Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2323/QĐ-NHNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Người ký: Phạm Tiến Dũng
Ngày ban hành: 16/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2323/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT DỘNG NGÂN HÀNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 198/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 359/2026/NĐ-CP của Chính phủ về thành lập, tổ chức, hoạt động và cơ chế tài chính của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng  và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy định tại Thông tư số 54/2026/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2026.

Quyết định này thay thế nội dung các thủ tục hành chính có mã 1.000228 và mã 1.000212 được công bố tại Quyết định 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024 và Quyết định 1863/QĐ-NHNN ngày 25/4/2025; bãi bỏ các thủ tục hành chính có mã 1.001074 và 1.000875 được công bố tại Quyết định số 99/QĐ-NHNN ngày 23/01/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2(LTHVan), ATHT1(LTHuong).

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Phạm Tiến Dũng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2323/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

 

1.000228

Thủ tục về đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành

Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2

1.000212

Thủ tục đề nghị chấp thuận thời hạn của trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành trên 05 năm

Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

1

1.001074

Thủ tục chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam

Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2

1.000875

Thủ tục chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam

 

Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠ M VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

1. Thủ tục về đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành (mã TTHC: 1.000228)

1.1. Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức tín dụng Việt Nam lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước.

- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức tín dụng Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước xem xét, có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận đề nghị gia hạn thời hạn của trái phiếu đặc biệt. Trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi tổ chức tín dụng phải nêu rõ lý do.

1.2. Cách thức thực hiện

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;

- Gửi qua dịch vụ bưu chính.

1.3. Thành phần hồ sơ

Hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt của tổ chức tín dụng Việt Nam bán nợ gửi đến Ngân hàng Nhà nước tối thiểu 30 ngày trước ngày đến hạn của trái phiếu đặc biệt, bao gồm:

- Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn của trái phiếu đặc biệt đã phát hành theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-NHNN.

-  Báo cáo giải trình của tổ chức tín dụng Việt Nam về đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt, bao gồm các nội dung sau đây:

(i) Lý do, sự cần thiết đề nghị gia hạn thời hạn của trái phiếu đặc biệt;

(ii) Thực trạng thu nhập, chi phí, kết quả kinh doanh và việc đáp ứng các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng Việt Nam của năm trước liền kề và đến thời điểm nộp hồ sơ;

(iii) Báo cáo trích lập dự phòng đối với trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Phụ lục III và Phụ lục IV Thông tư  số 54/2026/TT-NHNN;

(iv) Tác động của việc gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt đến chi phí dự phòng rủi ro, tình hình tài chính, các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng Việt Nam trong trường hợp trước và sau khi gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt.

1.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ;

1.5. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tín dụng Việt Nam.

1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt.

1.9. Phí, lệ phí: Không.

1.10. Mẫu đơn, tờ khai:

- Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn của trái phiếu đặc biệt đã phát hành theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-NHNN;

- Báo cáo trích lập dự phòng đối với trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Phụ lục III và Phụ lục IV Thông tư số 54/2026/TT-NHNN;

1.11. Yêu cầu, điều kiện:

Tổ chức tín dụng Việt Nam thuộc một trong các trường hợp sau đây:

+ Tổ chức tín dụng Việt Nam đang thực hiện theo phương án cơ cấu lại đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

+ Tổ chức tín dụng Việt Nam gặp khó khăn về tài chính mà việc trích lập dự phòng rủi ro cho trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản đã phát hành dẫn đến chênh lệch thu chi trước thuế dự kiến của năm đề nghị gia hạn thời hạn trái phiếu đặc biệt bị âm.

1.12. Căn cứ pháp lý:

- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 96/2025/QH15.

- Nghị định số 359/2026/NĐ-CP về thành lập, tổ chức, hoạt động và cơ chế tài chính của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

- Thông tư số 54/2026/TT-NHNN quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

 

PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN)

TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số văn bản

…., ngày       tháng      năm

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN CỦA TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng:

Mã định danh của tổ chức tín dụng:

Đề nghị được gia hạn trái phiếu đặc biệt, cụ thể theo bảng kê như sau:

STT

Mã TPĐB

Mệnh giá TPĐB

Ngày phát hành

Thời gian gốc

Thời hạn gia hạn

Tình hình sử dụng trái phiếu đặc biệt để vay tái cấp vốn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

Người đại diện hợp pháp của TCTD
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

(Đính kèm Báo cáo giải trình về đề nghị gia hạn thời hạn của trái phiếu đặc biệt)

 

Phụ lục III

(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN)

Báo cáo trích lập dự phòng dự kiến đối với trái phiếu đặc biệt (TPĐB) theo thời hạn trước khi đề nghị gia hạn

Đơn vị: triệu đồng

Chỉ tiêu

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm ...

Năm n

1. Tổng số TPĐB nắm giữ

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1.1. TPĐB dự kiến nhận mới trong năm

 

 

 

 

 

 

1.2. TPĐB đề nghị gia hạn

 

 

 

 

 

 

2. Chênh lệch thu chi trước thuế (chưa gồm trích lập dự phòng TPĐB)

 

 

 

 

 

 

3.  Số tiền thu hồi nợ xấu từ các khoản nợ tương ứng với TPĐB nắm giữ

 

 

 

 

 

 

4.  Trích lập dự phòng TPĐB

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

4.1. Trích lập dự phòng TPĐB nhận mới trong năm

 

 

 

 

 

 

4.2. Trích lập dự phòng TPĐB đề nghị gia hạn

 

 

 

 

 

 

5.  Chênh lệch thu chi trước thuế

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn lập báo cáo:

1. Năm 1 là năm đề nghị gia hạn thời hạn TPĐB. Năm 2 đến Năm n là các năm tiếp theo, trong đó Năm n là năm cuối cùng của thời gian đề nghị gia hạn.

Các Chỉ tiêu báo cáo được tính tại thời điểm 31/12 của năm và là số nguyên.

2. Chỉ tiêu (1) Tổng số TPĐB nắm giữ: Số dư trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành cho tổ chức tín dụng (VAMC) nắm giữ từng năm;

Chỉ tiêu (1.1) TPĐB dự kiến nhận mới trong năm (nếu có): Số dư TPĐB tổ chức tín dụng dự kiến nhận mới khi bán nợ xấu cho VAMC từng năm (nếu có). Riêng đối với năm 1, được tính từ thời điểm đề nghị gia hạn thời hạn TPĐB đến ngày 31/12 của năm 1;

Chỉ tiêu (1.2) TPĐB đề nghị gia hạn: Số TPĐB tổ chức tín dụng đề nghị gia hạn (chỉ điền giá trị tại năm 1).

3. Chỉ tiêu (2) Chênh lệch thu chi trước thuế (chưa gồm trích lập dự phòng TPĐB): Chênh lệch thu chi của tổ chức tín dụng khi chưa tính trích lập dự phòng TPĐB từng năm.

4. Chỉ tiêu (3) Số tiền thu hồi từ các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC: Số tiền mà tổ chức tín dụng thu hồi được từng năm từ tổng số TPĐB nắm giữ.

5. Chỉ tiêu (4) Trích lập dự phòng TPĐB: Số tiền dự phòng cụ thể theo từng năm tổ chức tín dụng phải trích đối với tổng số TPĐB nắm giữ tính theo thời gian gốc. Trong đó:

- Chỉ tiêu (4.1) Trích lập dự phòng TPĐB nhận mới trong năm: Số tiền dự phòng cụ thể theo từng năm tổ chức tín dụng phải trích đối với TPĐB nhận mới trong năm tính theo thời gian gốc;

- Chỉ tiêu (4.2) Trích lập dự phòng TPĐB đề nghị gia hạn: Số tiền dự phòng cụ thể theo từng năm tổ chức tín dụng phải trích đối với TPĐB đề nghị gia hạn tính theo thời gian gốc.

6. Chỉ tiêu (5) Chênh lệch thu chi trước thuế: Chênh lệch thu chi trước thuế (chưa gồm trích lập dự phòng TPĐB) tại Chỉ tiêu (2) trừ (–) Trích lập dự phòng TPĐB tại Chỉ tiêu (4).

 

Phụ lục IV

(Ban hành kèm theo Thông tư số  54/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN)

Báo cáo trích lập dự phòng dự kiến đối với trái phiếu đặc biệt (TPĐB) theo thời hạn sau khi đề nghị gia hạn

Đơn vị: triệu đồng

Chỉ tiêu

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm ...

Năm n

1. Tổng số TPĐB nắm giữ

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1.1. TPĐB dự kiến nhận mới trong năm

 

 

 

 

 

 

1.2. TPĐB đề nghị gia hạn

 

 

 

 

 

 

2. Chênh lệch thu chi trước thuế (chưa gồm trích lập dự phòng TPĐB)

 

 

 

 

 

 

3. Số tiền thu hồi nợ xấu từ các khoản nợ tương ứng với TPĐB nắm giữ

 

 

 

 

 

 

4. Trích lập dự phòng TPĐB

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

4.1. Trích lập dự phòng TPĐB nhận mới trong năm

 

 

 

 

 

 

4.2. Trích lập dự phòng TPĐB đề nghị gia hạn

 

 

 

 

 

 

5. Chênh lệch thu chi trước thuế

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn lập báo cáo:

1. Năm 1 là năm đề nghị gia hạn thời hạn TPĐB. Năm 2 đến Năm n là các năm tiếp theo, trong đó Năm n là năm cuối cùng của thời gian đề nghị gia hạn.

Các chỉ tiêu báo cáo được tính tại thời điểm 31/12 của năm và là số nguyên.

2. Các Chỉ tiêu từ (1) đến (3) là các giá trị tương ứng với Chỉ tiêu từ (1) đến (3) của Phụ lục I.

3. Chỉ tiêu (4) Trích lập dự phòng TPĐB: Số tiền dự phòng cụ thể theo từng năm tổ chức tín dụng phải trích đối với tổng số TPĐB nắm giữ. Trong đó:

- Chỉ tiêu (4.1) Trích lập dự phòng TPĐB nhận mới trong năm: Số tiền dự phòng cụ thể theo từng năm tổ chức tín dụng phải trích đối với TPĐB nhận mới trong năm tính theo thời gian gốc;

- Chỉ tiêu (4.2) Trích lập dự phòng TPĐB đề nghị gia hạn: Số tiền dự phòng cụ thể theo từng năm tổ chức tín dụng phải trích đối với TPĐB đề nghị gia hạn tính theo thời gian đề nghị gia hạn.

4. Chỉ tiêu (5) Chênh lệch thu chi trước thuế: Chênh lệch thu chi trước thuế (chưa gồm trích lập dự phòng TPĐB) tại Chỉ tiêu (2) trừ (–) Trích lập dự phòng TPĐB tại Chỉ tiêu (4).

2. Thủ tục đề nghị chấp thuận thời hạn cụ thể của trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành trên 5 năm (Mã TTHC: 1.000212)

2.1. Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức tín dụng Việt Nam lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thời hạn cụ thể của trái phiếu đặc biệt trên 05 năm gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước.

- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức tín dụng Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước xem xét, có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận thời hạn cụ thể của trái phiếu đặc biệt. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

 2.2. Cách thức thực hiện

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;

- Gửi qua dịch vụ bưu chính.

2.3. Thành phần hồ sơ

- Văn bản đề nghị thời hạn cụ thể trái phiếu đặc biệt khi bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 54/2026/TT-NHNN;

- Báo cáo giải trình của tổ chức tín dụng Việt Nam về thời hạn trái phiếu đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây:

(i) Thực trạng tài chính, hoạt động và các giới hạn, tỷ lệ an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng Việt Nam;

(ii) Số nợ xấu đã bán và dự kiến bán cho Công ty Quản lý tài sản, dự phòng rủi ro đã trích lập đối với trái phiếu đặc biệt và dự phòng rủi ro dự kiến sẽ trích lập đối với trái phiếu đặc biệt tương ứng số nợ xấu dự kiến bán;

(iii) Kế hoạch trích lập dự phòng đối với trái phiếu đặc biệt theo thời hạn đề xuất phù hợp với kế hoạch kinh doanh của tổ chức tín dụng Việt Nam;

(iv) Lý do, sự cần thiết đề xuất thời hạn cụ thể trái phiếu đặc biệt;

(v) Tác động của việc bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản nhận trái phiếu đặc biệt đến chi phí dự phòng rủi ro, tình hình tài chính, các tỷ lệ, giới hạn an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng Việt Nam trong trường hợp áp dụng thời hạn là 05 năm của trái phiếu đặc biệt và trường hợp áp dụng thời hạn cụ thể trái phiếu đặc biệt theo đề nghị.

2.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

  2.5. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tín dụng Việt Nam

2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận về thời hạn cụ thể trái phiếu đặc biệt trên cơ sở đề nghị của tổ chức tín dụng.

2.9. Phí, lệ phí: Không.

2.10. Mẫu đơn, tờ khai:

- Văn bản đề nghị thời hạn cụ thể trái phiếu đặc biệt khi bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 54/2026/TT-NHNN;

2.11. Yêu cầu, điều kiện:

  - Tổ chức tín dụng Việt Nam đang thực hiện phương án cơ cấu lại theo đề án, phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc gặp khó khăn về tài chính.

2.12. Căn cứ pháp lý:

- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 96/2025/QH15.

- Nghị định số 359/2026/NĐ-CP về thành lập, tổ chức, hoạt động và cơ chế tài chính của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

- Thông tư số 54/2026/TT-NHNN quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

 

PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam)

TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số văn bản

…., ngày       tháng      năm  

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỜI HẠN CỤ THỂ TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT TRÊN 5 NĂM

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng:

Mã định danh của tổ chức tín dụng:

Đề nghị được bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam bằng trái phiếu đặc biệt có thời hạn … năm (đề nghị số năm cụ thể), các khoản nợ xấu đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 54/2026/TT-NHNN cụ thể như sau:

Số TT

Tên khách hàng vay

Giá trị khoản nợ xấu

Dự phòng rủi ro cụ thể đã trích lập cho khoản nợ

Giá trị trái phiếu đặc biệt

Giá trị tài sản bảo đảm

Dư nợ gốc

Dư nợ lãi và các khoản khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)= ((3)-(5))

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

Người đại diện hợp pháp của TCTD
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

(Đính kèm Báo cáo giải trình về thời hạn cụ thể của trái phiếu đặc biệt)

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2323/QĐ-NHNN ngày 16/10/2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/10/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/10/2026

Ban hành: 27/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/07/2025

Ban hành: 18/01/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/02/2024

20

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.128