|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
828/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
28/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 828/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 28
tháng 8 năm 2025
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP
CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày
26/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 68/TTr-SXD ngày 22/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn (05 thủ tục hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền
tỉnh Phú Thọ.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo Quyết định)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện
tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm
soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng;
Khoa học và công nghệ, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Ủy ban nhân dân
các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
STT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
|
*
|
|
Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn (05
TTHC)
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
2
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
3
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập
|
|
4
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập
|
|
5
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Trường
hợp 1: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch liên quan đến địa giới
đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 2: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch
đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã đối với nhiệm vụ quy hoạch
hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND cấp xã
phát hành.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND cấp xã
|
Văn thư UBND xã
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 3: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu
chức năng đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan, tổ chức quản lý khu chức
năng.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan, tổ chức phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan, tổ chức
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan, tổ
chức
|
Văn thư cơ quan, tổ chức
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 1: Cơ quan giải quyết là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh
phát hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm
việc
|
Ghi chú: Ngày làm việc
Trường
hợp 2: Cơ quan giải quyết là Ủy ban nhân dân cấp xã đối với nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch thuộc
địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND cấp xã
phát hành.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND cấp xã
|
Văn thư UBND xã
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm
việc
|
Ghi chú: Ngày làm việc
Trường
hợp 3: Cơ quan giải quyết là Cơ quan, tổ chức do Thủ tướng Chính phủ thành lập
được giao quản lý khu chức năng; cơ quan, tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh được giao quản lý khu chức năng
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan, tổ chức phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan, tổ chức
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan, tổ
chức
|
Văn thư cơ quan, tổ chức
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
07 ngày làm
việc
|
Ghi chú: Ngày làm việc
Trường
hợp 1: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch liên quan đến địa giới đơn vị hành
chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
30 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 2: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã đối với quy hoạch hoặc điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch thuộc địa giới hành chính
của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND cấp xã
phát hành.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND cấp xã
|
Văn thư UBND xã
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
30 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 3: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu
chức năng đối với quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
thẩm quyền phê duyệt của cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan, tổ chức phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan, tổ chức
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan, tổ
chức
|
Văn thư cơ quan, tổ chức
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
30 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 1: Cơ quan giải quyết là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch liên quan đến địa giới
đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
|
|
|
Đối với quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Đối với quy
hoạch tổng mặt bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn)
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
thẩm định
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư UBND
tỉnh phát hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 2: Cơ quan giải quyết là Ủy ban nhân dân cấp xã đối với quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch thuộc địa giới hành chính
của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
|
|
|
Đối với quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Đối với quy
hoạch tổng mặt bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn)
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0. 5 ngày
|
0. 5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND cấp xã
phát hành.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND cấp xã
|
Văn thư UBND xã
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 3: Cơ quan giải quyết là Cơ quan, tổ chức do Thủ tướng Chính phủ thành lập
được giao quản lý khu chức năng; cơ quan, tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh được giao quản lý khu chức năng.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
|
|
|
Đối với quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Đối với quy
hoạch tổng mặt bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn)
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0. 5 ngày
|
0. 5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan, tổ chức phê
duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan, tổ chức
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan, tổ
chức
|
Văn thư cơ quan, tổ chức
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 1: Cơ quan giải quyết là Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông
thôn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
06 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan
phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan
|
0.25 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Trường
hợp 2: Cơ quan giải quyết là Ủy ban nhân dân cấp xã đối với quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
06 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết
quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND cấp xã
phát hành.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Văn phòng
UBND cấp xã
|
Văn thư UBND xã
|
0.25 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày
|
Ghi chú: Ngày
Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 828/QĐ-UBND ngày 28/08/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
383
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|