|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2180/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Song Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2180/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
16 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các quyết định: Số
985/QĐ-BGDĐT ngày 22/4/2026; số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026; số 1425/QĐ-BGDĐT
ngày 29/5/2026; số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 161/TTr-SGDĐT ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 29 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 17
thủ tục hành chính thay thế, 33 thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các nội dung công bố tại các
số thứ tự: 5, 6, 7, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Phần I Mục C tại Phụ lục danh mục
kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và
hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định
này có hiệu lực thi hành, danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã được
công bố tại Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã không áp dụng và
được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
TĐ_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Song Tùng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2180/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
1.
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
06 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
2.
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
3.
|
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
|
4.
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
5.
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
6.
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
7.
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
8.
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
9.
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
10.
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
143/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
|
11.
|
Đăng ký xét tuyển theo chế độ
cử tuyển
|
35 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định 141/2020/NĐ-CP;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
|
|
12.
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
01 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
|
X
|
|
|
13.
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
3 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
14.
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định 66/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
|
X
|
|
|
II
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
1.
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
2.
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo
dục mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
3.
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
|
4.
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
105/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
5.
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
6.
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
7.
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
8.
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
|
|
9.
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
10.
|
Giải thể trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
11.
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
12.
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
13.
|
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC
|
|
14.
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
15.
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
105/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
|
X
|
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT
|
Tên TTHC thay thế
(Tên mới)
|
Tên TTHC bị thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
|
2
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Cho phép trường trường trung
học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
Thành lập, cho phép thành lập
lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực
hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
|
4
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
5
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của
trường trung cấp tư thục[1]
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
6
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
7
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2]
|
|
8
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
9
|
Giải thể phân hiệu của trường
trung cấp
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
10
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
X
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
|
II
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
|
X
|
|
|
2
|
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục
|
Cho phép trường mầm giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
|
4
|
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC,
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
5
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
X
|
|
6
|
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Không
|
|
X
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lí
|
|
I
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
1.
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
2.
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
3.
|
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
4.
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC
|
|
5.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
6.
|
Đề nghị được kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
7.
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
8.
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
9.
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
10.
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
11.
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
12.
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối
với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
13.
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.
|
|
14.
|
Cho phép hoạt động giáo dục
trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
15.
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non,
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
16.
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
17.
|
Thành lập văn phòng đại diện
của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
18.
|
Đăng ký hoạt động của Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
19.
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
20.
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở
giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.
|
|
21.
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
|
|
22.
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
23.
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
24.
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
25.
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
26.
|
Chấm dứt liên kết tổ chức thi
cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
27.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
28.
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào
tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
|
|
II
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
1.
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
2.
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
3.
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
4.
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
5.
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP.
|
[1] TTHC
thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư
thục.
[2]
TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu trường
trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Quyết định 2180/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2180/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
28
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|