|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2282/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2282/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa
đổi các Quyết định công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn
cứ Quyết định số 1136/QĐ-BNV ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn
cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn
cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về ủy
quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành
chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Căn
cứ Quyết định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo
đề nghị của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số 7265/SNV-VP ngày
02/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ
trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn
vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các
Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1053/QĐ- TTPVHCC ngày
11/7//2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội, sau đây hết hiệu lực:
1.
Quy trình: Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời
là bệnh binh (Mã TTHC: 1.010808..000.00.00.H26; QT-31)
2.
Quy trình Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và
thân nhân (Mã TTHC: 1.013745.000.00.00.H26; QT-02)
Điều 4. Sở Nội vụ,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã,
phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 2282/QĐ-TTPVHCC ngày 31/12/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
|
|
1
|
1.014359.000.00.00.H26
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
QT-01
|
|
|
II
|
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
|
|
1
|
1.010808..000.00.00.H26
|
Giải
quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh
binh
|
QT-02
|
|
|
2
|
1.013745.000.00.00.H26
|
Xác
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
QT-03
|
|
|
III
|
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
|
|
1
|
1.010811.000.00.00.H26
|
Cấp
tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi
dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
QT-04
|
|
|
2
|
1.010829.000.00.00.H26
|
Di
chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT-05
|
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC
GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Thủ tục Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công
hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
và làm nhiệm vụ quốc tế (Mã TTHC:
1.014359.000.00.00.H26,
ký hiệu: QT-01)
1.
Cơ sở pháp lý
- Quyết
định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ,
chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
-
Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16/12/2015 của liên Bộ
Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết
định số 22/2025/QĐ-TTg ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối
với đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ
quốc tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng;
-
Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 26/9/2025 của Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng về lĩnh vực chính sách;
- Quyết
định số 1136/QĐ-BNV ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết
định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản
trích sao quyết định của đối tượng từ trần đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần
theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
|
Bản sao
|
1
|
|
2
|
Bản
sao Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử (trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
khai thác được từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu, hệ thống
thông tin có liên quan thì thân nhân đối tượng không phải nộp giấy tờ này).
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
Công
văn kèm danh sách đề nghị của UBND cấp xã (mẫu 5A, 5B) theo Thông tư số 103/2025/TT-BQP
ngày 26/9/2025 của Bộ Quốc phòng
|
Bản chính
|
1
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực
tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
12 ngày làm việc
|
96 giờ
|
Không
|
Không
|
Một phần
|
5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
Thân nhân của đối tượng.
6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Ủy
ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ.
7.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Bản
trích sao quyết định của đối tượng từ trần đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần
theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
|
Mẫu số 4, Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư số
103/2025/TT-BQP ngày 26/9/2025 của Bộ Quốc phòng
|
|
2
|
Công
văn kèm danh sách đề nghị của UBND cấp xã
|
Mẫu 5A, 5B Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số 103/2025/TT- BQP ngày 26/9/2025 của Bộ
Quốc phòng
|
|
3
|
Biểu
mẫu thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
|
Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
|
8.
Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn kèm danh sách đề nghị,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
2,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Công
văn kèm danh sách đề nghị.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Công văn, Danh sách.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Danh sách.
|
|
Bước 5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
-
Văn thư phát hành văn bản ký số chuyển đến Sở Nội vụ.
-
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ giấy, chuyển hồ sơ liên
thông đến Sở Nội vụ.
|
1,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng Người có công – Sở Nội vụ
|
Chuyên
viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phê duyệt.
Trường
hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể.
|
04 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định.
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng Người có công – Sở Nội vụ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh
đạo Sở phê duyệt hồ sơ chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
Bước 9
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Văn
thư phát hành văn bản, trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả TTHC.
|
|
Bước 10
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
|
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, đảm bảo thời hạn trả kết
quả
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
-
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
|
II. Thủ tục Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với
thương binh đồng thời là bệnh binh (Mã
TTHC: 1.010808..000.00.00.H26, ký hiệu: QT-02)
1.
Cơ sở pháp lý
-
Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày
09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết
định 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết
định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Lao động, tiền
lương; Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ
sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn
đề nghị (Mẫu số 19) Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực
tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm
việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Trường
hợp quản lý hồ sơ thương binh có giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương cơ thể do
thương tật: 12 ngày
|
96 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Trường
hợp hồ sơ thương binh được công nhận từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
không còn giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tật hoặc thất lạc:
05 ngày
|
40 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá
nhân
6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở
Nội vụ
7.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn
đề nghị giải quyết thêm chế độ trợ cấp
|
Mẫu số 19 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
2
|
Biểu
mẫu thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
|
Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
|
8.
Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
1.
Trường hợp quản lý hồ sơ thương binh có giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương cơ
thể do thương tật
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Người có công – Sở Nội vụ
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan
đơn vị, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
|
09 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan
đơn vị.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Người có công – Sở Nội vụ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh
đạo Sở phê duyệt hồ sơ chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị.
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Văn
thư phát hành văn bản, trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định, Công văn
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
|
2.
Trường hợp hồ sơ thương binh được công nhận từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước không còn giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn
thương cơ thể do thương tật hoặc thất lạc
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Người có công
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ thương binh được công nhận từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở
về trước không còn giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tật hoặc
thất lạc, tham mưu văn bản đề nghị Cục Chính sách, Tổng cục Chính trị quân đội
nhân dân Việt Nam (đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh
sĩ, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng trong quân đội)
hoặc thủ trưởng Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an (đối với sĩ quan, hạ sĩ quan,
chiến sĩ trong công an) cấp bản trích lục hồ sơ thương binh làm căn cứ để giải
quyết chế độ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
|
03 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo văn bản gửi cơ quan đơn vị.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Người có công
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
Công văn gửi cơ quan đơn vị.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh
đạo Sở phê duyệt hồ sơ chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
Công văn gửi cơ quan đơn vị.
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Văn
thư phát hành văn bản, trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Công văn gửi cơ quan đơn vị.
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
|
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, đảm bảo thời hạn trả kết
quả
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
-
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
|
III. Thủ tục Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có
công với cách mạng và thân nhân (Mã TTHC:
1.013745..000.00.00.H26, ký hiệu: QT-03)
1.
Cơ sở pháp lý
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị
định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
-
Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện
chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân;
-
Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định về phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
trong lĩnh vực Nội vụ;
- Quyết
định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công;
- Quyết
định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Lao động, tiền lương;
Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh
lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
2.
Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Phiếu
chuyển thương, chuyển viện; bản sao lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, lý
lịch công an nhân dân có ghi đầy đủ quá trình công tác;
Giấy
xác nhận hoạt động tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp căn cứ vào hồ sơ, lý lịch
và địa bàn hoạt động;
Quyết
định giao đi làm nghĩa vụ quốc tế do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
cấp; Trường hợp sau khi xuất ngũ mà bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần làm mất
năng lực hành vi thì căn cứ xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Các
giấy tờ được cấp trong thời gian tại ngũ có ghi mắc bệnh kèm bệnh án điều trị
tâm thần do bệnh cũ tái phát của bệnh viện cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên.
Trường
hợp sau khi xuất ngũ mà bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần làm mất năng lực
hành vi thì căn cứ vào bệnh án điều trị của bệnh viện cấp tỉnh hoặc tương
đương trở lên.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Quyết
định phục viên hoặc quyết định xuất ngũ. Trường hợp không còn quyết định thì
phải có giấy xác nhận của Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm
quyền theo quy định của Bộ Công an.
|
Bản chính
|
1
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực
tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
30 ngày làm việc
|
240 giờ
|
Không
|
Không
|
Một phần
|
5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người
mắc bệnh do một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, đ Khoản 1
Điều 33 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP đã xuất ngũ mà bệnh cũ tái phát dẫn đến
tâm thần, cụ thể như sau:
(1)
Chiến đấu bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc gia;
(2)
Trực tiếp phục vụ chiến đấu trong khi địch bắn phá: Tải đạn, cứu thương, tải
thương, đảm bảo thông tin liên lạc, cứu chữa kho hàng, bảo vệ hàng hóa và các
trường hợp đảm bảo chiến đấu;
(3)
Hoạt động liên tục ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
theo quy định của pháp luật từ 15 tháng trở lên;
(4)
Làm nghĩa vụ quốc tế mà mắc bệnh trong khi thực hiện nhiệm vụ. Trường hợp mắc bệnh
trong khi học tập, tham quan, du lịch, an dưỡng, chữa bệnh, thăm viếng hữu nghị;
làm việc theo hợp đồng kinh tế, khoa học kỹ thuật, văn hóa, giáo dục, lao động
thì không thuộc diện xem xét xác nhận là bệnh binh.
6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Bộ
Quốc phòng; Bộ Công an; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Hội đồng giám định y khoa;
Ủy ban nhân dân cấp xã.
7.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn
đề nghị giải quyết chế độ kèm giấy tờ quy định tại điểm a, b, c Khoản 2 Điều
25 Thông tư số 05/2013/TTBLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Điểm
a, b, c Khoản 2 Điều 25 Thông tư số 05/2013/TTBLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
2
|
Biểu
mẫu thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
|
Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
|
8.
Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo biên bản đề nghị xác nhận bệnh binh
kèm giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 09/2025/TT-BNV gửi Bộ Chỉ
huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Bộ Công an,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
11,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo biên bản đề nghị xác nhận bệnh binh.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
01 ngày làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định; Biên bản đề nghị xác nhận
bệnh binh.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Biên bản đề nghị xác nhận
bệnh binh.
|
|
Bước 5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Văn
thư phát hành văn bản ký số chuyển đến Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của Bộ Công an. Công chức chuyên môn UBND cấp
xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của Bộ Công an.
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 6
|
Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan có
thẩm quyền theo quy định của Bộ Công an
|
- Bộ
Chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Bộ Công
an có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy xác nhận về thời gian phục vụ trong quân
đội, công an (trong trường hợp không còn quyết định phục viên hoặc xuất ngũ).
- Bộ
Chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Bộ Công
an chuyển các giấy tờ đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bệnh
tật theo quy định của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an.
|
15 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 7
|
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền của Bộ Quốc
phòng hoặc Bộ Công an
|
Cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an có trách nhiệm cấp
giấy chứng nhận bệnh tật và giới thiệu ra Hội đồng giám định y khoa có thẩm
quyền.
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định.
|
|
Bước 8
|
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền của Bộ Quốc
phòng hoặc Bộ Công an
|
Cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an căn cứ biên bản
kết luận của Hội đồng giám định y khoa để ra quyết định cấp giấy chứng nhận bệnh
binh và trợ cấp, phụ cấp; chuyển Sở Nội vụ nơi bệnh binh cư trú.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định.
|
|
Bước 9
|
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
|
Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội thực hiện chế độ ưu đãi
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
|
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, đảm bảo thời hạn trả kết
quả
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
-
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
|
IV. Thủ tục Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại
gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
do địa phương quản lý (Mã TTHC:
1.010811.000.00.00.H26, ký hiệu: QT-04)
1.
Cơ sở pháp lý
- Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị
quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị
định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị
định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết
định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ Về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết
định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết
định số 3176/ QĐ-SNV ngày 20/6/2025 về việc ủy quyền cho cho Ủy ban nhân dân
các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2.
Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn
đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số
131/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Giấy
khám và chỉ định sử dụng phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị chỉnh hình phục hồi chức năng (Mẫu
số 40) Nghị định số 131/2021/NĐ- CP.
|
Bản chính
|
1
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực
tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm
việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
a)
Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu:
* Đối
với các trường hợp đang sống tại gia đình
-
UBND cấp xã: 25 ngày thẩm định ban hành quyết định (trong đó: 05 ngày để sao
lục hồ sơ từ Sở Nội vụ); 05 ngày để chi cho người được cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng. Đồng thời
cập nhật danh sách quản lý người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng.
* Đối
với trường hợp đang được nuôi dưỡng tập trung tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công
-
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công 10 ngày làm việc; 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được quyết định của UBND cấp xã về việc cấp tiền, có trách
nhiệm chi cho người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương
tiện, thiết bị phục hồi chức năng. Đồng thời cập nhật danh sách quản lý người
được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng.
-
UBND cấp xã: 20 ngày (trong đó: 05 ngày để sao lục hồ sơ từ Sở Nội vụ)
b)
Trường hợp đến niên hạn theo quy định:
UBND
cấp xã: 07 ngày làm việc phê duyệt danh sách.
|
240 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá
nhân
6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Sở Nội vụ
7.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn
đề nghị Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng
|
Mẫu số 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
2
|
Giấy
khám và chỉ định sử dụng phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị chỉnh hình phục hồi chức năng
|
Mẫu số 40 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
3
|
Sổ
theo dõi Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng
|
Mẫu số 88 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
4
|
Sổ
quản lý người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức năng
|
Mẫu số 89 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
5
|
Biểu
mẫu thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
|
Thông
tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
|
8.
Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
1. Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu đối với cá nhân sinh sống tại gia
đình
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/T
T-VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã, Chuyên viên
Sở Nội vụ
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Cán bộ chuyên môn cấp xã xem xét, thẩm định hồ sơ, trao đổi thông tin cán bộ
quản lý hồ sơ tại Sở. Chuyên viên Phòng chuyên môn Người có công - Sở Nội vụ
cung cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ Cán bộ chuyên môn cấp xã. Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Quyết định; Sổ theo dõi, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
18,5 ngày làm việc
|
Chụp đơn gửi qua Email công vụ
Thành phần hồ sơ theo quy định
Dự thảo Quyết định; Sổ theo dõi
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn thẩm định trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
05 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
Dự thảo Quyết định; Sổ theo dõi
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định và Sổ theo dõi
|
|
Bước 5
|
Văn thư; Cán bộ chuyên môn cấp xã
|
Văn
thư phát hành trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Cán
bộ chuyên môn cấp xã hoàn thiện hồ sơ lưu theo quy định
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định và Sổ theo dõi
|
|
Bước 6
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả cho cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
2. Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu đối với cá nhân đang được nuôi dưỡng
tập trung tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng người có
công
|
Trung
tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng người có công trách nhiệm kiểm tra, gửi hồ sơ đến
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số của UBND cấp xã nơi Trung tâm thuộc địa bàn xã.
Trường
hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể
|
10 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trung
tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng người có công gửi hồ sơ đến Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số (UBND cấp xã nơi Trung tâm thuộc địa bàn).
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường
hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/T T-VPCP.
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã, Chuyên viên
Sở Nội vụ
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Cán bộ chuyên môn cấp xã xem xét, thẩm định hồ sơ, trao đổi thông tin cán bộ
quản lý hồ sơ tại Sở. Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở Nội vụ cung cấp hồ sơ
theo đề nghị của cán bộ Cán bộ chuyên môn cấp xã. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định; Sổ theo dõi, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp
xã phê duyệt.
|
09 ngày làm việc
|
Chụp đơn gửi qua Email công vụ
Thành phần hồ sơ theo quy định Dự thảo Quyết
định; Sổ theo dõi
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
10 ngày
|
Quyết định và Sổ theo dõi
|
|
Bước 5
|
Văn thư; Cán bộ chuyên môn cấp xã
|
Văn
thư phát hành trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Hoàn thiện lưu hồ
sơ
|
0,5 ngày
|
Kết quả TTHC
|
|
Bước 6
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả cho trung tâm nuôi dưỡng, điều dưỡng NCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
3. Trường hợp đến niên hạn theo quy định
|
|
Bước 1
|
Cán bộ chuyên môn cấp xã
|
Cán
bộ chuyên môn cấp xã căn cứ Sổ quản lý lập danh sách người đến niên hạn được
cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Danh sách
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
Danh sách
|
|
Tổng
thời gian:
- Đối
với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng lần đầu: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
- Đối
với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng không phải lần đầu: 7 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả
hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, đảm bảo thời hạn trả kết
quả
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
-
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
|
V. Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (Mã TTHC:
1.010829.000.00.00.H26, ký hiệu: QT-05)
1.
Cơ sở pháp lý
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị
quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị
định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy
ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị
định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết
định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ Về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết
định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết
định số 3176/ QĐ-SNV ngày 20/6/2025 về việc ủy quyền cho cho Ủy ban nhân dân
các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2.
Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ:
|
|
|
|
|
Đơn
đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ theo Mẫu
số 32 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ- CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
Giấy
báo tin mộ liệt sĩ.
|
Bản chính
|
1
|
|
Văn
bản ủy quyền đối với trường hợp thân nhân liệt sĩ ủy quyền di chuyển hài cốt
liệt sĩ.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Đối với trường hợp đã được hỗ trợ:
|
|
|
|
|
Đơn
đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ theo Mẫu số 32 Phụ lục I Nghị định số
131/2021/NĐ- CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
|
Bản
sao được chứng thực từ giấy chứng nhận gia đình hoặc thân nhân liệt sĩ hoặc bản
sao được chứng thực từ quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Bản sao được chứng thực
|
1
|
|
Giấy
báo tin mộ liệt sĩ.
|
Bản chính
|
1
|
|
Văn
bản ủy quyền đối với trường hợp thân nhân liệt sĩ ủy quyền di chuyển hài cốt
liệt sĩ.
|
Bản chính
|
1
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực
tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm
việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
-
UBND cấp xã nơi quản lý hồ sơ gốc: 04 ngày làm việc
-
UBND cấp xã nơi quản lý mộ liệt sĩ: 03 ngày làm việc
-
UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 03 ngày làm việc
|
80 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Trường hợp đã được hỗ trợ:
-
UBND cấp xã nơi thường trú: 04 ngày làm việc
-
UBND cấp xã nơi quản lý mộ liệt sĩ: 03 ngày làm việc
-
UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 04 ngày làm việc
|
88 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá
nhân
6.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Sở
Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
7.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn
đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
Mẫu số 32 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
2
|
Giấy
giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
Mẫu số 43 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
3
|
Phiếu
báo di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
Mẫu số 94 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
4
|
Giấy
báo tin mộ
|
Mẫu số 103 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ
|
|
5
|
Biểu
mẫu thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
|
Thông
tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
|
8.
Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
1. Trường hợp chưa được hỗ trợ
|
|
a. Trường hợp UBND cấp xã là nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Công
văn.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo Văn bản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Văn bản
|
|
Bước 5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Văn
thư đóng dấu và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
b. Trường hợp UBND cấp xã là nơi quản lý mộ liệt sĩ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Công
văn.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo Văn bản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Văn bản
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã
|
Văn
thư đóng dấu, trả kết quả Điểm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản
|
|
c. Trường hợp UBND cấp xã là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp xã phê duyệt.
|
1,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Công
văn.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo Văn bản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Văn bản
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND, lãnh đạo phòng và cán bộ
chuyên môn UBND cấp xã
|
Tổ
chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ.
|
0,5 ngày làm việc
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản
báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
Bước 6
|
UBND cấp xã
|
UBND
cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt
liệt sĩ. Sở Nội vụ trả kết quả tới Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
2. Trường hợp đã được hỗ trợ
|
|
a. Trường hợp UBND cấp xã là nơi thường trú của người đề nghị
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Công
văn.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo văn bản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Văn bản
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã
|
Văn
thư đóng dấu, trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
b.
Trường hợp UBND cấp xã là nơi quản lý mộ liệt sĩ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn
đề nghị) theo quy định (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Công
văn.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo văn bản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Văn bản
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã
|
Văn
thư đóng dấu, trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
c.
Trường hợp UBND cấp xã là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số
01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
Kiểm
tra hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Dự thảo Công văn kèm danh sách đề nghị,
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Biên
bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
văn bản
|
0,5 ngày làm việc
|
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo
văn bản báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt văn bản.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
|
Tổ
chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ
|
0,5 ngày làm việc
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; Văn bản
báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã
|
Chuyên
viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến Sở
Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ, trả kết quả
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả
kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng
thời gian:
- Đối
với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy
tờ.
- Đối
với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy
tờ
|
9.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả
hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
-
Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy tới cá nhân, đảm bảo thời hạn trả kết
quả
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
-
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
|
Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC ngày 31/12/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|