|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2205/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2205/QĐ-UBND
|
Thanh
Hóa, ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
902/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 5201/TTr-SXD ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 23 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có Danh
mục kèm theo)[1].
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, gửi Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 28/6/2025.
Điều 3: Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG
HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG/ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 2205/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực Hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
1
|
Gia hạn thời gian lưu hành
lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia.
(1.003640.H56)
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT ngày 23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng
dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số
13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp
định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi: 01 TTHC tại Quyết
định số 3018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa; 02 TTHC tại Quyết
định số 1145/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh
Hóa; 01 TTHC tại Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, tỉnh
Thanh Hóa; 10 TTHC tại Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giao
thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực: Hàng hải và
đường thủy nội địa
|
|
1
|
Thủ tục Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004088.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
2
|
Thủ tục Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004047.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
3
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa
(1.004036.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
đường thủy nội địa và đường
sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
4
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
5
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
(1.004002.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa;
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
6
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
7
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ
khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
(1.003930.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
9
|
Thủ tục Xóa giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
(2.001659.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thời gian giải quyết;
|
|
10
|
Thủ tục Cấp,cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1.003135.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
1/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2/ Cơ sở đào tạo đủ điều kiện
hoạt động.
|
- Cấp mới, cấp lại chứng nhận
khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy;
- Cấp mới, cấp lại chứng chỉ
chuyên môn: 20.000đồng/giấy
- Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn thuyền trưởng, máy trường; chứng chỉ chuyên môn bằng công nghệ mới
(vật liệu PET): 135.000 đồng/giấy.
|
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT
ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên
môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT
ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT
ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm
tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thành phần hồ sơ;
- Thẩm quyền giải quyết.
|
|
11
|
Thủ tục Cấp Giấy phép vận tải
qua biên giới
(1.004261.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT
ngày 23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số
điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy;
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thẩm quyền giải quyết;
|
|
12
|
Thủ tục Cấp lại giấy phép vận
tải qua biên giới
(1.004259.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số
13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp
định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thẩm quyền giải quyết;
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký vận tải hành
khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
(2.000795.H56)
|
Trong thời hạn 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT
ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý tuyến vận tải thủy
từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư số
05/2017/TT-BGTVT ngày 21/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TTBGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra
đảo trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT
ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT
ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong
vùng biển Việt Nam;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương
|
- Căn cứ pháp lý;
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
Thủ tục Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004088.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ- CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết
|
|
2
|
Thủ tục Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết
|
|
3
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ- CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết
|
|
4
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết
|
|
5
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện (1.004002.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết.
|
|
6
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành nghĩa
vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết.
|
|
7
|
Thủ tục Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ
khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết.
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
(1.003930.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí, lệ phí; 70.000 đồng/giấy
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết.
|
|
9
|
Thủ tục Xóa giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
(2.001659.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức cá nhân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương
|
- Căn cứ pháp lý.
- Thẩm quyền giải quyết;
- Thời gian giải quyết.
|
|
10
|
Thủ tục xác nhận trình báo
đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
(1.005040.000.00.00.H56)
|
Trong thời hạn 02 giờ làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường
thủy nội địa năm 2014;
- Thông tư số 69/2014/TT-BGTVT
ngày 27/11/2014 thông vận tải quy định thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy
nội địa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ của Bộ trưởng Bộ Giao trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thời gian thực hiện;
- Thẩm quyền giải quyết.
|
[1]
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
Quyết định 2205/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2205/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
177
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|