|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
72/2025/TT-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Lê Công Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
22/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Quy định mới về dữ liệu không gian biến đổi khí hậu từ 06/02/2026
Ngày 22/12/2025, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 72/2025/TT-BNNMT quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.Quy định mới về dữ liệu không gian biến đổi khí hậu từ 06/02/2026
Dữ liệu không gian biến đổi khí hậu là dữ liệu về các nội dung và yếu tố của biến đổi khí hậu được gắn với tọa độ địa lý hoặc hình học không gian, cho phép xác định vị trị, hình dạng và mối quan hệ không gian của các đối tượng.
Theo đó, tại Thông tư 72/2025/TT-BNNMT quy định về dữ liệu không gian biến đổi khí hậu từ 06/02/2026 cụ thể như sau:
- Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tỉnh dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rúmg, đa dạng sinh học, tài nguyên biển, đảo.
- Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tỉnh dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tín và truyền thông, du lịch, thương mại và dịch vụ, phân bố dân cư, nhà ở và điều kiện sống, dịch vụ y tế, sức khỏe, văn hóa, giáo dục; đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm nghèo.
- Dữ liệu không gian về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai bao gồm các bản đồ về xu thế biến đổi mực nước biển, xu thế biến đổi độ cao sóng biển, kịch bản biến đổi của nhiệt độ, kịch bản biến đổi của lượng mưa, kịch bản biến đổi của một số hiện tượng khi hậu cực đoan, kịch bản nước biển dâng.
- Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kinh phải thực hiện kiểm kê khí nhà kinh bao gồm dữ liệu địa điểm, địa danh của các cơ sở.
Xem nội dung chi tiết tại Thông tư 72/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 06/02/2026.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 72/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng
12 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH CẤU TRÚC VÀ XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ, HƯỚNG DẪN KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ
SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch
điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số
60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ
liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số;
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật,
duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí
hậu.
Thông tư này quy định
về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở
dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Thông tư này áp dụng
đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản
lý, vận hành, cập nhật, duy trì, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Trong Thông tư này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Dữ liệu biến đổi
khí hậu là tập hợp thông tin và dữ liệu về biến đổi khí hậu ở dạng số, bao
gồm dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc và siêu dữ
liệu.
2. Dữ liệu không
gian biến đổi khí hậu là dữ liệu về các nội dung và yếu tố của biến đổi khí
hậu được gắn với tọa độ địa lý hoặc hình học không gian, cho phép xác định vị
trí, hình dạng và mối quan hệ không gian của các đối tượng.
3. Dữ liệu thuộc
tính biến đổi khí hậu là tập hợp các thông tin mô tả các đặc điểm, trạng
thái hoặc chỉ số định lượng và định tính liên quan đến các nội dung và yếu tố
ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
4. Dữ liệu phi cấu trúc
biến đổi khí hậu là những dữ liệu về nội dung của lĩnh vực biến đổi khí
hậu, không tuân theo một cấu trúc hay mô hình dữ liệu cụ thể, bao gồm các tập
tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác.
5. Siêu dữ liệu về biến đổi khí
hậu
là dữ liệu mô tả cho các dữ liệu biến đổi khí hậu.
1. Cơ sở dữ liệu quốc
gia về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại khoản
1 Điều 94 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và chi tiết tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
2. Dữ liệu chủ về biến
đổi khí hậu gồm: kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính; danh mục các khí nhà
kính; kịch bản biến đổi khí hậu; danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị
định thư Montreal; tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất được kiểm soát theo
Nghị định thư Montreal.
3. Kiến trúc, mô hình
và cấu trúc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Mục 1 Chương IV Thông
tư này.
1. Dữ liệu không gian
về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi
trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn
thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rừng; đa dạng sinh học; tài nguyên biển, đảo.
2. Dữ liệu không gian
về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã
hội bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do
biến đổi khí hậu đối
với:
nông nghiệp; lâm nghiệp; giao thông vận tải; xây dựng và đô thị; công nghiệp; năng lượng; thông tin và truyền
thông; du lịch; thương mại và dịch vụ; phân bố
dân cư; nhà ở và điều
kiện sống; dịch vụ y tế, sức khỏe; văn hóa; giáo dục; đối tượng dễ bị tổn
thương; giới và giảm
nghèo.
3. Dữ liệu không gian
về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai bao gồm các bản đồ
về: xu thế biến đổi mực nước biển; xu thế biến đổi độ cao sóng biển; kịch bản biến đổi của
nhiệt độ; kịch bản
biến đổi của lượng mưa;
kịch bản biến đổi của một số hiện tượng khí hậu cực đoan; kịch bản
nước biển dâng.
4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện
kiểm kê khí nhà kính bao gồm dữ liệu địa điểm, địa danh của các cơ sở.
1. Dữ liệu văn bản quy
phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy trình chuyên môn, định mức kinh tế -
kỹ thuật về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn được quy định theo pháp luật
chuyên ngành và được kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, bao gồm: Cơ sở dữ
liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp,
Cơ sở dữ liệu về văn bản pháp luật tại Cổng thông tin điện tử của Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Cơ sở dữ liệu về các văn bản phục vụ công
tác chỉ đạo, điều hành tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, Cơ sở dữ liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do
Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.
2. Dữ liệu tác động của
biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và
hoạt động kinh tế - xã hội bao gồm: dữ liệu về tính dễ bị tổn thương, tổn thất và
thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với các loại tài nguyên, hệ sinh
thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội.
3. Dữ liệu phát thải khí
nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính
bao gồm: dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính quốc gia; dữ liệu kết quả kiểm kê
khí nhà kính các lĩnh vực; dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính của các cơ sở phải
thực hiện kiểm kê khí nhà kính.
4. Dữ liệu hoạt động
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính bao gồm: dữ liệu mục tiêu giảm phát thải khí
nhà kính quốc gia, dữ liệu kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của ngành, dữ
liệu kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, dữ liệu kết quả giảm phát
thải khí nhà kính của ngành, dữ liệu kết quả giảm phát thải khí nhà kính của cơ
sở, dữ liệu chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon.
5. Dữ liệu hoạt động
thích ứng với biến đổi khí hậu bao gồm: dữ liệu giám sát và đánh giá hoạt động
thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia, bộ, ngành, địa phương; dữ liệu
tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc
gia, bộ,
ngành,
địa phương.
6. Dữ liệu bảo vệ tầng
ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn bao gồm: dữ liệu về danh mục
các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; Danh mục tổ chức đăng ký
sử dụng chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; dữ liệu về báo cáo sử
dụng chất được kiểm soát của các tổ chức và danh sách phân bổ, điều chỉnh, bổ
sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát theo Nghị định thư
Montreal.
7. Dữ liệu kết quả đánh
giá khí hậu quốc gia bao gồm: dữ liệu hiện trạng khí hậu trong giai đoạn đánh
giá; dữ liệu dao động khí hậu quốc gia; dữ liệu mức độ phù hợp của kịch bản so
với diễn biến thực tế của khí hậu; dữ liệu mức độ sử dụng kịch bản cho hoạt
động ứng phó với biến đổi khí hậu.
8. Dữ liệu kịch bản
biến đổi khí hậu gồm: dữ liệu biến đổi các yếu tố khí hậu trong quá khứ (nhiệt
độ trung bình, nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong năm, số ngày nắng
và số ngày mưa trong năm, bão và áp thấp nhiệt đới, mức nước biển dâng, độ cao
của sóng biển), dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu theo RCP mức trung bình và
mức cao (nhiệt độ trung bình theo mùa, nhiệt độ trung bình theo năm, số ngày
rét đậm, rét hại, nắng nóng và nắng nóng gay gắt, lượng mưa theo mùa, lượng mưa
trong ngày lớn nhất, bão và áp thấp nhiệt đới, nước biển dâng, độ cao sóng biển,
nước dâng do bão, nước dâng do bão kết hợp thủy triều, nguy cơ ngập lụt.
9. Dữ liệu nghiên cứu
khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo
vệ tầng ô-dôn được quy định theo pháp luật chuyên ngành và được kết nối với Cơ
sở dữ liệu quốc gia về khoa học, công nghệ để khai thác, sử dụng, bao gồm: Cơ
sở dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Cơ sở dữ liệu về công bố khoa học và
công nghệ Việt Nam do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.
10. Dữ liệu nguồn lực
cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn bao gồm: dữ liệu công tác
đào tạo, tập huấn về biến đổi khí hậu; Dữ liệu nguồn nhân lực công tác trong
các cơ quan trung ương và địa phương về biến đổi khí hậu; dữ liệu về ngân sách
trung ương và địa phương dành cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng
ô-dôn.
11. Dữ liệu hợp tác
quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn gồm: dữ liệu về
các điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu mà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; Dữ liệu các dự án hợp tác quốc tế về biến đổi
khí hậu.
Dữ liệu phi cấu trúc
của cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu bao gồm các tập tin văn bản, tập
tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác về: phát thải khí nhà
kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính; tác
động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện
sống và hoạt động kinh tế - xã hội; hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
và thích ứng biến đổi khí hậu; bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy
giảm tầng ô-dôn; kết quả đánh giá khí hậu quốc gia; kịch bản biến đổi khí hậu
các thời kỳ; nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn; các
hoạt động hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn.
1. Siêu dữ liệu về biến đổi khí
hậu gồm các nhóm
thông
tin mô tả về dữ liệu của các cơ sở dữ liệu thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về
biến đổi khí hậu quy định tại các điều 5, 6 và 7 của Thông tư này.
2. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu bao
gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm thông tin mô tả
siêu
dữ liệu;
b) Nhóm thông tin mô tả
hệ quy chiếu tọa độ;
c) Nhóm thông tin mô tả
dữ liệu;
d) Nhóm thông tin mô tả
chất
lượng dữ liệu;
đ) Nhóm thông tin về phương pháp và
quy trình phân phối dữ liệu.
3. Siêu dữ liệu về biến đổi khí
hậu phải được lập, cập nhật đồng thời với cơ sở dữ liệu đã được phê duyệt và
khi có biến động dữ liệu; bảo đảm khả năng tương thích với các chuẩn quốc gia
và quốc tế về siêu dữ liệu.
4. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu đối với
dữ liệu phi không gian có cấu trúc tuân thủ theo chuẩn dữ liệu Dublin Core và
phải được mã hóa bằng eXtensible Markup Language (sau đây gọi tắt là XML), JavaScript
Object Notation (sau đây gọi tắt là JSON); đối với dữ liệu không gian tuân thủ
theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bảo đảm
khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu và tích hợp với các hệ thống thông tin khác
trong nước và quốc tế.
5. Cấu trúc và kiểu
thông tin của siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư này.
1. Cơ sở dữ liệu
quốc gia về biến đổi khí hậu được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa
độ quốc gia VN-2000; áp dụng cao độ hải đồ đối với thông tin, dữ liệu hải văn.
2. Hệ quy chiếu thời
gian: ngày,
tháng, năm theo dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00
(Coordinated Universal Time).
1. Việc thu thập, thu nhận,
tạo lập, cập nhật dữ liệu để hình thành cơ sở dữ liệu phải đúng mục đích, đầy
đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.
2. Dữ liệu phải được quản
lý thống nhất, toàn vẹn, tin cậy, bảo đảm an toàn, bảo mật.
3. Việc lưu trữ dữ liệu
thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra
cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
4. Cơ quan quản lý nhà
nước chuyên ngành biến đổi khí hậu chịu trách nhiệm cập nhật cơ sở dữ liệu quốc
gia về biến đổi khí hậu.
Dữ liệu được thu thập, thu
nhận, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập, cập nhật
từ hoạt động nghiệp vụ
quan trắc,
điều tra, khảo sát về biến đổi khí hậu.
2. Dữ liệu từ các hệ
thống giám sát, chuyên ngành.
3. Từ số hóa, chuẩn hóa
thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối, chia sẻ,
đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia,
chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; các cơ sở dữ liệu quốc
gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu từ các tổ
chức, doanh nghiệp và người dân.
6. Dữ liệu từ các cơ
quan, tổ chức quốc tế.
7. Các nguồn khác theo
quy định của pháp luật có liên quan.
1. Tần suất thu thập, thu
nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
a) Đối với các nguồn dữ
liệu quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Thông tư này thực
hiện sau khi kết thúc nghiệp vụ và việc cập nhật cơ sở dữ liệu thực hiện sau
khi dữ liệu được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;
b) Đối với nguồn dữ
liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này thực hiện
theo quy định tại Mục 2 Chương IV Thông tư này và quy định của pháp luật về kết
nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với nguồn dữ
liệu quy định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều 11 Thông tư này thực
hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành về biến đổi khí hậu.
2. Phương thức thu
thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
a) Các phương thức thu
thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu bao gồm: trực tiếp từ hoạt động
nghiệp vụ về biến đổi khí hậu; gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, người
dân và nền tảng tích hợp dữ liệu;tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công
nghệ thông tin;
b) Trường hợp thu thập,
thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ
quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện dữ liệu chưa chính xác thực hiện theo
quy định của pháp luật chuyên ngành.
1. Hệ thống thông tin
cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được triển khai trên hạ tầng kỹ
thuật công nghệ thông tin của ngành nông nghiệp và môi trường, phải bảo đảm an
toàn, bảo mật, hoạt động ổn định, liên tục và có khả năng mở rộng phù hợp với
yêu cầu triển khai hệ thống tập trung trên phạm vi toàn quốc.
2. Hạ tầng kỹ thuật
phải đáp ứng yêu cầu về kết nối, thu nhận, xử lý, lưu trữ, quản lý và chia sẻ
thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu từ trung ương đến địa phương.
3. Hạ tầng kỹ thuật
phải phù hợp với kiến trúc phần mềm, quy mô triển khai và thiết kế hệ thống tập
trung; bảo đảm có đủ cơ chế dự phòng, sao lưu và phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự
cố.
4. Hạ tầng kỹ thuật
phải tuân thủ và phù hợp với Khung Kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung Kiến trúc số
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Phần mềm của Hệ
thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được xây dựng
theo kiến trúc phần mềm tuân thủ Khung Kiến trúc tổng thể số quốc gia, Khung Kiến trúc số
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về
phát triển phần mềm trong cơ quan nhà nước.
2. Giao diện phần mềm
phải thân thiện, dễ sử dụng, tương thích với các thiết bị truy cập phổ biến như
máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh; bảo đảm tính thống nhất về bố
cục, màu sắc, phông chữ và các yếu tố hiển thị trong toàn bộ hệ thống; cung cấp
đầy đủ chức năng tìm kiếm, lọc, sắp xếp dữ liệu trực quan, thuận tiện cho việc
khai thác và sử dụng.
3. Phần mềm phải hỗ trợ
kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu với các hệ thống khác thông qua dịch vụ dữ
liệu (web service) hoặc giao thức chuẩn; tương thích với giao thức Internet
IPv6; bảo đảm khả năng chia sẻ, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống trong và ngoài
lĩnh vực biến đổi khí hậu.
4. Phần mềm phải đáp
ứng yêu cầu triển khai tập trung trên phạm vi toàn quốc; bảo đảm hiệu năng xử
lý, khả năng phục vụ đồng thời số lượng lớn người dùng và đáp ứng các tác vụ
nghiệp vụ tại nhiều cấp quản lý khác nhau.
5. Phần mềm phải đáp
ứng các yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ quy định tại pháp luật hiện
hành; hỗ trợ quản lý tài khoản, phân quyền và xác thực tập trung; bảo đảm an
toàn ứng dụng, bảo mật mã nguồn, ghi nhật ký hệ thống, thực hiện sao lưu và
khôi phục dữ liệu khi xảy ra sự cố.
6. Phần mềm phải cung
cấp các chức năng trợ giúp trực tuyến, ghi nhận phản hồi người dùng, hỗ trợ cập
nhật bản vá lỗi kỹ thuật tự động (nếu áp dụng) nhằm bảo đảm duy trì tính ổn
định và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống.
7. Yêu cầu về giao thức
và định dạng dữ liệu trong tích hợp, kết nối và chia sẻ:
a) Về giao thức truyền
dữ liệu: Phần mềm phải hỗ trợ các giao thức truyền dữ liệu chuẩn, bảo đảm an
toàn và bảo mật. Đối với dịch vụ web, áp dụng kiến trúc Representational State
Transferful Application Programming Interface (RESTful API) trên nền giao thức
Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPS) nhằm bảo đảm an toàn thông tin trong
quá trình tích hợp và chia sẻ dữ liệu. Đối với dữ liệu không gian, khuyến nghị
hỗ trợ các chuẩn dịch vụ web theo tiêu chuẩn Open Geospatial Consortium (OGC)
như Web Map Service (WMS), Web Feature Service (WFS), Web Coverage Service (WCS)
để tăng cường khả năng tích hợp và sử dụng lại dữ liệu. Đối với dữ liệu dạng
tệp, phần mềm phải hỗ trợ các giao thức File Transfer Protocol (FTP), Secure
File Transfer Protocol (SFTP), File Transfer Protocol Secure (FTPS) hoặc các
phương thức truyền tải dựa trên dịch vụ lưu trữ đối tượng tương thích S3 hoặc
tương đương;
b) Về định dạng dữ
liệu: Phần mềm phải hỗ trợ các định dạng dữ liệu chuẩn, bảo đảm khả năng tích
hợp, chuyển đổi và tương thích giữa các hệ thống. Cụ thể, đối với dữ liệu có
cấu trúc (dữ liệu thuộc tính), sử dụng định dạng JSON hoặc XML; đối với dữ liệu
không gian, sử dụng định dạng Geographic JSON (GeoJSON) hoặc Geography Markup
Language (GML), áp dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo quy định; đối với dữ
liệu dạng bảng, sử dụng định dạng Comma Separated Values (CSV); đối với tài
liệu và văn bản số hóa, sử dụng định dạng Portable Document Format (PDF); đối
với dữ liệu hình ảnh không gian (raster), sử dụng định dạng GeoTIFF;
c) Về kiểm soát phiên
bản
Application
Programming Interface(API): các API sử dụng để tích hợp và chia sẻ dữ liệu phải
được thiết kế và quản lý theo cơ chế kiểm soát phiên bản rõ ràng, bảo đảm khả
năng tương thích ngược và thông báo khi có thay đổi.
Phần mềm của Hệ thống
thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được xây dựng và phát
triển dựa trên các giải pháp kỹ thuật bảo đảm các yêu cầu sau:
1. Về giải pháp kỹ
thuật nền tảng
a) Tương thích với hạ
tầng công nghệ thông tin hiện có và phù hợp định hướng phát triển của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
b) Có sự hỗ trợ kỹ
thuật và cam kết duy trì từ tổ chức cung cấp nền tảng phát triển phần mềm hoặc
dịch vụ;
c) Ưu tiên sử dụng công
nghệ và giải pháp mở, phổ biến, dễ tích hợp và có cộng đồng hỗ trợ lớn.
2. Về giải pháp triển
khai và quy mô hệ thống
a) Đáp ứng triển khai
theo mô hình tập trung trên phạm vi toàn quốc, bảo đảm phục vụ đồng thời cho
các nhóm người dùng ở trung ương và địa phương;
b) Có cơ chế dự phòng,
sao lưu và khôi phục dữ liệu, bảo đảm tính ổn định, liên tục và toàn vẹn dữ liệu
trong suốt quá trình vận hành.
3. Về giải pháp bảo đảm
hiệu năng
a) Đáp ứng khả năng xử
lý dữ liệu kịp thời, thông suốt và ổn định trong điều kiện có số lượng lớn
người dùng truy cập đồng thời, thực hiện các tác vụ nghiệp vụ khác nhau;
b) Bảo đảm khả năng vận
hành liên tục 24/7, đáp ứng nhu cầu khai thác vào các thời điểm cao điểm.
4. Về giải pháp mở rộng
và bảo trì hệ thống
a) Có khả năng mở rộng
quy mô, nâng cấp chức năng, cập nhật công nghệ và tích hợp thêm các phân hệ mới
theo nhu cầu quản lý trong từng giai đoạn;
b) Việc mở rộng, nâng
cấp không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống;
c) Có cơ chế duy trì
tính ổn định và toàn vẹn dữ liệu trong suốt vòng đời khai thác, vận hành.
5. Về giải pháp quản lý
truy cập và chia sẻ dữ liệu
a) Bảo đảm truy cập, khai
thác và chia sẻ dữ liệu thống nhất, có kiểm soát trên toàn hệ thống;
b) Có giải pháp hiệu
quả trong việc tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin cơ sở dữ
liệu có liên quan theo quy định.
Phần mềm của Hệ thống
thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải đáp ứng đầy đủ các
chức năng chính sau:
1. Chức năng quản trị
hệ thống và cơ sở dữ liệu:
a) Quản lý người dùng,
phân quyền truy cập theo phân cấp quản lý;
b) Giám sát truy cập,
ghi nhật ký hệ thống và kiểm soát an toàn, bảo mật;
c) Thực hiện sao lưu,
phục hồi và kiểm tra toàn vẹn dữ liệu định kỳ;
d) Quản lý kết nối và
tích hợp với các hệ thống, cơ sở dữ liệu có liên quan.
2. Chức năng quản lý,
khai thác và chia sẻ dữ liệu:
a) Cập nhật, quản lý,
khai thác và chia sẻ dữ liệu theo phân cấp quản lý, bảo đảm tuân thủ quy trình
và thẩm quyền quy định;
b) Kiểm tra, xử lý, lưu
trữ dữ liệu tập trung tại cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu, bảo đảm
chất lượng, tính toàn vẹn và phân quyền truy cập phù hợp;
c) Tổng hợp, thống kê,
phân tích, dự báo và trực quan hóa dữ liệu phục vụ quản lý, giám sát và hỗ trợ
ra quyết định;
d) Tìm kiếm, truy vấn,
trích xuất dữ liệu linh hoạt theo nhiều tiêu chí, đáp ứng nhu cầu khai thác của
người sử dụng;
đ) Kết nối, tích hợp và
chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chuyên ngành, các cơ
sở dữ liệu quốc gia;
e) Chuyển đổi, kế thừa,
tích hợp dữ liệu từ các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu hiện có tại địa
phương.
1. Bảo đảm tuân thủ các
quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các
quy định
có liên quan của pháp luật chuyên ngành.
2. Tuân thủ các nguyên
tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong
hệ thống chính trị, về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ
quan nhà nước.
3. Tuân thủ đầy đủ Khung Kiến trúc số do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh
bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia
sẻ.
5. Thông tin, dữ liệu
có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo
đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối,
chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm hiệu quả,
đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành
chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
7. Việc kết nối chia sẻ dữ liệu quốc tế
về biến đổi khí hậu được thực hiện theo quy định của pháp luật và thỏa thuận hợp tác quốc
tế (đa phương, song phương) giữa các bên.
1. Dữ liệu biến đổi khí
hậu bắt buộc phải kết nối, chia sẻ bao gồm:
a) Dữ liệu chủ, siêu dữ
liệu về biến
đổi khí hậu quy
định tại Thông
tư này;
b) Dữ liệu mở về biến
đổi khí hậu thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành;
c) Dữ liệu dùng chung
lĩnh vực biến đổi khí hậu gồm: dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại được
sử dụng chung trong cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu;
d) Dữ liệu dùng riêng
về biến đổi khí hậu của cơ quan nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính
phủ để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh
tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;
đ) Dữ liệu phục vụ giải
quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành
cho các bộ, cơ quan trung ương, địa phương.
2. Dữ liệu bắt buộc kết
nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định
của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí
hậu giữa
các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, địa phương thông qua Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Kết nối, chia sẻ dữ
liệu biến
đổi khí hậu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân thông qua Nền tảng tích
hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Nền tảng kết nối, chia
sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều
phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối, chia sẻ dữ
liệu biến đổi khí hậu trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác
khi
các Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và Nền tảng chia sẻ, điều phối
dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia, Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ,
cấp tỉnh chưa sẵn sàng.
1. Phương thức kết nối,
chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối, chia sẻ dữ
liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ
liệu giữa cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu với các cơ sở dữ liệu quốc
gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu
quốc gia, các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa
phương qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia;
b) Dữ liệu chia sẻ được
đóng gói, lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến khích áp dụng
phương thức chia sẻ dữ liệu sử dụng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, đảm bảo
an toàn, an ninh dữ liệu theo quy định hiện hành.
3. Đối với phương thức
chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu
được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi Cục Biến đổi khí hậu chấp nhận chia
sẻ dữ liệu.
4. Dữ liệu được trao đổi, chia sẻ dưới
dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết
bị lưu trữ.
5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong
trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về biến đổi khí hậu
a) Đối với dữ liệu
không gian về biến đổi khí hậu áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định
dạng GeoJSON;
b) Đối với dữ liệu
thuộc tính về biến đổi khí hậu áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc
định dạng JSON;
c) Đối với dữ liệu phi
cấu trúc về biến đổi khí hậu theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu;
d) Đối với dữ liệu
raster: ưu tiên định dạng Cloud-Optimized GeoTIFF (COG).
1. Cấu trúc gói tin
trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV, GeoJSON
…).
2. Cấu trúc dữ liệu
trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác
thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với dữ liệu quan
trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES,
RSA.
4. Dữ liệu xác thực cho
kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy
cập trái phép.
5. Khi trao đổi dữ liệu
raster: ưu tiên Cloud-Optimized GeoTIFF (COG) kèm footprint metadata.
1. Thành phần hạ tầng
kỹ thuật bắt buộc bao gồm:
a) Hệ thống máy chủ lưu
trữ và chia sẻ dữ liệu (Data server/API server) phải bảo đảm khả năng truy xuất
ổn định, hỗ trợ khối lượng dữ liệu lớn (Big Data);
b) Hệ thống máy chủ
chuyên biệt xử lý dữ liệu không gian địa lý (GIS server) phục vụ quản lý, phân
tích và chia sẻ dữ liệu dưới dạng dịch vụ, cần hỗ trợ đầy đủ các chuẩn dịch vụ
của OGC: WMS phục vụ chia sẻ bản đồ ảnh; WFS phục vụ chia sẻ dữ liệu vector; Web
Map Tile Service (WMTS) phục vụ chia sẻ bản đồ dạng tile; WCS phục vụ chia sẻ
dữ liệu raster/coverage;
c) Các máy chủ dữ liệu
không gian địa lý có thể triển khai bằng các giải pháp phổ biến như GeoServer,
MapServer, ArcGIS Server hoặc nền tảng tương đương.
2. Yêu cầu về giải pháp
kỹ thuật công nghệ
a) Tương thích với hạ
tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam kết, hỗ trợ
từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng về giải pháp
truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng về giải pháp
chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp với mức độ
rủi ro.
3. Yêu cầu về quy mô
triển khai
a) Đáp ứng quy mô triển
khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng phục vụ cho
các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ
sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
4. Yêu cầu về hiệu năng
a) Đáp ứng các yêu cầu
về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng yêu cầu về
số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
1. Mọi hoạt cung cấp,
khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải tuân thủ quy
định của pháp luật về ứng phó biến đổi khí hậu, dữ liệu, sở hữu trí tuệ, an
ninh mạng, giao dịch điện tử, công nghệ thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo
vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Dữ liệu cung cấp bảo
đảm chính xác, đầy đủ, thống nhất, tin cậy, cập nhật, kịp thời, an ninh, an
toàn, bảo mật và giá trị pháp lý.
3. Bảo đảm hiệu quả,
đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ
công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.
Thông tin, dữ liệu
thuộc cơ
sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được cung cấp và khai thác theo các phương
thức sau:
1. Khai thác, sử dụng
trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia,
Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, Cổng
thông tin điện tử của Cục
Biến đổi khí hậu, ứng dụng định danh quốc
gia, nền tảng định
danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung
cấp.
2. Khai thác, sử dụng
gián tiếp qua kết nối chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định
tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch
điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục
vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.
3. Khai thác sử dụng
qua hình thức cung cấp thông tin dữ liệu bằng văn bản có xác nhận pháp lý của Cục Biến đổi khí hậu.
4. Khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về
tiếp cận thông tin
và pháp luật chuyên ngành về biến đổi khí hậu.
1. Công bố dữ liệu mở về
biến đổi khí hậu
a) Dữ liệu mở về biến
đổi khí hậu được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành;
b) Cơ quan, tổ chức, cá
nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về biến đổi khí hậu mở
trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ
nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác,
sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Thông tư này và quy định của pháp
luật liên quan.
2. Cung cấp dữ liệu mở
về biến đổi khí hậu
a) Dữ liệu mở về biến
đổi khí hậu được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng
gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người
sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 43
của Luật Giao dịch điện tử;
b) Việc cung cấp dữ
liệu mở về biến đổi khí hậu phải đáp ứng các yêu cầu sau: Không được tiết lộ
thông tin cá nhân; Đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông
tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác; Bảo đảm an toàn
thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi
ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây
ra; Danh mục dữ liệu mở về biến đổi khí hậu phải được rà soát, định kỳ hằng
năm; Trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì sửa đổi, bổ sung vào danh mục
trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố; Tuân thủ các quy
định của pháp luật chuyên ngành có liên quan;
c) Dữ liệu mở về biến
đổi khí hậu được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu
mở thuộc Cổng dữ liệu quốc gia.
1. Dữ liệu về biến đổi
khí hậu được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24
Thông tư này có giá trị sử dụng ngay sau khi khai thác nếu không có quy
định khác.
2. Dữ liệu về biến đổi
khí hậu được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24
Thông tư này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng
dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ
sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không
có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ
liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Dữ liệu về biến đổi
khí hậu được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 và khoản
4 Điều 24 Thông tư này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi hợp đồng,
thỏa thuận cung cấp dữ liệu về biến đổi khí hậu.
1. Tuân thủ các quy
định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí
mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống cơ sở dữ
liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp
độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy
định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo
đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, TCVN 11930:2017, TCVN
14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban
hành.
3. Đảm bảo yêu cầu về
bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng xác thực, truy xuất nguồn gốc của thông tin, hệ thống cơ sở dữ liệu
quốc gia về biến đổi khí hậu.
4. Phân định rõ trách
nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
5. Tổ chức đào tạo,
nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên
chức và người sử dụng.
1. Kết nối, chia sẻ dữ
liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và
xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn
truy cập trái phép.
2. Ghi nhật ký (log)
đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa
đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối
thiểu theo cấp độ hệ thống.
3. Thực hiện sao lưu dữ
liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ
bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều
30 Thông tư này.
4. Hệ thống kết nối,
chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng
phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông
tin.
5. Chia sẻ dữ liệu phải
có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật,
trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.
1. Yêu cầu về phân
quyền truy cập
a) Thực hiện quản trị
định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp;
b) Ghi nhận và lưu vết
mọi thay đổi về phân quyền;
c) Định kỳ rà soát tài khoản,
nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.
2. Yêu cầu về duy trì và bảo
đảm an toàn
a) Cập nhật bản vá bảo
mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ;
b) Phần mềm, dịch vụ được
sử dụng phải bảo đảm có nguồn gốc rõ ràng vẫn đang hoạt động;
c) Thực hiện kiểm thử
sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn
được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Yêu cầu về sao lưu
a) Thực hiện sao lưu dữ
liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu cốt lõi, quan trọng, bảo đảm khả năng
khôi phục khi cần thiết;
b) Việc sao lưu và lưu
trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5
Điều 30 Thông tư này.
4. Yêu cầu về quản trị
bảo mật hệ thống thông tin
a) Đảm bảo hệ thống
giám sát an toàn thông tin 24/7;
b) Kết nối và chia sẻ
cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố;
c) Việc thiết lập cơ
chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 30 Thông tư này.
5. Yêu cầu về tổ chức
kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ
a) Việc tổ chức kiểm
tra, đánh giá an toàn định kỳ được thực hiện tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi
thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu);
b) Nội dung kiểm tra,
đánh giá bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; việc khắc
phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.
6. Các yêu cầu đối với
việc khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
a) Việc khai thác thông
tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải tuân thủ phân
quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định;
b) Mọi hoạt động khai
thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc
và kiểm tra khi cần thiết;
c) Không cho phép truy
cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền;
d) Dữ liệu chia sẻ ra
ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin
không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
1. Triển khai tường lửa
thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng
DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu; Cấu hình chính
sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.
2. Áp dụng các biện
pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu biến đổi khí hậu cốt
lõi, quan trọng, nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp
với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; Thực hiện cơ chế xác thực
và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển khai các giải
pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với
tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu
quan trọng; Bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát,
thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với
nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình an toàn hệ điều
hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí
hậu; Tắt các dịch vụ không cần thiết; Cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay
khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa bản sao lưu cơ
sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập
hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi
đè; Kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.
6. Triển khai giải pháp
kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL
injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và
API chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu.
7. Thiết lập cơ chế
giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu một cách liên tục; Bảo đảm khả năng kết
nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ
mất an toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện kiểm thử,
đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống
và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Khắc
phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào
hoặc tiếp tục vận hành.
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 06
tháng
02 năm 2026.
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ có dữ liệu về biến đổi
khí hậu,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư
này.
2. Cục Biến đổi khí hậu
chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, cập nhật, duy trì, quản lý, quản trị, vận hành, khai thác hệ thống thông
tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
3. Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm vận
hành hạ tầng kỹ thuật số, nền tảng số của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường để
triển khai, duy trì hoạt động của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về
biến đổi khí hậu.
4. Cục Biến đổi khí hậu, Cục Chuyển
đổi số chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc,
hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
-
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông
tin điện tử Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CĐS, BĐKH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Công Thành
|
PHỤ
LỤC I
NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ
LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Kèm
theo Thông tư số 72/2025/TT-BNNMT
ngày 22
tháng
12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mã thông tin
|
Đối tượng quản lý
|
Trường thông tin, dữ
liệu
|
Mô tả
|
|
1. Tác động của biến
đổi khí hậu (BĐKH) đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống
và hoạt động kinh tế - xã hội
|
|
TĐ.1.1
|
Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống tự
nhiên,
hệ thống kinh tế, hệ thống xã hội
|
|
(Kết quả đánh giá theo hướng dẫn
của Thông tư
số
01/2022/TT-BTNMT
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2025/TT-BNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
|
Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống tự
nhiên
|
|
|
|
|
Tên các loại tài nguyên trong hệ thống tự
nhiên được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro
|
Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên
khoáng sản,
tài
nguyên rừng, tài nguyên
biển và hải đảo, đa dạng sinh
học
|
|
|
|
Năm công bố
|
Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro của
BĐKH đến loại tài nguyên
|
|
|
|
Thời gian đánh giá
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro của
BĐKH đến loại tài nguyên
|
|
|
|
Phạm vi đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro
|
Là không gian đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro của
BĐKH đến loại tài nguyên (theo khu vực, địa
phương)
|
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu
cực đoan
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện
tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH
|
|
|
|
Mức độ dễ bị tổn thương, rủi ro
|
Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ
bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới loại tài nguyên, kèm các bảng
thuộc tính mô tả (nếu có)
|
|
|
|
Tính dễ bị tổn
thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống kinh tế
|
|
|
|
|
Tên các ngành trong hệ thống kinh tế
được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận
tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tin và truyền thông,
du lịch, thương mại và dịch vụ
|
|
|
|
Năm công bố
|
Thời gian công bố thông tin đánh giá
tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến ngành kinh tế
|
|
|
|
Thời gian đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá
tính dễ bị tổn thương, rủi ro tác động của BĐKH đến ngành kinh tế
|
|
|
|
Phạm vi đánh giá đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro
|
Là không gian đánh giá tác động của
BĐKH đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương)
|
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu
cực đoan
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện
tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH
|
|
|
|
Mức độ đánh giá tính dễ bị tổn thương,
rủi ro
|
Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ
bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới ngành kinh tế, kèm các bảng thuộc
tính mô tả (nếu có)
|
|
|
|
Tính dễ bị tổn
thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống xã hội
|
|
|
|
|
Tên các lĩnh vực trong hệ thống xã hội
được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro
|
Phân bố dân cư, dịch vụ y tế, nhà ở điều
kiện sống, sức khỏe, văn hóa giáo dục, đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm
nghèo
|
|
|
|
Năm công bố
|
Thời gian công bố thông tin đánh giá
tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội
|
|
|
|
Thời gian đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá
tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội
|
|
|
|
Phạm vi đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro
|
Là không gian đánh giá tính dễ bị tổn
thương, rủi ro của BĐKH đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương)
|
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu
cực đoan
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện
tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH
|
|
|
|
Mức độ đánh giá tính dễ bị tổn thương,
rủi ro
|
Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ
bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới lĩnh vực trong hệ thống xã hội,
kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có)
|
|
TĐ.1.2
|
Tổn thất và thiệt hại
do biến đổi khí hậu đối với hệ thống tự nhiên, hệ thống kinh tế, hệ thống
xã hội
|
|
(Kết quả đánh giá theo hướng dẫn của
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT)
|
|
|
|
Tổn thất và thiệt hại
do biến đổi khí hậu đối với hệ thống tự nhiên
|
|
|
|
|
Tên loại tài nguyên trong hệ thống tự
nhiên được đánh giá tổn thất và thiệt hại do BĐKH
|
Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài
nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, tài nguyên biển và hải đảo, đa dạng sinh
học
|
|
|
|
Năm công bố
|
Thời gian công bố thông tin tổn thất
thiệt hại đến loại tài nguyên
|
|
|
|
Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn
thất thiệt hại đến loại tài nguyên
|
|
|
|
Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại
|
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt
hại đến loại tài nguyên (theo khu vực, địa phương)
|
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu
cực đoan
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện
tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại
|
|
|
|
Mức độ tổn thất và thiết hại
|
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại
đối với loại tài nguyên
|
|
|
|
Tổn thất và thiệt hại
do BĐKH đối
với
hệ thống kinh tế
|
|
|
|
|
Tên các ngành trong hệ thống kinh tế
được đánh giá tổn thất và thiệt hại do BĐKH
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận
tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tin và truyền thông,
du lịch, thương mại và dịch vụ
|
|
|
|
Năm công bố
|
Thời gian công bố thông tin tổn thất
thiệt hại đến ngành kinh tế
|
|
|
|
Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn
thất thiệt hại đến ngành kinh tế
|
|
|
|
Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại
|
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt
hại đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương)
|
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu
cực đoan
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện
tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại
|
|
|
|
Mức độ tổn thất và thiết hại
|
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại
đối với ngành kinh tế
|
|
|
|
Tổn thất và thiệt hại
do BĐKH đối
với
hệ thống xã hội
|
|
|
|
|
Tên các lĩnh vực trong hệ thống xã hội
được đánh giá tổn và thất thiệt hại do BĐKH
|
Phân bố dân cư, dịch vụ y tế, nhà ở điều
kiện sống, sức khỏe, văn hóa giáo dục, đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm
nghèo
|
|
|
|
Năm công bố
|
Thời gian công bố thông tin tổn thất
thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội
|
|
|
|
Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn
thất, thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội
|
|
|
|
Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại
|
Là không gian đánh giá tổn thất, thiệt
hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội (theo khu vực, địa phương)
|
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu
cực đoan
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện
tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại
|
|
|
|
Mức độ tổn thất và thiết hại
|
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại
đối với lĩnh vực trong hệ thống xã hội
|
|
2. Phát thải khí nhà
kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính
|
|
PT.2.1
|
Kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính
|
|
|
|
|
|
Năm công bố
|
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê
|
|
|
|
Năm được kiểm kê
|
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê
|
|
|
|
KNK được kiểm kê
|
CO2, CH4, N2O,
HFCs và Tổng CO2tđ
|
|
|
|
Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia
|
Đơn vị: tấn CO2tđ; gồm kết quả kiểm
kê của các Bộ:
Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
|
PT.2.2
|
Kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công
Thương
|
|
|
|
|
|
Tổ chức thực hiện kiểm kê
|
Đơn vị thuộc Bộ Công Thương thực hiện kiểm kê
|
|
|
|
Năm công bố
|
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê
|
|
|
|
Năm được kiểm kê
|
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê
|
|
|
|
KNK được kiểm kê
|
CO2, CH4, N2O,
HFC và Tổng CO2tđ
|
|
|
|
Tổng KNK phát thải
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
NĂNG LƯỢNG
|
|
|
|
|
Đốt nhiên liệu
|
|
|
|
|
Công nghiệp năng lượng
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Sản xuất điện và nhiệt
+ Sản xuất điện
+ Lọc hóa dầu
+ Sản xuất nhiên liệu rắn
+ Chế biến khí
+ Ngành công nghiệp năng lượng khác
|
|
|
|
Công nghiệp sản xuất
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Sản xuất sắt thép
+ Sản xuất hóa chất, hóa dầu
+ Sản xuất giấy, bột giấy và in ấn
+ Sản xuất thực phẩm, đồ uống, thuốc lá
+ Sản xuất khoáng phi kim
+ Sản xuất thiết bị vận tải
+ Sản xuất thiết bị máy móc
+ Khai khoáng
+ Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ
+ Dệt may và đồ da
+ Công nghiệp không xác định
|
|
|
|
Lĩnh vực khác
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Thương mại, dịch vụ
+ Dân dụng
|
|
|
|
Phát tán từ nhiên liệu
|
|
|
|
|
Khai thác than
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Khai thác than hầm lò
+ Khai thác than lộ thiên
|
|
|
|
Khai thác dầu và khí tự nhiên
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Khai thác dầu
+ Khai thác khí tự nhiên
|
|
|
|
Quá trình công nghiệp
|
|
|
|
|
Công nghiệp hóa chất
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Sản xuất Amoniac
+ Sản xuất axit Nitric
|
|
|
|
Sản xuất thép
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
|
|
|
|
Sử dụng chất chữa cháy (HFCs)
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
Kết quả với các khí HFC riêng rẽ
|
|
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính
kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan
|
|
|
|
Số liệu hoạt động
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
PT.2.3
|
Kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây
dựng
|
|
|
|
|
|
Tổ chức thực hiện kiểm kê
|
Đơn vị thuộc Bộ Xây dựng thực hiện kiểm kê
|
|
|
|
Năm công bố
|
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê
|
|
|
|
Năm được kiểm kê
|
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê
|
|
|
|
KNK được kiểm kê
|
CO2, CH4, N2O,
HFC và Tổng CO2tđ
|
|
|
|
Tổng KNK phát thải
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Các hoạt động tiêu thụ năng lượng
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Giao thông hàng không
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Giao thông đường bộ
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Giao thông đường sắt
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Giao thông đường thủy
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính
kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan
|
|
|
|
Số liệu hoạt động
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
IPPU - các quá trình
công nghiệp và sử dụng sản phẩm
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Quá trình công nghiệp trong sản xuất vật liệu
xây dựng
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Quá trình sản xuất xi măng
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
|
|
|
|
Quá trình sản xuất vôi
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
|
|
|
|
Quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
|
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng trong xây dựng
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính
kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan
|
|
|
|
Số liệu hoạt động
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
PT.2.4
|
Kiểm kê KNK cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
|
|
|
Tổ chức thực hiện kiểm kê
|
Đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện kiểm kê
|
|
|
|
Năm công bố
|
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê
|
|
|
|
Năm được kiểm kê
|
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê
|
|
|
|
KNK được kiểm kê
|
CO2, CH4, N2O,
HFC và Tổng CO2tđ
|
|
|
|
Tổng KNK phát thải
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ SỬ DỤNG ĐẤT
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Hoạt động chăn nuôi
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Tiêu hóa thức ăn
+ Quản lý chất thải vật nuôi
|
|
|
|
Sử dụng đất
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Đất rừng
+ Đất trồng trọt
+ Đất cỏ
+ Đất ngập nước
+ Đất ở
+ Đất khác
|
|
|
|
Các nguồn khác
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Đốt sinh khối
+ Sử dụng vôi trong canh tác
+ Bón phân Ure
+ N2O trực tiếp của đất
+ N2O gián tiếp của đất
+ N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật
nuôi
+ Canh tác lúa
|
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp
+ Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp
+ Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản
|
|
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính
kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan
|
|
|
|
Số liệu hoạt động
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Quản lý Chất thải
|
|
|
|
|
Bãi chôn lấp chất thải rắn
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý
+ Bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản
lý
+ Bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân
loại
|
|
|
|
Hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương
pháp sinh học
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Thiêu đốt chất thải
+ Đốt lộ thiên chất thải
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Hoạt động xử lý và xả thải nước thải
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ;
Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:
+ Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt
+ Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp
|
|
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về phương pháp và dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Số liệu hoạt động
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác
|
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin
về dữ liệu liên quan
|
|
PT.2.5
|
Cơ sở phải kiểm kê KNK
|
|
|
|
|
|
Tên cơ sở
|
Tên cơ sở được đăng ký chính thức
|
|
|
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ của cơ sở
|
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt
động của cơ sở
|
|
|
|
Bộ quản lý
|
Các bộ: Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng
|
Tiêu thụ năng lượng tính theo TOE
|
|
|
|
Xử lý chất thải
|
Công suất xử lý tính theo tấn/năm
(áp dụng cho cơ sở thuộc lĩnh vực xử lý chất
thải)
|
|
|
|
Căn cứ xác định
|
Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số
phụ lục, số thứ tự
|
|
PT.2.6
|
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở
|
|
|
|
|
|
Tên cơ sở
|
Tên cơ sở được đăng ký chính thức
|
|
|
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ của cơ sở
|
|
|
|
Giấy phép hoạt động
|
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp
|
|
|
|
Người đại diện của cơ sở
|
|
|
|
|
Năm nộp báo cáo
|
Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý
|
|
|
|
Năm kiểm kê
|
Năm lấy số liệu kiểm kê
|
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt
động của cơ sở
|
|
|
|
Căn cứ xác định
|
Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số
phụ lục, số thứ tự
|
|
|
|
Bộ quản lý
|
Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản
xuất
|
|
|
|
Các nguồn phát thải
|
Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt
động của cơ sở
|
|
|
|
Các nguồn hấp thụ
|
Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có
|
|
|
|
KNK được kiểm kê
|
CO2, CH4, N2O,
HFC và Tổng CO2tđ
|
|
|
|
Kết quả kiểm kê của cơ sở
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính
kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan
|
|
3. Hoạt động giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính và thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
3.1. Hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính
|
|
GN.3.1.1
|
Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của
lĩnh vực
|
|
Điều 13 Nghị định số
06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025.
|
|
|
|
Tên lĩnh vực
|
Lĩnh vực: năng lượng, nông nghiệp, sử dụng đất
và lâm nghiệp, quản lý chất thải, các quá trình công nghiệp (IP)
|
|
|
|
Bộ quản lý lĩnh vực
|
Các bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường,
Xây dựng
|
|
|
|
Giai đoạn của kế hoạch
|
Đến năm 2030
|
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải không điều kiện của
lĩnh vực trong cả giai đoạn
|
Mục tiêu giảm phát thải không có điều kiện đặt
ra cho lĩnh vực trong giai đoạn thực hiện của kế hoạch (chia tới từng năm);
|
|
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải có hỗ trợ quốc tế
của lĩnh vực trong cả giai đoạn
|
Mục tiêu giảm phát thải có sự hỗ trợ thêm của
quốc tế cho lĩnh vực theo từng năm trong giai đoạn thực hiện của kế hoạch
(chia tới từng năm);
|
|
|
|
Các biện pháp giảm nhẹ áp dụng trong lĩnh vực
|
Danh sách các biện pháp giảm nhẹ phát thải
trong lĩnh vực, được quy định trong NDC
|
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải của biện pháp giảm nhẹ
không điều kiện
|
Mục tiêu đặt ra cho biện pháp giảm nhẹ trong
mỗi năm của giai đoạn, không đi kèm điều kiện
|
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải của biện pháp giảm nhẹ
có sự hỗ trợ bổ sung của quốc tế
|
Mục tiêu đặt ra cho biện pháp giảm nhẹ trong
mỗi năm của giai đoạn, khi có thêm sự hỗ trợ của quốc tế
|
|
|
|
Đường phá thải cơ sở của lĩnh vực
|
Đường phát thải cơ sở cho giai đoạn thực hiện
kế hoạch
|
|
|
|
Mô tả phương pháp xây dựng kịch bản phát triển
thông thường (BAU)
|
Kịch bản cho tới năm 2030 và dự phóng mức
phát thải cho từng năm
|
|
|
|
Mô tả tiềm năng giảm phát thải KNK của lĩnh vực
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả biện pháp, hoạt động giảm phát thải của
lĩnh vực
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt
động giảm phát thải của lĩnh vực
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện
các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải của lĩnh vực
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá việc
triển khai kế hoạch
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả cách thức tổ chức, thực hiện kế hoạch
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
GN.3.1.2
|
Kế hoạch giảm phát thải KNK của cơ sở
|
|
|
|
|
|
Tên cơ sở
|
Tên cơ sở được đăng ký chính thức
|
|
|
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ của cơ sở trong Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
|
|
Giấy phép hoạt động
|
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp
|
|
|
|
Người đại diện của cơ sở
|
Đúng theo giấy phép được cấp
|
|
|
|
Năm báo cáo
|
Năm nộp kế hoạch của cơ sở
|
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt
động của cơ sở
|
|
|
|
Bộ quản lý
|
Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở; các
Bộ: Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; trình bày
kết quả kiểm kê khí nhà kính đã được nêu trong báo cáo kiểm kê khí nhà kính của
cơ sở
|
|
|
|
Mức phát thải cơ sở dự kiến
|
Ước tính mức phát thải cơ sở của đơn vị (theo
kịch bản phát triển thông thường) cho từng năm và cho toàn thời kỳ
|
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải
|
Mục tiêu giảm phát thải cho từng năm
|
|
|
|
Mô tả phương pháp
|
Mô tả chi tiết phương pháp, số liệu đầu vào,
xác định mức phát thải cơ sở dự kiến trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Biện pháp, hoạt động giảm phát thải
|
Mô tả biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm
phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin
|
|
|
|
Phương thức thực hiện biện pháp, hoạt động giảm
phát thải
|
Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt
động giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính
kèm tệp tin
|
|
|
|
Phương pháp đo đạc lượng giảm phát thải
|
Mô tả chi tiết phương pháp đo đạc lượng giảm
phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin
|
|
|
|
Biện pháp giám sát, đánh giá quá trình thực
hiện
|
Mô tả việc giám sát, đánh giá các biện pháp,
hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông
tin hoặc đính kèm tệp tin
|
|
|
|
Chế độ báo
|
Mô tả chế độ báo cáo theo quy định hiện hành
|
|
GN.3.1.3
|
Kết quả giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh
vực
|
|
|
|
|
|
Tên lĩnh vực
|
Tham khảo tại mã thông tin GN.2.1
|
|
|
|
Mục tiêu chung của lĩnh vực
|
Tham khảo tại mã thông tin GN.2.1
|
|
|
|
Đường phát thải cơ sở của lĩnh vực
|
Ước tính phát thải theo kịch bản phát triển
thông thường (BAU) cho năm thực hiện
|
|
|
|
Biện pháp giảm nhẹ
|
Cung cấp các thông tin kỹ thuật và kết quả giảm
nhẹ phát thải sau khi thực hiện
|
|
|
|
+ Tên biện pháp
|
Tên Biện pháp giảm nhẹ được tham khảo trong
NDC
|
|
|
|
+ Mục tiêu giảm nhẹ định lượng
|
Ước tính ban đầu của đơn vị thực hiện; Đơn vị
tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
+ Thời gian thực hiện
|
Năm của kế hoạch của đơn vị thực hiện
|
|
|
|
+ Phạm vi thực hiện
|
Mô tả phạm vi
|
|
|
|
+ Mức phát thải cơ sở cho biện pháp
|
Mức phát thải cơ sở của biện pháp vào năm thực
hiện; Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
+ Phương pháp đo đạc
|
Tên và mã phương pháp trong hệ thống
được công nhận
|
|
|
|
+ Tổ chức đo đạc
|
Tên tổ chức
|
|
|
|
+ Địa chỉ tổ chức thực hiện đo đạc
|
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố
|
|
|
|
+ Tổ chức thực hiện báo cáo kết quả đo đạc
|
Tên tổ chức, địa chỉ
|
|
|
|
+ Địa chỉ tổ chức thực hiện báo cáo
|
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố
|
|
|
|
+ Tổ chức thực hiện thẩm định báo cáo kết quả
đo đạc
|
Tên tổ chức, địa chỉ
|
|
|
|
+ Địa chỉ tổ chức thực hiện thẩm định
|
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố
|
|
|
|
+ Mô tả quy trình đo đạc báo cáo thẩm định
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
+ Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Kết quả giảm nhẹ phát thải của cả lĩnh vực
|
Tổng các biện pháp giảm nhẹ trong lĩnh vực;
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Hoạt động giám sát, đánh giá
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Khó khăn, kiến nghị, đề xuất
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
GN.3.1.4
|
Kết quả giảm nhẹ của cơ sở
|
|
|
|
|
|
Tên cơ sở
|
Tên cơ sở được đăng ký chính thức
|
|
|
|
Địa chỉ
|
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố
|
|
|
|
Giấy phép hoạt động
|
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp
|
|
|
|
Người đại diện của cơ sở
|
Đúng theo giấy phép được cấp
|
|
|
|
Năm thực hiện giảm phát thải
|
Năm bắt đầu triển khai các hoạt động
|
|
|
|
Loại hình kinh doanh
|
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt
động của cơ sở
|
|
|
|
Bộ quản lý
|
Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản
xuất
|
|
|
|
Các nguồn phát thải khí nhà kính
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Các nguồn hấp thụ khí nhà kính
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Các loại KNK phát thải
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mức phát thải khí nhà kính theo Kịch bản phát
triển thông thường
|
Lượng phát thải KNK nếu không thực hiện các
biện pháp giảm nhẹ phát thải; Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Các biện pháp giảm nhẹ đã áp dụng
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả phương pháp tính mức giảm phát thải
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Mô tả phương pháp thu thập số liệu
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
tin
|
|
|
|
Kết quả thu thập số liệu hoạt động
|
Khối lượng và đơn vị tính
|
|
|
|
Kết quả giảm phát thải KNK trong năm
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
|
|
Độ tin cậy, mức độ không chắc chắn của kết quả
giảm nhẹ
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
|
|
|
|
So sánh với mục tiêu trong kế hoạch giảm nhẹ
của cơ sở
|
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp
|
|
GN.3.1.5
|
Chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ
các-bon
|
|
|
|
|
|
Tên chủ dự án
|
Tên chủ dự án được đăng ký chính thức
|
|
|
|
Địa chỉ
|
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố
|
|
|
|
Tên dự án
|
Tên chương trình/dự án
|
|
|
|
Tên cơ chế đăng ký tín chỉ các-bon
|
Cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon áp dụng
cho chương trình/dự án
|
|
|
|
Lĩnh vực hoạt động
|
Tên lĩnh vực hoạt động của chương trình/dự án
|
|
|
|
Phương pháp tạo tín chỉ các-bon
|
Tên phương pháp đã được công nhận (kèm theo
mã nhận dạng của phương pháp)
|
|
|
|
Thời điểm dự án được công nhận
|
Thời điểm được công nhận là chương trình/dự
án theo cơ chế nói trên
|
|
|
|
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án
|
Giai đoạn nhận tín chỉ của chương trình, dự
án
|
|
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp
cho chương trình/dự án trong giai đoạn tín dụng; Đơn vị: tín chỉ
|
|
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp cho chương
trình/dự án. Cụ thể:
|
|
|
|
Giai đoạn 1
|
Đơn vị: tín chỉ
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
Đơn vị: tín chỉ
|
|
|
|
Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon có được từ chương
trình/dự án đã được trao đổi
|
|
3.2. Hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
TU 3.2.1
|
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với
biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
|
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với
biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá
hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng
và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với
biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
|
|
|
Năm thực hiện đánh giá
|
Là thời gian thực hiện giám sát, đánh giá các
hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian công bố thông tin giám
sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát
đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày
28 tháng
01 năm 2022 của Thủ tướng Chính
phủ trong
đó các thông tin dữ liệu về:
- Kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu; xây
dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước đồng bộ với cơ sở dữ liệu khí
tượng thủy văn
quốc gia,
- Trạm quan trắc, giám sát tài nguyên
nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành; công trình trữ
nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến
đổi khí hậu được triển; Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông
được rà soát, điều chỉnh đồng bộ với cơ sở dữ liệu Tài nguyên nước quốc
gia
- Chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với
các khu vực có nguy cơ rủi ro cao; kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an
toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai; hồ chứa
có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập đồng
bộ với cơ
sở dữ liệu
về Thủy lợi và Phòng chống thiên tai.
- Kết quả bảo vệ, trồng mới và phục
hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích
thích ứng với biến đổi khí hậu; công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng,
chống cháy rừng đồng bộ với cơ sở dữ liệu về lâm nghiệp
|
|
|
|
Giám sát và đánh giá
hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các Bộ
|
Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động
giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ và cơ
quan ngang Bộ. Bộ Quốc phòng; Công an; Ngoại giao; Nội vụ; Tư pháp; Tài
chính; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Xây dựng; Văn hóa - Thể thao và Du lịch;
Khoa học và Công nghệ;
Giáo dục và Đào tạo; Y tế;
Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng
và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với
biến đổi khí hậu cấp Bộ
|
|
|
|
Năm thực hiện đánh giá
|
Là thời gian thực hiện giám sát đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian công bố thông tin giám
sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát
đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính
phủ
|
|
|
|
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với
biến đổi khí hậu của các địa phương
|
Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá
hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương (khoảng
34 tỉnh/thành phố)
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng
và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với
biến đổi khí hậu cấp địa phương
|
|
|
|
Năm thực hiện đánh giá
|
Là thời gian thực hiện giám sát đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian công bố thông tin giám
sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát
đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính
phủ.
|
|
TU 3.2.2
|
Tình hình thực hiện kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
|
Tình hình thực hiện kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
Tra cứu thông tin liên quan đến tình
hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng
và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với
biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian công bố thông tin giám
sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Tình hình thực hiện
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công
văn số....
|
|
|
|
Tình hình thực hiện
quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, cơ quan ngang bộ
|
Tra cứu thông tin liên quan đến tình
hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng
và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với
biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian công bố thông tin giám
sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Tình hình thực hiện
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công
văn số....
|
|
|
|
Tình hình thực hiện Kế hoạch quốc gia
thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương
|
Tra cứu thông tin liên quan đến tình
hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa
phương
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng
và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với
biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian công bố thông tin giám
sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Tình hình thực hiện
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công
văn số....
|
|
4. Bảo vệ tầng ô-dôn
và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
|
|
OZ.4.1.
|
Danh mục các chất được kiểm soát
|
|
|
|
|
|
Danh mục các chất cấm sản xuất,
nhập khẩu
|
|
|
|
|
Tên chất được kiểm soát
|
Là tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu
|
|
|
|
Hỗn hợp chất được kiểm soát
|
Là tên các hỗn hợp chất cấm sản xuất, nhập khẩu
|
|
|
|
Thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc được sản xuất
từ chất được kiểm soát
|
Là tên các thiết bị, sản phẩm có chứa chất được
kiểm soát, cấm sản xuất, nhập khẩu
|
|
|
|
Mô tả chi tiết
|
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa
chất được
kiểm soát
|
|
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu)
|
Là danh sách tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu
và tiêu thụ
|
|
|
|
Tên hóa học
|
Là ký hiệu hóa học tên các chất cấm sản xuất,
nhập khẩu và tiêu thụ
|
|
|
|
Công thức hóa học
|
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất
cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ
|
|
|
|
Số hiệu môi chất lạnh
|
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh
|
|
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
Là mã số của chất/hỗn hợp/thiết bị, sản phẩm
|
|
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
Là mã số của loại hóa chất sử dụng
trong hàng hóa
|
|
|
|
Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP)
|
Là các chỉ số mặc định về tiềm năng làm suy giảm
tầng ô-dôn
|
|
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)
|
Là các chỉ số mặc định về tiềm năng làm nóng
lên toàn cầu
|
|
|
|
Danh mục các chất làm suy giảm tầng
ô-dôn được kiểm soát
|
|
|
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
Là mã số của chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn
|
|
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
Là mã số của loại hóa chất
|
|
|
|
Mô tả hàng hóa
|
Là thông tin mô tả tên thương mại của chất
|
|
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu)
|
Là tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn
|
|
|
|
Tên hóa học
|
Là ký hiệu hóa học tên các chất làm suy giảm tầng
ô dôn cần được kiểm soát
|
|
|
|
Công thức hóa học
|
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất
làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát
|
|
|
|
Số hiệu môi chất lạnh
|
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh
|
|
|
|
Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP)
|
Là các chỉ số về tiềm năng làm suy giảm tầng
ô-dôn
|
|
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)
|
Là các chỉ số về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu
|
|
|
|
Quy định quản lý
|
Là các nội dung quy định quản lý liên
quan
|
|
|
|
Danh mục các chất gây
hiệu ứng nhà kính được kiểm soát
|
|
|
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
Là mã số của chất gây hiệu ứng nhà
kính
|
|
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
Là mã số của loại hóa chất
|
|
|
|
Mô tả hàng hóa
|
Là thông tin mô tả về tên thương mại của chất
|
|
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu)
|
Là danh sách tên các chất gây hiệu ứng
nhà kính
|
|
|
|
Tên hóa học
|
Là ký hiệu hóa học tên các chất gây hiệu
ứng nhà kính
|
|
|
|
Công thức hóa học
|
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất
gây hiệu ứng nhà kính
|
|
|
|
Số hiệu môi chất lạnh
|
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh
|
|
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)
|
Là các chỉ số về tiềm năng làm nóng
lên toàn cầu
|
|
|
|
Quy định quản lý
|
Là các nội dung quy định quản lý liên
quan
|
|
OZ.4.2
|
Danh mục các tổ chức
về đăng ký sử dụng chất được kiểm soát
|
|
|
|
|
|
Danh mục tổ chức
|
Là danh mục các tổ chức bao gồm 1. Tổ chức sản
xuất, nhập khẩu; 2. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chưa chất
được kiểm soát; 3. Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát; 4. Tổ
chức thug om, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.
|
|
|
|
Năm công bố
|
Là thời gian thực hiện công bố việc
hoàn thành dăng ký sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức trên Website
điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
Tên doanh nghiệp/Đơn vị công bố
|
Là tên tổ chức hoàn thành đăng ký sử dụng
chất được kiểm soát.
|
|
|
|
Mã số doanh nghiệp
|
Là mã số đăng ký của doanh nghiệp
|
|
|
|
Nội dung thông tin đăng ký
|
Là những thông tin về việc đăng ký sử
dụng các chất được kiểm soát của các tổ cức thuộc các lĩnh vực
|
|
OZ.4.3
|
Dữ liệu về báo cáo sử
dụng chất được kiểm soát của các tổ chức
|
|
|
|
|
|
Danh mục tổ chức
|
Là danh mục các tổ chức bao gồm 1. Tổ chức sản
xuất, nhập khẩu; 2. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chưa chất
được kiểm soát; 3. Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát; 4. Tổ
chức thug om, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.
|
|
|
|
Thời gian nộp báo cáo
|
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo
|
|
|
|
Tên doanh nghiệp/ Đơn vị thực hiện
|
Là tên tổ chức tổ chức nộp báo cáo về
việc sử dụng chất được kiểm soát.
|
|
|
|
Nội dung thông tin/Tình trạng báo cáo
|
Là những thông tin về tình hình sử dụng
chất được kiểm soát dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý
các chất được kiểm soát
|
|
OZ.4.4
|
Danh sách phân bổ, điều
chỉnh, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
|
|
|
|
|
Danh sách tổ chức được
phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
Là danh sách các tổ chức được phân bổ
hạn ngạch
|
|
|
|
Năm thực hiện
|
Là thời gian thực hiện phân bổ
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và
công bố báo cáo
|
|
|
|
Thông tin về hạn ngạch hạn ngạch
|
Là các thông tin về tổng hạn ngạch được
phân bổ cho các tổ chức
|
|
|
|
Lượng hạn ngạch phân bổ cho từng tổ chức
|
Là lượng hạn ngạch phân bổ cho ừng tổ
chức theo quyết định phân bổ
|
|
|
|
Danh sách tổ chức được
điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
Là danh sách các tổ chức được điều chỉnh,
bổ sung hạn ngạch
|
|
|
|
Năm thực hiện
|
Là thời gian thực hiện điều chỉnh, bổ sung hạn
ngạch
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công
bố báo cáo
|
|
|
|
Thông tin về hạn ngạch hạn ngạch
|
Là các thông tin về tổng hạn ngạch được
phân bổ cho các tổ chức
|
|
|
|
Lượng hạn ngạch điều chỉnh, bổ sung cho
từng tổ chức
|
Là lượng hạn ngạch phân bổ cho ừng tổ
chức theo quyết định điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch
|
|
OZ.4.5
|
Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định
thư Montreal
|
|
|
|
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy
giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm (tấn ODP)
|
Số liệu hiện có từ 2020 đến 2024
|
|
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua
các năm (tấn CO2 tương đương).
|
Số liệu hiện có từ 2023, 2024.
|
|
5. Kết quả đánh giá
khí hậu quốc gia
|
|
KH.5.1
|
Diễn biến, xu thế khí hậu
và khí hậu cực đoan
|
|
|
|
|
|
Nhiệt độ
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động
của nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tối cao, nhiệt độ tối thấp cho
Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây
Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Lượng mưa
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế à mức độ dao động
của lượng mưa trung bình, lượng mưa lớn nhất, lượng mưa nhỏ nhất Vùng Tây Bắc,
Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và
cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Nước biển dâng
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của nước biển
dâng trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Xâm nhập mặn
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của xâm nhập mặn
trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của bão và áp
thấp nhiệt đới có phạm vi hoạt động trên Tây Bắc Thái Bình Dương, trên biển
Đông, có ảnh hưởng đến Việt Nam, qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Mưa lớn
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của mưa lớn
trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Lũ
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của lũ trên phạm
vi cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Lũ quét và sạt lở đất
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của lũ quét và
sạt lở đất trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Nắng nóng, hạn hán
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của nắng nóng,
hạn hán Vùng
Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên,
Nam Bộ và cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Rét đậm
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của rét đậm Vùng Tây Bắc,
Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và
cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Rét hại
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của rét hại Vùng Tây Bắc,
Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và
cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Mưa đá
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của mưa
đáVùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây
Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Sương muối
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của
sương muốiVùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ,
Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
Dao động của khí hậu
các thời kỳ
|
|
|
|
|
|
Nhiệt độ
|
Mức độ dao động của nhiệt độ trung bình cho Vùng Tây
Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam
Bộ và cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Lượng mưa
|
Mức độ dao động của lượng mưa trung bình Vùng Tây Bắc,
Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và
cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động
của bão và áp thấp nhiệt đới có phạm vi hoạt động trên Tây Bắc Thái Bình
Dương, trên biển Đông, có ảnh hưởng đến Việt Nam, qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Nắng nóng, hạn hán
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động
của nắng nóng, hạn hán Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc
Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Rét đậm
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động
của rét đậm Vùng
Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên,
Nam Bộ và cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
|
|
Rét hại
|
Mức độ dao động của rét hại Vùng Tây Bắc,
Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và
cả nước
qua các thời kỳ
Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản
đồ liên quan)
|
|
KH.5.2.
|
Mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến
thực tế của khí hậu
|
|
|
|
|
|
Nhiệt độ
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nhiệt
độ theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nhiệt độ trung bình,
nhiệt độ tối cao, nhiệt độ tối thấp qua các thời kỳ đánh giá
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên
quan)
|
|
|
|
Lượng mưa
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của lượng
mưa theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của lượng mưa trung bình,
lượng mưa lớn nhất, lượng mưa nhỏ nhất qua các thời kỳ đánh giá
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp
của bão và áp thấp nhiệt đới theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến
thực tế của bão và áp thấp nhiệt đới qua các thời kỳ đánh giá
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Rét đậm, rét hại
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của rét
đậm, rét hại theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của rét
đậm, rét hại
qua các
thời kỳ
đánh giá
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Nắng nóng
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nắng
nóng theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nắng nóng qua các thời kỳ đánh giá
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
|
|
Hạn hán
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của hạn
hán theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế hạn hán qua các thời kỳ đánh giá
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo
cáo/bản đồ liên quan)
|
|
KH.5.3.
|
Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng
phó với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
|
Cấp trung ương, các bộ, ngành
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản
đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo liên
quan)
|
|
|
|
Cấp địa phương
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản
đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp địa phương
Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo liên
quan)
|
|
6. Kịch bản biến đổi
khí hậu
|
|
KB.6.1
|
Kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ
|
|
|
|
|
|
Nhiệt độ trung bình năm
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính; Hình ảnh (mức
biến đổi trung bình nhiệt độ trung bình năm theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 theo kịch bản RCP4.5
và RCP8.5
cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa đông
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5
và RCP8.5
cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa xuân
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa hè
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa thu
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nhiệt độ tối cao trung bình năm
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nhiệt độ tối thấp trung bình năm
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Số ngày rét đậm
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Số ngày rét hại
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Số ngày nắng nóng
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Số ngày nóng gay gắt
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Hạn hán
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa năm
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa mùa đông
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 chi tiết cho cả nước và 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa mùa xuân
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa mùa hè
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa mùa thu
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa mùa khô
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa mùa mưa
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa một ngày lớn nhất
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Lượng mưa năm ngày lớn nhất
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Gió mùa hè
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nước biến dâng
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Độ cao sóng biển
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nước dâng do bão
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nước dâng do bão kết hợp thủy triều
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
|
|
Nguy cơ ngập lụt tương ứng với các mực bước
biển dâng cho kịch bản RCP2.6, RCP4.5, RCP8.5
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản
RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương
|
|
7. Nguồn lực cho ứng
phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
NL.7.1.
|
Công tác đào tạo, tập huấn
|
|
|
|
|
|
Tên lớp tập huấn
|
Tên đầy đủ của khóa, lớp …
|
|
|
|
Loại hình
|
Đào tạo, tấp huấn
|
|
|
|
Địa điểm
|
Trong nước, quốc tế (tên quốc gia)
|
|
|
|
Lĩnh vực
|
Kiểm kê, Giảm nhẹ, Thích ứng, Thị trường
các-bon
|
|
|
|
Số cán bộ tham dự
|
|
|
|
|
Thời gian đào tạo
|
|
|
NL.7.2.
|
Nguồn nhân lực
|
|
|
|
|
|
Cán bộ làm việc trong các cơ quan trung ương
về BĐKH
|
Tên tổ chức, tổng số cán bộ trong tổ chức, số
có bằng TS, số có bằng ThS, số có bằng CN/ĐH
|
|
|
|
Cán bộ làm việc trong các cơ quan địa phương
về BĐKH
|
Tên địa phương, tổng số cán bộ, số có bằng
TS, số có bằng ThS, số có bằng CN/ĐH
|
|
NL.7.3.
|
Ngân sách trung ương cho ứng phó với biến đổi
khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
Tên đầy đủ loại đầu tư, chi tiêu…
Tên loại đầu tư, chi tiêu từ ngân sách nhà nước
cấp phát cho biến đổi khí hậu, từ nguồn vốn vay nước ngoài (ODA) cho biến đổi
khí hậu, từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm nguồn vốn tư nhân)
cho biến đổi khí hậu, dư nợ tín dụng cho biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Năm
|
|
|
|
|
Ngân sách chi cho BĐKH
|
Tên cơ quan, Nguồn chi (sự nghiệp môi trường,
khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, nguồn khác)
|
|
NL.7.4.
|
Ngân sách địa phương cho ứng phó với biến đổi
khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
|
|
|
|
Năm
|
|
|
|
|
Ngân sách tỉnh/thành phố chi cho BĐKH
|
Tên địa phương, Nguồn chi (sự nghiệp môi trường,
khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, nguồn khác)
|
|
8. Hợp tác quốc tế về
ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
QT.8.1
|
Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là
thành viên
|
|
|
|
|
|
Tên gọi Điều ước
|
Tên Điều ước
|
|
|
|
Trích yếu
|
Tên đầy đủ của Điều ước
|
|
|
|
Danh nghĩa ký kết Điều ước
|
Danh nghĩa ký kết Điều ước (Nhà nước, Chính
phủ)
|
|
|
|
Ngôn ngữ ký kết
|
Ngôn ngữ ký kết của Điều ước
|
|
|
|
Ngày ký kết
|
Ngày ký kết của Điều ước
|
|
|
|
Ngày phê chuẩn
|
Ngày phê chuẩn Điều ước
|
|
|
|
Ngày hiệu lực
|
Ngày hiệu lực của Điều ước
|
|
|
|
Nội dung chính
|
Tóm tắt nội dung chính của Điều ước
|
|
QT.8.2
|
Dự án hợp tác quốc tế
|
|
|
|
|
|
Tên dự án hợp tác quốc tế (hỗ trợ kỹ thuật,
tăng cường năng lực…)
|
Tên đầy đủ dự án
|
|
|
|
Nhà tài trợ
|
Tên Nhà tài trợ
|
|
|
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
|
Tên cơ quan chủ trì thực hiện
|
|
|
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
Ngân sách
|
Ngân sách tài trợ
|
|
|
|
Nội dung chính
|
Tóm tắt nội dung chính của dự án
|
|
QT.8.3
|
Thỏa thuận quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là
thành viên
|
|
|
|
|
|
Tên gọi
|
Tên Thoả thuận
|
|
|
|
Trích yếu
|
Tên đầy đủ của Thoả thuận
|
|
|
|
Ngôn ngữ ký kết
|
Ngôn ngữ ký kết của Thoả thuận
|
|
|
|
Cơ quan ký kết phía quốc tế
|
Tên cơ quan ký kết phía quốc tế
|
|
|
|
Cơ quan ký kết phía Việt Nam
|
Tên cơ quan ký kết phía Việt Nam
|
|
|
|
Ngày ký kết
|
Ngày ký kết của Thoả thuận
|
|
|
|
Ngày hiệu lực
|
Ngày hiệu lực của Điều ước
|
|
|
|
Nội dung chính
|
Tóm tắt nội dung chính của Thoả thuận
|
PHỤ
LỤC II
CẤU TRÚC CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU
(Kèm
theo Thông tư số
72/2025/TT-BNNMT
ngày 22 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I.
Kiến trúc Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

II.
Cấu trúc và nội dung cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
1.
Dữ liệu danh mục, bảng mã
|
Mã
|
Giá
trị
|
|
1.1. Các tài nguyên
trong hệ thống tự nhiên chịu tác động của biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu:
DM_PhanLoaiTaiNguyen
|
|
1
|
Tài nguyên đất
|
|
2
|
Tài nguyên nước
|
|
3
|
Tài nguyên khoáng sản
|
|
4
|
Tài nguyên rừng
|
|
5
|
Đa dạng sinh học
|
|
6
|
Tài nguyên biển, đảo
|
|
7
|
Hệ sinh thái
|
|
8
|
Điều kiện sống
|
|
1.2. Các ngành/lĩnh
vực trong hệ thống kinh tế và hệ thống xã hội chịu tác động của biến đổi khí
hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu:
DM_PhanLoaiLinhVucKTXH
|
|
1
|
Hệ thống kinh tế
|
|
1A
|
Nông nghiệp
|
|
2B
|
Lâm nghiệp
|
|
3C
|
Giao thông vận tải
|
|
4D
|
Xây dựng và Đô thị
|
|
5E
|
Công nghiệp
|
|
6F
|
Năng lượng
|
|
7G
|
Thông tin và Truyền
thông
|
|
8H
|
Du lịch
|
|
9I
|
Thương mại và dịch vụ
|
|
2
|
Hệ thống xã hội
|
|
2A
|
Phân bố dân cư
|
|
2B
|
Dịch vụ y tế
|
|
2C
|
Nhà ở và điều kiện
sống
|
|
2D
|
Sức khỏe
|
|
2E
|
Văn hóa
|
|
2F
|
Giáo dục
|
|
2G
|
Đối tượng dễ bị tổn
thương
|
|
2H
|
Giới và giảm nghèo
|
|
1.3. Các lĩnh vực,
hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu:
DM_LinhVucHoatDongThichUng
|
|
1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
|
|
2
|
Môi trường và đa dạng
sinh học
|
|
3
|
Tài nguyên nước
|
|
4
|
Giao thông vận tải
|
|
5
|
Xây dựng, đô thị
|
|
6
|
Công nghiệp, thương
mại và dịch vụ
|
|
7
|
Y tế và sức khỏe cộng
đồng
|
|
8
|
Lao động, xã hội
|
|
9
|
Văn hóa, thể thao và
du lịch
|
|
10
|
Quan trắc khí tượng
thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng và xâm nhập mặn
|
|
11
|
Quản lý rủi ro thiên
tai
|
|
1.4. Khí nhà kính
được kiểm kê
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_ KNKDuocKiemKe
|
|
1
|
CO2
|
|
2
|
CH4
|
|
3
|
N2O
|
|
4
|
HFCs
|
|
5
|
PFCs
|
|
6
|
SF6
|
|
7
|
NF3
|
|
1.5. Bộ quản lý
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_BoQuanLy
|
|
0
|
Quốc gia
|
|
1
|
Bộ Công Thương
|
|
2
|
Bộ Xây dựng
|
|
3
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
1.6. Lĩnh vực
kiểm kê khí nhà kính
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_LinhVucKiemKeKNK
|
|
1
|
Năng lượng
|
|
2
|
Các quá trình
công nghiệp
|
|
3
|
Nông nghiệp,
lâm nghiệp và sử dụng đất
|
|
4
|
Quản lý chất thải
|
|
5
|
Nguồn không
phân loại khác
|
|
1.7. Tiểu
lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_TieuLinhVucKiemKeKNK
|
|
1
|
Năng lượng
|
|
1A
|
Các hoạt động đốt
nhiên liệu
|
|
1A1
|
Công nghiệp năng lượng
|
|
1A1a
|
Sản xuất điện
và nhiệt điện
|
|
1A1ai
|
Sản xuất điện
|
|
1A1aii
|
Sản xuất điện, nhiệt kết hợp
|
|
1A1aiii
|
Sản xuất nhiệt
|
|
1A1b
|
Lọc hóa dầu
|
|
1A1c
|
Sản xuất
nhiên liệu rắn và
ngành
công nghiệp năng lượng khác
|
|
1A1ci
|
Sản xuất
nhiên liệu rắn
|
|
1A1cii
|
Chế biến khí
|
|
1A2
|
Công nghiệp sản xuất
và xây dựng
|
|
1A2a
|
Sản xuất sắt thép
|
|
1A2c
|
Sản xuất hóa chất,
hóa dầu
|
|
1A2d
|
Sản xuất giấy, bột giấy
và in ấn
|
|
1A2e
|
Sản xuất thực phẩm, đồ
uống, thuốc lá
|
|
1A2f
|
Sản xuất khoáng phi
kim
|
|
1A2g
|
Sản xuất thiết bị vận
tải
|
|
1A2h
|
Sản xuất thiết bị máy móc
|
|
1A2i
|
Khai khoáng
|
|
1A2j
|
Sản xuất gỗ và các sản
phẩm từ gỗ
|
|
1A2k
|
Xây dựng
|
|
1A2l
|
Dệt may và đồ da
|
|
1A2m
|
Công nghiệp không xác
định
|
|
1A3
|
Giao thông vận tải
|
|
1A3a
|
Giao thông hàng không
|
|
1A3b
|
Giao thông đường bộ
|
|
1A3c
|
Giao thông đường sắt
|
|
1A3d
|
Giao thông đường thủy
|
|
1A4
|
Lĩnh vực khác
|
|
1A4a
|
Thương mại, dịch vụ
|
|
1A4b
|
Dân dụng
|
|
1A4c
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản
|
|
1A5
|
Công nghiệp không xác định
|
|
1B
|
Phát tán từ nhiên liệu
|
|
1B1
|
Khai thác than
|
|
1B1ai
|
Khai thác than hầm lò
|
|
1B1aii
|
Khai thác than lộ
thiên
|
|
1B2
|
Khai thác dầu và khí tự nhiên
|
|
1B2a
|
Khai thác dầu
|
|
1B2b
|
Khai thác khí tự
nhiên
|
|
1C
|
Vận chuyển và lưu trữ Các-bon-nic
|
|
1C1
|
Vận chuyển Các-bon-nic
|
|
1C2
|
Bơm và lưu trữ Các-bon-nic
|
|
1C3
|
Quá trình khác
|
|
2
|
Quá trình xử lý công
nghiệp
|
|
2A
|
Công nghiệp khoáng sản
|
|
2A1
|
Sản xuất xi măng
|
|
2A2
|
Sản xuất vôi
|
|
2A3
|
Sản xuất thủy tinh,
kính xây dựng
|
|
2A4
|
Quá trình khác trong sử dụng Các-bon-nát
|
|
2A5
|
Quá trình công nghiệp
khoáng sản khác
|
|
2B
|
Công nghiệp hóa chất
|
|
2B1
|
Sản xuất amoniac
|
|
2B2
|
Sản xuất axit nitric
|
|
2B3
|
Sản xuất axit adipic
|
|
2B4
|
Sản xuất Axit
Caprolactam, Glyoxal và Glyoxylic
|
|
2B5
|
Sản xuất Carbide
|
|
2B6
|
Sản xuất Titan dioxit
|
|
2B7
|
Sản xuất Soda
|
|
2B8
|
Sản xuất Các-bon đen
và hóa dầu
|
|
2B9
|
Sản xuất hợp chất chứa
Flo
|
|
2B10
|
Sản xuất công nghiệp
quá chất khác
|
|
2C
|
Luyện kim
|
|
2C1
|
Sản xuất sắt thép
|
|
2C2
|
Sản xuất hợp kim chứa
sắt
|
|
2C3
|
Sản xuất nhôm
|
|
2C4
|
Sản xuất magie
|
|
2C5
|
Sản xuất chì
|
|
2C6
|
Sản xuất kẽm
|
|
2C7
|
Luyện kim khác
|
|
2D
|
Sử dụng nhiên liệu
cho các sản phẩm phi năng lượng và sử dụng dung môi
|
|
2D1
|
Sử dụng chất bôi trơn
|
|
2D2
|
Sử dụng sáp parafin
|
|
2D3
|
Sử dụng dung môi
|
|
2D4
|
Sử dụng các hóa chất
khác
|
|
2E
|
Công nghiệp điện tử
|
|
2E1
|
Mạch tích hợp hoặc
chất bán dẫn
|
|
2E2
|
Tấm màn hình bóng bán
dẫn dạng phim mỏng
|
|
2E3
|
Tấm quang điện
|
|
2E4
|
Chất truyền dẫn nhiệt
|
|
2E5
|
Công nghiệp điện tử
khác
|
|
2F
|
Sử dụng sản phẩm thay
thế cho các chất làm suy giảm tầng ô- dôn
|
|
2F1
|
Máy lạnh và điều hòa
không khí
|
|
2F2
|
Các chất trợ nở
|
|
2F3
|
Chất chữa cháy
|
|
2F4
|
Sol khí
|
|
2F5
|
Các dung môi
|
|
2F6
|
Sản phẩm khác
|
|
2G
|
Sản xuất và sử dụng
các sản phẩm công nghiệp khác
|
|
2G1
|
Linh kiện điện tử
|
|
2G2
|
Các khí SF6
và PFC từ sản phẩm khác
|
|
2G3
|
Khí N2O từ
sử dụng sản phẩm
|
|
2G4
|
Các sản phẩm công
nghiệp khác
|
|
2H
|
Các quá trình công
nghiệp và sử dụng sản phẩm khác
|
|
2H1
|
Công nghiệp giấy và bột
giấy
|
|
2H2
|
Công nghiệp thực phẩm
và đồ uống
|
|
2H3
|
Chưa phân loại
|
|
3
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp
và sử dụng đất
|
|
3A
|
Chăn nuôi
|
|
3A.1
|
Tiêu hóa thức ăn
|
|
3A.2
|
Quản lý chất thải vật
nuôi
|
|
3B
|
Đất
|
|
3B.1
|
Đất rừng
|
|
3B.2
|
Đất trồng trọt
|
|
3B.3
|
Đất cỏ
|
|
3B.4
|
Đất ngập nước
|
|
3B.5
|
Đất ở
|
|
3B.6
|
Đất khác
|
|
3C
|
Các nguồn phát thải khác và phát thải
ngoài CO2
|
|
3C.1
|
Đốt sinh khối
|
|
3C.2
|
Sử dụng vôi trong
canh tác
|
|
3C.3
|
Bón phân Ure
|
|
3C.4
|
N2O trực
tiếp của đất
|
|
3C.5
|
N2O gián
tiếp của đất
|
|
3C.6
|
N2O gián
tiếp của quản lý chất thải vật nuôi
|
|
3C.7
|
Canh tác lúa
|
|
3D
|
Nguồn phát thải/hấp thụ khác
|
|
3D.1
|
Sản phẩm gỗ thu hoạch
|
|
3D.2
|
Chưa phân loại
|
|
4
|
Quản lý chất thải
|
|
4A
|
Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn
|
|
4A.1
|
Bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý
|
|
4A.2
|
Bãi chôn lấp chất thải
rắn không được quản lý
|
|
4A.3
|
Bãi chôn lấp chất thải
rắn không được phân loại
|
|
4B
|
Phát thải từ xử lý chất
thải rắn bằng phương pháp sinh học
|
|
4C
|
Phát thải từ thiêu đốt
và đốt lộ thiên chất thải
|
|
4C.1
|
Thiêu đốt chất thải
|
|
4C.2
|
Đốt lộ thiên chất thải
|
|
4D
|
Xứ lý và xả thải nước thải
|
|
4D.1
|
Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt
|
|
4D.2
|
Xử lý và xả thải nước
thải công nghiệp
|
|
4E
|
Nguồn khác (tự khai)
|
|
5
|
Nguồn không phân loại
khác
|
|
5A
|
Phát thải N2O gián tiếp từ quá trình lắng đọng
Ni-tơ thành các hợp chất NOx và NH3 trong khí quyển
|
|
5B
|
Nguồn phát thải khác
|
|
1.8. Nội dung
ngành nghề kinh doanh
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_NganhNgheKinhDoanh
|
|
A
|
Nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản
|
|
1
|
Trồng trọt và
chăn nuôi
|
|
2
|
Lâm nghiệp và
hoạt động dịch vụ có liên quan
|
|
3
|
Khai thác,
nuôi trồng thủy sản
|
|
B
|
Khai khoáng
|
|
4
|
Khai thác
than cứng và than non
|
|
5
|
Khai thác dầu
thô và khí đốt tự nhiên
|
|
6
|
Khai thác
quặng kim loại
|
|
7
|
Khai thác đá,
cát, sỏi, đất sét
|
|
9
|
Hoạt động
dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
|
|
C
|
Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
|
10
|
Sản xuất
thiết bị điện
|
|
11
|
Chế biến thực
phẩm
|
|
12
|
Chế biến đồ
uống
|
|
13
|
Sản xuất sản
phẩm thuốc lá
|
|
14
|
Dệt
|
|
15
|
Sản xuất
trang phục
|
|
16
|
Sản xuất da
và các sản phẩm có liên quan
|
|
17
|
Chế biến gỗ
và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa
|
|
18
|
Sản xuất giấy
và sản phẩm từ giấy
|
|
19
|
In, sao chép
bản ghi các loại
|
|
20
|
Sản xuất than
cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
|
|
21
|
Sản xuất hóa
chất và sản phẩm hóa chất
|
|
22
|
Sản xuất sản
phẩm từ cao su và plastic
|
|
23
|
Sản xuất sản
phẩm từ khoáng phi kim loại khác
|
|
24
|
Sản xuất kim
loại
|
|
25
|
Sản xuất sản
phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
|
|
26
|
Sản xuất máy
móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
|
|
27
|
Sản xuất xe
có động cơ, rơ moóc, bán rơ moóc
|
|
28
|
Sản xuất
phương tiện vận tải khác
|
|
29
|
Sản xuất
giường, tủ, bàn, ghế
|
|
30
|
Công nghiệp
tái chế
|
|
31
|
Công nghiệp
khác chưa được phân vào đâu
|
|
D
|
Sản xuất điện, khí
đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
|
|
32
|
Sản xuất và
phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
|
|
E
|
Cấp nước, xử
lý nước thải, rác thải
|
|
33
|
Khai thác, xử
lý và cung cấp nước
|
|
34
|
Thoát nước và
xử lý nước thải
|
|
35
|
Thu gom, xử
lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
|
|
36
|
Xử lý ô nhiễm
và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
G
|
Xây dựng
|
|
37
|
Xây dựng nhà
các loại
|
|
38
|
Xây dựng công
trình kỹ thuật dân dụng
|
|
39
|
Hoạt động xây
dựng chuyên dụng
|
|
40
|
Sản xuất vật liệu xây
dựng
|
|
H
|
Vận tải, kho bãi
|
|
41
|
Vận tải đường
sắt
|
|
41
|
Vận tải đường bộ
|
|
42
|
Vận tải đường
thủy
|
|
43
|
Vận tải hàng
không
|
|
44
|
Kho bãi và
các hoạt động hỗ trợ vận tải
|
|
45
|
Bưu chính và
chuyển phát
|
|
I
|
Y tế và trợ giúp xã
hội
|
|
46
|
Bệnh viện
|
|
47
|
Hoạt động
chăm sóc, điều dưỡng tập trung
|
|
48
|
Ngành kinh tế khác
(tự khai)
|
|
1.9. Các biện
pháp giảm nhẹ
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe
|
|
E
|
Năng lượng
|
|
E1
|
Sử dụng điều hòa nhiệt độ hiệu suất
cao hộ gia đình
|
|
E2
|
Sử dụng tủ
lạnh hiệu suất cao
|
|
E3
|
Sử dụng đèn
thắp sáng tiết kiệm điện
|
|
E4
|
Sử dụng thiết
bị đun nước nóng mặt trời
|
|
E5
|
Sử dụng khí sinh học
thay than cho đun nấu gia đình ở nông thôn
|
|
E6
|
Sử dụng nhiên
liệu sạch hơn cho đun nấu ở nông thôn
|
|
E7
|
Tối ưu hóa
chu trình đốt clinke
|
|
E8
|
Giảm tổn thất nhiệt lò nung clinke
|
|
E9
|
Thu hồi nhiệt
thải từ sản xuất xi măng
|
|
E10
|
Sử dụng máy
nghiền đứng để
nghiền phối liệu trong sản xuất xi măng
|
|
E11
|
Áp dụng công
nghệ cải tiến trong sản xuất gạch nung
|
|
E12
|
Nung nóng sơ
bộ thép phế liệu trước khi đưa vào lò điện hồ quang (EAF)
|
|
E13
|
Gia nhiệt
trong máy cán thép
|
|
E14
|
Thu hồi nhiệt
khí từ lò thổi Oxy (BOF)
|
|
E15
|
Phun than
antracit bột phun vào lò cao
|
|
E16
|
Nâng cao hiệu
quả sử dụng năng lượng trong các phân ngành công nghiệp (trừ 03 phân ngành
sản xuất gạch, xi măng và sắt thép)
|
|
E17
|
Giới hạn mức
tiêu thụ nhiên liệu đối với xe cơ giới sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới
|
|
E18
|
Chuyển đổi
phương thức vận tải hành khách từ sử dụng phương tiện cá nhân sang sử dụng
phương tiện giao thông công cộng
|
|
E19
|
Chuyển đổi phương
thức vận tải từ đường bộ sang đường sắt
|
|
E20
|
Chuyển đổi
phương thức vận tải từ đường bộ sang đường thủy nội địa và đường ven biển
|
|
E21
|
Sử dụng xe buýt CNG
|
|
E22
|
Tăng hệ số
tải của ô tô tải
|
|
E23
|
Sử dụng nhiên
liệu sinh học
|
|
E24
|
Sử dụng xe ô
tô điện
|
|
E25
|
Sử dụng xe
máy điện
|
|
E26
|
Sử dụng xe
buýt điện
|
|
E27
|
Sử dụng các
thiết bị điện hiệu suất cao trong dịch vụ, thương mại bao gồm làm mát và
làm lạnh
|
|
E28
|
Phát triển
thủy điện nhỏ
|
|
E29
|
Phát triển
điện mặt trời tập trung
|
|
E30
|
Phát triển
điện mặt trời mái nhà
|
|
E31
|
Phát triển
điện gió trên bờ
|
|
E32
|
Phát triển
điện gió ngoài khơi
|
|
E33
|
Phát triển
nhiệt điện sinh khối
|
|
E34
|
Phát triển
điện rác - thiêu đốt
|
|
E35
|
Phát triển
điện rác - chôn lấp
|
|
E36
|
Phát triển
điện khí sinh học
|
|
E37
|
Phát triển
tua-bin khí hỗn hợp sử dụng LNG
|
|
E38
|
Phát triển
công nghệ nhiệt điện trên siêu tới hạn
|
|
E39
|
Các biện pháp khác
|
|
A
|
Nông nghiệp
|
|
A1
|
Tưới khô ướt
xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT đầy đủ
|
|
A2
|
Rút nước giữa
vụ
|
|
A3
|
Chuyển Lúa thành Lúa
– tôm
|
|
A4
|
Chuyển đất lúa thành
đất cây trồng cạn
|
|
A5
|
Quản lý cây trồng tổng
hợp cho lúa
|
|
A6
|
Quản lý cây trồng tổng
hợp cho cây trồng cạn
|
|
A7
|
Cải thiện chất lượng
khẩu phần ăn cho bò sữa
|
|
A8
|
Cải thiện chất lượng
khẩu phần ăn cho bò thịt
|
|
A9
|
Cải thiện chất lượng
khẩu phần ăn cho trâu
|
|
A10
|
Tái sử dụng phế phẩm
nông nghiệp
|
|
A11
|
Thay thế phân UREA bằng
phân đạm a môn, chậm tan, tan có điều khiển
|
|
A12
|
Tưới khô ướt xen kẽ
và SRI ở những vùng có CSHT trung bình
|
|
A13
|
Tưới khô ướt xen kẽ
và SRI ở những vùng có CSHT kém
|
|
A14
|
Tưới nhỏ giọt kết hợp
bón phân cho cà phê
|
|
A15
|
Tái sử dụng chất thải
chăn nuôi làm phân bón hữu cơ
|
|
A16
|
Chương trình khí sinh
học
|
|
A17
|
Bón phân hữu cơ và thực
hành nông nghiệp hữu cơ
|
|
A18
|
Các biện pháp
khác
|
|
F
|
Lĩnh vực LULUCF (sử dụng
đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp)
|
|
F1
|
Bảo vệ diện tích rừng
tự nhiên hiện có ở vùng đồi núi
|
|
F2
|
Bảo vệ rừng phòng hộ
và đặc dụng ven biển
|
|
F3
|
Phục hồi rừng phòng
hộ và rừng đặc dụng
|
|
F4
|
Nâng cao chất lượng
và trữ lượng các-bon rừng tự nhiên nghèo
|
|
F5
|
Nâng cao năng suất và
trữ lượng các-bon của rừng trồng gỗ lớn
|
|
F6
|
Nhân rộng các mô hình
NLKH để nâng cao trữ lượng các-bon và bảo tồn đất
|
|
F7
|
Quản lý rừng bền
vững và chứng chỉ rừng
|
|
F8
|
Các biện pháp khác
|
|
W
|
Lĩnh vực Chất thải
|
|
W1
|
Giảm phát sinh CTR
(chất thải rắn)
|
|
W2
|
Tái chế CTR (chất
thải rắn)
|
|
W3
|
Sản xuất phân compost
|
|
W4
|
Giảm phát thải mê-tan
từ bãi chôn lấp bằng cách đốt phát điện
|
|
W5
|
Sản xuất RDF
|
|
W6
|
Chôn lấp bán hiếu khí
|
|
W7
|
Giảm phát thải mê-tan
bằng thu hồi khí từ bãi chôn lấp
|
|
W8
|
Xử lý kỵ khí có thu
hồi mê-tan cho phát điện
|
|
W9
|
Tối ưu hóa điều kiện
xử lý nước thải sinh hoạt
|
|
W10
|
Ứng dụng công nghệ
sinh học để loại bỏ CH4 từ quá trình xử lý nước thải sinh hoạt
|
|
W11
|
Tối ưu hóa điều kiện
xử lý nước thải công nghiệp
|
|
W12
|
Thu hồi khí CH4 từ xử
lý nước thải công nghiệp
|
|
W13
|
Các biện pháp khác
|
|
I
|
Lĩnh vực các quá
trình công nghiệp
|
|
I1
|
Sử dụng phụ gia
khoáng thiên nhiên thay thế clinker (đá vôi, Puzolan)
|
|
I2
|
Sử dụng phụ gia là
phế thải từ các ngành công nghiệp thay thế clinker (xỉ lò thổi, tro bay)
|
|
I3
|
Áp dụng công nghệ tốt
nhất để giảm phát thải N2O và NH3 trong sản xuất hóa chất và phân bón
|
|
I4
|
Áp dụng công nghệ tốt
nhất để giảm phát thải trong ngành thép (cải tiến công nghệ BOF)
|
|
I5
|
Sử dụng môi chất lạnh
thân thiện với khí hậu (chuyển đổi HFC có GWP thấp trong lĩnh vực lạnh và
ĐHKK, tăng cường thu hồi tái chế, tái sử dụng môi chất lạnh)
|
|
I6
|
Các biện pháp khác
|
|
1.10 Loại hình sản
xuất kinh doanh chất làm suy giảm tầng ôzôn (ODS)
|
|
Tên bảng dữ liệu:
DM_LoaiHinhSXKDODS
|
|
1
|
Tổ chức sản xuất,
nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát
|
|
2
|
Tổ chức sản xuất,
nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
|
|
3
|
Tổ chức sở hữu thiết
bị có chứa chất được kiểm soát
|
|
4
|
Tổ chức thu gom, tái
chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát
|
|
1.11. Danh mục loại
chất được kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_
LoaiChatKiemSoat
|
|
A. Các chất
làm suy giảm tầng Ô-Dôn
|
|
1
|
Methyl
bromide
|
|
2
|
HCFC-22
|
|
3
|
HCFC-123
|
|
4
|
HCFC-141
|
|
5
|
HCFC-142
|
|
6
|
HCFC-142b
|
|
7
|
HCFC-225
|
|
8
|
HCFC-225ca
|
|
B. Các chất
gây hiệu ứng nhà kính
|
|
9
|
HFC-134
|
|
10
|
HFC-134a
|
|
11
|
HFC-143
|
|
12
|
HFC-245fa
|
|
13
|
HFC-365mfc
|
|
14
|
HFC-227ea
|
|
15
|
HFC-236cb
|
|
16
|
HFC-236ea
|
|
17
|
HFC-236fa
|
|
18
|
HFC-245ca
|
|
19
|
HFC-43-10mee
|
|
20
|
HFC-32
|
|
21
|
HFC-125
|
|
22
|
HFC-143a
|
|
23
|
HFC-41
|
|
24
|
HFC-152
|
|
25
|
HFC-152a
|
|
26
|
HFC-23
|
|
27
|
R-401A
|
|
28
|
R-401B
|
|
29
|
R-404A
|
|
30
|
R-406A
|
|
31
|
R-407A
|
|
32
|
R-407C
|
|
33
|
R-407F
|
|
34
|
R-407H
|
|
35
|
R-408A
|
|
36
|
R-409A
|
|
37
|
R-410A
|
|
38
|
R-415B
|
|
39
|
R-417A
|
|
40
|
R-422A
|
|
41
|
R-422D
|
|
42
|
R-427A
|
|
43
|
R-438A
|
|
44
|
R-448A
|
|
45
|
R-449A
|
|
46
|
R-449B
|
|
47
|
R-450A
|
|
48
|
R-452A
|
|
49
|
R-452B
|
|
50
|
R-454A
|
|
51
|
R-454B
|
|
52
|
R-454C
|
|
53
|
R-466A
|
|
54
|
R-507A
|
|
55
|
R-508B
|
|
56
|
R-513A
|
|
57
|
R-513B
|
|
58
|
Loại khác (R-402B,
R-403A, R-403B, R-409B, R-411A, R-412A, R-415A, R-416A, R-418A, R-420A,
R-509A và các hợp chất HCFC khác)
|
|
59
|
Loại khác (R-508A và
các hợp chất chứa HFC-23 có hoặc không chứa perfluorocarbon khác)
|
|
60
|
Loại khác (R-407B,
R-419A, R-421A, R-421B, R-422B, R-422C, R-423A, R-424A, R-425A, R-426A,
R-428A và các hợp chất HFC khác)
|
|
1.12. Thời kỳ
đánh giá BĐKH
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_ThoiKyBDKH
|
|
1
|
10 năm
|
|
2
|
20 năm
|
|
3
|
30 năm
|
|
4
|
40 năm
|
|
5
|
50 năm
|
|
6
|
60 năm
|
|
7
|
100 năm
|
|
1.13 Các vùng kinh tế
|
|
Tên bảng dữ liệu:
DM_VungKinhTe
|
|
1
|
Trung du và
Miền núi phía Bắc
|
|
2
|
Đồng bằng sông Hồng
|
|
3
|
Bắc Trung bộ và Duyên
hải miền Trung
|
|
4
|
Tây Nguyên
|
|
5
|
Đông Nam bộ
|
|
6
|
Đồng bằng sông Cửu
Long
|
|
1.14. Nội dung về
mùa
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_Mua
|
|
0
|
Cả năm
|
|
1
|
Mùa Xuân
|
|
2
|
Mùa Hạ
|
|
3
|
Mùa Thu
|
|
4
|
Mùa Đông
|
|
5
|
Mùa Mưa
|
|
6
|
Mùa Khô
|
|
1.15. Vùng khí
hậu
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_VungKhiHau
|
|
0
|
Toàn quốc
|
|
1
|
Tây Bắc
|
|
2
|
Đông Bắc
|
|
3
|
Đồng bằng Bắc
Bộ
|
|
4
|
Bắc Trung Bộ
|
|
5
|
Nam Trung Bộ
|
|
6
|
Tây nguyên
|
|
7
|
Nam Bộ
|
|
1.16. Kịch
bản biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_LoaiKichBanBDKH
|
|
1
|
Kịch bản
RCP2.6
|
|
2
|
Kịch bản
RCP4.5
|
|
3
|
Kịch bản
RCP6.0
|
|
4
|
Kịch bản
RCP8.5
|
|
1.17. Nội
dung về giai đoạn đánh giá kịch bản biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_GiaiDoanDanhGiaKichBanBDKH
|
|
1
|
Thời kỳ cơ sở
1986-2005
|
|
2
|
2016-2035
|
|
3
|
2046-2065
|
|
4
|
2080-2099
|
|
1.18. Khu vực
ven biển và hải đảo
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_KhuVucVenBienHaiDao
|
|
0
|
Biển Đông
|
|
1
|
Móng Cái - Hòn Dấu
|
|
2
|
Hòn Dấu - Đèo Ngang
|
|
3
|
Đèo Ngang -
Đèo Hải Vân
|
|
4
|
Đèo Hải Vân -
Mũi Đại Lãnh
|
|
5
|
Mũi Đại Lãnh
- Mũi Kê Gà
|
|
6
|
Mũi Kê Gà -
Mũi Cà Mau
|
|
7
|
Mũi Cà Mau - An Giang
|
|
8
|
Quần đảo
Hoàng Sa
|
|
9
|
Quần đảo
Trường Sa
|
|
1.19. Mực nước
biển dâng
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_MucNuocBienDang
|
|
0
|
0
|
|
1
|
10cm
|
|
2
|
20cm
|
|
3
|
30cm
|
|
4
|
40cm
|
|
5
|
50cm
|
|
6
|
60cm
|
|
7
|
70cm
|
|
8
|
80cm
|
|
9
|
90cm
|
|
10
|
100cm
|
|
1.20. Thời
tiết khí hậu cực đoan
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_ ThoiTietKhiHauCucDoan
|
|
1
|
Bão, áp thấp nhiệt
đới
|
|
2
|
Nước biển dâng
|
|
3
|
Mưa cực đoan
|
|
4
|
Lũ quét và sạt lở
|
|
5
|
Nhiệt độ cực trị
|
|
6
|
Hạn hán
|
|
7
|
Nắng nóng
|
|
8
|
Mưa đá
|
|
9
|
Sương muối
|
|
1.21. Danh mục
tài liệu khác về BĐKH
|
|
Tên bảng dữ
liệu: DM_TaiLieuBDKH
|
|
9
|
Hướng dẫn kỹ thuật về
thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
10
|
Báo cáo quốc gia ứng
phó với biến đổi khí hậu
|
|
11
|
Báo cáo thích ứng
quốc gia về biến đổi khí hậu được xây dựng theo định kỳ gửi Ban thư ký Công
ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu
|
|
12
|
Báo cáo tình hình ứng
phó với biến đổi khí hậu thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của bộ ngành và địa
phương
|
|
14
|
Bản đồ phân vùng rủi
ro do biến đổi khí hậu đối với hệ sinh thái tự nhiên
|
|
15
|
Bản tin dự báo khí
tượng thủy văn và thời tiết; dự báo, cảnh báo sớm thiên tai và các hiện tượng
thời tiết, khí hậu cực đoan
|
|
16
|
Bản đồ phân vùng rủi
ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các
khu vực có nguy cơ rủi ro cao
|
|
17
|
Báo cáo thống kê theo
định kỳ về tổn thất, thiệt hại do biến đổi khí hậu.
|
|
18
|
Chương trình, nhiệm
vụ khoa học và công nghệ phục vụ thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
19
|
Sáng chế, giải pháp
hữu ích phục vụ thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
20
|
Điều ước, thỏa thuận
quốc tế về biến đổi khí hậu
|
|
21
|
Chương trình, dự án
hợp tác quốc tế về thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
22
|
Báo cáo lượng tiêu
thụ các chất được kiểm soát theo yêu cầu thực hiện điều ước quốc tế về bảo vệ
tầng o-zone
|
|
23
|
Hồ sơ đăng ký sử dụng
chất được kiểm soát
|
|
24
|
Hồ sơ trình phê duyệt
phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm
soát
|
|
25
|
Báo cáo tình hình sử
dụng chất được kiểm soát
|
|
26
|
Hồ sơ, tài liệu cấp
thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát triển sạch (CDM)
|
|
27
|
Tài liệu kịch bản
biến đổi khí hậu
|
|
28
|
Báo cáo giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính cấp lĩnh vực
|
|
29
|
Báo cáo tổng hợp giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính cấp quốc gia
|
|
30
|
Báo cáo kiểm kê khí
nhà kính cấp cơ sở
|
|
31
|
Kế hoạch giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính cấp cơ sở
|
|
32
|
Báo cáo giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính cấp cơ sở
|
|
33
|
Ảnh viễn thám
|
|
34
|
Biểu đồ các loại
|
|
35
|
Các loại bản đồ khác
|
|
36
|
Các loại tài liệu
khác
|
|
1.22. Danh mục về
siêu dữ liệu
|
|
Tên bảng dữ liệu:
DM_SieuDuLieu
|
|
LM01
|
Loại dữ liệu phát
thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải
khí nhà kính
|
|
LM02
|
Loại dữ liệu hoạt
động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
|
|
LM03
|
Loại dữ liệu kịch bản
biến đổi khí hậu
|
|
LM04
|
Loại dữ liệu kết quả
đánh giá khí hậu quốc gia
|
|
LM05
|
Loại dữ liệu tác động
của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống
và hoạt động kinh tế - xã hội
|
|
LM06
|
Loại dữ liệu hoạt
động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
LM07
|
Loại dữ liệu bảo vệ
tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
|
|
LM08
|
Loại dữ liệu văn bản
quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy trình chuyên môn, định mức kinh
tế - kỹ thuật về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
LM09
|
Loại dữ liệu nghiên
cứu khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu
và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
LM10
|
Loại dữ liệu nguồn
lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
LM11
|
Loại dữ liệu hợp tác
quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
LM12
|
Loại dữ liệu phi cấu
trúc
|
|
LM13
|
Loại dữ liệu khác
|
|
KM01
|
Kiểu dữ liệu không
gian BĐKH
|
|
KM02
|
Kiểu dữ liệu thuộc
tính BĐKH
|
|
KM03
|
Kiểu dữ liệu phi cấu
trúc BĐKH
|
|
KM04
|
Kiểu dữ liệu mô tả
|
|
DV01
|
Đơn vị xây dựng siêu
dữ liệu
|
|
DV02
|
Đơn vị xây dựng cơ sở
dữ liệu
|
|
DV03
|
Đơn vị kiểm tra,
nghiệm thu cơ sở dữ liệu
|
|
DV04
|
Đơn vị giám sát xây
dựng cơ sở dữ liệu
|
|
DV05
|
Đơn vị lưu trữ cơ sở
dữ liệu
|
|
DV06
|
Đơn vị trao đổi, chia
sẻ dữ liệu
|
|
DV07
|
Đơn vị vận hành cơ sở
dữ liệu
|
|
DV08
|
Đơn vị quản lý cơ sở
dữ liệu
|
2. Dữ liệu không gian
|
Trường
thông tin
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài trường
|
Mô
tả
|
|
Tên
trường thông tin
|
Ký hiệu trường thông tin
|
Tiếng
Việt
|
Tiếng
Anh
|
|
2.1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn
thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh
thái và điều kiện sống
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDPhanVungMucDoTacDongTaiNguyenMoiTruongHeSinhThaiDieuKienSong
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
vungTacDongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Thời gian công bố thông tin đánh giá tác động
của BĐKH đến tài nguyên môi trường, hệ sinh thái
|
|
Thời gian đánh giá
|
giaiDoanDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tác động
của BĐKH đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái
|
|
Phạm vi đánh giá tác động
|
phamViDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả không gian đánh giá tác động của BĐKH
đến đối tượng theo (khu vực, địa phương)
|
|
Thuộc vùng kinh tế
|
vungKT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Được tham chiếu đến bảng danh mục “Các vùng
kinh tế”
|
|
Đơn vị hành chính cấp Tỉnh
|
capTinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành
chính của Tổng cục Thống kê
https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/
|
|
Đơn vị hành chính cấp Xã
|
capXa
|
Số nguyên
|
Integer
|
5
|
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành
chính của Tổng cục Thống kê
https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/
|
|
Loại Tài nguyên
|
phanLoaiTaiNguyen
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài
nguyên”
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí
hậu cực đoan
|
thoiTietKhiHauCucDoan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng
khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH
|
|
Mức độ tác động
|
Chi tiết tại dữ liệu thuộc tính về Đánh giá
tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường và hệ sinh thái, các
hoạt động kinh tế - xã hội
|
|
|
|
Liên kết đến nhóm dữ liệu Đánh giá tác động
của biến đổi khí hậu đến tài nguyên
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.2 Dữ liệu không
gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế -
xã hội
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDPhanVungMucDoTacDongKinhTeXaHoi
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
vungTacDongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Thời gian công bố thông tin đánh giá tác động
của BĐKH đến lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
|
Thời gian đánh giá
|
giaiDoanDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tác động
của BĐKH đến lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
|
Phạm vi đánh giá tác động
|
phamViDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả không gian đánh giá tác động của BĐKH
đến đối tượng theo (khu vực, địa phương)
|
|
Thuộc vùng kinh tế
|
vungKT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Được tham chiếu đến bảng danh mục “Các vùng
kinh tế”
|
|
Đơn vị hành chính cấp Tỉnh
|
capTinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành
chính của Tổng cục Thống kê
https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/
|
|
Đơn vị hành chính cấp Xã
|
capXa
|
Số nguyên
|
Integer
|
5
|
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành
chính của Tổng cục Thống kê
https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/
|
|
Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã
hội
|
phanLoaiTaiNguyen
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh
tế xã hội”
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí
hậu cực đoan
|
thoiTietKhiHauCucDoan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng
khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH
|
|
Mức độ tác động
|
Chi tiết tại nhóm dữ liệu thuộc tính về Đánh
giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường và hệ sinh thái,
các hoạt động kinh tế - xã hội
|
|
|
|
Liên kết đến nhóm dữ liệu Đánh giá tác động
của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3. Dữ liệu không gian về sự biến đổi của
yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai
|
|
2.3.1. Lớp dữ liệu bản đồ Tỉnh
|
|
Tên lớp dữ liệu:
VungTinh
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
VungTinhID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Mã tỉnh
|
|
Tên tỉnh
|
tenTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tỉnh
|
|
Liên kết dữ liệu
|
URL
|
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu yếu tố khí hậu quá khứ
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.2. Lớp dữ liệu bản đồ Vùng khí hậu
|
|
Tên lớp dữ liệu:
VungKhiHau
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
VungKhiHauID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Mã vùng
|
|
Tên vùng
|
vungKhiHau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên vùng
|
|
Liên kết dữ liệu
|
URL
|
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu yếu tố khí hậu quá khứ
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.3 Lớp dữ liệu bản đồ Xu thế biến đổi mực
nước biển
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDXuTheBienDoiMucNuocBien
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDXuTheBienDoiMucNuocBienID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Biến đổi mực nước biển
|
mucThayDoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Mức thay đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.4 Lớp dữ liệu bản
đồ Xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDXuTheBienDoiDoCaoSongBien
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDXuTheBienDoiDoCaoSongBienID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Biến đổi độ cao sóng biển
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Biến đổi độ cao sóng biển
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.5 Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
nhiệt độ trung bình
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoTBNam
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiNhietDoTBNam ID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Số thực
|
Real
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mùa
|
mua
|
Số thực
|
Real
|
|
Mùa
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.6. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
nhiệt độ tối cao
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBBienDoiNhietDoMAX
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiNhietDoMAXID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.7 Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
nhiệt độ tối thấp
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBBienDoiNhietDoMIN
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiNhietDoMINID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.8. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
lượng mưa
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiLuongMuaID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Tham chiếu đến bảng dữ liệu DM_Mua
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.9. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
lượng mưa một ngày lớn nhất
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua1NgayMAX
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiLuongMua1NgayMAXID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.10. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
lượng mưa năm ngày lớn nhất
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua5NgayMAX
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiLuongMua5NgayMAXID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.11. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
số ngày rét đậm
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayRetDam
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiSoNgayRetDamID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.12. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
số ngày rét hại
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBBienDoiSoNgayRetHai
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiSoNgayRetHaiID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.13. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
số ngày nắng nóng
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayNangNong
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiSoNgayNangNongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.14. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
số ngày sương muối
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgaySuongMuoi
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiSoNgaySuongMuoiID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.15. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
số ngày hạn hán
|
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayHanHan
Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng
(GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiSoNgayHanHan ID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.16. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
bão và áp thấp nhiệt đới
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBBienDoiBaoVaApThap
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiBaoVaApThapID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.17. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi
gió mùa hè
|
|
Tên lớp dữ
liệu: BDKBBienDoiGioMuaHe
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBBienDoiGioMuaHeID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã vùng
|
|
Kịch bản
|
kichBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kịch bản
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Mức biến đổi
|
mucThayDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức biến đổi
|
|
Khoảng biến đổi
|
khoangBienDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Khoảng biến đổi
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.18. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nước biển
dâng toàn Biển Đông
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBNuocBienDangBienDong
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBNuocBienDangBienDongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mực nước biển dâng
|
mucNuocBienDang
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức nước biển dâng
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.19. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nước biển
dâng khu vực ven biển và hải đảo
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBNuocBienDangVenBien
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBNuocBienDangVenBienID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mực nước biển dâng
|
mucNuocBienDang
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức nước biển dâng
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.20. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản độ cao
sóng biển
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBDoCaoSongBien
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBDoCaoSongBienID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Độ cao sóng biển
|
doCaoSongBien
|
Số thực
|
Real
|
|
Độ cao sóng biển
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.3.21. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nguy cơ
ngập lụt ứng tới mực bước biển dâng
|
|
Tên lớp dữ liệu:
BDKBNguyCoNgapDoNuocBienDang
|
|
Mã đối tượng
|
BDKBNguyCoNgapDoNuocBienDangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Mã tỉnh
|
|
Mực nước biển dâng
|
mucNuocBienDang
|
Số thực
|
Real
|
|
Mực nước biển dâng
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_ Polygon
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
2.4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát
thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
|
|
Tên lớp dữ liệu:
DiemPhatThaiKNK
Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)
|
|
Mã đối tượng
|
vungTacDongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã cơ sở
|
|
Mã điểm PT
|
maDiemPT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã địa điểm phát thải khí nhà kính
|
|
Tên điểm PT
|
tenDiemPT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên địa điểm phát thải khí nhà kính
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ của cơ sở phát thải khí nhà kính
|
|
Thông tin chi tiết
|
thongTinChiTiet
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Thông tin chi tiết
|
|
Dữ liệu đồ họa
|
geo
|
Dữ liệu dạng vùng
|
GM_Point
|
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Dữ liệu thuộc tính
|
Trường
thông tin
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài trường
|
Mô
tả
|
|
Tên
trường thông tin
|
Ký
hiệu
trường thông tin
|
Tiếng
Việt
|
Tiếng
Anh
|
|
3.1. Dữ liệu thuộc tính về tác động của biến
đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt
động kinh tế - xã hội
|
|
3.1.1. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn
thương do biến đổi khí hậu
|
|
3.1.1.1. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ
bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với các loại tài nguyên, hệ sinh thái, điều
kiện sống
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQDanhGiaTacDongTND
|
|
Mã đối tượng
|
kQDanhGiaTacDongTNDID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong
một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô
hình dữ liệu quan hệ
|
|
Nội dung đánh giá tác động
|
noiDungDanhGiaTacDong
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến bảng Danh mục “Nội dung đánh
giá tác động của BĐKH”
|
|
Khu vực đánh giá tác động
|
vungTacDongTNDID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là mã đối tượng không gian khu vực đánh giá
tác động, là khóa ngoại liên kết tới lớp dữ liệu Bản đồ phân cấp, phân vùng
tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường,
hệ sinh thái
|
|
Loại Tài nguyên
|
phanLoaiTaiNguyen
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài
nguyên”
|
|
Kết quả đánh giá tác động
|
kQDanhGiaTacDongTND
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả xu thế tác động của biến đổi khí hậuđối
với tài nguyên , môi trường, hệ sinh thái
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.1.1.2. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ
bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với hoạt động kinh tế - xã hội
|
|
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQDanhGiaTacDongNongNghiep
|
|
Mã đối tượng
|
kQDanhGiaTacDongNN ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Nội dung đánh giá tác động
|
noiDungDanhGiaTacDong
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Nội dung đánh
giá tác động của BĐKH”
|
|
Khu vực đánh giá tác động
|
vungTacDongNongNghiepID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là mã đối tượng không gian khu vực đánh giá
tác động, là khóa ngoại liên kết tới lớp dữ liệu Bản đồ phân cấp, phân vùng
tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế -xã hội
|
|
Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
phanLoaiTaiNguyen
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh
tế xã hội”
|
|
Kết quả đánh giá tác động
|
tacDongNongNghiep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả xu thế tác động của biến đổi khí hậu
đối với kinh tế - xã hội
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.1.2. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và
thiệt hại do biến đổi khí hậu
|
|
3.1.2.1. Dữ liệu thuộc tính về tổn
thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, hệ sinh thái, điều
kiện sống
|
|
Tên bảng dữ liệu: TtBĐKH_TaiNguyen
|
|
Mã đối tượng
|
tonThatTaiNguyenID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt
hại đến tài nguyên
|
|
Thời gian đánh giá
|
giaiDoanDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất
thiệt hại đến tài nguyên
|
|
Phạm vi đánh giá
|
phamViDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến
đối tượng theo (khu vực, địa phương)
|
|
Loại Tài nguyên
|
phanLoaiTaiNguyen
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài
nguyên”
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực
đoan
|
thoiTietKhiHauCucDoan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng
khí hậu cực đoan gây ra tác động BDKH
|
|
Loại tổn thất và thiết hại
|
thongTinTonThatThietHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối
với tài nguyên
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.1.2.2. Dữ liệu thuộc tính về tổn
thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội
|
|
Tên bảng dữ liệu: TTBĐKH_KTXH
|
|
Mã đối tượng
|
tonThatKTXHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt
hại đến các lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
|
Thời gian đánh giá
|
giaiDoanDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất
thiệt hại đến các lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
|
Phạm vi đánh giá
|
phamViDanhGiaTacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến
đối tượng theo (khu vực, địa phương)
|
|
Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
phanLoaiTaiNguyen
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh
tế xã hội”
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực
đoan
|
thoiTietKhiHauCucDoan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng
khí hậu cực đoan gây ra tác động BDKH
|
|
Loại tổn thất và thiết hại
|
thongTinTonThatThietHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối
với các lĩnh vực kinh tế - xã hội
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.2. Dữ liệu thuộc tính về phát thải khí nhà
kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính
|
|
3.2.1. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê
khí nhà kính quốc gia
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKQuocGia
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm hoàn thành kiểm
kê và công bố báo cáo kết quả kiểm kê
|
|
Năm được kiểm kê
|
namKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm có số liệu được
thu thập phục vụ kiểm kê
|
|
KNK được kiểm kê
|
KNKDuocKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng
Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê
|
|
Tổng phát thải/hấp
thụ KNK của quốc gia
|
tongPhatThaiKNKQuocGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng phát thải/hấp
thụ KNK của quốc gia. Đơn vị tính tấn CO2tđ;
|
|
3.2.2. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê
khí nhà kính theo lĩnh vực
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKTheoLinhVuc
|
|
Năm được kiểm kê
|
namKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê
|
|
Bộ quản lý lĩnh vực
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Bộ quản
lý
|
|
Lĩnh vực
|
linhVucKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực
kiểm kê khí nhà kính
|
|
KNK được kiểm kê
|
KNKDuocKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà
kính được kiểm kê
|
|
Tiểu lĩnh vực được kiểm kê
|
TieuLinhVucKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Tiểu
lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính
|
|
Kết quả kiểm kê KNK của tiểu lĩnh vực
|
phatThaiKNKTieuLinhVuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ
|
|
Tổng phát thải/hấp thụ KNK của linh vực
|
tongPhatThaiKNKTieuLinhVuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ (Trường hợp hấp thụ
thì giá trị âm "-").
|
|
Phương pháp kiểm kê
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
Số liệu hoạt động
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
3.2.3. Dữ liệu thuộc tính về cơ sở phải kiểm
kê khí nhà kính theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
Tên bảng dữ liệu: CoSoPhaiKiemKeKNK
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã cơ sở, liên kết
với CSDL định danh tổ chức
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Tên cơ sở
|
|
Địa chỉ
|
diaChiCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Mã văn bản
|
|
Năm ban hành quyết định
|
namKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm ban hành quyết định về danh mục cơ sở
phải kiểm kê
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
nganhNgheKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu
DM_NganhNgheKinhDoanh
|
|
Bộ quản lý
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Bộ quản
lý
|
|
Mức tiêu thụ năng lượng
|
mucTieuThuNangLuong
|
Số thực
|
Real
|
|
Đơn vị tính theo TOE
|
|
Khối lượng chất thải xử lý hàng năm
|
chatThaiXuLyHangNam
|
Số thực
|
Real
|
|
Chỉ kê khai đối với cơ sở xử lý chất thải.
Đơn vị theo tấn chất thải
|
|
3.2.4. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê
khí nhà kính của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKCoSo
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
|
|
Địa chỉ của cơ sở
|
diaChiCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
|
|
Giấy phép hoạt động
|
giayPhepHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Số giấy phép kinh doanh của cơ sở
|
|
Người đại diện của cơ sở
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Tên người đại diện của cơ sở
|
|
Năm nộp báo cáo
|
namNopBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý
|
|
Năm được kiểm kê
|
namKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm lấy số liệu kiểm kê
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
nganhNgheKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu
DM_NganhNgheKinhDoanh
|
|
Bộ quản lý
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy
|
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
moTaCSHTCongngheSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
|
Các nguồn phát thải
|
nguonPhatThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi
hoạt động của cơ sở
|
|
Các nguồn hấp thụ
|
nguonHapThu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có
|
|
KNK được kiểm kê
|
KNKDuocKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà
kính được kiểm kê
|
|
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở
|
kQKiemKeCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lượng phát thải của cơ sở. Đơn vị tính:
tấn CO2tđ
|
|
Phương pháp kiểm kê KNK của cơ sở
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
3.3. Dữ liệu thuộc tính về hoạt động giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính
|
|
3.3.1. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính của các bộ, ngành
|
|
Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCuaBoNganh
|
|
Bộ thực hiện
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy
|
|
Lĩnh vực
|
linhVucKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực
kiểm kê khí nhà kính
|
|
Giai đoạn của kế hoạch
|
giaiDoanThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Ví dụ đến năm 2030
|
|
Năm kế hoạch
|
namKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm kế hoạch
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực,
không điều kiện, cho cả giai đoạn
|
mucTieuGiamChungKhongDK
|
Số thực
|
Real
|
|
Mục tiêu không điều kiện
Tấn CO2tđ/giai đoạn
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực,
không điều kiện, cho từng năm
|
mucTieuGiamTungNamKhongDK
|
Số thực
|
Real
|
|
Mục tiêu không điều kiện
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, có
hỗ trợ thêm của quốc tế, cho cả giai đoạn
|
mucTieuGiamChungCoHoTroCuaQT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế
Tấn CO2tđ/giai đoạn
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, có
hỗ trợ thêm của quốc tế, cho từng năm
|
mucTieuGiamTungNamCoHoTroCuaQT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Đường phá thải cơ sở của lĩnh vực
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả phương pháp xây dựng kịch bản phát triển
thông thường (BAU)
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả tiềm năng giảm phát thải KNK của lĩnh vực
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả biện pháp, hoạt động giảm phát thải của
lĩnh vực
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt
động giảm phát thải của lĩnh vực
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện
các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải của lĩnh vực
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá việc
triển khai kế hoạch
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Mô tả cách thức tổ chức, thực hiện kế hoạch
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
Kế hoạch giảm phát thải KNK của Bộ
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
3.3.2. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch thực
hiện biện pháp trong mỗi lĩnh vực
|
|
Tên bảng dữ liệu:
KHGiamPhatThaiCuaCacBienPhap
|
|
Bộ thực hiện
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy
|
|
Lĩnh vực
|
linhVucKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực
kiểm kê khí nhà kính
|
|
Giai đoạn của kế hoạch
|
giaiDoanThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Ví dụ đến năm 2030
|
|
Năm kế hoạch
|
namKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm kế hoạch
|
|
Biện pháp giảm phát thải trong lĩnh vực
|
cacBienPhapGiamNhe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu:
DM_CacBienPhapGiamNhe
|
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo
giai đoạn, không điều kiện,
|
kHTheoGDKhongDK
|
Số thực
|
Real
|
|
Thực hiện mục tiêu không điều kiện
Tấn CO2tđ/giai đoạn
|
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo
giai đoạn, có hỗ trợ thêm của quốc tế
|
kHTheoGDCoHoTroQT
|
Số thực
|
Real
|
|
Thực hiện mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc
tế
Tấn CO2tđ/giai đoạn
|
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo
từng năm, không điều kiện,
|
kHTheoNamKhongDK
|
Số thực
|
Real
|
|
Thực hiện mục tiêu không điều kiện
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo
từng năm, có hỗ trợ thêm của quốc tế
|
kHTheoNamCoHoTroQT
|
Số thực
|
Real
|
|
Thực hiện mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc
tế
Tấn CO2tđ/năm
|
|
3.3.3. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch giảm
phát thải khí nhà kính của cơ sở
|
|
Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCoSo
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
|
|
Địa chỉ của cơ sở
|
diaChiCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
|
|
Giấy phép hoạt động
|
giayPhepHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Số giấy phép kinh
doanh của cơ sở
|
|
Người đại diện của cơ
sở
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tên người đại diện
của cơ sở
|
|
Năm nộp báo cáo
|
namNopBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm báo cáo được nộp
cho cơ quan quản lý
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
nganhNgheKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng
dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh
|
|
Bộ quản lý
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu:
DM_ BoQuanLy
|
|
Kết quả kiểm kê KNK của
cơ sở
|
kQKiemKeCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Mức phát thải cơ sở dự
kiến
|
mucPhatThaiDuKien
|
Số thực
|
Real
|
|
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Mục tiêu giảm phát thải
|
mucTieuGiamPhatThai
|
Số thực
|
Real
|
|
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Đường dẫn tệp tin Kế hoạch giảm phát thải KNK
của cơ sở
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn tệp tin liên quan
|
|
3.3.4. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức đo đạc
phát thải khí nhà kính
|
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucDoDacPhatThaiKNK
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ
chức
|
|
Tên tổ chức
|
TenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tổ chức
|
|
Địa chỉ tổ chức
|
diaChiToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ của tổ chức
|
|
3.3.5. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức báo cáo
kết quả đo đạc phát thải khí nhà kính
|
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucBaoCaoKQPhatThaiKNK
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ
chức
|
|
Tên tổ chức
|
TenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tổ chức
|
|
Địa chỉ tổ chức
|
diaChiToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ của tổ chức
|
|
3.3.6. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức thẩm
định báo cáo kết quả đo đạc phát thải khí nhà kính
|
|
Tên bảng dữ liệu:
ToChucThamDinhBaoCaoKQPhatThaiKNK
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ
chức
|
|
Tên tổ chức
|
TenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tổ chức
|
|
Địa chỉ tổ chức
|
diaChiToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ của tổ chức
|
|
3.3.7. Dữ liệu thuộc tính về kết quả giảm
phát thải khí nhà kính của lĩnh vực
|
|
Tên bảng dữ liệu:
KetQuaGiamPhatThaiKNKTheoLinhVuc
|
|
Giai đoạn thực hiện
|
giaiDoanThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Tham chiếu đến bảng dữ liệu Giai đoạn thực
hiện
|
|
Năm kế hoạch
|
namKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm kế hoạch
|
|
Bộ thực hiện
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy
|
|
Lĩnh vực thực hiện mục tiêu
|
linhVucKiemKeKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực
kiểm kê khí nhà kính
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải chung của lĩnh
vực
|
mucTieuGiamPhatThaiLinhVuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Tấn CO2tđ/giai đoạn
|
|
Biện pháp, hoạt động giảm nhẹ phát thải
|
cacBienPhapGiamNhe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe
|
|
Phạm vi thực hiện
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát
thải
|
|
Thời gian thực hiện
|
thoiGian
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát thải
|
|
Điểm tham chiếu
|
diemThamChieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Năm cơ sở, đường phát thải cơ sở
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải KNK của biện pháp
|
mucTieuCuaBienPhap
|
Số thực
|
Real
|
|
Tấn CO2tđ/năm
|
|
Phương pháp đo đạc
|
phuongPhapDoDac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả tóm tắt phương pháp đo đạc
|
|
Các chỉ số đo đạc
|
chiSoDoDac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả tóm tắt các chỉ số đo đạc
|
|
Tổ chức đo đạc
|
toChucDoDac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới dữ liệu:
ToChucDoDacPhatThaiKNK
|
|
Tổ chức báo cáo kết quả đo đạc
|
toChucBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới dữ liệu:
ToChucBaoCaoKQPhatThaiKNK
|
|
Tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đo đạc
|
toChucThamDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tham chiếu tới dữ liệu:
ToChucThamDinhBaoCaoKQPhatThaiKNK
|
|
Quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định
|
quyTrinhThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả tóm tắt quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm
định
|
|
Kết quả giảm nhẹ định lượng của biện pháp
|
kQGiamNheCuaBienPhap
|
Số thực
|
Real
|
|
Tấn CO2tđ/năm
|
|
So sánh với kết quả giảm nhẹ của năm gần nhất
|
soSanhKQNamGanNhat
|
Số thực
|
Real
|
|
So sánh kết quả giảm phát thải với năm thực
hiện gần nhất
|
|
Tổng kết quả giảm nhẹ của lĩnh vực
|
tongKQGiamNheTheoLinhVuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng cộng kết quả giảm phát thải của các biện
pháp trong lĩnh vực
|
|
Hoạt động giám sát, đánh giá
|
hoatDongGiamSatDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả tóm tắt hoạt động giám sát, đánh giá
|
|
Khó khăn, kiến nghị, đề xuất
|
kienNghi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả tóm tắt khó khăn khi thực hiện và nêu
kiến nghị, đề xuất
|
|
3.3.8. Dữ liệu thuộc tính về kết quả giảm
phát thải khí nhà kính của cơ sở
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQGiamPhatThaiCoSo
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã cơ sở, liên kết với CSDL định danh tổ chức
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tên cơ sở
|
|
Địa chỉ của cơ sở
|
diaChiCoSoPhaiKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Địa chỉ của cơ sở
|
|
Giấy phép hoạt động
|
giayPhepHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Số giấy phép kinh doanh của cơ sở
|
|
Người đại diện của cơ sở
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Tên người đại diện của cơ sở
|
|
Ngành nghề kinh doanh
|
nganhNgheKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu
DM_NganhNgheKinhDoanh
|
|
Bộ quản lý
|
boQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy
|
|
Ranh giới hoạt động
|
phamViHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở
|
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
moTaCSHTCongngheSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
|
Các nguồn phát thải
|
nguonPhatThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi
hoạt động của cơ sở
|
|
Các nguồn hấp thụ
|
nguonHapThu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có
|
|
KNK được kiểm kê
|
KNKDuocKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà
kính được kiểm kê
|
|
Mức phát thải dự kiến
|
mucPhatThaiDuKien
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức phát thải dự kiến của cơ sở khi không áp
dụng công nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải
|
|
Biện pháp giảm nhẹ phát thải đã áp dụng
|
cacBienPhapGiamNhe
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
255
|
Các biện pháp giảm nhẹ phát thải đã áp dụng
tại cơ sở, tham chiếu tới bảng danh mục: DM_CacBienPhapGiamNhe
|
|
Năm thực hiện giảm nhẹ
|
namThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm thực hiện biện pháp giảm phát thải tại cơ
sở
|
|
Phương pháp tính mức giảm phát thải
|
phuongPhapTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả phương pháp thực hiện giảm phát thải
|
|
Phương pháp thu thập số liệu
|
phuongPhapThuThapSoLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả phương pháp thu thập số liệu
|
|
Kết quả thu thập số liệu hoạt động
|
kQThuThapSoLieuHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Liệt kê kết quả thu thập số liệu hoạt động
|
|
Kết quả giảm nhẹ phát thải KNK
|
kQGiamNhePhatThaiCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Kết quả giảm phát thải của cơ sở (Tấn CO2tđ/năm)
|
|
Độ tin cậy, mức độ không chắc chắn của kết
quả giảm nhẹ
|
doTinCayKQ
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2550
|
Mô tả độ tin cậy, độ không chắc chắn của kết
quả
|
|
Đường dẫn tệp tin Báo cáo kết quả giảm phát
thải KNK của cơ sở
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn tệp tin Báo cáo kết quả giảm phát
thải KNK của cơ sở
|
|
3.3.9. Dữ liệu thuộc tính về chương trình, dự
án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon
|
|
Tên bảng dữ liệu: DuAnTraoDoiBuTruTinChiCacBon
|
|
Mã chương trình, dự án
|
maDuAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Mã chương trình dự án trao đổi bù trừ tín chỉ
các-bon
|
|
Tên chủ dự án
|
tenChuDuAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tên chủ dự án được đăng ký chính thức
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Địa chỉ của chủ dự án
|
|
Tên dự án
|
tenDuAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tên chương trình dự án thực hiện
|
|
Tên cơ chế đăng ký
|
coCheDangKyTinChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Tên cơ chế đăng ký tín chỉ các-bon
|
|
Lĩnh vực hoạt động
|
linhVucHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Lĩnh vực thực hiện của chương trình, dự án
|
|
Phương pháp tạo tín chỉ các-bon
|
phuongPhapTaoTinChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
Mô tả tóm tắt phương pháp tạo tín chỉ các-bon
của chương trình, dự án
|
|
Thời điểm dự án được công nhận
|
namCongNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm chương trình, dự án được công nhận theo
cơ chế nói trên
|
|
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án
|
giaiDoanNhanTinChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
225
|
từ tháng .../năm... đến tháng.../năm...;
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp
|
tongLuongTinChiDuKien
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lượng tín chỉ dự kiến được cấp
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp giai
đoạn 1
|
tongLuongTinChiCapGD1
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lượng tín chỉ đã được cấp cho giai đoạn
1
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp giai
đoạn 2
|
tongLuongTinChiCapGD2
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lượng tín chỉ đã được cấp cho giai đoạn
2
|
|
Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi, bù trừ
|
tongLuongTinChiDaTraoDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lượng tín chỉ đã thực hiện trao đổi, bù
trừ
|
|
3.4. Dữ liệu thuộc tính về hoạt động thích
ứng với biến đổi khí hậu
|
|
3.4.1. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh
giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
3.4.1.1. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và
đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
|
Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngCapQG
|
|
Mã đối tượng
|
gSThichUngCapQG ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Đơn vị thực hiện
|
donViThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công
bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến
đổi khí hậu cấp quốc gia
|
|
Năm thực hiện đánh giá
|
thoiDiemDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các
hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá
|
Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh
giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá
các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày
28/01/2022,
có thông tin dữ
liệu về:
- Kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu; xây
dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước đồng bộ với CSDL
KTTV quốc gia,
- Trạm quan trắc, giám sát tài nguyên
nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành; công trình trữ
nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến
đổi khí hậu được triển; Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông
được rà soát, điều chỉnh đồng bộ với CSDL Tài nguyên nước quốc gia
- Chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với
các khu vực có nguy cơ rủi ro cao; kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an
toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai; hồ chứa
có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập đồng
bộ với CSDL về Thủy lợi và Phòng chống thiên tai.
- Kết quả bảo vệ, trồng mới và phục
hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích
thích ứng với biến đổi khí hậu; công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng,
chống cháy rừng đồng bộ với CSDL về lâm nghiệp.
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.4.1.2. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và
đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, ngành
|
|
Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngBoNganh
|
|
Mã đối tượng
|
gSThichUngCapBoID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Đơn vị thực hiện
|
donViThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công
bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến
đổi khí hậu cấp Bộ
|
|
Năm thực hiện đánh giá
|
thoiDiemDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các
hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá
|
Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh
giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá
các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày
28/01/2022
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.4.1.3. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và
đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương
|
|
Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngDP
|
|
Mã đối tượng
|
gSThichUngDPID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Đơn vị thực hiện
|
donViThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công
bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến
đổi khí hậu của địa phương
|
|
Năm thực hiện đánh giá
|
thoiDiemDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các
hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá
|
Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh
giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá
các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày
28/01/2022
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1. Nội dung giám sát, đánh giá hoạt
động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
3.4.1.3.1.1. Dữ liệu về tăng cường khả năng
chống chịu, năng lực thích ứng với biến đổi khí hậu trong các lĩnh vực
|
|
3.4.1.3.1.1.1. Dữ liệu về giống cây trồng mới
thích ứng biến đổi khí hậu được chọn tạo và áp dụng
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMGiongCayTrong
|
|
Mã đối tượng
|
giongCayTrongID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên giống cây trồng
|
tenGiongCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên giống cây trồng
|
|
Quy mô áp dụng (diện tích cây trồng tính bằng
ha)
|
quyMo
|
Số thực
|
Real
|
|
Quy mô áp dụng (diện tích cây trồng tính bằng
ha)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.2. Dữ liệu về giống vật nuôi mới
thích ứng biến đổi khí hậu được chọn tạo và áp dụng
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMGiongVatNuoiMoi
|
|
Mã đối tượng
|
giongVatNuoiID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên giống vật nuôi mới
|
tenGiongVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên giống vật nuôi mới
|
|
Quy mô áp dụng (vật nuôi tính bằng số lượng
con)
|
quyMo
|
Số thực
|
Real
|
|
Quy mô áp dụng (vật nuôi tính bằng số lượng
con)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.3. Dữ liệu về mô hình sản xuất,
canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMMoHinhSX
|
|
Mã đối tượng
|
moHinhSXID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên mô hình
|
tenMoHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên mô hình
|
|
Địa điểm áp dụng
|
diaDiemApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm áp dụng
|
|
Quy mô áp dụng
|
quyMo
|
Số thực
|
Real
|
|
Quy mô áp dụng
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.4. Dữ liệu về công nghệ, giải
pháp hữu ích trong sản xuất, canh tác được ứng dụng
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMCongNgheSX
|
|
Mã đối tượng
|
congNgheSXID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công nghệ, giải pháp
|
moTaCongNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên công nghệ, giải pháp
|
|
Địa điểm áp dụng
|
diaDiemApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm áp dụng
|
|
Quy mô áp dụng
|
quyMo
|
Số thực
|
Real
|
|
Quy mô áp dụng
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.5. Dữ liệu về kết quả bảo vệ,
trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu
nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQBaoVeRung
|
|
Mã đối tượng
|
BaoVeRungID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Hạng mục
|
HangMucThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
|
Mô tả hạng mục đã thực hiện
|
|
Kết quả (ha)
|
KQThucHien
|
Số thực
|
REAL
|
10
|
Kết quả (ha)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
DM_LVHOATDONGTHICHUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.1.6. Dữ liệu về công nghệ cao ứng
dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng
|
|
Tên bảng dữ liệu: CNPCCCRung
|
|
Mã đối tượng
|
CNPCCCRung ID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công nghệ
|
MoTaCongNghe
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Mô tả công nghệ
|
|
Quy mô áp dụng
|
QuyMo
|
Số thực
|
REAL
|
5
|
Quy mô áp dụng
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
DM_LVHOATDONGTHICHUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.1.7. Dữ liệu về xây dựng bản đồ
phân vùng rủi ro biến đổi khí hậu với hệ sinh thái tự nhiên
|
|
Tên bảng dữ liệu: XDBanDoPhanVungRuiRo
|
|
Mã đối tượng
|
XDBDPhanVungRuiRoID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên bản đồ xây dựng
|
tenToBD_PhienHieuManh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên bản đồ, phiên hiệu mảnh bản đồ đã xây
dựng
|
|
Quy mô áp dụng
|
quyMo
|
Số thực
|
Real
|
|
Quy mô áp dụng
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
bản đồ, tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.8. Dữ liệu về các khu bảo tồn,
khu cứu hộ, bảo tồn ngoại vi nuôi và nhân giống các loài bị đe dọa được thành
lập mới
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMKhuBaoTonMoi
|
|
Mã đối tượng
|
DMKhuBaoTonMoiID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên khu
|
tenKhuBaoTon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên các khu bảo tồn, khu cứu hộ, bảo tồn
ngoại vi nuôi và nhân giống các loài bị đe dọa được thành lập mới
|
|
Diện tích (ha)
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích (ha)
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.9. Dữ liệu về mô hình bảo tồn đa
dạng sinh học tại các khu vực có tính đa dạng sinh học cao, dễ bị tổn thương
do biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMMoHinhKhuBaoTon
|
|
Mã đối tượng
|
DMMoHinhKhuBaoTonID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên mô hình
|
tenMoHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên các mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại
các khu vực có tính đa dạng sinh học cao, dễ bị tổn thương do biến đổi khí
hậu
|
|
Diện tích áp dụng (ha)
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích (ha)
|
|
Địa điểm thực hiện
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.10. Dữ liệu về kết quả khôi phục
các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoái
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQKhoiPhucHST
|
|
Mã đối tượng
|
KQKhoiPhucHSTID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên các hệ sinh thái khôi phục
|
tenHeSinhThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên các hệ sinh thái khôi phục
|
|
Diện tích (ha)
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích (ha)
|
|
Tỷ lệ được khôi phục so với tổng mức độ bị
suy thoái (%)
|
tyLeKhoiPhuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Tỷ lệ được khôi phục so với tổng mức độ bị
suy thoái (%)
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.11. Dữ liệu về mô hình thích ứng
với biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái được triển khai
|
|
Tên bảng dữ liệu: MoHinhThichUngBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
moHinhThichUngBDKH ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên mô hình
|
tenMoHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu
dựa vào hệ sinh thái được triển khai
|
|
Diện tích (ha)
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích (ha)
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.12. Dữ liệu về các mô hình khai
thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được triển khai
|
|
Tên bảng dữ liệu: MHKTNuocTK
|
|
Mã đối tượng
|
MHKTNuocTK ID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên mô hình
|
TenMoHinh
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Tên mô hình khai thác, sử dụng nước tiết
kiệm, hiệu quả được triển khai
|
|
Địa điểm
|
DiaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
255
|
Địa điểm
|
|
Quy mô áp dụng (ha)
|
QuyMo
|
Số thực
|
REAL
|
10
|
Quy mô áp dụng (ha)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.1.13. Dữ liệu về công trình trữ
nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến
đổi khí hậu được triển khai
|
|
Tên bảng dữ liệu: CongTrinhChuaNuoc
|
|
Mã đối tượng
|
CongTrinhChuaNuocID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình
|
TenCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Tên công trình
|
|
Địa điểm
|
DiaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
255
|
Địa điểm
|
|
Quy mô áp dụng (m3)
|
QuyMo
|
Số thực
|
REAL
|
10
|
Quy mô áp dụng (m3)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.1.14. Dữ liệu về trạm quan trắc,
giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận
hành
|
|
Tên bảng dữ liệu: TramQuanTracTNN
|
|
Mã đối tượng
|
TramQuanTracTNNID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên trạm quan trắc
|
TenTram
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Tên trạm quan trắc
|
|
Địa điểm
|
DiaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Địa điểm
|
|
Yếu tố quan trắc
|
YeuToQuanTrac
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Yếu tố quan trắc
|
|
Tổng mức đầu tư (tr. đồng)
|
TongMucDauTu
|
Số thực
|
REAL
|
10
|
Tổng mức đầu tư (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.1.15. Dữ liệu về Quy trình vận hành
liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: QTVHLienHo
|
|
Mã đối tượng
|
QTVHLienHoID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên quy trình ban hành
|
TenQuyTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
255
|
Tên quy trình vận hành liên hồ chứa trên các
lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh, ban hành
|
|
Tên lưu vực sông
|
LuuVucSong
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
100
|
Tên lưu vực sông
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.1.16. Dữ liệu về công trình/dự án
giao thông đường bộ, đường thủy ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước
biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp
|
|
Tên bảng dữ liệu: CTDAGTVT
|
|
Mã đối tượng
|
CTDAGTVTID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình/dự án
|
tenDuAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên công trình/dự án giao thông đường bộ,
đường thủy ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất
được xây dựng, cải tạo và nâng cấp
|
|
Loại công trình xây dựng
|
loaiCT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Xây dựng mới
2: Cải tạo
3: Nâng cấp
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.17. Dữ liệu về khối lượng đường
giao thông ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất
được xây dựng, cải tạo và nâng cấp
|
|
Tên bảng dữ liệu: ThongKeDuongGT
|
|
Mã đối tượng
|
duongGTID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên (ký hiệu) đường giao thông
|
tenDuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên đường giao thông ở khu vực thường bị đe
dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp
|
|
Chiều dài
|
chieuDai
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài xây dựng, cải tạo và nâng cấp (Km)
|
|
Loại công trình xây dựng
|
loaiCT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Xây dựng mới
2: Cải tạo
3: Nâng cấp
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.18. Dữ liệu về công trình hạ tầng
kỹ thuật phòng, chống ngập lụt ở đô thị được xây dựng, nâng cấp
|
|
Tên bảng dữ liệu: HTKTChongNgapDoThi
|
|
Mã đối tượng
|
HTKTChongNgapDoThiID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình
|
tenCT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên công trình hạ tầng kỹ thuật phòng, chống
ngập lụt ở đô thị được xây dựng, nâng cấp
|
|
Địa điểm xây dựng
|
diaDiem
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Chiều dài xây dựng, cải tạo và nâng cấp (Km)
|
|
Loại công trình xây dựng
|
loaiCT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Xây dựng mới
2: Nâng cấp
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.19. Dữ liệu về kết quả xây dựng,
nâng cấp cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh tại các vùng chịu
nhiều rủi ro trước tác động của biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: CSYTThichUngBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
CSYTThichUngBDKHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống
dịch bệnh
|
tenCS
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống
dịch bệnh
|
|
Địa điểm xây dựng
|
diaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Địa điểm xây dựng
|
|
Loại công trình xây dựng
|
loaiCT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Xây dựng mới
2: Nâng cấp
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.20. Dữ liệu về số lượng cơ sở y
tế, khám chữa bệnh được cung cấp trang thiết bị dự phòng và điều trị các bệnh
liên quan đến biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: TTBYTThichUngBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
TTBYTThichUngBDKHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
4
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống
dịch bệnh
|
tenCSYT
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh được cung cấp
trang thiết bị dự phòng và điều trị các bệnh liên quan đến biến đổi khí hậu
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Kinh phí đầu tư
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Kinh phí đầu tư (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.21. Dữ liệu về kết quả dự báo,
cảnh báo dịch bệnh, các nguy cơ sức khỏe do thời tiết, khí hậu cực đoan
|
|
Tên bảng dữ liệu: CanhBaoDichBenhLienQuanBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
CanhBaoDichBenhLienQuanBDKH ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên bản tin phát hành
|
tenBanTinCanhBao
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên bản tin dự báo, cảnh báo dịch bệnh, các
nguy cơ sức khỏe do thời tiết, khí hậu cực đoan
|
|
Số lượng (bản tin)
|
soBanTin
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng bản tin
|
|
Ngày phát hành
|
ngayPhatHanh
|
Thời gian
|
Date
|
|
Ngày phát hành
|
|
Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)
|
phamVi
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, bản tin, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.22. Dữ liệu về kết quả thực hiện
đào tạo nghề và chuyển đổi sinh kế cho các cộng đồng, đối tượng dễ bị tổn
thương do tác động của biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: DaoTaoSinhKeThichUngBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
DaoTaoSinhKeThichUngBDKHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Hạng mục
|
hangMuc
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên hạng mục đào tạo nghề và chuyển đổi sinh
kế cho các cộng đồng, đối tượng dễ bị tổn thương do tác động của biến đổi khí
hậu
|
|
Loại chương trình
|
loaiCT
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Các giá trị xác định:
1: Đào tạo
2: Chuyển đổi sinh kế
|
|
Số người dân tham gia
|
soNguoiThamGia
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng người dân tham gia (người)
|
|
Tỷ lệ nữ
|
tyLeNu
|
Số thực
|
Real
|
|
Tỷ lệ nữ (%)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.23. Dữ liệu về kết
quả thực hiện đào tạo kỹ năng mềm về thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng
chống thiên tai
|
|
Tên bảng dữ liệu: DaoTaoKyNangThichUngBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
DaoTaoKyNangThichUngBDKHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên chương trình đào tạo
|
tenCT
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên chương trình đào tạo kỹ năng mềm về thích
ứng với biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai
|
|
Số người dân tham gia
|
soNguoiThamGia
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Số lượng người dân tham gia (người)
|
|
Tỷ lệ nữ
|
tyLeNu
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Tỷ lệ nữ (%)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.24. Dữ liệu về di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu
được bảo quản, tu bổ và phục hồi
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoQuanDTLSVH
|
|
Mã đối tượng
|
BaoQuanDTLSVHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh
|
tenCT
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được bảo quản, tu bổ và
phục hồi
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Loại hạng mục công việc
|
loaiHangMuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Các giá trị xác định:
1: Bảo quản
2: Tu bổ và phục hồi
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.25. Dữ liệu về cơ sở hạ tầng du
lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp
|
|
Tên bảng dữ liệu: CSHTDuLich
|
|
Mã đối tượng
|
CSHTDuLichID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình
|
tenCT
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên công trình cơ sở hạ tầng du lịch ở
khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Loại hạng mục công việc
|
loaiHangMuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Các giá trị xác định:
1: Xây mới
2: Nâng cấp
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.1.26. Dữ liệu về công trình thể
thao ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp
|
|
Tên bảng dữ liệu: CSHTTheThao
|
|
Mã đối tượng
|
CSHTTheThaoID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
4
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình
|
tenCT
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên công trình cơ sở hạ tầng du lịch ở
khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
|
|
Loại hạng mục công việc
|
loaiHangMuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Các giá trị xác định:
1: Xây mới
2: Nâng cấp
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.2. Dữ liệu về giảm nhẹ rủi ro thiên
tai, giảm thiểu thiệt hại do biến đổi khí hậu
|
|
3.4.1.3.1.2.1. Dữ liệu về kết quả xây dựng hệ
thống giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng; trạm quan trắc khí tượng
thủy văn và xâm nhập mặn
|
|
Tên bảng dữ liệu: CSHTGiamNheBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
CSHTGiamNheBDKH ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình
|
tenCT
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên công trình, hệ thống giám sát biến đổi
khí hậu, nước biển dâng; trạm quan trắc khí tượng thủy văn và xâm nhập mặn
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Đơn vị tính (Hệ thống/Trạm…)
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Số lượng công trình, hệ thống, trạm quan trắc
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.2.2. Dữ liệu về kết quả dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn;
dự báo khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQDuBaoCanhBao
|
|
Mã đối tượng
|
CSHTGiamNheBDKH ID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Loại hình bản tin dự báo, cảnh báo
|
LoaiHinhBanTin
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
100
|
Loại hình bản tin dự báo, cảnh báo
|
|
Số lượng
|
DVT
|
Số nguyên
|
INT
|
10
|
Số lượng bản tin dự báo, cảnh báo
|
|
Số lượng
|
SoLuong
|
Số nguyên
|
INT
|
10
|
Số lượng công trình, hệ thống, trạm quan trắc
|
|
Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)
|
PhamVi
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
255
|
Mô tả phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.2.3. Dữ liệu về tỷ lệ người dân tại
các vùng có rủi ro thiên tai trước tác động của biến đổi khí hậu được tiếp
cận thông tin dự báo, cảnh báo
|
|
Tên bảng dữ liệu: TyLeTiepCanThongTinCanhBao
|
|
Mã đối tượng
|
tyLeTiepCanThongTinCanhBao ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên khu vực dự báo, cảnh báo
|
tenKhuVuc
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên khu vực dự báo, cảnh báo
|
|
Tổng dân số trong khu vực
|
soDan
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Tổng dân số trong khu vực (người)
|
|
Tỷ lệ người dân được tiếp cận thông tin dự
báo, cảnh báo
|
tyLeTiepCanTT
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Tỷ lệ người dân được tiếp cận thông tin dự
báo, cảnh báo (%)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.2.4. Dữ liệu về số hộ gia đình
trong vùng có nguy cơ rủi ro thiên tai được di dời đến nơi an toàn.
|
|
Tên bảng dữ liệu: SoHoDanDiDoi
|
|
Mã đối tượng
|
soHoDanDiDoiID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên khu vực nguy cơ rủi ro thiên tai
|
tenKhuVuc
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Tên khu vực dự báo, cảnh báo
|
|
Tổng số hộ gia đình
|
soHoDan
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Tổng số hộ gia đình trong khu vực nguy cơ rủi
ro thiên tai (hộ)
|
|
Số hộ gia đình được di rời đến nơi an toàn
|
soHoDanDiDoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Số hộ gia đình được di rời đến nơi an toàn
(hộ)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.2.5. Dữ liệu về xây dựng bản đồ
phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt
đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao
|
|
Tên bảng dữ liệu: BanDoRuiRoChiTietCapXa
|
|
Mã đối tượng
|
BanDoRuiRoChiTietCapXa ID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên bản đồ
|
TenBanDo
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
100
|
Tên bản đồ, Phiên hiệu mảnh bản đồ phân
vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối
với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao
|
|
Tỷ lệ bản đồ
|
TyLeBD
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
50
|
Tỷ lệ bản đồ
|
|
Loại hình rủi ro thiên tai
|
LoaiHinhThienTai
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
255
|
Mô tả Loại hình rủi ro thiên tai
|
|
Phạm vi phân vùng (tên khu vực)
|
PhamVi
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
255
|
Phạm vi phân vùng (tên khu vực)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.2.6. Dữ liệu về kết quả xây dựng,
nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng
chống thiên tai
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoDamAnToanCongTrinh
|
|
Mã đối tượng
|
BaoDamAnToanCongTrinhID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên công trình
|
TenCT
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
100
|
Tên công trình hệ thống công trình
thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai được xây dựng, nâng cấp
|
|
Địa điểm
|
DiaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
255
|
Địa điểm
|
|
Loại hạng mục công việc
|
LoaiHangMuc
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Các giá trị xác định:
1: Xây mới
2: Nâng cấp
|
|
Kinh phí (tr. đồng)
|
KinhPhi
|
Số thực
|
REAL
|
10
|
Kinh phí thực hiện
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.1.3.1.2.7. Dữ liệu tổng hợp về tổn thất,
thiệt hại do biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: TKTonThatThietHai
|
|
Mã đối tượng
|
TonThatThietHaiID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Loại thiệt hại
|
loaiThietHai
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
100
|
Mô tả loại thiệt hại
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
50
|
Đơn vị tính của đối tượng tổn thất thiệt hại
(Công trình/Nhà ở …)
|
|
Giá trị tổn thất, thiệt hại
|
giaTriThietHai
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị tổn thất, thiệt hại (tr. đồng)
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh
vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)
|
|
3.4.1.3.1.2.8. Dữ liệu về hồ chứa có phương
án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập
|
|
Tên bảng dữ liệu: PAHoChua
|
|
Mã đối tượng
|
PAHoChuaID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên hồ chứa
|
TenHo
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
100
|
Tên hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du
trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập
|
|
Địa điểm
|
DiaDiem
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
255
|
Địa chỉ hồ chứa
|
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá
|
LVHoatDongThichUng
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các
lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi
|
|
3.4.2. Dữ liệu thuộc tính về tình hình thực
hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
3.4.2.1. Dữ liệu về tình hình thực hiện kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngQG
|
|
Mã đối tượng
|
KQHoatDongThichUngQGID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Đơn vị thực hiện
|
donViThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công
bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Tình hình thực hiện
|
noiDungThucHuen
|
Chuỗi ký tự
|
Integer
|
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch
quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.4.2.2. Dữ liệu về tình hình thực hiện quốc
gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, ngành
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngBoNganh
|
|
Mã đối tượng
|
KQHoatDongThichUngBoNganhID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Bộ, ngành thực hiện
|
boNganh
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Tham chiếu tới bảng Danh mục “Bộ/Ngành”
|
|
Đơn vị thực hiện
|
donViThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công
bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Tình hình thực hiện
|
noiDungThucHuen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch
quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.4.2.3. Dữ liệu về tình hình thực hiện Kế
hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngDP
|
|
Mã đối tượng
|
KQHoatDongThichUngDPID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tỉnh/Thành phố thực hiện
|
capTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành
chính của Tổng cục Thống kê
https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/
|
|
Đơn vị thực hiện
|
donViThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công
bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh
giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Tình hình thực hiện
|
noiDungThucHuen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch
quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)
|
|
3.5. Dữ liệu thuộc tính về bảo vệ tầng ô-dôn
và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
|
|
3.5.1. Danh mục các chất được kiểm soát theo
Nghị định thư Montreal
|
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucHoaChat
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng
hóa, là dãy các chữ số duy nhất ấn định cho mỗi
hóa chất
trong một bảng dữ liệu, được sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu
quan hệ
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu)
|
tenChat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là danh sách tên các chất làm suy giảm tầng ô
dôn cần được kiểm soát
|
|
Tên hóa học
|
kyHieuHoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là ký hiệu hóa học tên các chất làm suy giảm
tầng ô dôn cần được kiểm soát
|
|
Công thức hóa học
|
congThucHoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất làm suy
giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát
|
|
Số hiệu môi chất lạnh
|
soHieuMoiChatLanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh
|
|
Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP)
|
chiSoTiemNangODP
|
Số thực
|
Real
|
|
Các chỉ số mặc định về tiềm năng làm suy giảm
tầng ô-dôn ODP
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)
|
chiSoTiemNangGWP
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Các chỉ số mặc định về tiềm năng làm nóng lên
toàn cầu GWP
|
|
3.5.1.1. Các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và
tiêu thụ
|
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatCam
|
|
Mã đối tượng
|
DanhMucChatCamID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng
hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
maHS
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất cấm
sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ
|
|
Mô tả hàng hóa
|
moTaHangHoa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có
chứa chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ
|
|
Loại chất được kiểm soát
|
loaiHoaChatKiemSoat
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Loại chất Được tham chiếu đến bảng danh mục
“Loại chất được kiểm soát”
|
|
Quy định quản lý
|
chinhSachODS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Các nội dung quy định quản lý liên quan đến
chất ODS cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.1.2. Các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
được kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatODSCoKiemSoat
|
|
Mã đối tượng
|
ChatODSKSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng
hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
maHS
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất làm
suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát
|
|
Mô tả hàng hóa
|
moTaHangHoa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có
chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát
|
|
Loại chất được kiểm soát
|
loaiHoaChatKiemSoat
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Loại chất Được tham chiếu đến bảng danh mục
“Loại chất được kiểm soát”
|
|
Quy định quản lý
|
chinhSachODS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Các nội dung quy định quản lý liên quan đến
chất ODS làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.1.3. Các chất gây hiệu ứng nhà kính được
kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatGHGCoKiemSoat
|
|
Mã đối tượng
|
ChatGHGKSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng
hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
maHS
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có
chứa chất gây hiệu ứng nhà kính (GHG)
|
|
Mô tả hàng hóa
|
moTaHangHoa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có
chứa chất gây hiệu ứng nhà kính cần được kiểm soát
|
|
Loại chất được kiểm soát
|
loaiHoaChatKiemSoat
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Loại chất được tham chiếu đến bảng danh mục
“Loại chất được kiểm soát”
|
|
Quy định quản lý
|
chinhSachODS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Các nội dung quy định quản lý liên quan đến
chất GHG gây hiệu ứng nhà kính
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.1.4. Các sản phẩm, thiết bị, hàng hóa có
chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucTBHHChuaChatKiemSoat
|
|
Mã đối tượng
|
TBHHKSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên hàng hóa
|
tenTBHH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là tên của của sản phẩm, thiết bị, hàng hóa
|
|
Mã hàng hóa (HS)
|
maHS
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất gây
hiệu ứng nhà kính
|
|
Mô tả chi tiết hàng hóa có chứa chất được
kiểm soát
|
moTaHangHoa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là thông tin về hàng hóa và loại hóa chất sử
dụng trong hàng hóa
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng
hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”
|
|
Loại chất được kiểm soát
|
loaiHoaChatKiemSoat
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Loại chất được kiểm soát, tham chiếu đến bảng
danh mục “Loại chất được kiểm soát”
|
|
Quy định quản lý
|
chinhSachODS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nội dung quy định quản lý các thiết bị, hàng
hóa, sản phẩm chứa chất cần kiểm soát
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.2 Danh mục tổ chức đăng ký sử dụng chất
được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal;
|
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucSuDungChatKiemSoat
|
|
Mã đối tượng
|
toChucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên Tổ chức, doanh nghiệp
|
tenToChucDoanhNghiep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là tên tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh chất được kiểm soát.
|
|
Mã số doanh nghiệp
|
maToChucDoanhNghiep
|
Số nguyên
|
Integer
|
20
|
Là mã số đăng ký của tổ chức doanh nghiệp
|
|
Lĩnh vực kinh doanh
|
loaiHinhSXKDODS
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Được tham chiếu đến Bảng Danh mục “Phân loại
Tổ chức sản xuất kinh doanh chất ODS”
|
|
3.5.2.1. Thông tin đăng ký về việc sử dụng
chất được kiểm soát của các tổ chức
|
|
Tên bảng dữ liệu: QuanLyDangKyChatODS
|
|
Mã đối tượng
|
dangKyChatODSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp
|
toChucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức
sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát”
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất đăng ký sử dụng, là
khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo
|
|
Nội dung thông tin
|
thongTinCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là những thông tin về tình hình đăng ký sử
dụng chất ODS của các Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.2.2.Thông tin sử dụng chất được kiểm soát
của các tổ chức
|
|
Tên bảng dữ liệu: QuanLySuDungChatODS
|
|
Mã đối tượng
|
suDungODSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp
|
toChucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức
sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát”
|
|
Mã hóa chất (CAS)
|
CASID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
12
|
Mã số của loại hóa chất đăng ký sử dụng, là
khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”
|
|
Thời gian nộp báo cáo
|
thoiHanBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo theo
năm
|
|
Nội dung thông tin
|
thongTinCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là những thông tin về tình hình sử dụng chất
ODS của các tổ chức, doanh nghiệp
|
|
Tình trạng báo cáo
|
tinhTrangBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là nhưng thông tin về thời hạn nộp báo cáo
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.3.Thông tin phân bổ hạn ngạch các chất
được kiểm soát
|
|
3.5.3.1. Danh sách phân bổ hạn ngạch nhập
khẩu các chất được kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: HanNgachNKChatODS
|
|
Mã đối tượng
|
NKODSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo
|
|
Tổ chức thực hiện
|
toChucPhanBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố
báo cáo phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn
ngạch
|
toChucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức
sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát”
|
|
Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho
doanh nghiệp
|
hanNgachNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được
phân bổ cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát
|
|
Liên kết file
|
|
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.3.2. Danh sách phân bổ hạn ngạch sản xuất
các chất được kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: HanNgachSXChatODS
|
|
Mã đối tượng
|
SXChatODSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo
|
|
Tổ chức thực hiện
|
toChucPhanBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố
báo cáo phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn
ngạch
|
toChucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh chất được kiểm soát được phân bổ hạn ngạch, là khóa ngoại liên kết tới
bảng Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát
|
|
Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho
doanh nghiệp
|
hanNgachSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được
phân bổ cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.3.3. Thông tin điều chỉnh phân bổ hạn
ngạch sản xuất các chất được kiểm soát
|
|
Tên bảng dữ liệu: DieuChinhHanNgachSXChatODS
|
|
Mã đối tượng
|
DCSXODSID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm công bố
|
namCongBo
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo
|
|
Tổ chức thực hiện
|
toChucPhanBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố
báo cáo điều chỉnh phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát
|
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn
ngạch
|
toChucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh chất được kiểm soát được phân bổ hạn ngạch, là khóa ngoại liên kết tới
bảng Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát
|
|
Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho
doanh nghiệp
|
hanNgachDieuChinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được
phân bổ điều chỉnh cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được
kiểm soát
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.5.4. Báo cáo quốc gia về việc thực hiện
Nghị định thư Montreal
|
|
Tên bảng dữ liệu: BCQG_NghiDinhThuMontREAL
|
|
Mã đối tượng
|
BCQGMONTREALID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
INT
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Tổ chức báo cáo
|
toChucBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
50
|
Tên tổ chức báo cáo
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy
giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm
|
tongTieuThuQGChatODP
|
Số thực
|
REAL
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy
giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm (tấn ODP)
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua
các năm (tấn CO2 tương đương).
|
tongTieuThuQGChatHFC
|
Số thực
|
REAL
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua
các năm (tấn CO2 tương đương).
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (là file
đính kèm Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal hàng năm)
|
|
3.6. Dữ liệu thuộc tính về kết quả đánh giá
khí hậu quốc gia
|
|
3.6.1. Dữ liệu về Dao động của khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: DaoDongKhiHau
|
|
Mã đối tượng
|
daoDongKhiHauID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Được tham chiếu tới bảng danh mục “Thời kỳ
đánh giá biến đổi khí hậu”
|
|
Nhiệt độ
|
danhGiaNhietDoTB_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của nhiệt độ trung bình trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về nhiệt độ
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Lượng mưa
|
danhGiaMuaTB_ ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của lượng mưa trung bình trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Nước biển dâng
|
danhGiaNuocBienDang_ ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của nước biển dâng trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về nước biển
dâng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Xâm nhập mặn
|
danhGiaXanNhapMan_ ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của xâm nhập mặn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về xâm nhập
mặn
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
danhGiaBaoATND_ ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của bão và áp thấp nhiệt đới trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về bão và áp
thấp nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Mưa lớn
|
danhGiaMuaLon_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của mưa lớn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về mưa lớn
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Lũ
|
danhGiaLu_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của lũ trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về lũ
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Lũ quét và sạt lở đất
|
danhGiaLuQuetSatLo_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của lũ quét và sạt lở đất trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về lũ quét và
sạt lở đất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Nắng nóng, hạn hán
|
danhGiaNangHan_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của nắng nóng, hạn hán trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về nắng nóng,
hạn hán
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Rét đậm
|
danhGiaRetDam_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của rét đậm trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về rét đậm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Rét hại
|
danhGiaRetHai_ ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của rét hại trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về rét hại
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Mưa đá
|
danhGiaMuaDa_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của mưa đá trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về mưa đá
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Sương muối
|
danhGiaSuongMuoi_ThoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao
động của sương muối trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về sương muối
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
3.6.2. Dữ liệu về mức độ phù hợp của kịch bản
so với diễn biến thực tế của khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: MucDoPhuHopKichBan
|
|
Mã đối tượng
|
mucDoPhuHopKichBan ID
|
Chuỗi kí tự
|
CHAR
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Kịch bản biến đổi khí hậu
|
kichBanBienDoiKhiHau
|
Số nguyên
|
INT
|
1
|
Được tham chiếu tới bảng danh mục “Kịch bản
biến đổi khí hậu”
|
|
Nhiệt độ
|
kQDanhGiaPhuHopNhietDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của
nhiệt độ theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của
nhiệt độ;
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp
nhiệt độ
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Lượng mưa
|
kQDanhGiaPhuHopLuongMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của
lượng mưa theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của
lượng mưa;
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp
lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
kQDanhGiaPhuHopBaoATND
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của bão
và áp thấp nhiệt đới theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế
của bão và áp thấp nhiệt đới;
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp
bão và áp thấp nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Rét đậm, rét hại
|
kQDanhGiaPhuHopRetHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của rét
đậm, rét hại theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của rét
đậm, rét hại;
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp
rét đậm, rét hại
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Nắng nóng
|
kQDanhGiaPhuHopNangNong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của
nắng nóng theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nắng
nóng;
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp
nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo
cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
Hạn hán
|
kQDanhGiaPhuHopHanHan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của hạn
hán theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế hạn hán;
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp
hạn hán
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các
báo cáo, bản đồ đính kèm)
|
|
3.6.3. Dữ liệu về mức độ sử dụng kịch bản đối
với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu
|
|
3.6.3.1. Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt
động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các bộ/ngành
|
|
Tên bảng dữ liệu: MucDoSuDungKichBanTW
|
|
Mã đối tượng
|
mucDoSuDungKichBanTWID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Kịch bản biến đổi khí hậu
|
kichBanBienDoiKhiHau
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Được tham chiếu tới bảng danh mục “Kịch bản
biến đổi khí hậu”
|
|
Đối tượng sử dụng
|
doiTuongSuDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Đối tượng sử dụng kịch bản. Được tham chiếu
tới bảng danh mục “Các Bộ quản lý”
|
|
Mức độ sử dụng ở cấp trung ương và các
bộ/ngành
|
kQMucDoSuDungKichBanTW
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch
bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các
Bộ/ngành
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ sử dụng
Kịch bản biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các bộ/ngành
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.6.3.2. Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt
động ứng phó với biến đổi khí hậu ở địa phương
|
|
Tên bảng dữ liệu: MucDoSuDungKichBanDP
|
|
Mã đối tượng
|
mucDoSuDungKichBanDPID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Kịch bản biến đổi khí hậu
|
kichBanBienDoiKhiHau
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Được tham chiếu đến bảng danh mục “Kịch bản
biến đổi khí hậu”
|
|
Đối tượng sử dụng
|
doiTuongSuDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành
chính của Tổng cục Thống kê
https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/
|
|
Mức độ sử dụng ở địa phương
|
kQMucDoSuDungKichBanDP
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
255
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch
bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở địa phương
|
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ sử dụng
Kịch bản biến đổi khí hậu ở địa phương
|
URL
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.7. Dữ liệu thuộc tính về kịch bản biến đổi
khí hậu
|
|
3.7.1. Diễn
biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm
|
|
3.7.1.1. Diễn biến,
xu thế của nhiệt độ trung bình năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu:
NhietDoTrungBinhNamTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Nhiệt độ trung bình
|
NHIETDOTBNAM
|
Số thực
|
REAL
|
|
Nhiệt độ trung bình
|
|
3.7.1.2 Diễn
biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm theo vung
|
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoTrungBinhNamVung
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Nhiệt độ trung bình
|
NHIETDOTB
|
Số thực
|
REAL
|
|
Nhiệt độ trung bình
|
|
3.7.1.3 Báo cáo
Diễn biến, xu thế nhiệt độ trung bình năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoTB
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
Biểu đồ thay đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
Bản đồ thay đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
File báo cáo thay đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan
|
|
3.7.2.1 Tên bảng dữ
liệu: NhietDoCaoNhatNamTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Nhiệt độ cao nhất
|
NHIETDOMAX
|
Số thực
|
REAL
|
|
Nhiệt độ cao nhất
|
|
3.7.2.2 Diễn
biến, xu thế của nhiệt độ cao nhất năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoCaoNhatNamVung
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Nhiệt độ cao nhất
|
NHIETDOMAX
|
Số thực
|
REAL
|
|
Nhiệt độ thấp nhất
|
|
3.7.2.3 Báo cáo
Diễn biến, xu thế nhiệt độ cao nhất năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoMAXVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
|
Biểu đồ thay đổi nhiệt độcao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi nhiệt độ cao
nhất
|
|
Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao
nhất
|
|
File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi nhiệt độ
cao nhất
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.3.1 Diễn
biến, xu thế của nhiệt độ thấp nhất năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoThapNhatNamTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Nhiệt độ cao nhất
|
NHIETDOMIN
|
Số thực
|
REAL
|
|
Nhiệt độ thấp nhất
|
|
3.7.3.2 Diễn
biến, xu thế của nhiệt độ thấp nhất năm theo vung
|
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoThapNhatNamVung
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Nhiệt độ cao nhất
|
NHIETDOMIN
|
Số thực
|
REAL
|
|
Nhiệt độ thấp nhất
|
|
3.7.3.3 Báo cáo
Diễn biến, xu thế nhiệt độ thấp nhất năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoMINVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
|
Biểu đồ thay đổi nhiệt độcao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi nhiệt độ cao
nhất
|
|
Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi nhiệt độ thấp
nhất
|
|
File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi nhiệt độ
cao nhất
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.4.1 Số ngày
nắng nóng năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: SoNgayNangNongTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Số ngày nắng nóng
|
SONGAYNONG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số ngày nắng nóng
|
|
3.7.4.2 Số ngày
nắng nóng năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: SoNgayNangNongVung
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Số ngày nắng nóng
|
SONGAYNONG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số ngày nắng nóng
|
|
3.7.4.3 Báo cáo
Số ngày nắng nóng năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNangNongVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi Số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số ngày nắng nóng
|
|
Biểu đồ thay đổi Số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số ngày nắng
nóng
|
|
Bản đồ thay đổi Số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số ngày nắng
nóng
|
|
File báo cáo thay đổi Số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số ngày
nắng nóng
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.5.1 Số ngày
rét đậm, rét hại năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: SoNgayRetDamRetHaiTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Số ngày rét đậm, rét hại
|
SONGAYRET
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số ngày rét đậm, rét hại
|
|
3.7.5.2 Số ngày
rét đậm, rét hại năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu:
|
SoNgayRetDamRetHaiVung
|
|
|
|
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Số ngày rét đậm, rét hại
|
SONGAYRET
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số ngày rét đậm, rét hại
|
|
3.7.5.3 Báo cáo
rét đậm, rét hại năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoSoNgayRetDamRetHaiVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số ngày rét đậm,
rét hại
|
|
Biểu đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số ngày rét
đậm, rét hại
|
|
Bản đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số ngày rét
đậm, rét hại
|
|
File báo cáo thay đổi Số ngày rét đậm, rét
hại
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số ngày
rét đậm, rét hại
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.6.1 Biến đổi
lượng mưa năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: LuongMuaNamTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Lượng mưa
|
LUONGMUA
|
Số thực
|
REAL
|
|
Lượng mưa
|
|
3.7.6.2 Biến đổi
lượng mưa năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: LUONGMUANAMVUNG
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Lượng mưa
|
LUONGMUA
|
Số thực
|
REAL
|
|
Lượng mưa
|
|
3.7.6.3 Báo cáo
biến đổi lượng mưa năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoLuongMuaNamVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi lượng mưa
|
|
Biểu đồ thay đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi lượng mưa
|
|
Bản đồ thay đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi lượng mưa
|
|
File báo cáo thay đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi lượng mưa
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.7.1 Biến đổi
lượng mưa cao nhất năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: LuongMuaMaxNamTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Mùa
|
MUA
|
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Lượng mưa
|
LUONGMUA
|
Số thực
|
REAL
|
|
Lượng mưa cao nhất
|
|
3.7.7.2 Biến đổi
lượng mưa cao nhất năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: LuongMuaMaxNamVung
|
|
Mã vùng
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Mùa
|
MUA
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
50
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA)
|
|
Lượng mưa
|
LUONGMUA
|
Số thực
|
REAL
|
|
Lượng mưa cao nhất
|
|
3.7.7.3 Báo cáo
biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoLuongMuaMAXNamVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi lượng mưa lớn nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi lượng mưa lớn
nhất
|
|
Biểu đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi lượng mưa lớn
nhất
|
|
Bản đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi lượng mưa lớn
nhất
|
|
File báo cáo thay đổi lượng mưa lớn nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi lượng mưa
lớn nhất
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.8.1 Số lượng
cơn bão và áp thấp nhiệt đới trong năm theo tỉnh
|
|
Tên bảng dữ liệu: SoLuongBaoTinh
|
|
Mã tỉnh
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã tỉnh
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Số lượng bão
|
SOLUONGBAO
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số lượng bão
|
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới
|
SOLUONGAPTHAP
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới
|
|
3.7.8.2 Số lượng
cơn bão và áp thấp nhiệt đới trong năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: SoLuongBaoVung
|
|
Mã tỉnh
|
MAVUNG
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã vùng
|
|
Năm
|
NAM
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
4
|
Năm
|
|
Số lượng bão
|
SOLUONGBAO
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số lượng bão
|
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới
|
SOLUONGAPTHAP
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới
|
|
3.7.8.3 Báo cáo
số lượng bão, áp thấp nhiệt đới trong năm theo vùng
|
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoBaoATNDMAXNamVung
|
|
Năm đầu
|
namDau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm đầu
|
|
Năm cuối
|
namCuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Năm cuối
|
|
Bảng thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt
đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số lượng bão và
áp thấp nhiệt đới
|
|
Biểu đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp
nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số lượng bão
và áp thấp nhiệt đới
|
|
Bản đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt
đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số lượng bão và
áp thấp nhiệt đới
|
|
File báo cáo thay đổi Số lượng bão và áp thấp
nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số lượng
bão và áp thấp nhiệt đới
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.9.1 Loại
trạm Hải Văn
|
|
Tên bảng dữ liệu: TramHaiVan
|
|
Mã trạm
|
MATINH
|
Số nguyên
|
INT
|
|
Mã trạm
|
|
Tên trạm
|
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
255
|
Tên trạm
|
|
Địa chỉ
|
|
Chuỗi ký tự
|
CHAR
|
255
|
Địa chỉ
|
|
3.7.9.2 Đánh giá
xu thế biến đổi của mực nước biển
|
|
Tên bảng dữ liệu: D
DanhGiaXuTheBienDoiMucNuocBien
|
|
Mã trạm
|
maTram
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Mã trạm hải văn
|
|
Thời gian quan trắc
|
thoiGianQuanTrac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thời gian quan trắc
|
|
Xu thế biến đổi
|
xuTheBienDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Xu thế biến đổi
|
|
Chỉ số kiểm nghiệm
|
chiSoKiemNghiem
|
Số thực
|
Real
|
|
Chỉ số kiểm nghiệm
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đánh giá
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoanDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Bảng xu thế biến đổi mực nước biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Bảng xu thế biến đổi mực nước biển
|
|
Biểu đồ xu thế biến đổi mực nước biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Biểu đồ xu thế biến đổi mực nước biển
|
|
Bản đồ xu thế biến đổi mực nước biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Bản đồ xu thế biến đổi mực nước biển
|
|
File báo cáo xu thế biến đổi mực nước biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
File báo cáo xu thế biến đổi mực nước biển
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính
|
|
3.7.10 Đánh giá
xu thế biến đổi của sóng biển
|
|
Tên bảng dữ liệu: DanhGiaXuTheBienDoiSongBien
|
|
Mã trạm
|
maTram
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Mã trạm hải văn
|
|
Thời gian quan trắc
|
thoiGianQuanTrac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thời gian quan trắc
|
|
Xu thế biến đổi
|
xuTheBienDoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Xu thế biến đổi
|
|
Chỉ số kiểm nghiệm
|
chiSoKiemNghiem
|
Số thực
|
Real
|
|
Chỉ số kiểm nghiệm
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đánh giá
|
|
Giai đoạn đánh giá
|
giaiDoanDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giai đoạn đánh giá
|
|
Bảng xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Bảng xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
|
Biểu đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Biểu đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
|
Bản đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Bản đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
|
File báo cáo xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
File báo cáo xu thế biến đổi độ cao sóng biển
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động tác nghiệp: Tra cứu thay đổi
của các thông số khí hậu theo kịch bản RCP2.6; RCP4.5; RCP8.5 (tương ứng với
thấp, trung bình, cao)
|
|
3.7.11 Kịch bản
biến đổi nhiệt độ trung bình năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoTBNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ
trung bình theo kịch bản
|
|
3.7.12 Kịch bản
biến đổi nhiệt độ cao nhất năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoMAXNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi nhiệt độ cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ
trung bình theo kịch bản
|
|
3.7.13 Kịch bản
biến đổi nhiệt độ thấp nhất nhất năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoMINNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi nhiệt độ thấp nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi nhiệt độ thấp nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi nhiệt độ thấp nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung
bình theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi nhiệt độ thấp nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ
trung bình theo kịch bản
|
|
3.7.14 Kịch bản
biến đổi số ngày rét đậm năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayRetDamNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi số ngày rét đậm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi số ngày rét đậm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi số ngày rét đậm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi số ngày rét đậm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày rét đậm theo kịch bản
|
|
3.7.15 Kịch bản
biến đổi số ngày rét hại năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayRetHaiNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi số ngày rét hai
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi số ngày rét hai
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi số ngày rét hai
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi số ngày rét hai
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày rét hại theo kịch bản
|
|
3.7.16 Kịch bản
biến đổi số ngày nắng nóng năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayNangNongNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày nắng
nóng
theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày nắng
nóng
theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi số ngày nắng nóng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày nắng
nóng
theo kịch bản
|
|
3.7.17 Kịch bản
biến đổi số ngày hạn hán năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayHanHanNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi số ngày hạn hán
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày hạn hán
g theo
kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi số ngày hạn hán
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày hạn hán theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi số ngày hạn hán
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày hạn hán theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi số ngày hạn hán
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày hạn hán theo kịch bản
|
|
3.7.18 Kịch bản
biến đổi số lượng mưa trung bình
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayLuongMuaTrungBinh
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi lượng mưa theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi lượng mưa theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi số ngày lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi lượng mưa theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi lượng mưa
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa theo kịch bản
|
|
3.7.19 Kịch bản
biến đổi số lượng mưa cao nhất năm
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayLuongMuaMAXNam
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Mùa
|
mua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi lượng mưa cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi lượng mưa cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi lượng mưa cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi lượng mưa cao nhất
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa cao nhất theo kịch bản
|
|
3.7.20 Kịch bản
biến đổi số cơn bão, áp thấp nhiệt đới
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoBaoATND
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi số lượng cơn bão, áp
thấp nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số lượng cơn
bão, áp thấp nhiệt đới theo
kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp
thấp nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số lượng cơn
bão, áp thấp nhiệt đới theo
kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp
thấp nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số lượng cơn
bão, áp thấp nhiệt đới
theo kịch bản
|
|
File báo cáo số lượng cơn bão, áp
thấp nhiệt đới
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa cao nhất theo kịch bản
|
|
3.7.21 Kịch bản
độ cao sóng biển
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBDoCaoSongBien
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi độ cao sóng
biển
theo kịch bản
|
|
Biểu đồ biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi biến đổi độ cao sóng
biển theo
kịch bản
|
|
Bản đồ biến đổi độ cao sóng biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản
|
|
File báo cáo biến đổi độ cao sóng
biển
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi độ cao sóng
biển
theo kịch bản
|
|
3.7.22 Kịch bản
nước biển dâng
|
|
Tên bảng dữ liệu: KBNuocBienDang
|
|
Năm công bố kịch bản
|
nam
|
Số thực
|
Real
|
|
Năm công bố kịch bản
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
thoiKyDanhGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ đánh giá
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
thoiKyCoSo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thời kỳ cơ sở
|
|
Đánh giá
|
noiDungDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung đánh giá
|
|
Bảng mực nước biển dâng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bảng mực nước biển dâng theo kịch bản
|
|
Biểu đồ mực nước biển dâng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Biểu đồ mực nước biển dâng theo kịch bản
|
|
Bản đồ mực nước biển dâng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến Bản đồ mực nước biển dâng i theo kịch bản
|
|
File báo cáo mực nước biển dâng
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn đến File báo cáo mực nước biển dâng theo kịch bản
|
|
3.8. Dữ liệu thuộc tính về nguồn lực cho ứng
phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
3.8.1. Kết quả nguồn lực đầu tư và quản lý, sử
dụng nguồn lực đầu tư cho thích ứng biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: NLDauTuUngPhoBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
nguonLucID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Cấp đầu tư
|
capDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
1
|
1: Bộ/Ngành
2: Địa phương
|
|
Nguồn lực đầu tư
|
nguonDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
1
|
1: Ngân sách nhà nước
2: Vốn hỗ trợ quốc tế (ODA vốn vay và không
hoàn lại)
3: Vốn từ khu vực tư nhân
|
|
Hạng mục
|
hangMuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên Hạng mục đầu tư cho thích ứng biến đổi
khí hậu
|
|
Kinh phí
|
kinhPhi
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Kinh phí đầu tư của hạng mục, tính bằng triệu
đồng
|
|
Tỷ lệ so với tổng kinh phí
|
tyLeDauTu
|
Số thực
|
Real
|
5
|
Tỷ lệ so với tổng kinh phí, tính theo %
|
|
Tỷ lệ giải ngân
|
tyLeGiaiNgan
|
Số thực
|
Real
|
5
|
Tỷ lệ giải ngân so với kinh phí đã phê duyệt,
tính theo %
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.8.2. Kết quả đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
về biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQDaoTaoUngPhoBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
KQDaoTaoID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Cấp thực hiện
|
capDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
1
|
1: Bộ/Ngành
2: Địa phương
|
|
Số lượng công chức, viên chức, người lao động
được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
|
soNguoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Số lượng công chức, viên chức, người lao động
được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho hoạt động thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
|
Số lượng cơ sở giáo dục, đào tạo giảng dạy về
biến đổi khí hậu
|
soCoSoDaoTao
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Số lượng cơ sở giáo dục, đào tạo giảng dạy về
biến đổi khí hậu
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.8.3. Kết quả hoạt động tuyên truyền, nâng
cao nhận thức về biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQTuyenTruyenBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
kQTuyenTruyenID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Cấp thực hiện
|
capDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
1
|
1: Bộ/Ngành
2: Địa phương
|
|
Tên chương trình, hoạt động tuyên truyền,
nâng cao nhận thức thích ứng với biến đổi khí hậu
|
tenChuongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên chương trình, hoạt động tuyên truyền,
nâng cao nhận thức thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
Địa điểm thực hiện
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm thực hiện
|
|
Tỷ lệ người dân tham gia so với tổng dân số
|
tyLeThamGia
|
Số thực
|
Real
|
10
|
Tỷ lệ người dân tham gia so với tổng dân số
(%)
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.8.4. Danh mục chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch có lồng ghép nội dung biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: DMLongGhepBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
longGhepBDKHID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Cấp xây dựng
|
capXD
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Bộ/Ngành
2: Địa phương
|
|
Tên
|
tenVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có lồng
ghép nội dung biến đổi khí hậu
|
|
Tên đơn vị xây dựng
|
donVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên đơn vị xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch
|
|
Nội dung lồng ghép
|
noiDungLongGhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Nội dung biến đổi khí hậu được lồng ghép
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.8.5. Tổ chức và nhân lực ứng phó với biến
đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucBoMayUngPhoBDKH
|
|
Mã đối tượng
|
toChucBoMayID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Cấp báo cáo
|
capBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Bộ/Ngành
2: Địa phương
|
|
Tên đơn vị báo cáo
|
donViBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên đơn vị báo cáo
|
|
Tên cơ quan, đơn vị chuyên môn
|
tenDonViChuyenNganh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên cơ quan, đơn vị chuyên môn liên quan ứng
phó với biến đổi khí hậu
|
|
Số lượng công chức, viên chức
|
soNguoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
10
|
Số lượng công chức, viên chức, người lao động
làm việc trong lĩnh vực ứng phó với biến đổi khí hậu
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.9. Dữ liệu thuộc tính về hợp tác quốc tế về
ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
|
|
3.9.1. Danh mục các điều ước, thỏa thuận quốc
tế về biến đổi khí hậu ký kết và thực hiện
|
|
Tên bảng dữ liệu: DieuUocQuocTe
|
|
Mã đối tượng
|
dieuUocQuocTe ID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Real
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Tên điều ước, thỏa thuận
|
tenVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên điều ước, thỏa thuận
|
|
Thời gian có hiệu lực
|
thoiGianHieuLuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thời gian có hiệu lực
|
|
Cơ quan, tổ chức tham gia
|
benThamGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan, tổ chức tham gia
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
3.9.2. Kết quả thu hút, vận động hỗ trợ cho
các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoTroQuocTe
|
|
Mã đối tượng
|
hoTroQuocTeID
|
Chuỗi kí tự
|
String
|
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm báo cáo
|
|
Tên chương trình, dự án
|
tenDuAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên chương trình, dự án
|
|
Thời gian thực hiện
|
thoiGianThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thời gian thực hiện
|
|
Địa điểm thực hiện
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm thực hiện
|
|
Kinh phí dự kiến
|
kinhPhiDuKien
|
Số thực
|
Real
|
|
Kinh phí dự kiến (tr. đồng)
|
|
Liên kết file
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Mô hình tổng quát:

|
Nhóm thông tin
|
Tên lớp UML trong mô
hình
|
|
Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu
|
MD_Metadata
|
|
Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ
|
MD_ReferenceSystem
|
|
Nhóm thông tin mô tả dữ liệu
|
MD_Identification
|
|
Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu
|
DQ_DataQuality
|
|
Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình
phân phối dữ liệu
|
MD_Distribution
|
1.2. Mô hình cấu trúc của các nhóm thông
tin:
a) Cấu
trúc nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu:

b) Cấu
trúc nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ:

c) Cấu
trúc nhóm thông tin mô tả dữ liệu:

d) Cấu
trúc nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu:

đ) Cấu
trúc nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu:

|
STT
|
Tên trường thông tin
|
Kiểu giá trị
|
Null
|
Mô tả
|
Miền giá trị
|
|
2.1
|
Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
MD_Metadata
|
|
|
|
|
|
2.1.1.1
|
fileIdentifier
|
CharacterString
|
M
|
Một mã nhận dạng hay tên gọi duy nhất được
gán cho mỗi một tài liệu Metadata
|
Chuỗi ký tự bất kỳ hoặc theo quy định chuyên
ngành (nếu có)
|
|
2.1.1.2
|
language
|
CharacterString
|
C
|
Ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong tài
liệu metadata
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.1.3
|
characterSet
|
Lớp
|
C
|
Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được
sử dụng để mã hoá tài liệu Metadata (Ví dụ utf7,utf8,usAscii...)
|
MD_CharacterSetCode
|
|
2.1.1.4
|
parentIdentifier
|
CharacterString
|
O
|
Mã nhận dạng hay tên gọi của tài liệu
metadata được sử dụng làm cơ sở để xây dựng tài liệu Metadata này (nếu có)
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.1.5
|
hierarchyLevel
|
Lớp
|
C
|
Phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu metadata
mô tả (ví dụ: cho cả tập dữ liệu, cho một kiểu đối tượng địa lý, ...)
|
MD_ScopeCode
|
|
2.1.1.6
|
hierarchyLevelName
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả bổ sung về phạm vi tài liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.1.7
|
dateStamp
|
Date
|
M
|
Ngày tài liệu siêu dữ liệu được tạo
|
|
|
2.1.1.8
|
metadataStandardName
|
CharacterString
|
O
|
Tên đầy đủ của Quy chuẩn siêu dữ liệu mà tài
liệu siêu dữ liệu đang áp dụng
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.1.9
|
metadataStandardVersion
|
CharacterString
|
O
|
Phiên bản của chuẩn được sử dụng để tạo tài
liệu siêu dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.1.10
|
contact
|
Lớp
|
M
|
Thông tin liên hệ của đơn vị xây dựng tài
liệu Metadata này
|
CI_ResponsibleParty
|
|
2.1.1.11
|
dataQualityInfo
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Các thông tin mô tả chất lượng dữ liệu
|
DQ_DataQuality
|
|
2.1.1.12
|
distributionInfo
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Các thông tin liên quan đến việc phân phối và
chia sẻ dữ liệu
|
MD_Distribution
|
|
2.1.1.13
|
referenceSystemInfo
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Các thông tin về hệ tham chiếu không gian và
thời gian được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu
|
MD_ReferenceSystem
|
|
2.1.1.14
|
identificationInfo
|
Quan hệ liên kết
|
M
|
Thông tin về dữ liệu mà tài liệu Metadata mô
tả
|
MD_DataIdentification
|
|
2.1.1.15
|
metadataCategories
|
Lớp
|
M
|
Thông tin về phân loại dữ liệu lĩnh vực biến
đổi khí hậu theo bảng Danh mục siêu dữ liệu
|
Tham chiếu theo bảng Danh mục về siêu dữ liệu
lĩnh vực biến đổi khí hậu (DM_SieuDuLieu)
|
|
2.1.2
|
CI_ResponsibleParty
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1
|
individualName
|
CharacterString
|
O
|
Tên của người đại diện cho cơ quan quản lý dữ
liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.2.2
|
positionName
|
CharacterString
|
O
|
Chức danh của người đại diện
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.2.3
|
organisationName
|
CharacterString
|
O
|
Tổ chức của người đại diện
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.2.4
|
role
|
Quan hệ liên kết
|
M
|
Vai trò của cơ quan tổ chức
|
CI_RoleCode
|
|
2.1.2.5
|
contactInfo
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Thông tin liên hệ cơ quan – tổ chức
|
CI_Contact
|
|
2.1.3
|
CI_Contact
|
|
|
|
|
|
2.1.3.1
|
onLineResource
|
Lớp
|
O
|
Thông tin về địa chỉ trực tuyến để liên hệ
với cơ quan tổ chức có liên quan đến dữ liệu
|
CI_OnlineResource
|
|
2.1.3.2
|
hoursOfService
|
CharacterString
|
O
|
Khoảng thời gian có thể liên hệ với các cơ
quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.3.3
|
contactInstructions
|
CharacterString
|
O
|
Các chỉ dẫn bổ xung nhầm liên hệ với các cơ
quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.3.4
|
phone
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Điện thoại cơ quan, tổ chức
|
CI_Telephone
|
|
2.1.3.5
|
address
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Địa chỉ cơ qua, tổ chức
|
CI_Address
|
|
2.1.4
|
CI_OnlineResource
|
|
|
|
|
|
2.1.4.1
|
linkage
|
CharacterString
|
M
|
Địa chỉ liên kết trực tuyến
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.4.2
|
description
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả bổ xung
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.5
|
CI_Telephone
|
|
|
|
|
|
2.1.5.1
|
voice
|
CharacterString
|
O
|
Số điện thoại của cơ quan, tổ chức có liên
quan đến dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.5.2
|
Facsimile
|
CharacterString
|
O
|
Số FAX của cơ quan, tổ chức có liên quan đến
dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.6
|
CI_Address
|
|
|
|
|
|
2.1.6.1
|
deliveryPoint
|
CharacterString
|
O
|
Số nhà
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.6.2
|
city
|
CharacterString
|
O
|
Quận, huyện, thị xã
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.6.3
|
administrativeArea
|
CharacterString
|
O
|
Tỉnh, thành phố
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.6.4
|
postalCode
|
CharacterString
|
O
|
Mã bưu điện
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.6.5
|
country
|
CharacterString
|
O
|
Quốc gia
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.6.6
|
electronicMailAddress
|
CharacterString
|
O
|
Địa chỉ thư điện tử
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.1.7
|
CI_RoleCode
|
|
|
|
|
|
2.1.7.1
|
codeList
|
CharacterString
|
M
|
Danh sách mã vai trò theo tiêu chuẩn
|
|
|
2.1.7.2
|
codeListValue
|
CharacterString
|
M
|
Giá trị cụ thể của vai trò
|
|
|
2.1.7.3
|
definition
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả vai trò
|
|
|
STT
|
Mã trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Null
|
Mô tả trường
|
Miền giá trị
|
|
2.2
|
Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
MD_ReferenceSystem
|
|
|
|
|
|
2.2.1.1
|
referenceSystemIdentifier
|
Lớp
|
M
|
Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo
trì hệ quy chiếu và mã hệ quy chiếu
|
RS_Identifier
|
|
2.2.2
|
MD_Identifier
|
|
|
|
|
|
2.2.2.1
|
authority
|
Lớp
|
O
|
Các thông tin nhằm chỉ ra một hệ tham chiếu
|
CI_Citation
|
|
2.2.2.2
|
code
|
CharacterString
|
M
|
Mã định danh hệ tham chiếu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.2.3
|
CI_Citation
|
|
|
|
|
|
2.2.3.1
|
Title
|
CharacterString
|
|
Thông tin trích yếu
|
|
|
2.2.3.2
|
Date
|
Quan hệ liên kết
|
|
Ngày trích yếu
|
CI_Date
|
|
2.2.4
|
CI_Date
|
|
|
|
|
|
2.2.4.1
|
date
|
Date
|
M
|
Ngày
|
|
|
2.2.4.2
|
dateType
|
Lớp
|
M
|
Mô tả kiểu sự kiện thời gian gắn với giá trị
thời gian như: thuộc thời gian xây dựng, xuất bản, chỉnh sửa,…dữ liệu địa lý
|
CI_DateTypeCode
|
|
2.2.5
|
CI_DateTypeCode
|
CharacterString
|
|
Mã định danh hệ tham chiếu
|
|
|
2.2.5.1
|
codeList
|
CharacterString
|
M
|
Danh sách mã date theo tiêu chuẩn
|
|
|
2.2.5.2
|
codeListValue
|
CharacterString
|
M
|
Giá trị cụ thể của loại date
|
|
|
2.2.5.3
|
definition
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả loại date
|
|
|
STT
|
Mã trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Null
|
Mô tả trường
|
Miền giá trị
|
|
2.3
|
Nhóm thông tin mô tả dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
MD_Identification
|
|
|
|
|
|
2.3.1.1
|
citation
|
Lớp
|
M
|
Các thông tin trích dẫn về phương pháp xây
dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc,…
|
CI_Citation
|
|
2.3.1.2
|
abstract
|
CharacterString
|
M
|
Mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.1.3
|
purpose
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả mục đích xây dựng dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.1.4
|
status
|
Lớp
|
O
|
Mô tả hiện trạng dữ liệu
|
MD_ProgressCode
|
|
2.3.1.5
|
pointOfContact
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Chỉ ra các cá nhân, tổ chức có liên quan đến
quá trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm thu, sử dụng sản phẩm (Ví dụ: Thông tin
về đơn vị xây dựng dữ liệu, đơn vị nghiệm thu, đơn vị phân phối,...)
|
CI_ResponsibleParty
|
|
2.3.1.6
|
resourceConstraints
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Chỉ ra các thông tin ràng buộc khi quản lý,
khai thác, cập nhật dữ liệu (ví dụ thông tin về các ràng buộc về bảo mật và
quyền truy cập,...)
|
MD_Constraints
|
|
2.3.1.7
|
graphicOverview
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Các thông tin mô tả các tệp lưu trữ dữ liệu
đồ họa liên quan đến dữ liệu
|
MD_BrowseGraphic
|
|
2.3.1.8
|
descriptiveKeywords
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Các từ khoá, kiểu từ khoá và tài liệu tham
chiếu đến các từ khóa
|
MD_Keywords
|
|
2.3.2
|
MD_Constraints
|
|
|
|
|
|
2.3.2.1
|
useLimitation
|
CharacterString
|
O
|
Giới hạn sử dụng dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.3
|
MD_BrowseGraphic
|
|
|
|
|
|
2.3.3.1
|
fileName
|
CharacterString
|
M
|
Tên của tệp dữ liệu đồ họa
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.3.2
|
fileDescription
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả bổ sung về tệp dữ liệu đồ họa
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.3.3
|
fileType
|
CharacterString
|
O
|
Định dạng File đồ hoạ: CGM, EPS, GIF, JPEG,
PBM,PS, TIFF, XWD…
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.4
|
MD_Keywords
|
|
|
|
|
|
2.3.4.1
|
keyword
|
CharacterString
|
M
|
Tên từ khoá
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.4.2
|
type
|
Lớp
|
O
|
Loại từ khoá
|
MD_KeywordTypeCode
|
|
2.3.5
|
MD_DataIdentification
|
|
|
|
|
|
2.3.5.1
|
spatialRepresentationType
|
Lớp
|
O
|
Phương pháp được sử dụng để biểu diễn dữ liệu
không gian cho các đối tượng (Ví dụ: Vector, Grid,...)
|
MD_SpatialRepresentati onTypeCode
|
|
2.3.5.2
|
language
|
CharacterString
|
M
|
Ngôn ngữ được sử dụng trong sản phẩm dữ liệu
(Ví dụ: Tiếng Việt, Tiếng Anh,...)
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.5.3
|
characterSet
|
Lớp
|
O
|
Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn được sử
dụng cho sản phẩm dữ liệu (Ví dụ: utf7, utf8, usAscii,...)
|
MD_CharacterSetCode
|
|
2.3.5.4
|
topicCategory
|
Lớp
|
O
|
Các chủ đề chính mà sản phẩm dữ liệu đề cập
đến (Ví dụ: Độ cao, độ sâu, Giao thông,...)
|
MD_TopicCategoryCode
|
|
2.3.5.5
|
extent
|
Lớp
|
O
|
Thông tin về phạm vi của sản phẩm dữ liệu địa
lý: Phạm vi theo tọa độ, Toạ độ địa lý, Phạm vi thời gian,...
|
EX_Extent
|
|
2.3.5.6
|
spatialResolution
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Tỷ lệ (Thể hiện mức độ chi tiết, đầy đủ của
sản phẩm dữ liệu địa lý)
|
MD_Resolution
|
|
2.3.6
|
MD_Resolution
|
|
|
|
|
|
2.3.6.1
|
equivalentScale
|
Lớp
|
C
|
Mẫu số của tỉ lệ bản đồ giấy tương ứng với
sản phẩm dữ liệu
|
MD_RepresentativeFraction
|
|
2.3.6.2
|
Distance
|
Distance
|
C
|
Khoảng cách nhỏ nhất có thể phân biệt được
trên bản đồ giấy tương ứng
|
Distance
|
|
2.3.7
|
MD_RepresentativeFraction
|
|
|
|
|
|
2.3.7.1
|
Denominator
|
Integer
|
M
|
Mẫu số tỉ lệ bản đồ giấy
|
Integer
|
|
2.3.8
|
EX_Extent
|
|
|
|
|
|
2.3.8.1 2.3.8.2
|
description
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả về phạm vi không gian, thời gian của dữ
liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.3.8.3
|
geographic Element
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Xác định giới hạn theo phạm vi không gian dữ
liệu
|
EX_GeographicExtent
|
|
2.3.8.4
|
temporalElement
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Xác định giới hạn thời gian của dữ liệu
|
EX_TemporalElement
|
|
2.3.8.5
|
verticalElement
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Xác định giới hạn độ cao dữ liệu địa lý
|
EX_VerticalExtent
|
|
2.3.9
|
EX_GeographicExtent
|
|
|
|
|
|
2.3.9.1
|
extentTypeCode
|
Boolean
|
O
|
Chỉ ra có hay không đường bao Polygon của tập
dữ liệu
|
Boolean
|
|
2.3.9.2
|
extentReferenceSystem
|
Lóp
|
O
|
Hệ quy chiếu không gian
|
RS_Identifier
|
|
2.3.10
|
EX_TemporalElement
|
|
|
|
|
|
2.3.10.1
|
extent
|
Lớp
|
M
|
Ngày và thời gian
|
TM_Primitive
|
|
2.3.11
|
EX_VerticalExtent
|
|
|
|
|
|
2.3.11.1
|
minimumValue
|
Số thực
|
M
|
Giá trị độ cao nhỏ nhất
|
Real
|
|
2.3.11.2
|
maximumValue
|
Số thực
|
M
|
Giá trị độ cao lớn nhất
|
Real
|
|
2.3.11.3
|
unitOfMeasure
|
UomLength
|
M
|
Đơn vị đo độ cao
|
UomLength
|
|
2.3.11.4
|
verticalDatum
|
Lớp
|
M
|
Hệ thống tham số gốc độ cao
|
SC_VerticalDatum
|
|
2.3.12
|
EX_GeographicBoundingbox
|
|
|
|
|
|
2.3.12.1
|
westBoundLongitude
|
Angle
|
M
|
Giá trị độ kinh Tây
|
Angle
|
|
2.3.12.2
|
EastBoundLongitude
|
Angle
|
M
|
Giá trị độ kinh Đông
|
Angle
|
|
2.3.12.3
|
southBoundLatitude
|
Angle
|
M
|
Giá trị độ vĩ Nam
|
Angle
|
|
2.3.12.4
|
northBoundLatitude
|
Angle
|
M
|
Giá trị độ vĩ Bắc
|
Angle
|
|
STT
|
Mã trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Null
|
Mô tả trường
|
Miền giá trị
|
|
2.4
|
Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
DQ_DataQuality
|
|
|
|
|
|
2.4.1.1
|
scope
|
Quan hệ liên kết
|
M
|
Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
|
DQ_Scope
|
|
2.4.1.2
|
lineage
|
Quan hệ liên kết
|
M
|
Nguồn gốc tư liệu được sử dụng để xây dựng
sản phẩm dữ liệu
|
LI_Lineage
|
|
2.4.1.3
|
report
|
Quan hệ liên kết
|
M
|
Các ghi nhận về quá trình kiểm tra và kết quả
kiểm tra chất lượng dữ liệu thông qua các tiêu chí chất lượng
|
DQ_Element
|
|
2.4.2
|
DQ_Scope
|
|
|
|
|
|
2.4.2.1
|
level
|
Lớp
|
M
|
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức
đánh giá chất lượng dữ liệu
|
MD_ScopeCode
|
|
2.4.2.2
|
levelDescription
|
CharacterString
|
O
|
Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu được đánh giá
chất lượng theo không gian và thời gian
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.4.2.3
|
extent
|
Lớp
|
O
|
Phạm vi sản phẩm dữ liệu được đánh giá chất
lượng theo không gian và thời gian
|
Ex_Extent
|
|
2.4.3
|
LI_Lineage
|
|
|
|
|
|
2.4.3.1
|
statement
|
CharacterString
|
M
|
Mô tả về nguồn gốc tư liệu được sử dụng để
xây dựng sản phẩm dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.4.4
|
DQ_Element
|
|
|
|
|
|
2.4.4.1
|
typeOfQualityEvaluationCode
|
Lớp
|
M
|
Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một
chỉ tiêu chất lượng nhất định
|
DQ_ TypeOfQualityEvaluationCode
|
|
2.4.4.2
|
evaluationMethodDescription
|
CharacterString
|
O
|
Các mô tả chi tiết về phương pháp được sử
dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.4.5
|
DQ_ConformanceResult
|
|
|
|
|
|
2.4.5.1
|
specification
|
Lớp
|
M
|
Mô tả về kết quả chất lượng
|
CI_Citation
|
|
2.4.5.2
|
explanation
|
CharacterString
|
M
|
Giải thích về kết quả chất lượng
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.4.5.3
|
pass
|
Boolean
|
M
|
Kết luận về kết quả chất lượng (Đạt hay không
đạt yêu cầu đề ra)
|
Boolean
|
|
2.4.6
|
DQ_QuantitativeResult
|
|
|
|
|
|
2.4.6.1
|
errorStatistic
|
CharacterString
|
O
|
Tổng số lớp thông tin mô tả kết quả khi áp
dụng một phương pháp kiểm tra chất lượng lỗi gặp phải trong quá trình đánh
giá chất lượng dữ liệu
|
|
|
2.4.6.2
|
value
|
Record
|
M
|
Kết quả đánh giá theo một đơn vị nhất định
|
Record
|
|
2.4.6.3
|
valueUnit
|
UnitOfMeasure
|
M
|
Đơn vị đo kết quả chất lượng dữ liệu
|
UnitOfMeasure
|
|
STT
|
Mã trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Null
|
Mô tả trường
|
Miền giá trị
|
|
2.5
|
Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình
phân phối dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
MD_Distribution
|
|
|
|
|
|
2.5.1.1
|
transferOptions
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Các tùy chọn truyền dữ liệu khi phân phối dữ
liệu
|
MD_DigitalTransferOptions
|
|
2.5.1.2
|
distributionFormat
|
Quan hệ liên kết
|
M
|
Mô tả định dạng được sử dụng để phân phối dữ
liệu
|
MD_Format
|
|
2.5.2
|
MD_DigitalTransferOptions
|
|
|
|
|
|
2.5.2.1
|
onLine
|
Lớp
|
O
|
Thông tin liên quan đến việc phân phối dữ
liệu trực tuyến
|
CI_OnlineResource
|
|
2.5.2.2
|
offLine
|
Quan hệ liên kết
|
O
|
Phân phối dữ liệu thông qua các phương tiện
lưu trữ dữ liệu trung gian
|
MD_Medium
|
|
2.5.4
|
MD_Format
|
|
|
|
|
|
2.5.4.1
|
name
|
CharacterString
|
M
|
Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.5.4.2
|
version
|
CharacterString
|
M
|
Phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
|
2.5.5
|
MD_Medium
|
|
|
|
|
|
2.5.5.1
|
name
|
Lớp
|
O
|
Tên của phương pháp lưu trữ dữ liệu (Ví dụ:
CDROM, DVD, Online, Tape,...)
|
MD_MediumNameCode
|
|
2.5.5.2
|
mediumNote
|
CharacterString
|
O
|
Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ
(nếu có)
|
Chuỗi ký tự bất kỳ
|
Thông tư 72/2025/TT-BNNMT quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 72/2025/TT-BNNMT ngày 22/12/2025 quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
1.562
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|