|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02215/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
03/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02215/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày
03 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK
LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
01624/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
01753/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chính sách trên địa bàn tỉnh
Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 0642/TTr-SNV ngày 23/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công và lĩnh vực
chính sách thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nội vụ căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa
chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo
quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung công bố quy trình
nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chính sách thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số
312/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: NV, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT
QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02215/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG
Giải quyết
chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến
UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
thường trú
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú
trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường
hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ
sơ.
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ
|
Công chức tại Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,5
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Nội vụ tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
07
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) + (3) = 12
|
II. LĨNH
VỰC CHÍNH SÁCH
1. Thủ tục
giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên
gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong
trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày
30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến
UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi thường
trú
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú
trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường
hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ
sơ.
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ
|
Công chức tại Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,5
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Nội vụ tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
07
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) + (3) = 12
|
2. Thủ tục
giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên
gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong
trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày
30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến
UBND cấp xã (Phòng Văn hóa - Xã hội) nơi thường trú để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
thường trú
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã nơi thường trú
trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,5
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. - Trường
hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: Dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ
sơ.
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, gửi toàn bộ hồ sơ đến Sở Nội vụ
|
Công chức tại Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,5
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Nội vụ tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Người có công
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nội vụ
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
07
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) + (2) + (3) = 12
|
Quyết định 02215/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công và lĩnh vực Chính sách thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02215/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công và lĩnh vực Chính sách thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|