|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
136/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
23/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
136/2026/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
23 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ
27/2026/QĐ-UBND NGÀY 13 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, RỪNG TỰ NHIÊN, RỪNG
TRỒNG VÀ HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI
NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 12826/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 10 năm
2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành đơn giá
bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng và hỗ trợ
di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại
về cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng và hỗ trợ di dời vật nuôi khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Sửa đổi khoản
2 Điều 3 như sau:
“2. Đối với cây trồng chưa thu
hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di
chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển, phải trồng lại.”.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND
(chi tiết tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định này):
a) Sửa đổi đơn giá bồi thường
thiệt hại đối với cây rau muống, rau đay, mùng tơi, rau ngót tại số thứ tự 9 mục
A.
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung về
đơn giá và đơn vị tính đối với cây chuối tại số thứ tự 4 mục B.
c) Sửa đổi, bổ sung mật độ, nội
dung đối với một số cây tại mục B, mục D.
d) Bổ sung cây dâu trồng lấy lá
tại số thứ tự 44 (sau số thứ tự 43) mục B .
đ) Sửa đổi đơn giá bồi thường,
đơn vị tính và tên đối với cây sả tại số thứ tự 15 mục D.
e) Bãi bỏ cụm từ “(Cây trong vườn
ươm, cây trồng bằng giá thể, cây trồng trong chậu, cây trồng làm cảnh)” tại tên
mục E.
g) Sửa đổi, bổ sung thứ tự 12.2
(tại dòng có D < 25cm) tiểu mục II mục A phần I.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành.
2. Quy định chuyển tiếp:
a) Đối với dự án có nội dung
liên quan đến Quyết định này đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án
bồi thường cây trồng, vật nuôi trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
b) Đối với dự án có nội dung
liên quan đến Quyết định này chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường
cây trồng, vật nuôi thì thực hiện theo Quyết định này.
Điều 3.
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thái Nguyên;
- Trung tâm Thông tin và Dịch vụ sự nghiệp tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH, NC, CNN&XD.
MinhHồng/QĐ/19.10.2026
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
theo Quyết định số 136/2026/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
A
|
CÂY HẰNG NĂM
|
|
|
|
9
|
Rau muống, rau đay, mùng tơi,
rau ngót
|
Đồng/m2
|
26.000
|
|
B
|
CÂY ĂN QUẢ, CÂY CÔNG NGHIỆP
LÂU NĂM
|
|
|
|
4
|
Chuối (mật độ không quá 2.000
cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây chưa có buồng, chiều cao
≤ 1 mét
|
Đồng/cây
|
25.000
|
|
-
|
Cây chưa có buồng, chiều cao
> 1 mét
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
-
|
Cây có buồng
|
Đồng/cây
|
120.000
|
|
13
|
Chanh (mật độ không quá 900
cây/ha)
|
|
|
|
14
|
Quất (mật độ không quá 900
cây/ha)
|
|
|
|
25
|
Dâu ăn quả (mật độ không quá
5.000 cây/ha)
|
|
|
|
44
|
Dâu trồng lấy lá (mật độ
không quá 30.000 cây/ha)
|
|
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc < 1
cm
|
Đồng/cây
|
10.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc từ 1 cm
đến 2 cm
|
Đồng/cây
|
14.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc > 2
cm đến 5 cm
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc > 5
cm đến 10 cm
|
Đồng/cây
|
24.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc >10
cm
|
Đồng/cây
|
30.000
|
|
D
|
CÂY DƯỢC LIỆU
|
|
|
|
1
|
Ba kích (Mật độ không quá
23.000 cây/ha)
|
|
|
|
2
|
Hà Thủ ô (Mật độ không quá
83.000 cây/ha)
|
|
|
|
3
|
Cà gai leo (Mật độ không quá
35.000 cây/ha)
|
|
|
|
4
|
Thìa canh (Mật độ không quá
30.000 cây/ha)
|
|
|
|
5
|
Đinh lăng (Mật độ không quá
33.000 cây/ha)
|
|
|
|
6
|
Hoa nhài (Mật độ không quá
15.000 cây/ha)
|
|
|
|
9
|
Gừng (Mật độ không quá 35.000
cây/ha)
|
|
|
|
10
|
Nghệ (Mật độ không quá 35.000
cây/ha)
|
|
|
|
11
|
Hoa Actiso đỏ (Hibiscus
sabdariffa L.) (Mật độ không quá 50.000 cây/ha)
|
|
|
|
12
|
Giảo cổ lam, Kim ngân, Hương
nhu (Mật độ không quá 35.000 cây/ha)
|
|
|
|
13
|
Diệp hạ châu, Bông mã đề, ích
mẫu (Mật độ không quá 200.000 cây/ha)
|
|
|
|
15
|
Cây sả (Mật độ không quá
40.000 khóm/ha) (1 khóm ≥ 3 dảnh)
|
Đồng/m2
|
30.000
|
|
20
|
Tam thất nam, nghệ đen (Mật độ
không quá 80.000 cây/ha)
|
|
|
|
24
|
Hoàng tinh đỏ (Mật độ không
quá 220.000 cây/ha)
|
|
|
|
26
|
Đậu mèo, dây hồng tiên, đuôi
chuột, khôi nhung, phèn đen, cỏ roi ngựa (Mật độ không quá 20.000 cây/ha)
|
|
|
|
29
|
Cây thạch đen (sương sáo),
kim tiền thảo (Mật độ không quá 1.500 cây/ha)
|
|
|
|
31
|
Trọng đũa (Mật độ không quá
10.000 cây/ha)
|
|
|
PHỤ LỤC II
(Kèm
theo Quyết định số 136/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
|
TT
|
Loài cây
|
Đơn giá bồi thường đồng/cây
|
|
A
|
GỖ RỪNG TRỒNG
|
|
II
|
Cây sinh trưởng chậm
|
|
12
|
Quế
|
|
|
12.2
|
Rừng trồng có trữ lượng
(từ năm thứ 6 trở đi)
|
|
|
D < 25 cm
|
= 43.231 đồng/cây + (Khối lượng gỗ thực tế của cây tại thời điểm kiểm đếm
GPMB x 900.000 đồng/m3) + (Khối lượng vỏ tươi của cây tại thời điểm
kiểm đếm GPMB x 25.000 đồng/kg)
|
Quyết định 136/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 27/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng và hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 136/2026/QĐ-UBND ngày 23/10/2026 sửa đổi Quyết định 27/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng và hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
18
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|