|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
566/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Mai Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 566/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 08 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ
TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn
cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát
thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc chức năng quản
lý của Bộ Y tế;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 589/TTr-SYT ngày
07/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 49 thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh.
(Chi
tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công):
Cập
nhật mức phí được sửa đổi, bổ sung đối với TTHC được công bố tại Quyết định này
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, niêm yết tại nơi tiếp nhận hồ sơ
và đơn vị giải quyết TTHC; đồng bộ mức phí sửa đổi trên Cổng dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Thời
hạn hoàn thành không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026.
Kể từ
ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu các khoản phí đối với danh mục TTHC công bố tại
Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 67/2021/TT- BTC ngày 5/8/2021 và
Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều
4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND
tỉnh, Sở Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
- Chủ tịch, các PCT UBND;
- VPUBND tỉnh: CVP, các PCVP, Trung tâm TT, KGXV;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ
TRONG CÁC LĨNH VỰC: KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH; THIẾT BỊ Y TẾ; Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN; Y
TẾ DỰ PHÒNG, AN TOÀN THỰC PHẨM QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY
30/6/2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC Mức phí từ ngày 01/01/2025 trở đi (đồng/hồ sơ)
|
Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026
(đồng/hồ sơ)
|
Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (đồng/hồ sơ)
|
|
I
|
Lĩnh
vực khám bệnh, chữa bệnh
|
|
1
|
1.012289.H05
|
Cấp
mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
2
|
1.012292.H05
|
Điều
chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
3
|
1.012290.H05
|
Cấp
lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
-
Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ- CP; Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp chứng
chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng; Trường
hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một
trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân
đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành
nghề nước ngoài;
Trường
hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các
điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy
phép hành nghề không quá 24 tháng): 75.000 đồng;
-
Các trường hợp còn lại: 215.000. (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai
do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
-
Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường
hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp (15) người hành
nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị
mất hoặc hư hỏng;
Trường
hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một
trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân
đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành
nghề nước ngoài;
Trường
hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các
điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy
phép hành nghề không quá 24 tháng): 150.000;
-
Các trường hợp còn lại: 430.000. (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai
do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
|
4
|
1.012278.H05
|
Cấp
mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
-
Bệnh viện: 5.250.000;
-
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
2.850.000;
-
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 1.550.000;
-
Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000;
-
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000
|
-
Bệnh viện: 10.500.000;
-
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000;
-
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 3.100.000;
-
Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000;
-
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000
|
|
5
|
1.012279.H05
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
750.000
(Không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
1.500.000
(Không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
|
6
|
1.012280.H05
|
Điều
chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
Trường
hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên: 750.000
-
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+
Bệnh viện: 5.250.000
+
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
2.850.000
+
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 1.150.000
+
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000
-
Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+
Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học
gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000;
+
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 1.550.000;
+
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000.
(không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
-
Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên: 1.500.000
-
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+
Bệnh viện: 10.500.000
+
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000
+
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 3.100.000
+
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000
-
Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+
Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh,chữa bệnh y học
gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000;
+
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 3.100.000;
+
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000.
(không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp,
trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh
về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
7
|
1.012271.H05
|
Cấp
mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
215.000
|
430.000
|
|
8
|
1.012272. H05
|
Cấp
lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
- Trường
hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1
Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường
hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản
1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 75.000;
- Các
trường hợp còn lại: 215.000
(không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hành nghề)
|
-
Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a
khoản l Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường
hợp (8) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản
1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 150.000;
- Các
trường hợp còn lại: 430.000
(không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hành nghề)
|
|
II
|
Lĩnh
vực thiết bị y tế
|
|
9
|
3.000448.H05
|
Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
500.000
|
1.000.000
|
|
10
|
1.003006.H05
|
Công
bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
11
|
1.003039.H05
|
Công
bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
12
|
1.003029.H05
|
Công
bố tiêu chuẩn áp dụng Sở Y tế đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
|
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
|
|
III
|
Lĩnh
vực Y tế dự phòng
|
|
13
|
1.013866.H05
|
Đăng
ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000.
-
Thẩm định cấp mới: 5.500.000
|
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000.
-
Thẩm định cấp mới: 11.000.000
|
|
14
|
1.013874.H05
|
Gia
hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
15
|
1.013887.H05
|
Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
16
|
1.013891.H05
|
Đăng
ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.500.000
|
5.000.000
|
|
17
|
1.013895.H05
|
Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000.
-
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở
sản xuất: 1.250.000
|
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000.
-
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở
sản xuất: 2.500.000
|
|
18
|
1.013867.H05
|
Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn
vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
19
|
1.013868.H05
|
Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn
sử dụng, nguồn hoạt chất
|
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng):
1.750.000.
-
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương
pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế
phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 1.250.000
|
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng):
3.500.000.
-
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương
pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế
phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000
|
|
20
|
1.013870.H05
|
Đăng
ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
21
|
1.013875.H05
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
22
|
1.013880.H05
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
23
|
1.013881.H05
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
24
|
1.013883.H05
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử
dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
25
|
1.013886.H05
|
Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
26
|
1.013889.H05
|
Sửa
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
27
|
1.004070.H05
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
28
|
1.004062.H05
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
29
|
1.002944.H05
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
30
|
1.002467.H05
|
Công
bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
150.000
|
300.000
|
|
31
|
1.002564.H05
|
Cấp
giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
32
|
1.013878.H05
|
Cấp
mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
33
|
1.013884.H05
|
Cấp
lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
do hết hạn
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
34
|
1.013893.H05
|
Cấp
lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
do bị hỏng, bị mất
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
35
|
1.013865.H05
|
Cấp
lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Y dược cổ truyền
|
|
|
|
36
|
1.012418.H05
|
Cấp
giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
37
|
1.012415.H05
|
Cấp
giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1,
2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
38
|
1.012416 .H05
|
Cấp
giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4,
5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
V
|
Lĩnh
vực An toàn thực phẩm
|
|
|
|
39
|
1.013862.H05
|
Đăng
ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ
đến 36 tháng tuổi.
|
750.000/ lần/sản phẩm
|
1.500.000/lần/sản phẩm
|
|
40
|
1.013858 .H05
|
Đăng
ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
|
750.000/ lần/sản phẩm
|
1.500.000/lần/sản phẩm
|
|
41
|
1.013857.H05
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
14.250.000 /lần/ đơn vị
|
28.500.000/lần/ đơn vị
|
|
42
|
1.013854.H05
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
10.250.000/lần/ đơn vị
|
20.500.000/lần/ đơn vị
|
|
43
|
1.013850.H05
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
|
14.250.000/lần/ đơn vị
|
28.500.000/lần/ đơn vị
|
|
44
|
1.013844.H05
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
|
14.250.000/lần/ đơn vị
|
28.500.000/lần/ đơn vị
|
|
45
|
1.013851.H05
|
Đăng
ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
550.000/lần/sản phẩm
|
1.100.000/lần/sản phẩm
|
|
46
|
1.013847.H05
|
Sửa
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
|
47
|
1.013855.H05
|
Cấp
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000/lần/cơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn:
350.000/lần/cơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên:
500.000/lần/cơ sở.
-
Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 250.000/lần/cơ sở
-
Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
|
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 /lần/cơ sở
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 700.000
/lần/cơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên:
1.000.000/lần/cơ sở.
-
Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 500.000/lần/cơ sở
-
Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 2.500.000/lần/ cơ sở
|
|
48
|
1.013838.H05
|
Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
|
49
|
1.013829 .H05
|
Cấp
giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu.
|
500.000/lần/giấy chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
Quyết định 566/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 566/QĐ-UBND ngày 08/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
30/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2023
Ban hành:
05/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
370
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|