Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3435/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế Người ký: Hà Văn Tuấn
Ngày ban hành: 22/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3435/QĐ-UBND

Huế, ngày 22 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 2156/HUE- CNTK ngày 11/9/2026 và Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 9679/STC- QLG&CS ngày 02/10/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế, Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 và Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế (Có Bảng phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- VP: LĐ và các CV: TH, NVTC, XD;
- Lưu: VT, GT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 22/10/2026 của UBND thành phố Huế)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

EVEREST (TEK2EB2F8B)

2.0

7

1.448.000.000

2

FORD

EVEREST (TEKE9057539)

2.0

7

1.217.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2.3

7

1.637.000.000

4

GEELY

COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)

1.5

5

499.000.000

5

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1.5

5

599.000.000

6

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV)

1.5

5

549.000.000

7

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1.5

5

909.000.000

8

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

1.5

5

889.000.000

9

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4IZ)

1.5

5

660.055.000

10

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1.5

5

440.455.000

11

MITSUBISHI

XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)

1.5

5

591.859.000

12

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1.5

5

665.000.000

13

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1.5

5

706.818.000

14

OMODA

OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)

1.5

5

669.000.000

15

TOYOTA

COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)

1.8

5

826.667.000

16

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU)

2.7

5

1.210.000.000

17

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)

2.4

7

3.500.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

330I 55FV1

2.0

5

2.099.000.000

2

BMW

530I 25HL

2.0

5

2.999.000.000

3

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA X

1.5

5

820.000.000

4

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1.5

7

1.099.000.000

5

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI GL

1.6

5

617.000.000

6

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1.5

7

594.750.000

7

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2.2

7

1.609.000.000

8

KIA

K5 DL3 2.0G AT FS5

2.0

5

759.000.000

9

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5

1.5

5

618.000.000

10

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02

1.5

5

573.500.000

11

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1.5

5

461.833.000

12

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1.5

5

473.839.000

13

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7

2.5

7

1.187.000.000

14

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV

1.6

5

1.029.000.000

15

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT

2.0

5

819.000.000

16

MAZDA

3 BA2SAA

1.5

5

595.750.000

17

MAZDA

CX-5 KL2W7A-01

2.0

5

698.000.000

18

MAZDA

CX-5 KL2W7A-02

2.0

5

743.000.000

19

MAZDA

CX-5 KL2W7A-04

2.0

5

822.000.000

20

PEUGEOT

3008 PAS5G6-01

1.6

5

1.249.000.000

21

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

1.0

5

623.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000

2

VINFAST

EC VAN W2KR01

2

325.000.000

3

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ05

5

499.000.000

4

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7

645.657.000

5

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

7

749.000.000

6

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

185.583.000

7

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

4

269.000.000

8

VINFAST

VF 3 94KL04

4

263.664.000

9

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

274.711.000

10

VINFAST

VF 3 ECO E4KL01

4

285.000.000

11

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

287.720.000

12

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

684.288.000

13

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

5

735.391.000

14

VINFAST

VF 7 PLUS L5BE01

5

979.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER (TRA490F5455)

3.0

5

1.101.000.000

2

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3.0

5

1.456.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3

2.0

5

784.000.000

2

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3

2.0

5

715.000.000

3

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXKL1

2.0

5

632.500.000

4

THACO

TOWNER T024C29R122

1.6

2

339.000.000

5

KIM LONG

GK48EV E426A32R81

60.0

2

480.000.000

BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN

STT

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 15 đến dưới 24

FORD

981.400.000

2

Từ 45 đến dưới 50

KIM LONG

2.678.200.000

BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)

STT

Trọng tải

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Dưới 750 kg

SUZUKI

319.800.000

2

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

SRM

206.000.000

THACO

244.300.000

3

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

SRM

246.800.000

THACO

280.200.000

4

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

THACO

267.800.000

HYUNDAI

439.300.000

KIA

421.300.000

5

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

KIA

427.300.000

THACO

472.600.000

6

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

HYUNDAI

557.400.000

KIA

508.500.000

7

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

DOTHANH

544.300.000

THACO

505.500.000

8

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

TMT

514.600.000

9

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

FOTON

657.000.000

THACO

639.100.000

10

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

CHENGLONG

1.350.200.000

III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan

1

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

CNHTC

1.614.300.000

2

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

CNHTC

1.610.500.000

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

BẢNG 6: XE MÁY

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

R 1300 GS ADVENTURE

1300.0

969.000.000

2

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109.5

43.584.000

3

HONDA

SCOOPY STYLISH

109.5

41.260.000

4

HONDA

SH150I

157.0

195.200.000

5

HONDA

STYLO 160 ABS

156.9

71.700.000

6

HONDA

SUPER CUB ABS

123.9

150.000.000

7

HONDA

VARIO 125

125.0

43.622.000

8

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124.9

43.648.000

9

HONDA

VARIO 125 STREET

125.0

45.770.000

10

KAWASAKI

W230 ABS

233.0

126.900.000

11

QJMOTOR

SRV 400 VS

385.0

135.000.000

12

SUNDIRO-HONDA

SQUAREX125

124.0

88.000.000

13

HONDA

HONDA UC3

6.0

81.400.000

14

HONDA

HONDA UC3 RST9004

6.0

79.920.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109.2

23.880.000

2

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109.2

22.960.000

3

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109.2

26.425.000

4

HONDA

JA393 WAVE α

109.2

19.013.000

5

HONDA

JC766 FUTURE FI

124.9

35.229.000

6

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124.9

35.808.000

7

HONDA

JF954 SH125I

124.8

81.563.000

8

HONDA

JF955 SH125I

124.8

87.864.000

9

HONDA

JK036 VISION

109.5

34.398.000

10

HONDA

JK037 VISION

109.5

35.581.000

11

HONDA

JK038 VISION

109.5

39.028.000

12

HONDA

JK122 LEAD

124.8

42.905.000

13

HONDA

JK123 LEAD

124.8

43.628.000

14

HONDA

JK124 LEAD

124.8

46.863.000

15

HONDA

JK141 AIR BLADE

124.8

43.230.000

16

HONDA

JK142 AIR BLADE

124.8

47.216.000

17

HONDA

JK190 SH MODE

124.8

58.900.000

18

HONDA

JK191 SH MODE

124.8

62.279.000

19

HONDA

KC481 WINNER R

149.2

47.735.000

20

HONDA

KF426 SH160I

156.9

95.347.000

21

HONDA

KF427 SH160I

156.9

110.471.000

22

HONDA

KF531 AIR BLADE

156.9

57.075.000

23

HONDA

KF561 VARIO

156.9

49.788.000

24

PIAGGIO

VESPA SPRINT TECH 125 - 109

124.5

97.444.000

25

YAMAHA

EXCITER-B5VC

155.1

57.213.000

26

YAMAHA

EXCITER-D191

155.1

60.900.000

27

YAMAHA

EXCITER-D192

155.1

54.900.000

28

YAMAHA

JANUS-BJ7R

124.9

31.929.000

29

YAMAHA

JUPITER FINN FI-BPC1

113.7

28.795.000

30

YAMAHA

NOZZA GRANDE-BJJ2

124.9

52.077.000

31

YAMAHA

PG-1-DG11

113.7

35.000.000

32

YAMAHA

SIRIUS-BGY1

110.3

23.025.000

33

ALLY

RUBBY

49.5

14.250.000

34

ALLY

SASUKI

49.4

17.820.000

35

ALLY

SV

49.4

23.418.000

36

ALLY

VEGAS PRO 1

49.4

27.000.000

37

CUBJAPAN

HYOSUNG

49.5

10.978.000

38

DAELIM NOVA

C87

49.5

17.280.000

39

DAELIM NOVA

VIORA

49.4

24.192.000

40

DAELIMIKD

C6 PRO

49.5

15.400.000

41

DAELIMIKD

SI9

49.5

12.700.000

42

DAELIMIKD

VISIEM

49.4

19.200.000

43

DAELIMJSC

RC V1

49.6

12.475.000

44

DAELIMKORE

RSC

49.5

11.880.000

45

DAELIM-KREA

CUP89-LED

49.5

15.808.000

46

DIBAO

RS

49.5

12.200.000

47

ESPERO

50C2A-3

49.5

14.200.000

48

ESPERO

50VS DIAMOND PLUS

49.6

21.155.000

49

HALIM

HS3

49.5

14.500.000

50

HALIM

HW3

49.5

15.016.000

51

HALIM

ORIS

49.1

19.100.000

52

HD MOTOR

VERONA

49.4

19.500.000

53

HONLEI

CUP82

49.5

13.500.000

54

HONLEI

VERA LX

49.5

17.964.000

55

HONLEI

VISIONA

49.4

16.200.000

56

HYOSUNG

RS

49.5

12.000.000

57

INDOMOTOR

89NEW2

49.6

15.170.000

58

J-PAN

81 J-PAN

49.6

11.000.000

59

J-PAN

CLASSIC TL J-PAN

49.6

18.004.000

60

J-PAN

RC SIRUS X

49.5

11.000.000

61

J-PAN

SIRUS JP1

49.5

11.500.000

62

J-PAN

VEPAR JP1

49.4

15.377.000

63

KYMCO

KB50 LIKE

49.5

26.000.000

64

MOTOR THAILANA

WACE-S2

49.6

14.100.000

65

MOTORTHAI

SRI

49.5

12.800.000

66

NIOSHIMA

NIO S PLUS

49.4

11.772.000

67

OSAKAR

NISPA VERA PS

49.4

17.500.000

68

SAKI MOTOR

SKI-89

49.5

14.590.000

69

SUMOTOR

S50C3

49.5

16.000.000

70

SUMOTOR

S50CII

49.5

16.300.000

71

SYM

ELEGANT 50-SE3

49.5

16.060.000

72

SYM

GALAXY 50-VBU

49.5

17.640.000

73

SYM

GALAXY 50-VBY

49.5

18.200.000

74

VICTORIA

AT88-ROYAL

49.4

19.300.000

75

VICTORIA

AT88-VIRAL

49.4

17.133.000

76

VICTORIA

CX8

49.6

14.350.000

77

VICTORIA

RC6 SPORT

49.6

13.521.000

78

VIET THAI

VEPAR VTX

49.4

16.168.000

79

VIET THAI

WAVES VT

49.6

9.091.000

80

VINSKY

SPINT SV

49.4

14.471.000

81

YALIM

ONEVENUXSA

49.4

12.420.000

82

YALIM

RONALDO

49.6

10.617.000

83

YALIM

SIRUS CV7

49.6

11.225.000

84

YALIM

WAVA HD

49.6

12.808.000

85

YALIM

YALIM SPORT

49.6

10.600.000

Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

DAT BIKE

ERA E1

4.90

33.900.000

2

VINFAST

FELIZ 2025

2.80

23.724.000

3

VINFAST

VERO X

2.25

33.034.000

4

VINFAST

VINFAST KINET

5.20

40.000.000

5

ALLY

VEGAS EV.S3

1.55

18.900.000

6

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1.60

15.250.000

7

HONDA

EF210 ICON E:

1.81

21.745.000

8

HONLEI

VERAF 2

1.60

11.340.000

9

JPMOTOR

LV PLUS

1.04

13.500.000

10

JVCECO

G9S SMART

1.05

8.982.000

11

JVCECO

V2

1.50

13.872.000

12

JVCECO

VERAS

1.65

15.968.000

13

JVCECO

VERAS V

1.65

15.968.000

14

KAISHI

GOGOLOKS 1

1.60

16.050.000

15

KAISHI

K1

1.00

11.100.000

16

KAISHI

KS450 S

1.60

10.479.000

17

KAZUKI

CANELY DELUXE 1

1.60

11.900.000

18

KAZUKI

FEVER

2.50

18.360.000

19

KAZUKI

FLEX

2.50

17.305.000

20

KAZUKI

LIBRA S1

1.60

15.500.000

21

MOVE

ATHENA

1.00

13.900.000

22

MOVE

ATHENA PRO

1.60

13.945.000

23

MOVE

ISABELLA

1.60

15.318.000

24

NAVO

CITY

1.65

12.974.000

25

NIJIA

NJ-A6

1.65

8.483.000

26

NIJIA

WARRIOR

1.45

8.483.000

27

PIXAR

946PLUS

1.58

13.900.000

28

SONCO

VESPADIOR

0.25

12.500.000

29

TAILG

R51 2026

1.55

13.999.000

30

TAILG

T71

3.45

26.840.000

31

TAKASHI

CROWND

1.65

11.500.000

32

TAKASHI

CROWND S

1.60

13.314.000

33

TAKASHI

NOZA X

1.60

13.500.000

34

VICTORIA

GLORY 1

1.20

13.473.000

35

VICTORIA

V38-PRO 2

1.70

15.700.000

36

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1.55

14.970.000

37

VICTORIA

X-SPORT 4

1.50

13.150.000

38

VIET THAI

VEBA VT

1.60

9.980.000

39

VIET THAI

VEPAR E1

1.50

9.983.000

40

VIET THAI

ZH ECO

2.50

14.471.000

41

VINFAST

FLAZZ

1.10

14.197.000

42

VINFAST

MOTIO

1.50

11.448.000

43

VINFAST

VINFAST AMIO S

0.80

11.676.000

44

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2.30

19.662.000

45

VINFAST

VINFAST FLAZZ

1.50

17.304.000

46

VINFAST

ZGOO

1.10

13.283.000

47

VINSKY

SPINT V

1.60

11.477.000

48

WASHI

F1

1.60

9.214.000

49

XMEN

CPI-1

1.60

11.510.000

50

YADEA

YD1000DT-15G

1.35

21.990.000

51

YADEA

YD1200DT-23G

2.45

26.115.000

52

YADEA

YD240DT-1G

0.43

15.000.000

53

YADEA

YD400DT-26G

1.00

15.500.000

54

YADEA

YD400DT-27G

1.22

15.990.000

55

YADEA

YD400DT-28G

1.25

19.000.000

56

YADEA

YD800DT-17G

1.50

16.490.000

57

YAKA

LAVIA PLUS

1.65

11.178.000

58

YALIM

GENZ

1.35

9.180.000

59

YALIM

ONEVENUXS ECO

1.80

12.715.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3435/QĐ-UBND ngày 22/10/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 15/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2022

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

39

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.130