VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
xây dựng quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính
đối với 266 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống
nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm
bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi
trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp
dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐIỆN
|
|
|
1.
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
2.
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
3.
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
4.
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
5.
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
6.
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
7.
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
8.
|
1.013421
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
9.
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
|
10.
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
11.
|
1.013395
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
12.
|
1.013004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
13.
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
14.
|
2.002676
|
Thông báo phát triển điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG
|
|
|
15.
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
16.
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
17.
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
18.
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
19.
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
20.
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
21.
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
22.
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
23.
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
24.
|
1.000948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
25.
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
|
26.
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
V
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG
(01 TTHC)
|
|
|
27.
|
1.001158
|
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghệ hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
VI
|
LĨNH VỰC THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
(01 TTHC)
|
|
|
28.
|
1.012471
|
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân
nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
VII
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA
PHƯƠNG (01 TTHC)
|
|
|
29.
|
2.000331
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI
NGƯỜI TIÊU DÙNG (01 TTHC)
|
|
|
30.
|
2.000191
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
IX
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG
MẠI (02 TTHC)
|
|
|
31.
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
32.
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
X
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(39 TTHC)
|
|
|
33.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
34.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
35.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
36.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
37.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
38.
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
39.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
40.
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
41.
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
42.
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
43.
|
2.000136
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
44.
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
45.
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
46.
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
47.
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
48.
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
49.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
50.
|
2.000142
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
51.
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
52.
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
53.
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
54.
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
55.
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
56.
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
57.
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
58.
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
59.
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
60.
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
61.
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
62.
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
63.
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
64.
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
65.
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
66.
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
67.
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
68.
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
69.
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
70.
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
71.
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XI
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC (33 TTHC)
|
|
|
72.
|
1.003977
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
73.
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
74.
|
1.003992
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
75.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
76.
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
77.
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
78.
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
79.
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
80.
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
81.
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
82.
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
83.
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
84.
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
85.
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
86.
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
87.
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
88.
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
89.
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
90.
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
91.
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
92.
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
93.
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
94.
|
2.000664
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
95.
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
96.
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
97.
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
98.
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
99.
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
100.
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
101.
|
1.010696
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo
kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
102.
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (sản lượng dưới 3 triệu lít/năm)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
103.
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (sản lượng dưới 3 triệu lít/năm)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
104.
|
2.001636
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (sản lượng dưới 3 triệu lít/năm)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐA CẤP (07 TTHC)
|
|
|
105.
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
106.
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
107.
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
108.
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
109.
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
110.
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
111.
|
2.000619
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ (2 TTHC)
|
|
|
112.
|
1.012567
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
113.
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG
MẠI (13 TTHC)
|
|
|
114.
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
115.
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
116.
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
117.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
118.
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
119.
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
120.
|
2.002605
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
121.
|
2.002608
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
122.
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức XTTM nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
123.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
124.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
125.
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
126.
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XV
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(12 TTHC)
|
|
|
127.
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
128.
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
129.
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
130.
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
131.
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
132.
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
133.
|
2.001293
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
134.
|
2.001278
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh sản phẩm thực phẩm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
135.
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
136.
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
137.
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
138.
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XVI
|
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH
LAO ĐỘNG (02 TTHC)
|
|
|
139.
|
2.000140
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
140.
|
2.000066
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XVII
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM HÀNG HÓA (03 TTHC)
|
|
|
141.
|
1.013989
|
Cấp Quyết định thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
142.
|
1.013990
|
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
X
|
VIII
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (29 TTHC)
|
|
|
|
|
143.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
144.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
145.
|
2.001585
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
146.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
147.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
148.
|
1.004031
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
149.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
150.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
151.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
152.
|
1.012431
|
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
153.
|
2.000257
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
154.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
155.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
156.
|
1.012434
|
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
157.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
158.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
159.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
160.
|
1.012441
|
Cấp giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
161.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
162.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
163.
|
2.001547
|
Cấp GCN ĐĐK sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
164.
|
2.001175
|
Cấp lại GCN ĐĐK sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
165.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh GCN ĐĐK sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
166.
|
1.002758
|
Cấp GCN ĐĐK kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
167.
|
2.001161
|
Cấp lại GCN ĐĐK kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
168.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh GCN ĐĐK kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
169.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
170.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
171.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XIX
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (10 TTHC)
|
|
|
172.
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
173.
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
174.
|
2.000210
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
175.
|
2.000221
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
176.
|
2.000172
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
177.
|
1.013058
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
178.
|
1.000998
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
179.
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
180.
|
2.001434
|
Cấp giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
181.
|
2.001433
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XX
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ (02 TTHC)
|
|
|
182.
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
183.
|
2.000046
|
Cấp thông báo xác nhận công
bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXI
|
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (04
TTHC)
|
|
|
184.
|
1.013652
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý
rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
185.
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
186.
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
187.
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXII
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 TTHC)
|
|
|
188.
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXIII
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC)
|
|
|
189.
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
190.
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
191.
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
|
192.
|
2.000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
193.
|
2.000624
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
194.
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
195.
|
2.000618
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
196.
|
2.000613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
197.
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
198.
|
1.000878
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
199.
|
2.000401
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
200.
|
2.000251
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXIV
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
|
201.
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
202.
|
1.004191
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất;
Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
203.
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
204.
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
205.
|
1.013991
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
206.
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
207.
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
208.
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
209.
|
1.000890
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
210.
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
211.
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
212.
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
213.
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
214.
|
1.000477
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá
cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
215.
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
216.
|
1.001104
|
Cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
217.
|
1.000400
|
Cấp chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
218.
|
1.000264
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
219.
|
1.000350
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
220.
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXV
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
|
221.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
222.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
223.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
224.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
225.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
226.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
227.
|
2.0000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
228.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
229.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
230.
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
231.
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không
thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
232.
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
233.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
234.
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
235.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
236.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
237.
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
238.
|
2.000450
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
239.
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
240.
|
1.000358
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
241.
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
242.
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
243.
|
1.000361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
244.
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
245.
|
2.000327
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
246.
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXVI
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP CẢNH
|
|
|
247.
|
3.000242
|
Thủ tục cấp văn bản cho phép
sử dụng thẻ ABTC tại địa phương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XXVII
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
248.
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
249.
|
1.013234
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở điều chỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
XVIIII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
|
250.
|
1.009794
|
Thủ tục kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành công trình
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
|
|
|
|
|