|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1295/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 04
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH CUNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH, TÍCH HỢP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3410/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 89 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện
dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều
2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Công khai, tổ chức thực hiện các dịch vụ công
trực tuyến được công bố tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, tuyên
truyền đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ,
đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan
thiết lập biểu mẫu điện tử tương tác (nếu có), cập nhật quy trình điện tử, cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình được công bố tại Điều 1 Quyết định này
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Thực hiện tích hợp, kiểm thử Danh mục dịch vụ công
trực tuyến đã được công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC/Dịch
vụ công
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I.
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học (02 TTHC)
|
|
|
1
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê,
lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của
Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 65/20110/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa
dạng sinh học;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
II.
|
Lĩnh vực môi trường (02 TTHC)
|
|
|
1
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường.
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
|
|
|
2
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
|
|
|
III.
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (03 TTHC)
|
|
|
1
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
|
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
|
|
2
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
|
|
3
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
|
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
|
|
IV.
|
Lĩnh vực tài nguyên nước (13 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
- Luật tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
- Luật tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
3
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên nước.
|
|
|
4
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên nước.
|
|
|
5
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép
khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
1.004253
|
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
7
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
8
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
9
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
10
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
11
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
12
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
|
|
|
13
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
|
|
|
V.
|
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ.
|
- Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/03/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Đất đai (03 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
|
|
|
2
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
|
|
|
3
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
|
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (06 TTHC)
|
|
|
1
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật
|
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
- Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
|
|
|
2
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý phân bón
|
|
|
3
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của
Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản;
thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
|
|
4
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuộc bảo vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
|
|
5
|
1.007931
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
|
|
|
6
|
1.007932
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
|
|
|
VIII.
|
Lĩnh vực Trồng trọt (08 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng ngân sách nhà nước.
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
|
|
2
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
|
|
3
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
|
4
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ 2005;
- Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
|
5
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
|
6
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
|
7
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ 2005;
- Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
|
8
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
|
|
IX.
|
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
|
|
X.
|
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (02)
|
|
|
1
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
|
- Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa 2007;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2006;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 1/7/2018 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của
Bộ Tài chính: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng
ký công bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020
của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ- CP ngày 9/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP
ngày 1/11/2017 của Chính phủ;
|
|
|
2
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
|
- Luật Công nghệ cao 2008;
- Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015
của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công
nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
|
|
XI.
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (09 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
|
|
2
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
|
|
3
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với tổ chức
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
|
|
4
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
|
|
5
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
|
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp
|
|
|
6
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp
Việt Nam
|
|
|
7
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp
Việt Nam
|
|
|
8
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh)
|
- Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn
gốc lâm sản;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
|
9
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
|
Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn
gốc lâm sản.
|
|
|
XII.
|
Lĩnh vực Nông nghiệp (01)
|
|
|
1
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương.
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ về Khuyến nông
|
|
|
XIII.
|
Lĩnh vực Thủy lợi (19 TTHC)
|
|
|
1
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
2
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
3
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
4
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
5
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
6
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
7
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp Tỉnh quản lý
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi.
|
|
|
8
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
|
|
9
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
10
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
11
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
12
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nô mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
13
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
14
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với các hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
|
15
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
16
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và
vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
17
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
18
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
19
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
XIV.
|
Lĩnh vực Thủy sản (07 TTHC)
|
|
|
1
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.
|
- Luật Thủy sản 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
|
2
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
|
|
|
3
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
|
4
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
|
5
|
1.004913
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
|
|
|
6
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa từ hai địa bàn trở lên)
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
|
7
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa từ hai địa bàn trở lên)
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|