|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
528/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Phước
|
|
Ngày ban hành:
|
11/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 528/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 11
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21 tháng 03 năm 2025 của Bộ Y tế về việc công bố các thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 32/TTr-SYT ngày 26 tháng 03 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức
năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang (đính kèm Phụ
lục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 Mục II, Phụ lục I; thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5
Mục IV, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 3771/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02
năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh
An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An
Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 6, Mục III, Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 14, 15 Mục VII, Phần I; thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5 Mục II Phần II;
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/QĐ- UBND ngày 11 tháng 01 năm 2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1, 2, Mục 1, Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 03 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An
Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1, 2, 3, 4, Mục I, Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1766/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố các
thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý,
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1, 2, 3 Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, Mục II và thủ tục hành chính
số 1, Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1459/QĐ-UBND ngày 05
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm
quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 3, 4, 5, 6, 7 Mục XIX, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2688/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý áp dụng tại
cấp huyện trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1, 2, Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 08
tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 1, 6 Mục VIII Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2689/QĐ-UBND ngày 29
tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý áp dụng tại cấp xã trên
địa bàn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 101, 102, 103, 104, 105 Mục 7, Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 06 năm 2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 10, 11, 12, 53, 54, 55, 56, 57, 66, 85, 86, 96, 102, 116, 119 Mục 7, Phụ lục
1; thủ tục hành chính số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 199 Phụ
lục 2; thủ tục hành chính số 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
114 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ- UBND ngày 01 tháng 11
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn
tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 98, 99, 100, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 137 Phụ lục 1; thủ
tục hành chính số 9 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày
30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp
nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị
xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 18, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết
định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và
không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ
tự số 1, 2 Mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 3771/QĐ-UBND ngày
18 tháng 12 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
1, 2 Mục 1 Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 12
tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
3, 4, Mục XIX Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 29
tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý áp dụng tại cấp huyện
trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
11, 12 Mục 7, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29
tháng 06 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
46 Mục 7, Phụ lục 1; thủ tục hành chính số 14 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết
định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
101, 102 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường,
thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Phước
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.001806
|
Quyết định công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
2
|
2.000216
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ, UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
2.000144
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ, UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
2.000062
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
5
|
2.000135
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp
xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
6
|
2.000056
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
Sở Y tế
|
|
7
|
2.000051
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
Sở Y tế
|
|
8
|
1.012991
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Sở Y tế
|
|
9
|
1.012992
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
Sở Y tế
|
|
10
|
1.012993
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Sở Y tế
|
|
11
|
1.012990
|
Cấp giấy xác nhận quá trình
thực hành công tác xã hội
|
Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội
|
|
12
|
2.000025
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Sở Y tế
|
|
13
|
2.000027
|
Cấp lại giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Sở Y tế
|
|
14
|
2.000032
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Sở Y tế
|
|
15
|
2.000036
|
Gia hạn giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Sở Y tế
|
|
16
|
1.000091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Sở Y tế
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh, huyện
|
|
1
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã; Văn phòng HĐND và UBND; Chủ tịch UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ
sở trợ giúp xã hội
|
|
2
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Bảo trợ xã hội
|
Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch UBND cấp xã; Chủ tịch UBND cấp huyện;
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
3
|
2.000477
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ
sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
C. Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
1
|
1.001776
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã; Văn phòng HĐND và UBND, Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
2
|
1.001758
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
Bảo trợ xã hội
|
|
3
|
1.001753
|
Quyết định trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bảo trợ xã hội
|
|
4
|
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
5
|
2.000777
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
6
|
2.000744
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí mai táng
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
7
|
1.001739
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã; Văn phòng HĐND và UBND, Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
8
|
1.000684
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Văn phòng
HĐND và UBND
|
Bảo trợ xã hội
|
Văn phòng HĐND và UBND, Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
9
|
2.000298
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Văn phòng HĐND và UBND
|
Bảo trợ xã hội
|
|
10
|
2.000294
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Văn phòng HĐND và UBND
|
Bảo trợ xã hội
|
|
11
|
1.000669
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp
xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Văn phòng HĐND và UBND
|
Bảo trợ xã hội
|
|
12
|
2.001661
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề,
trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
UBND cấp xã; Văn phòng HĐND và UBND; Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
D. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
1.001699
|
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.001653
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
2.000751
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã hoặc các cơ quan hành chính cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
2.000141
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
2
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung
giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
1
|
2.000291
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
2
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung
giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Quyết định 528/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 528/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
236
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|