|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
720/QĐ-UBND
|
Phú
Yên, ngày 01 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
CÁC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, TÀI NGUYÊN NƯỚC, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y,
THỦY SẢN, MÔI TRƯỜNG, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, THỦY LỢI, QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂNCẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 629/QĐ-BNNMT
ngày 03 tháng 04 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BTNMT
ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 778/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày
15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT
ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai, đo đạc và bản đồ,
tài nguyên nước, chăn nuôi và thú y, thủy sản, môi trường, biển và hải đảo, địa
chất và khoáng sản, thủy lợi, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Phú Yên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm:
- Cập nhật và công khai thủ tục hành
chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ
ngày ký ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở; thực hiện
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công
nghệ rà soát, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (địa chỉ: dichvucong.phuyen.gov.vn) theo danh mục thủ
tục hành chính tại Điều 1 (chậm nhất sau 10 ngày làm việc kể từ ngày ký ban
hành).
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền và
niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thủ tục hành chính của huyện và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
1. Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày
21 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực quản lý đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã,
2. Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày
21 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường.
3. Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày
16 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh
vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
4. Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 14
tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thú y, thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
5. Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 14
tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú
Yên.
6. Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 14
tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú
Yên.
7. Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 14
tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
8. Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày
17tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Yên về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|