Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 51/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Trịnh Việt Hùng
Ngày ban hành: 09/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỈNH LÀO CAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công s 58/2024/QH15, được sửa đổi bổ sung bởi Luật s 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước s 89/2025/QH15;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Tờ trình số 360/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Lào Cai; Báo cáo thm tra s 229/BC-BKTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Lào Cai như sau:

Tổng kế hoạch đầu tư công năm 2026 là 11.138.973 triệu đồng, trong đó:

1. Vốn ngân sách trung ương: 518.373 triệu đồng, gồm:

- Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn trong nước): 114.000 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài: 404.373 triệu đồng.

2. Vốn ngân sách địa phương: 10.620.600 triệu đồng, gồm:

- Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 1.394.500 triệu đồng.

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 9.004.900 triệu đồng.

- Nguồn thu từ xổ số kiến thiết: 70.000 triệu đồng.

- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 31.200 triệu đồng.

- Nguồn thu đóng góp của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản: 120.000 triệu đồng.

(Chi tiết có các biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06 kèm theo).

Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện các dự án đầu tư công như sau:

1. Tổng số dự án được gia hạn thời gian bố trí vốn: 44 dự án.

2. Thời gian gia hạn bố trí vốn: Hết năm 2026.

(Chi tiết biểu số 07 kèm theo).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- TT: Tỉnh ủy, Đảng ủy các CQ Đảng tỉnh;
- TT: HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT: HĐND,
UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Báo và PTTH tỉnh, Cổng TTĐT;
- Các phòng thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng

 

BIỂU SỐ 01: BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026

Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đng nhân dân tỉnh Lào Cai

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Nội dung

Kế hoạch đầu tư công năm 2026

Vốn ngân sách cấp tỉnh

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Phân bổ kế hoạch vốn

Vốn chưa phân bổ

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

1

2

3

4

5

6

7=4-6

8

 

TNG SỐ

11.138.973

8.797.973

2.341.000

4.738.257

4.059.716

 

I

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

518.373

518.373

 

518.373

0

 

1

Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực

114.000

114.000

 

114.000

0

Chi tiết tại biểu số 02

2

Vốn nước ngoài ODA

404.373

404.373

 

404.373

0

Chi tiết tại biểu số 03

II

VN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.620.600

8.279.600

2.341.000

4.219.884

4.059.716

 

1

Vốn xây dựng cơ bn tập trung

1.394.500

974.500

420.000

955.100

19.400

Chi tiết tại biểu số 04

2

Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất

9.004.900

7.083.900

1.921.000

3.264.784

3.819.116

3

Vốn từ nguồn thu xổ s kiến thiết

70.000

70.000

 

0

70.000

 

4

Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

31.200

31.200

 

0

31.200

 

5

Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sn

120.000

120.000

 

 

120.000

 

 

BIỂU SỐ 02: BIỂU PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN - NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đng nhân dân tnh Lào Cai

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư/ Quyết định điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vn đã giải ngân đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn năm 2025 đã giao

Kế hoạch vốn năm 2026

Chủ đầu tư

Ghi chú

S quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số

Trong đó: Ngân sách trung ương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

 

 

370.000

370.000

23.407

23.407

59.450

59.450

114.000

114.000

 

 

I

Dự án chuyển tiếp

 

 

370.000

370.000

23.407

23.407

59.450

59.450

114.000

114.000

 

 

1

Kè chống sạt lở và phát triển cơ sở hạ tầng hai b sông Hồng, tnh Yên Bái

Tnh Lào Cai

227/QĐ-UBND ngày 05/02/2024

370.000

370.000

23.407

23.407

59.450

59.450

114.000

114.000

Ban QLDA ĐTXD số 1 tnh Lào Cai

 

 

BIỂU SỐ 03: BIỂU PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA) VÀ VỐN NGÂN SÁCH TỈNH

Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Địa đim XD

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn các năm

Lũy kế vn đã giải ngân đến hết năm 2024

Kế hoch vốn năm 2025 đã giao

Kế hoch vốn năm 2026

Ch đầu tư

Ghi chú

 

Số, ngày, tháng năm ban hành

TMĐT

Tổng s

Trong đó: Vốn nước ngoài cp phát từ NSTW

Tổng số

Trong đó: Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW

Tổng số (tt c các nguồn vốn)

Trong đó:

 

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Nguồn thu tiền sử dụng đất)

Vốn nước ngoài

 

Vốn đối ứng từ NSĐP

Vốn nước ngoài

Tổng số

Trong đó:

 

Vn nước ngoài cấp phát từ NSTW

Nguồn bội chi NSĐP

Nguồn vay lại (xây dựng cơ bn vốn tập trung)

Tổng số

Trong đó: Cấp phát từ NSTW

 

1

2

3

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

TNG S

 

 

4.844.209

1.632.178

3.212.031

1.952.529

104.211

93.791

140.444

126.400

598.073

40.000

558.073

404.373

31.200

122.500

 

 

 

I

Kết cấu h tầng giao thông

 

 

913.901

461.279

452.622

407.360

104.211

93.791

140.444

126.400

247.966

40.000

207.966

187.169

20.797

 

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030

 

 

913.901

461.279

452.622

407.360

104.211

93.791

140.444

126.400

247.966

40.000

207.966

187.169

20.797

 

 

 

 

1

Xây dựng cơ sở h tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái

Tỉnh Lào Cai

724/QĐ-TTg 28/4/2016; QĐ 3154/QĐ-UBND 05/12/2017; 14/NQ-HĐND ngày 19/4/2024

913.901

461.279

452.622

407.360

104.211

93.791

140.444

126.400

247.966

40.000

207.966

187.169

20.797

 

Ban QLDA ĐTXD s 1 tỉnh Lào Cai

 

 

II

Nông lâm nghiệp

 

 

3.930.308

1.170.899

2.759.409

1.545.169

 

 

 

 

344.839

 

344.839

217.204

10.403

117.232

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp, hoàn thành trong năm 2026

 

 

9.569

 

9.569

9.569

 

 

 

 

9.569

 

9.569

9.569

 

 

 

 

 

 

Dự án nâng cấp và cải tạo hệ thống cấp nước sạch tập trung gắn với phát triển nông nghiệp bền vững tại thị trấn Nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chn, tỉnh Yên Bái

Huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

số 1326/QĐ-UBND ngày 19/6/2025

9.569

 

9.569

9.569

 

 

 

 

9.569

 

9.569

9.569

 

 

Ban QLDA ĐTXD số 1 tỉnh Lào Cai

 

 

(2)

Dự án dự kiến ký Hiệp định vay trong năm 2026

 

 

3.920.739

1.170.899

2.749.840

1.535.600

 

 

 

 

335.270

 

335.270

207.635

10.403

117.232

 

 

 

1

Dự án Phát triển Nông thôn thích ứng với Thiên tai tỉnh Yên Bái

Tỉnh Lào Cai

QĐ 1593/QĐ- TTg ngày 23/12/2022 của TTCP; QĐ 1505/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

494.452

92.752

401.700

361.530

 

 

 

 

100.000

 

100.000

90.000

10.000

 

Ban QLDA ĐTXD số 1 tỉnh Lào Cai

 

 

2

Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Lào Cai

Tỉnh Lào Cai

số 1076/QĐ-TTg ngày 04/6/2025

672.287

233.147

439.140

219.570

 

 

 

 

120.000

 

120.000

60.000

403

59.597

Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh Lào Cai

 

 

3

Dự án phát triển hạ tầng và đô th bn vững tnh Lào Cai

Tỉnh Lào Cai

số 1040/QĐ-TTg ngày 12/9/2023

2.754.000

845.000

1.909.000

954.500

 

 

 

 

115.270

 

115.270

57.635

 

57.635

Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh Lào Cai

 

 

III

Chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.268

 

5.268

 

 

5.268

 

 

 

 

BIỂU SỐ 05: BIỂU CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT - NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đng nhân dân tỉnh Lào Cai

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vn đã giải ngân đến hết năm 2024

Kế hoạch vốn năm 2025 đã giao

Kế hoạch vốn năm 2026

Chủ đu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TNG S

 

 

2.335.562

2.335.562

479.786

479.786

455.447

455.447

486.060

 

 

*

Các dự án chuyn tiếp

 

 

2.335.562

2.335.562

479.786

479.786

455.447

455.447

486.060

 

 

1

Chnh trang đô thị Khu dân cư s 2 (khu vực khách sạn Mường Lò), phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ

Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai

1031/QĐ-UBND ngày 16/5/2025

27.600

27.600

 

 

12.923

12.923

14.677

Ban QLDA ĐTXD khu vực Nghĩa Lộ

 

2

Chnh trang khu dân cư nông thôn (khu 3, địa đim thôn Thng Lợi, xã Y Can) huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai

889/QĐ-UBND ngày 03/4/2024

17.240

17.240

6.255

6.255

9.379

9.379

1.606

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trấn Yên

 

3

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Thng Lợi, xã Y Can (Giai đoạn 2), huyện Trn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai

3612/QĐ-UBND ngày 29/10/2024

13.031

13.031

4.254

4.254

7.931

7.931

846

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trn Yên

 

4

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn thôn 4 xã Đào Thịnh

Xã Trn Yên tỉnh Lào Cai

3053/QĐ-UBND ngày 28/10/2024

6.000

6.000

1.103

1.103

36.399

36.399

-31.502

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trn Yên

 

5

Chnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

Phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai

Số 3739/QĐ-UBND ngày 11/12/2021

70.000

70.000

37.614

37.614

15.000

15.000

17.386

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trấn Yên

 

6

Chnh trang đô thkhu vực tổ dân phố s 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

Phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai

Số 3740/QĐ-UBND ngày 29/11/2021

79.000

79.000

34.864

34.864

10.000

10.000

34.136

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trn Yên

 

7

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

Phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai

Số 369/QĐ-UBND ngày 22/02/2022

19.500

19.500

7.032

7.032

7.899

7.899

4.569

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trấn Yên

 

8

Quỹ đất dân cư khu vực tổ 12, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

Phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai

Số 2804/QĐ-UBND ngày 09/7/2025

50.000

50.000

1.200

1.200

2.500

2.500

46.300

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trấn Yên

 

9

Chnh trang đô thị khu vực tổ dân phố Nam Thọ, phường Nam Cưng, thành phố Yên Bái

Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai

S 3211/QĐ-UBND ngày 31/7/2024

14.950

14.950

 

 

1.000

1.000

13.950

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trn Yên

 

10

Chnh trang đô thị thị trấn Cổ Phúc Khu B: Địa điểm tổ dân ph s 1 thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Trấn Yên tỉnh Lào Cai

747/QĐ-UBND ngày 12/3/2025

46.000

46.000

 

 

17.550

17.550

28.450

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trấn Yên

 

11

Xây dựng khu đô thị mới t dân phố s 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Mậu A, tỉnh Lào Cai

1374/QĐ-UBND ngày 6/6/2023

30.000

30.000

 

 

358

358

29.642

Ban QLDA ĐTXD khu vực Trấn Yên

 

12

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã Cảm Ân (giáp chợ mới)

Xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai

Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

35.000

35.000

 

 

15.000

15.000

10.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Yên Bình

 

13

San gạt mặt bng và hạ tầng k thuật Khu đô thị mi tổ 11, Phường Bc Lệnh, TP Lào Cai

Phường Cam Đường

QĐ 4282-09/12/2021;

35.000

35.000

22.600

22.600

600

600

5.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

14

SGMB và HTKT khu đô thị Tân Lập, P Bc Cường, TP Lào Cai

Phường Lào Cai

QĐ giao danh mục 44/08/12/2021; NQ 44- 04/12/2021; 44/08/12/2021

260.000

260.000

50.300

50.300

30.000

30.000

50.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

15

Dự án Hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ t sông Hng (đoạn từ cu Phố Mới đến khu vực cu Giang Đông), thành phLào Cai

Phường Lào Cai

QĐ số 2882/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của UBND tnh

51.700

51.700

9.200

9.200

25.000

25.000

12.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

16

Dự án Hạ tầng kỹ thuật tiểu khu đô thị số 15, thành phố Lào Cai

Phường Lào Cai

QĐ 2673/QĐ-UBND ngày 09/11/2022; s: 2350/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh

470.000

470.000

91.000

91.000

85.000

85.000

50.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

17

San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Sơn Mãn, xã Vạn Hòa, Lào Cai

Phường Lào Cai

QĐ 2673/QĐ-UBND ngày 09/11/2022; s: 2350/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tnh

69.199

69.199

21.000

21.000

946

946

2.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

18

Tiểu khu đô thị số 13

Tỉnh Lào Cai

QĐ 1166/UBND- 28/4/2020;QĐ 2234/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

222.852

222.852

97.000

97.000

45.607

45.607

30.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

19

San gạt MB và xây dựng các tuyến đường BM2 (ni từ đường BM1 đến đường XT1), đường BM3 (nối từ đường BM2 đến XT1) và các tuyến đường ngang (ni giữa đường BM2 và BM3), BM4, BM5, BM6 phường Bình Minh; phường Xuân Tăng, TP. Lào Cai

Tỉnh Lào Cai

3253 ngày 30/10/2014; 728- 27/3/2019; QĐ ĐC DA 2064-25/6/2025

248.285

248.285

34.364

34.364

45.355

45.355

37.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

20

San gạt mặt bng, hạ tầng kỹ thuật và xây dựng các tuyến đường M6, M7, M8, M9 phường Bc Cường, TP Lào Cai

Tnh Lào Cai

QĐ 18/QĐ-UBND ngày 07/01/2021; ĐC DA 2940-02/10/2024

60.000

60.000

 

 

22.000

22.000

30.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

21

San gạt mặt bằng hai bên đường D1, Đoạn từ KM0+750 (nút giao đường B1)- km9+353 (Nút giao đại lộ Trn Hưng Đạo), TP Lào Cai

Tỉnh Lào Cai

697/QĐ-UBND ngày 15/03/2016, 3313/QĐ-UBND ngày 18/10/2018, 913/QĐ-UBND ngày 07/4/2020, 946/QĐ-UBND ngày 09/5/2022

344.568

344.568

62.000

62.000

50.000

50.000

30.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

22

Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bờ Hữu suối Ngòi Đum (Khu vực trường Trung cấp Y cũ), phường Bắc Cường, thành ph Lào Cai

Tỉnh Lào Cai

3548- ngày 31/10/2018; QĐ ĐC 1461-8/5/2025

130.637

130.637

 

 

 

 

50.000

Ban QLDA ĐTXD tỉnh Lào Cai

 

23

Xây dựng khu dân cư nông thôn mi thôn Ngòi Khang, xã Bảo Ái

Xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai

135/QĐ-UBND ngày 23/7/2024

35.000

35.000

 

 

15.000

15.000

20.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Yên Bình

 

 

BIỂU SỐ 06: BIỂU CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026

Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Đơn vị tính: Triệu đng

STT

Tên xã

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Vốn XDCB vốn trong nước

Nguồn sử dụng đất

Trong đó

Chi đo đạc, cấp giấy chứng nhận QSD đất

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1

2

3=4+5

4

5=6+7

6

7

8

 

Tổng cộng

2.341.000

420.000

1.921.000

192.100

1.728.900

 

1

Phường Cam Đường

173.347

3.347,0

170.000

17.000

153.000

 

2

Phường Lào Cai

173.976

3.976,0

170.000

17.000

153.000

 

3

Xã Cốc San

3.462

3.462,0

0

0

0

 

4

Xã Hợp Thành

4.159

4.159,0

0

0

0

 

5

Xã Mường Bo

4.486

4.486,0

0

0

0

 

6

Xã Bản Hồ

4.068

4.068,0

0

0

0

 

7

Phường Sa Pa

343.411

3.411,0

340.000

34.000

306.000

 

8

Xã Tả Phìn

4.118

4.118,0

0

0

0

 

9

Xã Tả Van

4.683

4.683,0

0

0

0

 

10

Xã Ngũ Chỉ Sơn

4.117

4.117,0

0

0

0

 

11

Xã Phong Hải

3.980

3.980,0

0

0

0

 

12

Xã Xuân Quang

4.165

4.165,0

0

0

0

 

13

Xã Tằng Loỏng

3.988

3.988,0

0

0

0

 

14

Xã Gia Phú

4.154

4.154,0

0

0

0

 

15

Xã Bảo Thng

131.399

3.899,0

127.500

12.750

114.750

 

16

Xã Bảo Yên

46.330

3.830,0

42.500

4.250

38.250

 

17

Xã Nghĩa Đô

4.260

4.260,0

0

0

0

 

18

Xã Thượng Hà

4.105

4.105,0

0

0

0

 

19

Xã Xuân Hòa

4.101

4.101,0

0

0

0

 

20

Xã Phúc Khánh

3.752

3.752,0

0

0

0

 

21

Xã Bảo Hà

140.781

4.781,0

136.000

13.600

122.400

 

22

Xã Mường Hum

4.822

4.822,0

0

0

0

 

23

Xã Dền Sáng

5.082

5.082,0

0

0

0

 

24

Xã Y Tý

5.070

5.070,0

0

0

0

 

25

Xã A Mú Sung

4.664

4.664,0

0

0

0

 

26

Xã Trịnh Tường

4.990

4.990,0

0

0

0

 

27

Xã Bản Xèo

4.499

4.499,0

0

0

0

 

28

Xã Bát Xát

64.334

4.834,0

59.500

5.950

53.550

 

29

Xã Cốc Lầu

4.440

4.440,0

0

0

0

 

30

Xã Bảo Nhai

4.783

4.783,0

0

0

0

 

31

Xã Tả Củ Tỷ

4.396

4.396,0

0

0

0

 

32

Xã Bản Liền

4.325

4.325,0

0

0

0

 

33

Xã Lùng Phình

4.670

4.670,0

0

0

0

 

34

Xã Bắc Hà

133.068

5.568,0

127.500

12.750

114.750

 

35

Xã Si Ma Cai

4.955

4.955,0

0

0

0

 

36

Xã Sín Chéng

4.619

4.619,0

0

0

0

 

37

Xã Võ Lao

38.314

4.314,0

34.000

3.400

30.600

 

38

Xã Khánh Yên

4.449

4.449,0

0

0

0

 

39

Xã Văn Bàn

63.614

4.114,0

59.500

5.950

53.550

 

40

Xã Dương Quỳ

4.057

4.057,0

0

0

0

 

41

Xã Chiềng Ken

4.000

4.000,0

0

0

0

 

42

Xã Minh Lương

4.179

4.179,0

0

0

0

 

43

Xã Nậm Chày

4.139

4.139,0

0

0

0

 

44

Xã Nậm Xé

3.884

3.884,0

0

0

0

 

45

Xã Pha Long

4.990

4.990,0

0

0

0

 

46

Xã Mường Khương

39.396

5.396,0

34.000

3.400

30.600

 

47

Xã Bản Lầu

4.490

4.490,0

0

0

0

 

48

Xã Cao Sơn

4.661

4.661,0

0

0

0

 

49

Xã Khao Mang

4.306

4.306,0

0

0

0

 

50

Xã Mù Cang Chải

17.224

4.474,0

12.750

1.275

11.475

 

51

Xã Púng Luông

5.205

5.205,0

0

0

0

 

52

Xã Chế Tạo

4.404

4.404,0

0

0

0

 

53

Xã Nậm Có

5.057

5.057,0

0

0

0

 

54

Xã Lao Chải

4.576

4.576,0

0

0

0

 

55

Xã Tú Lệ

4.269

4.269,0

0

0

0

 

56

Xã Cát Thịnh

3.739

3.739,0

0

0

0

 

57

Xã Trạm Tấu

5.026

5.026,0

0

0

0

 

58

Xã Hạnh Phúc

4.569

4.569,0

0

0

0

 

59

Xã Phình Hồ

5.242

5.242,0

0

0

0

 

60

Xã Tà Xi Láng

4.508

4.508,0

0

0

0

 

61

Xã Liên Sơn

3.605

3.605,0

0

0

0

 

62

Phường Nghĩa Lộ

37.449

3.449,0

34.000

3.400

30.600

 

63

Phường Trung Tâm

63.044

3.544,0

59.500

5.950

53.550

 

64

Phường Cầu Thia

4.018

4.018,0

0

0

0

 

65

Xã Gia Hội

4.275

4.275,0

0

0

0

 

66

Xã Sơn Lương

4.227

4.227,0

0

0

0

 

67

Xã Văn Chấn

33.511

3.761,0

29.750

2.975

26.775

 

68

Xã Thượng Bằng La

3.767

3.767,0

0

0

0

 

69

Xã Chấn Thịnh

4.076

4.076,0

0

0

0

 

70

Xã Nghĩa Tâm

3.765

3.765,0

0

0

0

 

71

Xã Phong Dụ Hạ

3.897

3.897,0

0

0

0

 

72

Xã Châu Quế

3.877

3.877,0

0

0

0

 

73

Xã Lâm Giang

3.993

3.993,0

0

0

0

 

74

Xã Đông Cuông

4.168

4.168,0

0

0

0

 

75

Xã Tân Hợp

4.129

4.129,0

0

0

0

 

76

Xã Mậu A

72.041

4.041,0

68.000

6.800

61.200

 

77

Xã Xuân Ái

4.296

4.296,0

0

0

0

 

78

Xã Mỏ Vàng

3.999

3.999,0

0

0

0

 

79

Xã Phong D Thượng

4.027

4.027,0

0

0

0

 

80

Xã Lâm Thượng

4.463

4.463,0

0

0

0

 

81

Xã Lục Yên

29.479

3.979,0

25.500

2.550

22.950

 

82

Xã Tân Lĩnh

4.719

4.719,0

0

0

0

 

83

Xã Khánh Hòa

4.389

4.389,0

0

0

0

 

84

Xã Phúc Lợi

4.028

4.028,0

0

0

0

 

85

Xã Mường Lai

5.003

5.003,0

0

0

0

 

86

Xã Cảm Nhân

4.527

4.527,0

0

0

0

 

87

Xã Yên Thành

4.260

4.260,0

0

0

0

 

88

Xã Thác Bà

4.543

4.543,0

0

0

0

 

89

Xã Yên Bình

37.596

3.596,0

34.000

3.400

30.600

 

90

Xã Bảo Ái

4.427

4.427,0

0

0

0

 

91

Phường Văn Phú

54.176

3.176,0

51.000

5.100

45.900

 

92

Phường Yên Bái

139.304

3.304,0

136.000

13.600

122.400

 

93

Phường Nam Cường

45.707

3.207,0

42.500

4.250

38.250

 

94

Phường Âu Lâu

88.166

3.166,0

85.000

8.500

76.500

 

95

Xã Trấn Yên

46.264

3.764,0

42.500

4.250

38.250

 

96

Xã Hưng Khánh

4.093

4.093,0

0

0

0

 

97

Xã Lương Thịnh

3.733

3.733,0

0

0

0

 

98

Xã Việt Hồng

3.900

3.900,0

0

0

0

 

99

Xã Quy Mông

4.202

4.202,0

0

0

0

 

 

BIỂU SỐ 07: BIỂU CHI TIẾT DỰ ÁN GIA HẠN BỐ TRÍ VỐN ĐẾN HẾT NĂM 2026

Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Stt

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư/Quyết định điều chỉnh, bổ sung

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

 

TNG SỐ

 

 

 

5.751.772

2.410.875

 

44 dự án

1

Dự án đường kết ni ga Phố Mới (Lào Cai) - ga Bảo Hà, huyện Bảo Yên và Trung tâm Văn Bàn - Văn Yên (Yên Bái), giai đoạn 1.

Xã Bảo Hà, Xã Bảo Yên, Phường Lào Cai

2020-2025

QĐ 2841aQĐ-UBND ngày 10/8/2022

815.492

85.492

Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh

 

2

Dự án Hệ thống xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng (giai đoạn 2)

Xã Tằng Lỏong

2019-2025

3785,30/10/2015; 329,31/01/2019; 3643,27/10/2020; 1051,25/05/2022; 444,02/03/2023; 3164,27/11/2024

336.000

166.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

 

3

Hồ điều phối lũ thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (Cải suối Ngòi Đường)

Phường Lào Cai

2018-2025

4321,31/12/2014; 19/NQ-HĐND ngày 06/2/2023; 855,19/4/2024

235.152

110.152

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

 

4

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Trường trung học phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Lào Cai

Phường Cam Đường

2020-2021

QĐ 2996-20/8/2021

567

567

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

 

5

Cải tạo sửa chữa nâng cấp trường THPT số 1 huyện Bảo Thắng

Xã Bảo Thắng

2022-2024

QĐ 3106-25/8/2021; QĐ 1026/QĐ-UBND ngày 05/05/2023

24.000

24.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

 

6

Đường từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 và đường từ Tỉnh lộ 157 thị trấn Phong Hải đi xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng

Xã Phong Hải; xã Bảo Thắng

2020-2024

3692,31/10/2019; 1957,09/8/2023

30.000

30.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Thắng

 

7

Đường BQ7 nối từ QL70 xã Bản Phiệt, huyện Bảo Thắng đi thôn Na Lốc, xã Bản Lầu, huyện Mường Khương

Phường Lào Cai

2019-2024

3243, 12/10/2018; 4585, 29/12/2021

30.158

30.158

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Thắng

 

8

Đường liên xã từ Xả Hồ, xã Phong Niên đi Km11 Quốc lộ 4E, xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng

Xã Xuân Quang

2021-2025

2942, 17/08/2021

9.850

9.850

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Thắng

 

9

Trường TH s1 Xuân Quang (Sáp nhập giữa trường TH s 1 với trường TH số 4 Xuân Quang)

Xã Xuân Quang

2022-2025

1822, 19/8/2022

28.900

25.750

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Thắng

 

10

Cầu tràn Nhuần 2,3, Tân Hồ đi Nhuần 1,4,5,6 xã Phú Nhuận huyện Bảo Thắng

Xã Tằng Lỏong

2022-2024

1252, 08/05/2019

8.600

8.600

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Thắng

 

11

Nâng Cấp Đường Thị Trấn Khánh Yên Đi Các Xã Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Khánh Yên Hạ, Liêm Phú, Huyện Văn Bàn

Xã Văn Bàn; xã Khánh Yên

2021-2025

1008; 04/4/2025

49.000

44.000

Ban QLDA-ĐTXD khu vực Văn Bàn

 

12

Xây mới trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND xã Dương Quỳ huyện Văn Bàn

Xã Dương Quỳ

2022-2024

1575; 13/5/2021

14.557

13.557

Ban QLDA-ĐTXD khu vực Văn Bàn

 

13

Cầu tràn Bản Vuộc 1 (Ô Chúng), cầu tràn Bản Vuộc 2 (Ô Thủy), cầu tràn Thôn Pt (Ô Nam), cầu tràn Thôn Sài 1 (Ô Sản), xã Lương Sơn; Cầu tràn Bản 1AB (Khe Cút), cầu tràn Bản 1AB (Cốc Lay), xã Kim Sơn

Các xã

2020-2024

2919*20/9/2019

14.000

14.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bo Yên

 

14

Cầu tràn thôn 2 Bảo Ân xã Kim Sơn; Cầu bản 6 Vài Siêu xã Thượng Hà; cầu tràn bản Bùn 3; cầu tràn bản Lúc xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên

Xã Bảo Hà

2021-2024

3410*21/9/2021; 2216*27/6/2025

7.885

7.885

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Yên

 

15

Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Xuân Thượng kết nối với đường Tỉnh lộ 160 đi xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên

Xã Bảo Yên

2021-2025

1727,25/5/2021

20.000

20.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Yên

 

16

Hội trường UBND huyện Bảo Yên

Xã Bảo Yên

2021-2025

1366,28/4/2021 380*14/02/2023

35.000

33.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bo Yên

 

17

Sửa chữa cầu treo Thác Xa và XD cầu tràn liên hợp bản Thác Xa xã Tân Tiến

Xã Nghĩa Đô

2022-2023

529*08/3/2022

5.529

5.529

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Yên

 

18

Giải phóng mặt bằng đồn công an xã Bảo Hà

Xã Bảo Hà

2016-2025

778*23/3/2016

6.675

6.675

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Yên

 

19

Kè suối bảo vệ trụ sở UBND xã Điện Quan và lan can bảo vệ trường học xã Điện Quan

Xã Thượng Hà

2017-2018

2950*28/6/2017

7.992

7.061

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Yên

 

20

Điều chỉnh quy hoạch trung tâm huyện Mường Khương

Xã Mường Khương

2019-2020

21 ngày 8/1/2020

993

993

Ban QLDA ĐTXD khu vực Mường Khương

 

21

Điều chỉnh quy hoạch trung tâm xã Bản Lầu

Xã Bản Lầu

2019-2020

387 ngày 30/9/2019

1.100

1.100

Ban QLDA ĐTXD khu vực Mường Khương

 

22

Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Nấm Lư, huyện Mường Khương

Xã Cao Sơn

2021-2024

3017 ngày 23/8/2021; 3202 ngày 19/12/2023

14.700

14.700

Ban QLDA ĐTXD khu vực Mường Khương

 

23

Xây dựng tuyến đường DT 154 - Ma Cái Thàng xã LPT

Xã Cao Sơn

2019-2026

4793 ngày 30/10/2017

14.760

14.760

Ban QLDA ĐTXD khu vực Mường Khương

 

24

Nâng cấp tuyến đường từ QL4D đi xã Cao Sơn, huyện Mường Khương

Xã Cao Sơn

2021-2026

4004/QĐ-UBND ngày 17/11/2020

13.500

13.500

Ban QLDA ĐTXD khu vực Mường Khương

 

25

Khu cây xanh cảnh quan phường Bình Minh, thành phố Lào Cai

Phường Cam Đường

2021-2026

1626 ngày 17/5/2021; 2223 ngày 27/6/2025

102.873

102.873

Ban QLDA ĐTXD khu vực Cam Đường - Hợp Thành

 

26

Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Cầu Mây, thị xã Sa Pa

Phường Sa Pa

2021-2024

Số 101 ngày 17/01/2022
Số 1679 ngày 05/07/2024

22.000

20.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Sa Pa

 

27

Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa

Xã Tả Van

2021-2025

S 1482 ngày 07/05/2021
S 1974 ngày 02/08/2024
S 1552 ngày 16/05/2025

15.900

12.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Sa Pa

 

28

Nâng cấp đường Sả Xéng, xã Tả Phìn đi Móng Sến, xã Trung Chải thị xã Sa Pa

Xã Tả Phìn

2021-2023

Số 1860 ngày 02/6/2021
S 3251 ngày 23/12/2022

20.200

19.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Sa Pa

 

29

Cầu Na Hô xã Tà Chải; Cầu Nậm Kha 1, Cầu Nậm Nhù xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà

Liên xã xã Bắc Hà + Cốc Lầu

2021-2025

1879,03/6/2021

12.800

12.800

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bắc Hà

 

30

Đường liên xã Bảo Nhai - xã Cốc Ly, huyện Bắc Hà

Xã Bảo Nhai

2019-2025

3467/31/10/2018

30.196

30.196

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bắc Hà

 

31

Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc

Xã Bảo Nhai

2022-2026

QĐ 1069; ngày 9/4/2025

15.782

10.017

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bc Hà

 

32

Cầu Nậm Kỷ nối thôn Sả Mào Ph - thôn Nậm Sm, xã Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà

Xã Tả Củ Tỷ

2022-2026

1092/10/4/2025

13.000

10.695

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bắc Hà

 

33

Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai (Km0+00- Km2+600)

Xã Bảo Nhai

2022-2026

QĐ 1030 ngày 06/04/2025

17.700

15.654

Ban QLDA ĐTXD khu vực Bc Hà

 

34

Cải tạo, xây mới một số hạng mục Đồn biên phòng Pha Long, xã Pha Long, Mường Khương

Tỉnh Lào Cai

2022-2025

2571,01/12/2000

14.300

14.300

Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng tnh

 

35

Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025

Tỉnh Lào Cai

2015-2026

1910/QĐ-UBND ngày 22/10/2014; 1202/QĐ-UBND ngày 18/6/2021; 3086/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

526.600

431.600

Sở Công Thương

 

36

Dự án Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

Tỉnh Lào Cai

2020-2025

QĐ 2193-15/7/2015, 3020-28/9/2018

2.518.000

450.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tnh

 

37

Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 151B đoạn từ cầu Hòa Mạc đến QL279 (Km10+800 - Km 15+800), huyện Văn Bàn

Xã Văn Bàn

2022-2025

2056/QĐ-UBND ngày 21/8/2023

30.000

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tnh

 

38

Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 151B đoạn Nậm Tha - Phong Dụ Hạ (Km47-Km50+890)

Xã Chiềng Ken

2022-2025

1855/QĐ-UBND ngày 13/06/2025

27.340

27.340

Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh

 

39

Hạ tầng kỹ thuật trung tâm hành chính mới huyện Sa Pa. HM: Tuyến đường giao thông HCI, san gạt mặt bằng, hệ thống thoát nước

Phường Sa Pa

2018-2027

4832 ngày 30/10/2017

85.125

85.125

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

 

40

Trụ sở làm việc các cơ quan hành chính thị xã Sa Pa

Phường Sa Pa

2018-2027

3496 ngày 31/10/2018; NQ 52-8/12/2023; QĐ DA điều chỉnh 1680/05/7/2024

197.850

197.850

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

 

41

Sửa chữa, mở rộng mặt đường và làm mới hệ thống thoát nước tuyến đường ĐH92, thị xã Sa Pa

Phường Sa Pa, xã Tả Van

2022-2027

S 3449 ngày 24/09/2021
S 1004 ngày 04/04/2025

30.325

30.325

Ban QLDA ĐTXD khu vực Sa Pa

 

42

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ Ô Quý Hồ đi khu du lịch Cát Cát (TL152 kéo dài), thị xã Sa Pa

Phường Sa Pa

2021-2027

S 2630 ngày 23/07/2021
Số 1177 ngày 21/05/2024
Số 3389 ngày 17/12/2024

51.600

35.000

Ban QLDA ĐTXD khu vực Sa Pa

 

43

Quy hoạch chi tiết xây dựng Cơ sở Cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Lào Cai, xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng

Tỉnh Lào Cai

2022-2023

2480,14/7/2021

771

771

Sở Nội vụ

 

44

Đường kết nối tỉnh lộ 151 (Võ Lao, Văn Bàn) với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tại xã Cam Cọn, huyện Bảo Yên)

Xã Võ Lao, xã Bảo Hà

2021-2027

1356; 28/4/2025

295.000

188.000

Ban QLDA-ĐTXD khu vực Văn Bàn

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 51/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Lào Cai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/05/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

470

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.216