|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
32/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
07/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 32/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 07
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
ÁP DỤNG TẠI CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 11/SVHTTDL-VP ngày 06/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 04 (bốn) thủ tục hành chính (TTHC)
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà
Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc công
khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
(csdl.dichvucong.gov.vn); xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (https://motcua.hatinh.gov.vn ) để áp
dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ danh mục và quy trình các TTHC có số
thứ tự số 01, 02, 03, 04 tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc các sở; Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: VH,TT&DL, KH&CN;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ÁP DỤNG TẠI CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí:
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.001029
|
Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng dịch vụ công quốc gia:
https://dicvucong. gov.vn
|
1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng
mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 09/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Quyết định số
5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
công bố TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 2031/QĐ-UBND
ngày 12/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp, điều chỉnh và thu
hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
|
|
2
|
1.001008
|
Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
10.000.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
|
Như trên
|
|
3
|
1.000963
|
Thủ tục Cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
a) Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định.
b) Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
Như trên
|
|
4
|
1.000922
|
Thủ tục Cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ
sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
Như trên
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.VH.X.10
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
1. Là doanh nghiệp hoặc hộ
kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm các điều kiện về
phòng, chống cháy nổ và an ninh, trật tự theo quy định tại
Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với
một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và Nghị định số
56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về
an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện,
Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng
con dấu, Nghị định số 137/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về
quản lý, sử dụng pháo.
3. Phòng hát phải có diện
tích sử dụng từ 20m² trở lên, không kể công trình phụ.
4. Không được đặt chốt cửa
bên trong phòng hát hoặc đặt thiết bị báo động (trừ các thiết bị báo cháy nổ).
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke - mẫu BM.VH.X.10.01 (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ).
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao có xuất trình bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an
ninh, trật tự.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Phòng
Văn hóa - Xã hội cấp xã.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
Cơ quan phối hợp: Công
an, Xây dựng và các đơn vị liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh
nghiệp, hộ kinh doanh.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ) hoặc văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu /Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
từ doanh nghiệp/hộ kinh doanh hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ kinh
doanh và yêu cầu nộp phí, lệ phí.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Doanh nghiệp/hộ kinh doanh; Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá
- Xã hội (VH-XH) thuộc UBND cấp xã để xử lý; chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn thực hiện
|
Công chức TN&TKQ; Văn thư, phòng VH- XH
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do, trình lãnh đạo phòng ký nháy. Chuyển sang thực hiện Bước 8.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
tham mưu UBND cấp xã thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm kinh
doanh dịch vụ karaoke. Thành phần Đoàn không quá 07 thành viên, gồm đại diện
các cơ quan cấp xã: Công an, Văn hóa, Xây dựng và các cơ quan khác có liên quan…;
trình lãnh đạo phòng ký nháy; lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH- XH; Lãnh đạo UBND
xã
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định đã được ký duyệt hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Thẩm định thực tế
|
Đoàn thẩm định
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định thực tế
|
|
B5
|
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng đủ điều kiện theo các tiêu chí thì dự thảo Giấy phép trình
lãnh đạo phòng VH- XH ký nháy.
+ Nếu kết quả kiểm tra thực
tế cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo các tiêu chí
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH- XH
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép hoặc dự thảo Giấy phép đã được ký nháy
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ của phòng VH-XH
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo không đủ
điều kiện cấp phép hoặc Giấy phép đã ký duyệt
|
|
B7
|
Phát hành văn bản, trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi 01 bản Giấy phép đến cơ
quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh;
- Gửi 01 bản cho cơ quan Công
an cấp xã nơi thực hiện kinh doanh;
- Lưu 01 bản tại cơ quan cấp
giấy phép; đăng tải Giấy phép lên trang thông tin điện tử của cơ quan cấp giấy
phép.
|
Văn thư, công chức xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép hoặc Giấy phép đã ký duyệt
|
|
B8
|
Trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ
kinh doanh.
|
Công chức TN&TKQ; doanh nghiệp/hộ kinh doanh
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép hoặc Giấy phép đã ký duyệt
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.VH.X.10.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke
|
|
|
BM.VH.X.10.02
|
Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ Karaoke
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU:
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép kinh doanh dịch vụ
Karaoke hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Văn
hóa - Xã hội, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.VHCS.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Là doanh nghiệp hoặc hộ
kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật;
- Bảo đảm các điều kiện về
phòng, chống cháy nổ và an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số
96/2016/NĐ-CP và Nghị định số 56/2023/NĐ-CP của Chính phủ;
- Phòng vũ trường phải có diện
tích sử dụng từ 80m² trở lên, không kể công trình phụ;
- Không được đặt chốt cửa bên
trong phòng vũ trường hoặc đặt thiết bị báo động (trừ các thiết bị báo cháy nổ);
- Địa điểm kinh doanh phải
cách trường học, bệnh viện, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn
hóa từ 200m trở lên.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ- CP ngày
12/11/2024 của Chính phủ) - theo mẫu BMVH.VHCS.09.01.
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao có xuất trình bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an
ninh, trật tự.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Phòng
Văn hóa - Xã hội cấp xã.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
Cơ quan phối hợp: Công
an, Xây dựng và các đơn vị liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh
nghiệp, hộ kinh doanh.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ) - BMVH.VHCS.09.02
hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
từ doanh nghiệp/hộ kinh doanh hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ kinh doanh
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Doanh nghiệp/hộ kinh doanh; Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá
- Xã hội thuộc UBND cấp xã để xử lý; chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
thực hiện
|
Công chức TN&TKQ; Văn thư, phòng VH- XH
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
cấp phép, dự thảo Văn bản thông báo không đồng ý cấp phép chuyển lãnh đạo
phòng ký nháy. Chuyển sang thực hiện Bước 8.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
tham mưu UBND cấp xã thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm kinh
doanh dịch vụ vũ trường. Thành phần Đoàn thẩm định không quá 07 thành viên, gồm
đại diện các cơ quan cấp xã: Công an, Văn hóa, Xây dựng và các cơ quan khác
có liên quan; chuyển lãnh đạo phòng ký nháy; trình lãnh đạo UBND cấp xã ký
duyệt.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH- XH
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định đã được ký duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Thẩm định thực tế
|
Đoàn thẩm định
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định thực tế
|
|
B5
|
Sau thẩm định thực tế:
- Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng đủ điều kiện theo các tiêu chí thì dự thảo Giấy phép trình
lãnh đạo phòng VH-XH ký nháy.
- Nếu kết quả kiểm tra thực
tế cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo các tiêu chí
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH- XH
|
02 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép đã ký nháy.
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ của phòng VH-XH
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
phép đã ký duyệt.
|
|
B7
|
- Phát hành văn bản và chuyển
kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho doanh nghiệp,
hộ kinh doanh.
- Gửi 01 bản Giấy phép đến cơ
quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh,;
- Gửi 01 bản cho cơ quan Công
an cấp xã nơi thực hiện kinh doanh;
- Lưu 01 bản tại cơ quan cấp
giấy phép; đăng tải Giấy phép lên trang thông tin điện tử của cơ quan cấp giấy
phép.
|
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường đã ký duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
cấp phép.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ
kinh doanh.
|
Công chức TN&TKQ, doanh nghiệp/hộ kinh doanh
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường đã ký duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
cấp phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BMVH.VHCS.09.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
|
BMVH.VHCS.09.02
|
Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Văn
hóa - Xã hội, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.VH.X.11
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Doanh nghiệp hoặc hộ kinh
doanh đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
trong các trường hợp sau đây:
+ Thay đổi về số lượng phòng;
+ Thay đổi về chủ sở hữu.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ) - theo
BM.VH.X.11.01.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Phòng
Văn hóa - Xã hội cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
Cơ quan phối hợp: Công
an, Xây dựng và các đơn vị liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh
nghiệp, hộ kinh doanh.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 04 phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy
phép.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu /Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
từ doanh nghiệp/hộ kinh doanh hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc qua Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ kinh
doanh và yêu cầu nộp phí, lệ phí.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Doanh nghiệp/hộ kinh doanh; Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá
- Xã hội thuộc UBND cấp xã để xử lý; chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
thực hiện.
|
Công chức TN&TKQ; Văn thư, phòng VH- XH
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do, trình lãnh đạo phòng ký nháy. Chuyển sang thực hiện Bước 8.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
tham mưu UBND cấp xã thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm kinh
doanh dịch vụ karaoke. Thành phần Đoàn không quá 07 thành viên, gồm đại diện
các cơ quan cấp xã: Công an, Văn hóa, Xây dựng và các cơ quan khác có liên
quan…; trình lãnh đạo phòng ký nháy; lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt.
(Lưu ý: Trường hợp chỉ
thay đổi về chủ sở hữu thì không phải thành lập Đoàn thẩm định)
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH-XH; Lãnh đạo UBND xã
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định đã được ký duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Thẩm định thực tế
|
Đoàn thẩm định
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định thực tế
|
|
B5
|
Sau thẩm định thực tế:
- Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng đủ điều kiện theo các tiêu chí thì dự thảo Giấy phép điều
chỉnh trình lãnh đạo phòng VH-XH ký nháy.
- Nếu kết quả kiểm tra thực
tế cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo các tiêu chí
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH-XH;
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy phép điều chỉnh
đã được ký duyệt hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép điều
chỉnh
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ của phòng VH-XH.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép điều chỉnh đã được
ký duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép điều chỉnh
|
|
B7
|
Phát hành văn bản, trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã:
- Gửi 01 bản Giấy phép đến cơ
quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh,
- Gửi 01 bản cho cơ quan Công
an cấp xã nơi thực hiện kinh doanh;
- Lưu 01 bản tại cơ quan cấp
giấy phép; đăng tải Giấy phép lên trang thông tin điện tử của cơ quan cấp giấy
phép.
|
Văn thư, công chức xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy phép điều chỉnh đã được ký
duyệt hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép điều chỉnh
|
|
B8
|
Trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ
kinh doanh.
|
Công chức TN&TKQ; doanh nghiệp/hộ kinh doanh
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép điều chỉnh đã được
ký duyệt hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép điều chỉnh
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.VH.H.11.01
|
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke
|
|
|
BM.VH.H.11.02
|
Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU:
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra điều kiện
thực tế.
|
|
-
|
Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke hoặc văn bản
thông báo không đủ điều kiện
cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Văn
hóa - Xã hội thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.VHCS.10
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Doanh nghiệp hoặc hộ kinh
doanh đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
trong các trường hợp sau đây:
+ Thay đổi về số lượng phòng.
+ Thay đổi về chủ sở hữu.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ) - theo mẫu BMVH.VHCS.10.01.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
- Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Phòng
Văn hóa - Xã hội cấp xã.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
Cơ quan phối hợp: Công
an, Xây dựng và các đơn vị liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh
nghiệp, hộ kinh doanh.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 04 phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 148/2024/NĐ- CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ) hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
từ doanh nghiệp/hộ kinh doanh hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh:
https://motcua.hatinh.gov.vn;
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ kinh
doanh và yêu cầu nộp phí, lệ phí.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Doanh nghiệp/hộ kinh doanh; Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Phòng VH-XH
thuộc UBND cấp xã để xử lý; chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn thực hiện
|
Công chức TN&TKQ; Văn thư, phòng VH- XH
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do, trình lãnh đạo phòng ký nháy. Chuyển sang thực hiện Bước 8.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
tham mưu UBND cấp xã thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm kinh
doanh dịch vụ vũ trường. Thành phần Đoàn thẩm định không quá 07 thành viên, gồm
đại diện các cơ quan cấp xã: Công an, Văn hóa, Xây dựng và các cơ quan khác
có liên quan. Trường hợp chỉ thay đổi về chủ sở hữu thì không phải thành lập
Đoàn thẩm định;
(Lưu ý: Trường hợp chỉ
thay đổi về chủ sở hữu thì không phải thành lập Đoàn thẩm định)
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH- XH; Lãnh đạo UBND
xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định đã được ký duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Thẩm định thực tế
|
Đoàn thẩm định
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản thẩm định thực tế
|
|
B5
|
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực
tế cơ sở đáp ứng đủ điều kiện theo các tiêu chí thì dự thảo Giấy phép trình
lãnh đạo phòng VH-XH ký nháy.
+ Nếu kết quả kiểm tra thực
tế cơ sở không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ điều kiện theo các tiêu chí
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép và nêu rõ lý
do.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng VH- XH;
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép.
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ của phòng VH-XH.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đã được ký duyệt hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Phát hành văn bản, trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi 01 bản Giấy phép đến cơ
quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh,
- Gửi 01 bản cho cơ quan Công
an cấp xã nơi thực hiện kinh doanh;
- Lưu 01 bản tại cơ quan cấp
giấy phép; đăng tải Giấy phép lên trang thông tin điện tử của cơ quan cấp giấy
phép.
|
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy phép điều chỉnh Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đã được ký duyệt hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho doanh nghiệp/hộ
kinh doanh.
|
Công chức TN&TKQ; doanh nghiệp/hộ kinh doanh
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép điều chỉnh Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đã được ký duyệt hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BMVH.VHCS.10.01
|
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
|
BMVH.VHCS.10.02
|
Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường hoặc văn bản thông báo không đủ
điều kiện điều chỉnh Giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Văn
hóa - Xã hội, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|