả Van
|
4.683
|
4.683,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
10
|
Xã Ngũ Chỉ Sơn
|
4.117
|
4.117,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
11
|
Xã Phong Hải
|
3.980
|
3.980,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
12
|
Xã Xuân Quang
|
4.165
|
4.165,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
13
|
Xã Tằng Loỏng
|
3.988
|
3.988,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
14
|
Xã Gia Phú
|
4.154
|
4.154,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
15
|
Xã Bảo Thắng
|
131.399
|
3.899,0
|
127.500
|
12.750
|
114.750
|
|
|
16
|
Xã Bảo Yên
|
46.330
|
3.830,0
|
42.500
|
4.250
|
38.250
|
|
|
17
|
Xã Nghĩa Đô
|
4.260
|
4.260,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
18
|
Xã Thượng Hà
|
4.105
|
4.105,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
19
|
Xã Xuân Hòa
|
4.101
|
4.101,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
20
|
Xã Phúc Khánh
|
3.752
|
3.752,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
21
|
Xã Bảo Hà
|
140.781
|
4.781,0
|
136.000
|
13.600
|
122.400
|
|
|
22
|
Xã Mường Hum
|
4.822
|
4.822,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
23
|
Xã Dền Sáng
|
5.082
|
5.082,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
24
|
Xã Y Tý
|
5.070
|
5.070,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
25
|
Xã A Mú Sung
|
4.664
|
4.664,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
26
|
Xã Trịnh Tường
|
4.990
|
4.990,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
27
|
Xã Bản Xèo
|
4.499
|
4.499,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
28
|
Xã Bát Xát
|
64.334
|
4.834,0
|
59.500
|
5.950
|
53.550
|
|
|
29
|
Xã Cốc Lầu
|
4.440
|
4.440,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
30
|
Xã Bảo Nhai
|
4.783
|
4.783,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
31
|
Xã Tả Củ Tỷ
|
4.396
|
4.396,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
32
|
Xã Bản Liền
|
4.325
|
4.325,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
33
|
Xã Lùng Phình
|
4.670
|
4.670,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
34
|
Xã Bắc Hà
|
133.068
|
5.568,0
|
127.500
|
12.750
|
114.750
|
|
|
35
|
Xã Si Ma Cai
|
4.955
|
4.955,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
36
|
Xã Sín Chéng
|
4.619
|
4.619,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
37
|
Xã Võ Lao
|
38.314
|
4.314,0
|
34.000
|
3.400
|
30.600
|
|
|
38
|
Xã Khánh Yên
|
4.449
|
4.449,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
39
|
Xã Văn Bàn
|
63.614
|
4.114,0
|
59.500
|
5.950
|
53.550
|
|
|
40
|
Xã Dương Quỳ
|
4.057
|
4.057,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
41
|
Xã Chiềng Ken
|
4.000
|
4.000,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
42
|
Xã Minh Lương
|
4.179
|
4.179,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
43
|
Xã Nậm Chày
|
4.139
|
4.139,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
44
|
Xã Nậm Xé
|
3.884
|
3.884,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
45
|
Xã Pha Long
|
4.990
|
4.990,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
46
|
Xã Mường Khương
|
39.396
|
5.396,0
|
34.000
|
3.400
|
30.600
|
|
|
47
|
Xã Bản Lầu
|
4.490
|
4.490,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
48
|
Xã Cao Sơn
|
4.661
|
4.661,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
49
|
Xã Khao Mang
|
4.306
|
4.306,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
50
|
Xã Mù Cang Chải
|
17.224
|
4.474,0
|
12.750
|
1.275
|
11.475
|
|
|
51
|
Xã Púng Luông
|
5.205
|
5.205,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
52
|
Xã Chế Tạo
|
4.404
|
4.404,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
53
|
Xã Nậm Có
|
5.057
|
5.057,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
54
|
Xã Lao Chải
|
4.576
|
4.576,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
55
|
Xã Tú Lệ
|
4.269
|
4.269,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
56
|
Xã Cát Thịnh
|
3.739
|
3.739,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
57
|
Xã Trạm Tấu
|
5.026
|
5.026,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
58
|
Xã Hạnh Phúc
|
4.569
|
4.569,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
59
|
Xã Phình Hồ
|
5.242
|
5.242,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
60
|
Xã Tà Xi Láng
|
4.508
|
4.508,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
61
|
Xã Liên Sơn
|
3.605
|
3.605,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
62
|
Phường Nghĩa Lộ
|
37.449
|
3.449,0
|
34.000
|
3.400
|
30.600
|
|
|
63
|
Phường Trung Tâm
|
63.044
|
3.544,0
|
59.500
|
5.950
|
53.550
|
|
|
64
|
Phường Cầu Thia
|
4.018
|
4.018,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
65
|
Xã Gia Hội
|
4.275
|
4.275,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
66
|
Xã Sơn Lương
|
4.227
|
4.227,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
67
|
Xã Văn Chấn
|
33.511
|
3.761,0
|
29.750
|
2.975
|
26.775
|
|
|
68
|
Xã Thượng Bằng La
|
3.767
|
3.767,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
69
|
Xã Chấn Thịnh
|
4.076
|
4.076,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
70
|
Xã Nghĩa Tâm
|
3.765
|
3.765,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
71
|
Xã Phong Dụ Hạ
|
3.897
|
3.897,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
72
|
Xã Châu Quế
|
3.877
|
3.877,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
73
|
Xã Lâm Giang
|
3.993
|
3.993,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
74
|
Xã Đông Cuông
|
4.168
|
4.168,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
75
|
Xã Tân Hợp
|
4.129
|
4.129,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
76
|
Xã Mậu A
|
72.041
|
4.041,0
|
68.000
|
6.800
|
61.200
|
|
|
77
|
Xã Xuân Ái
|
4.296
|
4.296,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
78
|
Xã Mỏ Vàng
|
3.999
|
3.999,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
79
|
Xã Phong Dụ Thượng
|
4.027
|
4.027,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
80
|
Xã Lâm Thượng
|
4.463
|
4.463,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
81
|
Xã Lục Yên
|
29.479
|
3.979,0
|
25.500
|
2.550
|
22.950
|
|
|
82
|
Xã Tân Lĩnh
|
4.719
|
4.719,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
83
|
Xã Khánh Hòa
|
4.389
|
4.389,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
84
|
Xã Phúc Lợi
|
4.028
|
4.028,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
85
|
Xã Mường Lai
|
5.003
|
5.003,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
86
|
Xã Cảm Nhân
|
4.527
|
4.527,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
87
|
Xã Yên Thành
|
4.260
|
4.260,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
88
|
Xã Thác Bà
|
4.543
|
4.543,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
89
|
Xã Yên Bình
|
37.596
|
3.596,0
|
34.000
|
3.400
|
30.600
|
|
|
90
|
Xã Bảo Ái
|
4.427
|
4.427,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
91
|
Phường Văn Phú
|
54.176
|
3.176,0
|
51.000
|
5.100
|
45.900
|
|
|
92
|
Phường Yên Bái
|
139.304
|
3.304,0
|
136.000
|
13.600
|
122.400
|
|
|
93
|
Phường Nam Cường
|
45.707
|
3.207,0
|
42.500
|
4.250
|
38.250
|
|
|
94
|
Phường Âu Lâu
|
88.166
|
3.166,0
|
85.000
|
8.500
|
76.500
|
|
|
95
|
Xã Trấn Yên
|
46.264
|
3.764,0
|
42.500
|
4.250
|
38.250
|
|
|
96
|
Xã Hưng Khánh
|
4.093
|
4.093,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
97
|
Xã Lương Thịnh
|
3.733
|
3.733,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
98
|
Xã Việt Hồng
|
3.900
|
3.900,0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
99
|
Xã Quy Mông
|
4.202
|
4.202,0
|
0
|
0
|
0
|
|
BIỂU
SỐ 07: BIỂU CHI TIẾT DỰ ÁN GIA HẠN BỐ TRÍ VỐN ĐẾN HẾT NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào
Cai
|
Stt
|
Danh mục dự
án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu
tư/Quyết định điều chỉnh, bổ sung
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu
tư
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
Ngân sách tỉnh
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
5.751.772
|
2.410.875
|
|
44 dự án
|
|
1
|
Dự án đường kết nối ga Phố Mới
(Lào Cai) - ga Bảo Hà, huyện Bảo Yên và Trung tâm Văn Bàn - Văn Yên
(Yên Bái), giai đoạn 1.
|
Xã Bảo Hà, Xã
Bảo Yên, Phường Lào Cai
|
2020-2025
|
QĐ
2841aQĐ-UBND ngày 10/8/2022
|
815.492
|
85.492
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng CTGT tỉnh
|
|
|
2
|
Dự án Hệ thống xử lý nước thải khu
công nghiệp Tằng Loỏng (giai đoạn 2)
|
Xã Tằng Lỏong
|
2019-2025
|
3785,30/10/2015;
329,31/01/2019; 3643,27/10/2020; 1051,25/05/2022; 444,02/03/2023; 3164,27/11/2024
|
336.000
|
166.000
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
|
3
|
Hồ điều phối lũ thành phố Lào Cai, tỉnh
Lào Cai (Cải suối Ngòi Đường)
|
Phường Lào
Cai
|
2018-2025
|
4321,31/12/2014;
19/NQ-HĐND ngày
06/2/2023; 855,19/4/2024
|
235.152
|
110.152
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
|
4
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực
Trường trung học phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Lào Cai
|
Phường Cam Đường
|
2020-2021
|
QĐ
2996-20/8/2021
|
567
|
567
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
|
5
|
Cải tạo sửa chữa nâng cấp trường THPT
số 1 huyện Bảo Thắng
|
Xã Bảo Thắng
|
2022-2024
|
QĐ
3106-25/8/2021; QĐ 1026/QĐ-UBND ngày 05/05/2023
|
24.000
|
24.000
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
|
6
|
Đường từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 và
đường từ Tỉnh lộ 157 thị trấn Phong Hải đi xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng
|
Xã Phong Hải;
xã Bảo Thắng
|
2020-2024
|
3692,31/10/2019;
1957,09/8/2023
|
30.000
|
30.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Thắng
|
|
|
7
|
Đường BQ7 nối từ QL70 xã Bản Phiệt,
huyện Bảo Thắng đi thôn Na Lốc, xã Bản Lầu, huyện Mường Khương
|
Phường Lào
Cai
|
2019-2024
|
3243,
12/10/2018; 4585, 29/12/2021
|
30.158
|
30.158
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Thắng
|
|
|
8
|
Đường liên xã từ Xả Hồ, xã Phong Niên
đi Km11 Quốc lộ 4E, xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng
|
Xã Xuân Quang
|
2021-2025
|
2942,
17/08/2021
|
9.850
|
9.850
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Thắng
|
|
|
9
|
Trường TH số 1 Xuân Quang
(Sáp nhập giữa trường TH số 1 với trường TH số 4 Xuân Quang)
|
Xã Xuân Quang
|
2022-2025
|
1822,
19/8/2022
|
28.900
|
25.750
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Thắng
|
|
|
10
|
Cầu tràn Nhuần 2,3, Tân Hồ đi Nhuần
1,4,5,6 xã Phú Nhuận huyện Bảo Thắng
|
Xã Tằng Lỏong
|
2022-2024
|
1252, 08/05/2019
|
8.600
|
8.600
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Thắng
|
|
|
11
|
Nâng Cấp Đường Thị Trấn Khánh Yên Đi
Các Xã Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Khánh Yên Hạ, Liêm Phú, Huyện Văn Bàn
|
Xã Văn Bàn; xã Khánh
Yên
|
2021-2025
|
1008;
04/4/2025
|
49.000
|
44.000
|
Ban QLDA-ĐTXD
khu vực Văn Bàn
|
|
|
12
|
Xây mới trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND xã
Dương Quỳ huyện
Văn Bàn
|
Xã Dương Quỳ
|
2022-2024
|
1575;
13/5/2021
|
14.557
|
13.557
|
Ban QLDA-ĐTXD
khu vực Văn Bàn
|
|
|
13
|
Cầu tràn Bản Vuộc 1 (Ô Chúng), cầu
tràn Bản Vuộc 2 (Ô Thủy), cầu tràn Thôn Pịt (Ô Nam), cầu tràn Thôn Sài 1 (Ô Sản), xã Lương Sơn; Cầu tràn Bản
1AB (Khe Cút), cầu tràn Bản 1AB (Cốc Lay), xã Kim Sơn
|
Các xã
|
2020-2024
|
2919*20/9/2019
|
14.000
|
14.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
14
|
Cầu tràn thôn 2 Bảo Ân xã Kim Sơn; Cầu bản 6
Vài Siêu xã Thượng Hà; cầu tràn bản Bùn 3; cầu tràn bản Lúc xã Bảo Hà, huyện
Bảo Yên
|
Xã Bảo Hà
|
2021-2024
|
3410*21/9/2021; 2216*27/6/2025
|
7.885
|
7.885
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
15
|
Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã
Xuân Thượng kết nối với đường Tỉnh lộ 160 đi xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên
|
Xã Bảo Yên
|
2021-2025
|
1727,25/5/2021
|
20.000
|
20.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
16
|
Hội trường UBND huyện Bảo Yên
|
Xã Bảo Yên
|
2021-2025
|
1366,28/4/2021
380*14/02/2023
|
35.000
|
33.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
17
|
Sửa chữa cầu treo Thác Xa và XD cầu
tràn liên hợp bản Thác Xa xã Tân Tiến
|
Xã Nghĩa Đô
|
2022-2023
|
529*08/3/2022
|
5.529
|
5.529
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
18
|
Giải phóng mặt bằng đồn công an xã Bảo
Hà
|
Xã Bảo Hà
|
2016-2025
|
778*23/3/2016
|
6.675
|
6.675
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
19
|
Kè suối bảo vệ trụ sở UBND xã Điện
Quan và lan can bảo vệ trường học xã Điện Quan
|
Xã Thượng Hà
|
2017-2018
|
2950*28/6/2017
|
7.992
|
7.061
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bảo Yên
|
|
|
20
|
Điều chỉnh quy hoạch trung tâm huyện
Mường Khương
|
Xã Mường
Khương
|
2019-2020
|
21 ngày
8/1/2020
|
993
|
993
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Mường Khương
|
|
|
21
|
Điều chỉnh quy hoạch trung tâm xã Bản
Lầu
|
Xã Bản Lầu
|
2019-2020
|
387 ngày
30/9/2019
|
1.100
|
1.100
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Mường Khương
|
|
|
22
|
Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Nấm
Lư, huyện Mường Khương
|
Xã Cao Sơn
|
2021-2024
|
3017 ngày
23/8/2021;
3202
ngày 19/12/2023
|
14.700
|
14.700
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Mường Khương
|
|
|
23
|
Xây dựng tuyến đường DT 154 - Ma Cái
Thàng xã LPT
|
Xã Cao Sơn
|
2019-2026
|
4793 ngày
30/10/2017
|
14.760
|
14.760
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Mường Khương
|
|
|
24
|
Nâng cấp tuyến đường từ QL4D đi xã Cao
Sơn, huyện Mường Khương
|
Xã Cao Sơn
|
2021-2026
|
4004/QĐ-UBND
ngày 17/11/2020
|
13.500
|
13.500
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Mường Khương
|
|
|
25
|
Khu cây xanh cảnh quan phường Bình
Minh, thành phố Lào Cai
|
Phường Cam Đường
|
2021-2026
|
1626 ngày 17/5/2021;
2223 ngày 27/6/2025
|
102.873
|
102.873
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Cam Đường - Hợp Thành
|
|
|
26
|
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND
phường Cầu Mây, thị xã Sa Pa
|
Phường Sa Pa
|
2021-2024
|
Số 101 ngày
17/01/2022
Số
1679 ngày 05/07/2024
|
22.000
|
20.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Sa Pa
|
|
|
27
|
Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm
xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa
|
Xã Tả Van
|
2021-2025
|
Số 1482 ngày
07/05/2021
Số 1974 ngày
02/08/2024
Số 1552 ngày
16/05/2025
|
15.900
|
12.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Sa Pa
|
|
|
28
|
Nâng cấp đường Sả Xéng, xã Tả Phìn đi Móng Sến,
xã Trung Chải thị xã Sa Pa
|
Xã Tả Phìn
|
2021-2023
|
Số 1860 ngày
02/6/2021
Số 3251 ngày
23/12/2022
|
20.200
|
19.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Sa Pa
|
|
|
29
|
Cầu Na Hô xã Tà Chải; Cầu Nậm Kha 1, Cầu
Nậm Nhù xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà
|
Liên xã xã Bắc Hà +
Cốc Lầu
|
2021-2025
|
1879,03/6/2021
|
12.800
|
12.800
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bắc Hà
|
|
|
30
|
Đường liên xã Bảo Nhai - xã Cốc Ly,
huyện Bắc Hà
|
Xã Bảo Nhai
|
2019-2025
|
3467/31/10/2018
|
30.196
|
30.196
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bắc Hà
|
|
|
31
|
Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm
Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc
|
Xã Bảo Nhai
|
2022-2026
|
QĐ 1069; ngày
9/4/2025
|
15.782
|
10.017
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bắc Hà
|
|
|
32
|
Cầu Nậm Kỷ nối thôn Sả Mào Phố - thôn Nậm Sỏm, xã Tả Củ Tỷ,
huyện Bắc Hà
|
Xã Tả Củ Tỷ
|
2022-2026
|
1092/10/4/2025
|
13.000
|
10.695
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bắc Hà
|
|
|
33
|
Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm
Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai (Km0+00-
Km2+600)
|
Xã Bảo Nhai
|
2022-2026
|
QĐ 1030 ngày
06/04/2025
|
17.700
|
15.654
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Bắc Hà
|
|
|
34
|
Cải tạo, xây mới một số hạng mục Đồn
biên phòng Pha Long, xã Pha Long, Mường Khương
|
Tỉnh Lào Cai
|
2022-2025
|
2571,01/12/2000
|
14.300
|
14.300
|
Ban Chỉ huy Bộ
đội biên phòng tỉnh
|
|
|
35
|
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc
gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025
|
Tỉnh Lào Cai
|
2015-2026
|
1910/QĐ-UBND
ngày 22/10/2014; 1202/QĐ-UBND ngày 18/6/2021; 3086/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
526.600
|
431.600
|
Sở Công
Thương
|
|
|
36
|
Dự án Đường nối đường cao tốc Nội Bài
- Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh -
Chuyển giao
|
Tỉnh Lào Cai
|
2020-2025
|
QĐ
2193-15/7/2015, 3020-28/9/2018
|
2.518.000
|
450.000
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng CTGT tỉnh
|
|
|
37
|
Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 151B đoạn từ
cầu Hòa Mạc đến QL279 (Km10+800 - Km 15+800), huyện Văn Bàn
|
Xã Văn Bàn
|
2022-2025
|
2056/QĐ-UBND
ngày 21/8/2023
|
30.000
|
30.000
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng CTGT tỉnh
|
|
|
38
|
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 151B đoạn Nậm
Tha - Phong Dụ Hạ (Km47-Km50+890)
|
Xã Chiềng Ken
|
2022-2025
|
1855/QĐ-UBND
ngày 13/06/2025
|
27.340
|
27.340
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng CTGT tỉnh
|
|
|
39
|
Hạ tầng kỹ thuật trung tâm hành chính
mới huyện Sa Pa. HM: Tuyến đường giao thông HCI, san gạt mặt bằng, hệ thống
thoát nước
|
Phường Sa Pa
|
2018-2027
|
4832 ngày
30/10/2017
|
85.125
|
85.125
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
|
40
|
Trụ sở làm việc các cơ quan hành chính
thị xã Sa Pa
|
Phường Sa Pa
|
2018-2027
|
3496 ngày
31/10/2018; NQ 52-8/12/2023; QĐ DA điều chỉnh 1680/05/7/2024
|
197.850
|
197.850
|
Ban QLDA đầu
tư xây dựng tỉnh Lào Cai
|
|
|
41
|
Sửa chữa, mở rộng mặt đường và làm mới
hệ thống thoát nước tuyến đường ĐH92, thị xã Sa Pa
|
Phường Sa Pa,
xã Tả Van
|
2022-2027
|
Số 3449 ngày
24/09/2021
Số 1004 ngày
04/04/2025
|
30.325
|
30.325
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Sa Pa
|
|
|
42
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ Ô Quý
Hồ đi khu du lịch Cát Cát (TL152 kéo dài), thị xã Sa Pa
|
Phường Sa Pa
|
2021-2027
|
Số 2630 ngày 23/07/2021
Số
1177 ngày 21/05/2024
Số
3389 ngày 17/12/2024
|
51.600
|
35.000
|
Ban QLDA ĐTXD
khu vực Sa Pa
|
|
|
43
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng Cơ sở Cai
nghiện ma túy số 1 tỉnh Lào Cai, xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng
|
Tỉnh Lào Cai
|
2022-2023
|
2480,14/7/2021
|
771
|
771
|
Sở Nội vụ
|
|
|
44
|
Đường kết nối tỉnh lộ 151 (Võ Lao, Văn Bàn) với đường
Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tại xã Cam Cọn, huyện Bảo Yên)
|
Xã Võ Lao, xã
Bảo Hà
|
2021-2027
|
1356;
28/4/2025
|
295.000
|
188.000
|
Ban QLDA-ĐTXD
khu vực Văn Bàn
|
|
Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 51/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
470
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|