|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Đồng Văn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
20/2025/NQ-HĐND
|
Cần Thơ, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI
THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14;
Căn cứ Thông tư số
69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản
lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ
thông;
Xét Tờ trình số 338/TTr-UBND
ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức tiền
công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại khoản 4; khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10 và điểm a khoản
12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ
thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ
thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành
phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với
các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần
Thơ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao
tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy định trên.
Điều 2. Nội
dung chi, mức chi
1. Mức tiền công cho từng chức
danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi theo quy định tại khoản 4, khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10, điểm a khoản 12 Điều
8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.
2. Nội dung chi, mức chi để tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa
bàn thành phố Cần Thơ (theo phụ lục đính kèm).
3. Các nội dung, mức chi khác
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định hiện
hành.
Điều 3.
Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện được đảm bảo
từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện
hành và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định pháp luật.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy
ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện nghị
quyết.
Điều 5. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau hết hiệu
lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số
34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang
quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các
kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham gia các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa
bàn tỉnh Hậu Giang;
b) Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành
chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội
dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ
thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ
thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12
năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Điều hành đô thị thông minh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI
TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT:
1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
A
|
Tiền
công tổ chức các kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ
thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố, kỳ thi chọn học
sinh giỏi cấp quốc gia
|
|
|
|
I
|
Tiền
công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
|
|
|
|
1
|
Tiền công xây dựng và phê
duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
Người/ngày
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
470
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
420
|
|
2
|
Tiền công soạn câu hỏi thô
|
|
|
|
a
|
Soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
48
|
|
b
|
Rà soát, chọn lọc, thẩm định
và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
41
|
|
c
|
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử
nghiệm
|
Câu
|
34
|
|
d
|
Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau
khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
24
|
|
đ
|
Rà soát, lựa chọn và nhập các
câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
7
|
|
3
|
Thuê chuyên gia định cỡ
câu trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.500
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
1.100
|
|
II
|
Tiền
công tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
|
|
|
|
1
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
620
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
530
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
460
|
|
d
|
Công an, bảo vệ làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
340
|
|
đ
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
210
|
|
e
|
Thành viên bộ phận vận chuyển
đề thi
|
Người/ngày
|
300
|
|
2
|
Ban Chỉ đạo thi
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
360
|
|
3
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
630
|
|
b
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
540
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
480
|
|
4
|
Ban thư ký Hội đồng thi
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
570
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
480
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
5
|
Hội đồng/Ban coi thi/ Điểm
thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm
|
Người/ngày
|
560
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban/Phó trưởng điểm
|
Người/ngày
|
490
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, giám thị/cán
bộ coi thi/ giám sát
|
Người/ngày
|
400
|
|
d
|
Công an bảo vệ 24h/24h
|
Người/ngày
|
310
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, phục vụ
|
Người/ngày
|
200
|
|
6
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
580
|
|
b
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
Người/ngày
|
470
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
360
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm
việc cách ly
|
Người/ngày
|
280
|
|
đ
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
vòng ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
7
|
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm
phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm và Hội đồng/Ban xét
công nhận tốt nghiệp
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
570
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
485
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật
viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ
|
Người/ngày
|
210
|
|
đ
|
Công an bảo vệ 24h/24h
|
Người/ngày
|
310
|
|
8
|
Tiền công chấm bài thi
|
Người/ngày
|
680
|
|
9
|
Tiền ăn, tiền giải khát giữa
buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những
người làm phách tập trung trong những ngày làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
10
|
Tiền công cho công tác
thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có)
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
550
|
|
b
|
Thành viên/ủy viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
c
|
Thanh tra độc lập
|
Người/ngày
|
420
|
|
III
|
Tiền
công tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn
văn hóa cấp thành phố, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo thi tuyển sinh
đầu cấp
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
200
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
160
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
130
|
|
2
|
Hội đồng thi tuyển sinh đầu
cấp
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
460
|
|
b
|
Phó chủ tịch
|
Người/ngày
|
360
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
270
|
|
3
|
Thư ký Hội đồng thi tuyển
sinh đầu cấp
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
360
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
270
|
|
4
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
380
|
|
c
|
Ủy viên ra đề tự luận (chính
thức và dự bị)
|
Người/ngày
|
530
|
|
d
|
Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính
thức và dự bị)
|
Người/ngày
|
380
|
|
đ
|
Ủy viên (không ra đề), thư ký
|
Người/ngày
|
280
|
|
e
|
Bảo vệ vòng trong 24h/24h
|
Người/ngày
|
280
|
|
g
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
170
|
|
5
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
470
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
410
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
340
|
|
d
|
Bảo vệ vòng trong 24h/24h
|
Người/ngày
|
340
|
|
đ
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
170
|
|
6
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
350
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, giám thị
|
Người/ngày
|
300
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ,
công an
|
Người/ngày
|
160
|
|
7
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
380
|
|
b
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
Người/ngày
|
300
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
250
|
|
d
|
Bảo vệ làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
190
|
|
đ
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
vòng ngoài
|
Người/ngày
|
150
|
|
8
|
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm
phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm, thi nói, thi
thực hành, thi tin học
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
440
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
360
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật
viên
|
Người/ngày
|
310
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
170
|
|
đ
|
Công an bảo vệ 24h/24h
|
Người/ngày
|
270
|
|
9
|
Tiền công chấm bài thi
|
Người/ngày
|
870
|
|
10
|
Tiền công kiểm tra trước,
trong và sau khi thi (nếu có)
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn kiểm tra
|
Người/ngày
|
470
|
|
b
|
Thành viên kiểm tra
|
Người/ngày
|
310
|
|
11
|
Tiền ăn, tiền giải khát giữa
buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những
người làm phách tập trung trong những ngày làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
B
|
Tổ chức
các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn
thành phố Cần Thơ
|
|
|
|
I
|
Kỳ
thi thử nghiệm
|
|
|
|
1
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
490
|
|
c
|
Ủy viên ra đề tự luận (chính
thức và dự bị)
|
Người/ngày
|
540
|
|
d
|
Ủy viên ra đề trắc nghiệm
(chính thức và dự bị)
|
Người/ngày
|
400
|
|
đ
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
260
|
|
e
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
120
|
|
2
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
620
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
530
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
460
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ
|
Người/ngày
|
210
|
|
3
|
Tiền ăn, tiền giải khát giữa
buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề, in sao trong những ngày làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
II
|
Tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe phù đổng, giải thể
thao trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
|
|
|
1
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
290
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
250
|
|
c
|
Ủy viên ra đề tự luận (chính
thức và dự bị)
|
Người/ngày
|
430
|
|
d
|
Ủy viên ra đề trắc nghiệm
(chính thức và dự bị)
|
Người/ngày
|
220
|
|
đ
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
200
|
|
e
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
130
|
|
2
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
240
|
|
c
|
Ủy viên/Thư ký
|
Người/ngày
|
200
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
130
|
|
3
|
Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức/Ban
giám khảo
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
300
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
270
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
230
|
|
d
|
Giám khảo
|
Người/ngày
|
380
|
|
e
|
Nhân viên bảo vệ, phục vụ
|
Người/ngày
|
150
|
|
4
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
300
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
270
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, giám thị
|
Người/ngày
|
220
|
|
d
|
Thành viên Kiểm tra
|
Người/ngày
|
300
|
|
đ
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
150
|
|
5
|
Hội đồng/Ban chấm thi,
phúc khảo, chấm thẩm định (nếu có) bài thi tự luận và trắc nghiệm (nếu có)
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
|
b
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
270
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật
viên
|
Người/ngày
|
230
|
|
d
|
Thành viên kiểm tra
|
Người/ngày
|
310
|
|
đ
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
150
|
|
6
|
Tiền ăn, tiền giải khát giữa
buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi trong
những ngày làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
7
|
Chi công tác tập luyện/thi
đấu các đội tuyển, vận động viên tham dự các hội thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải
thể thao cấp thành phố, cấp khu vực, toàn quốc
|
|
|
|
a
|
Tiền công Ban Tổ chức/Ban Chỉ
đạo/Tiểu ban/thành viên
|
Người/ngày
|
120
|
|
b
|
Tiền ăn cho học sinh/vận động
viên/đội tuyển, người quản lý đội tuyển, huấn luyện viên tập luyện và thi đấu,
người dẫn học sinh/vận động viên/đội tuyển tham gia tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
-
|
Tiền ăn trong thời gian tham
gia tập luyện
|
Người/ngày
|
150
|
|
-
|
Tiền ăn trong thời gian tham
gia thi đấu
|
Người/ngày
|
190
|
|
c
|
Tiền nghỉ cho học sinh/vận động
viên/đội tuyển, người quản lý đội tuyển, huấn luyện viên tập luyện và thi đấu,
người dẫn học sinh/vận động viên/đội tuyển tham gia tập luyện và thi đấu
|
|
|
|
-
|
Tiền nghỉ trong thời gian
tham gia thi đấu
|
Người/đêm
|
230
|
|
-
|
Tiền nghỉ trong thời gian
tham gia tập luyện
|
Người/đêm
|
200
|
|
8
|
Chi công tác tập huấn đội
tuyển học sinh giỏi các môn văn hóa; học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chuẩn
bị tham dự các kỳ thi olympic, khu vực và quốc tế; nghiên cứu khoa học, kỹ
thuật học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông
|
|
|
|
a
|
Tiền công cho công tác tập huấn
đội tuyển
|
|
|
|
-
|
Tiền công cho cán bộ phụ
trách lớp tập huấn
|
Người/ngày
|
130
|
|
-
|
Tiền công biên soạn và giảng
dạy lý thuyết
|
Tiết
|
290
|
|
-
|
Tiền công biên soạn và giảng
dạy thực hành
|
Tiết
|
370
|
|
-
|
Tiền công trợ lý thí nghiệm,
thực hành
|
Tiết
|
70
|
|
b
|
Tiền ăn cho học sinh, người dẫn
đội tuyển/học sinh ôn tập, dự thi
|
|
|
|
-
|
Tiền ăn trong thời gian tham
gia ôn tập
|
Người/ngày
|
180
|
|
-
|
Tiền ăn trong thời gian tham
gia thi
|
Người/ngày
|
190
|
|
c
|
Tiền nghỉ cho học sinh/đội
tuyển
|
|
|
|
-
|
Tiền nghỉ trong thời gian
tham gia thi
|
Người/đêm
|
230
|
|
-
|
Tiền nghỉ trong thời gian
tham gia ôn tập
|
Người/đêm
|
200
|
|
III
|
Đối
với các cuộc thi, kỳ thi, hội thi, giải thể thao cấp xã: Đơn vị
tự cân đối nguồn kinh phí được giao để thực hiện, đảm bảo không vượt quá mức
chi tại Nghị quyết này.
|
|
Nghị quyết 20/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 20/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2021
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
1.034
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|