|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1245/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1245/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày 10 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỊ XÃ HOÀI NHƠN THỜI KỲ 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn
cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường
hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải
pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng
quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về
phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Quyết
định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Điều chỉnh
một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại
Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/03/2022 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn
cứ Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030;
Xét
đề nghị của UBND thị xã Hoài Nhơn tại Văn bản số 167/TTr-UBND ngày 02 tháng 4
năm 2025 và đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số
177/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội
dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
a) Điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục I đính kèm)
b) Diện
tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục
II đính kèm)
c) Diện
tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 (theo Phụ lục III đính kèm).
đ) Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục IV đính kèm).
2. Vị
trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo rà
soát, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030.
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, UBND thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm:
1. Tổ
chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của
pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.
2. Thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổ chức kiểm tra việc thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.
3. Chịu
trách nhiệm triển khai các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với
các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT
ngày 27/6/2022, Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh,
bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh; đồng thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh đối
với nội dung thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với
quy hoạch tỉnh và các quy hoạch cấp trên được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
4. Định
kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng
hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030.
Điều 3. Quyết định này
điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của UBND
tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND thị
xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Văn
phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn
phòng UBND tỉnh Bình Định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- PVP TD;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4, K16.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bố
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất đến
năm 2030 của thị xã (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính phường, xã
|
|
Phường Tam Quan
|
Phường Bồng Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
Xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Phú
|
Phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Nam
|
Phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh
|
Phường Hoài Hương
|
Phường Hoài Tân
|
Xã Hoài Hải
|
Phường Hoài Xuân
|
Xã Hoài Mỹ
|
Phường Hoài Đức
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(6) = (7) + …+ (23)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
I
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
42.086,75
|
42.086,75
|
721,73
|
1.738,97
|
5.936,83
|
2.248,98
|
2.260,14
|
4.051,22
|
758,73
|
922,19
|
3.763,50
|
1.453,59
|
1.656,11
|
1.073,57
|
2.758,84
|
470,31
|
1.007,99
|
4.892,17
|
6.371,87
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
33.550,00
|
30.352,67
|
372,09
|
774,81
|
4.735,77
|
1.558,69
|
1.715,26
|
3.579,63
|
222,92
|
509,04
|
3.062,60
|
738,15
|
1.121,14
|
492,35
|
1.731,62
|
82,33
|
623,70
|
3.435,32
|
5.597,24
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.554,00
|
5.145,85
|
134,97
|
163,34
|
566,19
|
352,83
|
365,56
|
459,94
|
43,53
|
158,33
|
376,14
|
156,81
|
176,43
|
157,28
|
422,01
|
|
268,04
|
653,88
|
690,57
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
5.427,00
|
4.829,93
|
126,63
|
159,75
|
558,51
|
341,44
|
357,57
|
458,88
|
33,89
|
132,02
|
352,84
|
141,34
|
146,66
|
107,57
|
364,26
|
|
268,04
|
634,04
|
646,49
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
315,91
|
8,34
|
3,59
|
7,69
|
11,38
|
7,99
|
1,07
|
9,64
|
26,31
|
23,29
|
15,47
|
29,77
|
49,71
|
57,75
|
|
|
19,84
|
44,08
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
2.335,13
|
43,51
|
55,61
|
211,28
|
210,25
|
133,03
|
147,55
|
10,22
|
26,31
|
352,44
|
151,29
|
251,34
|
53,70
|
201,48
|
1,08
|
125,32
|
109,05
|
251,69
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
4.492,71
|
164,56
|
189,50
|
479,82
|
233,75
|
227,66
|
206,64
|
73,23
|
238,38
|
445,97
|
198,89
|
513,28
|
201,02
|
382,34
|
1,24
|
188,78
|
301,30
|
446,36
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.272,00
|
6.264,86
|
|
301,05
|
1.349,04
|
140,80
|
93,20
|
1.841,12
|
77,63
|
38,76
|
443,08
|
47,43
|
37,93
|
2,65
|
401,45
|
52,73
|
|
638,45
|
799,57
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.911,00
|
11.630,39
|
|
61,13
|
2.026,94
|
606,78
|
885,88
|
897,89
|
|
|
1.439,92
|
182,58
|
96,59
|
69,18
|
296,48
|
6,09
|
41,53
|
1.655,90
|
3.363,49
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.813,00
|
2.785,15
|
|
|
87,79
|
14,83
|
|
4,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
641,98
|
2.036,36
|
|
-
|
Đất có rừng sản xuất là rừng trồng
|
RST
|
|
7.331,37
|
|
25,81
|
1.403,57
|
541,75
|
797,23
|
853,13
|
|
|
1.237,38
|
176,06
|
83,22
|
67,49
|
231,15
|
6,09
|
40,16
|
767,49
|
1.107,76
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
193,33
|
29,05
|
|
0,08
|
11,81
|
4,10
|
1,91
|
18,32
|
47,26
|
0,02
|
1,15
|
24,42
|
8,51
|
0,96
|
2,27
|
0,03
|
43,43
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
155,83
|
|
|
102,43
|
2,47
|
2,29
|
24,58
|
|
|
5,03
|
|
5,00
|
|
9,03
|
|
|
5,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
134,55
|
|
4,20
|
|
|
3,54
|
|
|
|
|
|
16,15
|
|
17,87
|
18,93
|
|
28,31
|
45,55
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.464,00
|
11.512,52
|
343,77
|
964,16
|
1.199,91
|
681,20
|
535,76
|
462,58
|
526,29
|
371,24
|
694,30
|
713,61
|
534,26
|
559,30
|
1.022,71
|
353,97
|
380,30
|
1.424,19
|
744,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
762,18
|
|
|
113,22
|
127,36
|
127,70
|
99,19
|
|
|
|
|
|
|
|
92,80
|
|
201,91
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
1.909,14
|
135,41
|
309,29
|
|
|
|
|
174,83
|
158,96
|
152,46
|
226,76
|
176,77
|
149,05
|
206,28
|
|
87,24
|
|
132,10
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
19,74
|
0,21
|
7,38
|
0,50
|
0,73
|
0,63
|
0,65
|
0,30
|
0,43
|
0,39
|
1,28
|
0,67
|
0,44
|
3,88
|
0,38
|
1,26
|
0,29
|
0,34
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
119,00
|
97,24
|
|
|
|
|
|
|
0,45
|
3,46
|
35,58
|
6,24
|
0,44
|
0,20
|
47,87
|
|
|
3,00
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,00
|
4,06
|
0,07
|
1,76
|
0,10
|
0,07
|
0,08
|
0,07
|
0,12
|
0,07
|
0,12
|
0,10
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,05
|
0,05
|
0,19
|
0,86
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
191,14
|
12,11
|
25,02
|
7,62
|
10,98
|
7,24
|
5,19
|
8,53
|
6,74
|
9,97
|
33,97
|
9,18
|
11,75
|
13,92
|
5,55
|
7,27
|
10,00
|
6,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
71,00
|
14,83
|
0,33
|
4,72
|
|
0,56
|
2,00
|
0,11
|
1,10
|
|
0,13
|
1,00
|
0,76
|
0,41
|
|
1,32
|
1,86
|
0,54
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
0,76
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
0,63
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
28,00
|
34,77
|
2,02
|
4,96
|
0,09
|
0,43
|
0,21
|
0,20
|
0,12
|
0,19
|
3,87
|
21,48
|
0,07
|
0,30
|
0,12
|
0,14
|
0,11
|
0,34
|
0,13
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
130,00
|
95,22
|
5,90
|
12,50
|
5,13
|
8,04
|
1,99
|
3,33
|
5,02
|
3,51
|
4,67
|
9,45
|
5,24
|
8,30
|
8,02
|
2,12
|
2,87
|
4,39
|
4,73
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
70,00
|
45,55
|
3,86
|
2,83
|
2,33
|
1,95
|
3,05
|
1,55
|
2,30
|
2,97
|
1,29
|
2,04
|
3,11
|
2,74
|
5,78
|
1,97
|
2,43
|
4,10
|
1,28
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
2.792,16
|
17,80
|
141,51
|
642,92
|
208,25
|
120,33
|
34,26
|
45,24
|
8,98
|
82,05
|
89,41
|
97,12
|
95,62
|
297,09
|
141,83
|
28,21
|
659,25
|
78,50
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
68,00
|
608,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
608,59
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
735,96
|
13,94
|
95,80
|
42,68
|
|
104,86
|
23,10
|
|
|
68,98
|
45,58
|
73,00
|
73,15
|
178,22
|
|
|
|
16,67
|
|
-
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
891,14
|
0,95
|
17,94
|
500,10
|
159,73
|
0,35
|
0,16
|
19,90
|
5,73
|
0,29
|
0,63
|
0,09
|
20,86
|
0,12
|
139,73
|
1,69
|
20,13
|
2,73
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
117,09
|
2,91
|
7,76
|
1,48
|
20,24
|
14,88
|
4,70
|
25,34
|
3,25
|
1,22
|
|
0,33
|
1,61
|
9,57
|
0,60
|
16,52
|
1,93
|
0,96
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
439,39
|
|
20,01
|
98,66
|
28,28
|
0,24
|
6,31
|
|
|
11,56
|
43,20
|
23,70
|
|
109,18
|
1,50
|
10,00
|
28,60
|
58,15
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
3.860,73
|
135,65
|
366,01
|
341,83
|
233,25
|
197,85
|
245,39
|
157,43
|
118,03
|
272,66
|
268,56
|
171,07
|
160,86
|
350,14
|
58,42
|
132,78
|
342,14
|
308,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.899,00
|
2.646,70
|
114,80
|
257,18
|
207,71
|
183,17
|
128,59
|
147,22
|
131,37
|
96,03
|
198,15
|
210,44
|
130,77
|
122,35
|
197,99
|
40,02
|
92,22
|
225,12
|
163,61
|
|
-
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
832,60
|
7,03
|
49,50
|
107,03
|
32,09
|
51,80
|
92,91
|
10,58
|
14,08
|
56,57
|
33,08
|
27,66
|
22,71
|
97,33
|
0,10
|
18,99
|
78,58
|
132,56
|
|
-
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
23,04
|
0,40
|
4,38
|
0,40
|
2,20
|
0,42
|
0,40
|
|
0,40
|
0,72
|
1,22
|
0,44
|
|
0,43
|
|
0,49
|
10,19
|
0,95
|
|
-
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
62,01
|
1,70
|
4,43
|
0,98
|
3,45
|
0,66
|
|
5,49
|
0,87
|
3,11
|
2,17
|
|
8,91
|
|
0,96
|
19,35
|
9,93
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
43,00
|
59,20
|
0,02
|
0,30
|
9,72
|
7,38
|
6,95
|
|
0,31
|
1,48
|
3,18
|
9,06
|
6,90
|
0,21
|
0,22
|
3,19
|
|
9,59
|
0,69
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
52,00
|
54,94
|
|
15,54
|
9,73
|
0,02
|
5,75
|
0,10
|
|
|
5,50
|
2,26
|
0,55
|
|
|
12,60
|
|
2,88
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
226,00
|
21,38
|
1,40
|
1,77
|
1,39
|
0,14
|
0,54
|
1,85
|
4,31
|
0,01
|
0,98
|
1,01
|
0,80
|
1,37
|
1,45
|
0,04
|
0,02
|
3,44
|
0,88
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1,00
|
1,35
|
0,05
|
0,30
|
0,17
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,10
|
0,04
|
0,02
|
0,02
|
|
0,26
|
0,04
|
0,06
|
0,02
|
0,19
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
21,83
|
2,92
|
6,60
|
2,38
|
0,34
|
0,38
|
0,34
|
2,02
|
0,35
|
0,48
|
2,53
|
0,82
|
0,52
|
0,68
|
0,42
|
0,70
|
0,17
|
0,19
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
137,69
|
7,33
|
26,02
|
2,33
|
4,44
|
2,73
|
2,55
|
3,34
|
4,71
|
3,93
|
6,78
|
3,11
|
4,79
|
51,77
|
1,05
|
0,95
|
2,22
|
9,63
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
14,36
|
1,87
|
1,80
|
1,60
|
1,31
|
|
|
0,30
|
0,19
|
0,72
|
0,46
|
1,01
|
0,39
|
1,89
|
0,13
|
0,67
|
1,03
|
0,98
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
11,33
|
0,60
|
0,31
|
1,51
|
0,52
|
1,15
|
0,87
|
0,72
|
0,46
|
|
0,41
|
0,19
|
1,05
|
0,48
|
0,53
|
0,82
|
0,92
|
0,79
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
|
697,97
|
15,07
|
30,16
|
18,12
|
47,90
|
52,58
|
31,68
|
26,23
|
43,83
|
95,85
|
40,25
|
39,93
|
16,74
|
80,46
|
0,71
|
30,80
|
66,86
|
60,80
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
1.152,48
|
24,99
|
80,93
|
72,51
|
50,84
|
28,22
|
45,27
|
112,12
|
30,10
|
44,52
|
42,40
|
37,82
|
123,08
|
20,53
|
53,56
|
91,19
|
138,61
|
155,79
|
|
-
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
117,89
|
2,59
|
2,46
|
40,35
|
7,91
|
3,75
|
5,59
|
3,13
|
2,41
|
9,53
|
4,13
|
4,27
|
4,58
|
10,09
|
1,78
|
0,44
|
9,85
|
5,02
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1.034,60
|
22,40
|
78,47
|
32,16
|
42,92
|
24,47
|
39,68
|
108,99
|
27,69
|
34,99
|
38,27
|
33,55
|
118,50
|
10,44
|
51,78
|
90,75
|
128,76
|
150,77
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
73
|
221,55
|
5,88
|
|
1,15
|
9,09
|
9,12
|
9,01
|
9,52
|
41,92
|
6,60
|
1,84
|
0,71
|
21,93
|
4,51
|
34,01
|
4,07
|
32,66
|
29,64
|
|
3.1
|
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa
giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
219,40
|
5,88
|
|
1,14
|
9,09
|
9,11
|
9,01
|
9,53
|
39,76
|
6,60
|
1,83
|
0,71
|
21,93
|
4,51
|
34,01
|
4,07
|
32,66
|
29,64
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
2,15
|
|
|
|
|
|
|
|
2,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Việc triển khai các công trình, dự án
sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 được
phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh
phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số 4295/UBND-KT
ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh.
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI
TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Phường Tam Quan
|
Phường Bồng Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
Xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Phú
|
Phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Nam
|
Phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh
|
Phường Hoài Hương
|
Phường Hoài Tân
|
Xã Hoài Hải
|
Phường Hoài Xuân
|
Xã Hoài Mỹ
|
Phường Hoài Đức
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.592,42
|
69,16
|
320,46
|
863,49
|
270,12
|
166,70
|
130,49
|
148,28
|
74,74
|
218,56
|
317,63
|
174,08
|
156,06
|
501,93
|
172,79
|
76,69
|
806,06
|
125,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
807,85
|
25,99
|
57,13
|
85,56
|
36,98
|
69,46
|
60,23
|
25,85
|
47,50
|
36,90
|
80,08
|
44,62
|
11,25
|
70,64
|
|
19,50
|
102,14
|
34,02
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
684,75
|
25,91
|
57,12
|
79,47
|
32,31
|
62,49
|
55,01
|
25,61
|
46,55
|
31,08
|
68,56
|
44,62
|
6,17
|
65,35
|
|
19,50
|
31,08
|
33,93
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
123,10
|
0,08
|
0,01
|
6,09
|
4,68
|
6,97
|
5,21
|
0,24
|
0,95
|
5,82
|
11,52
|
|
5,08
|
5,29
|
|
|
71,06
|
0,09
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
893,38
|
19,94
|
114,71
|
84,42
|
69,05
|
62,71
|
41,46
|
17,89
|
9,68
|
71,08
|
102,70
|
45,56
|
40,75
|
74,35
|
5,59
|
30,47
|
83,76
|
19,27
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.010,69
|
21,69
|
124,62
|
73,16
|
12,15
|
27,96
|
19,90
|
27,90
|
12,71
|
36,34
|
62,99
|
53,85
|
45,12
|
243,62
|
32,45
|
19,89
|
179,94
|
16,39
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
116,25
|
|
|
16,71
|
0,42
|
|
1,00
|
4,80
|
2,46
|
|
0,05
|
|
|
|
50,18
|
|
40,03
|
0,60
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.630,45
|
|
23,99
|
603,53
|
146,86
|
6,51
|
7,89
|
|
|
74,24
|
71,61
|
30,05
|
51,58
|
108,38
|
53,64
|
5,31
|
393,96
|
52,90
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
27,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,40
|
|
|
-
|
Đất có rừng sản xuất là rừng trồng
|
RST
|
1.603,05
|
|
23,99
|
603,53
|
146,86
|
6,51
|
7,89
|
|
|
74,24
|
71,61
|
30,05
|
51,58
|
108,38
|
53,64
|
5,31
|
366,56
|
52,90
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
126,69
|
1,54
|
0,01
|
|
4,66
|
|
0,02
|
71,84
|
2,39
|
|
0,19
|
|
7,37
|
|
30,93
|
1,52
|
6,23
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,11
|
|
|
0,11
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
4,94
|
|
|
|
2,00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
771,68
|
26,92
|
115,99
|
32,06
|
25,52
|
30,45
|
17,56
|
67,53
|
18,28
|
32,67
|
80,57
|
55,06
|
34,66
|
59,05
|
49,71
|
34,69
|
71,34
|
19,62
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
47,37
|
|
|
8,95
|
5,63
|
5,53
|
6,08
|
|
|
|
|
|
|
|
6,71
|
|
14,47
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
199,05
|
13,90
|
44,83
|
|
|
|
|
24,27
|
9,57
|
13,18
|
12,62
|
23,06
|
14,73
|
15,04
|
|
16,56
|
|
11,31
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,77
|
0,05
|
2,38
|
0,33
|
0,29
|
|
0,17
|
0,13
|
0,10
|
|
1,80
|
0,22
|
|
0,17
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,85
|
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,07
|
|
1,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
24,63
|
2,12
|
4,25
|
1,85
|
0,74
|
1,83
|
0,48
|
1,15
|
0,56
|
0,43
|
1,16
|
0,86
|
1,69
|
3,59
|
0,75
|
0,68
|
2,16
|
0,35
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,53
|
0,06
|
2,58
|
|
0,00
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,03
|
0,42
|
|
0,27
|
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,21
|
0,73
|
0,05
|
|
|
0,00
|
|
0,03
|
|
0,04
|
0,32
|
0,01
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
14,38
|
0,29
|
0,71
|
1,27
|
0,61
|
1,04
|
0,42
|
0,78
|
0,16
|
0,36
|
0,42
|
0,50
|
1,18
|
3,12
|
0,63
|
0,62
|
1,98
|
0,32
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,51
|
1,04
|
0,91
|
0,59
|
0,13
|
0,78
|
0,02
|
0,29
|
0,40
|
|
|
0,35
|
0,24
|
0,47
|
0,09
|
0,02
|
0,15
|
0,03
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
23,62
|
0,30
|
1,19
|
0,40
|
|
0,89
|
0,32
|
2,95
|
0,07
|
0,60
|
1,12
|
3,92
|
1,26
|
4,59
|
|
2,85
|
2,47
|
0,69
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
7,64
|
0,16
|
0,29
|
0,17
|
|
0,49
|
|
|
|
|
1,12
|
3,82
|
0,78
|
0,83
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,11
|
|
0,01
|
|
|
0,02
|
0,05
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,69
|
0,14
|
0,89
|
0,24
|
|
0,38
|
0,04
|
2,95
|
0,07
|
0,57
|
|
0,10
|
0,48
|
3,15
|
|
0,05
|
|
0,62
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
6,18
|
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
0,61
|
|
2,80
|
2,47
|
0,07
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
194,90
|
4,11
|
20,52
|
16,94
|
6,63
|
13,52
|
7,31
|
15,70
|
2,77
|
10,64
|
41,49
|
9,07
|
4,72
|
7,99
|
0,93
|
2,79
|
25,40
|
4,38
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
88,00
|
2,61
|
9,92
|
9,60
|
4,39
|
8,10
|
2,36
|
12,03
|
1,56
|
5,31
|
5,15
|
5,82
|
2,60
|
3,02
|
0,91
|
1,29
|
12,66
|
0,68
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
98,64
|
1,41
|
7,27
|
7,12
|
1,99
|
5,11
|
4,90
|
3,37
|
1,16
|
4,89
|
35,87
|
2,94
|
1,65
|
4,84
|
|
1,28
|
11,57
|
3,27
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
1,43
|
|
|
0,01
|
0,08
|
|
|
|
0,05
|
0,04
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,66
|
0,29
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,57
|
|
2,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,39
|
0,07
|
|
0,06
|
0,00
|
0,06
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,08
|
0,02
|
0,02
|
|
0,06
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,87
|
|
0,01
|
|
0,09
|
|
|
0,18
|
|
|
0,02
|
0,21
|
0,13
|
|
|
0,09
|
0,03
|
0,11
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,95
|
0,02
|
0,75
|
0,15
|
0,07
|
0,26
|
0,05
|
0,08
|
|
0,39
|
0,14
|
0,10
|
0,25
|
0,11
|
|
0,13
|
0,42
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,44
|
0,10
|
0,19
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,10
|
0,02
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,06
|
0,31
|
0,23
|
0,01
|
|
0,07
|
0,12
|
0,09
|
0,01
|
|
|
|
0,18
|
0,01
|
|
|
0,02
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
171,96
|
3,57
|
26,79
|
2,14
|
7,54
|
7,55
|
1,75
|
10,53
|
2,61
|
6,81
|
14,59
|
16,62
|
4,97
|
23,55
|
20,01
|
1,74
|
20,11
|
1,07
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
100,98
|
2,46
|
13,73
|
1,44
|
4,70
|
1,07
|
1,34
|
12,71
|
2,60
|
0,92
|
7,77
|
1,29
|
7,12
|
4,09
|
21,26
|
10,02
|
6,72
|
1,74
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
22,72
|
0,56
|
1,10
|
0,26
|
2,30
|
0,45
|
0,62
|
4,50
|
0,91
|
0,25
|
5,39
|
0,22
|
0,18
|
3,89
|
1,01
|
0,12
|
0,91
|
0,06
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
78,25
|
1,90
|
12,63
|
1,18
|
2,41
|
0,62
|
0,72
|
8,21
|
1,69
|
0,67
|
2,38
|
1,07
|
6,94
|
0,21
|
20,25
|
9,90
|
5,81
|
1,68
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THỊ XÃ HOÀI
NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính phường, xã
|
|
Phường Tam Quan
|
Phường Bồng Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
Xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Phú
|
Phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Nam
|
Phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh
|
Phường Hoài Hương
|
Phường Hoài Tân
|
Xã Hoài Hải
|
Phường Hoài Xuân
|
Xã Hoài Mỹ
|
Phường Hoài Đức
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
4.543,60
|
74,16
|
325,46
|
773,31
|
275,18
|
173,60
|
116,24
|
153,28
|
77,76
|
219,05
|
322,63
|
174,08
|
161,06
|
498,01
|
179,79
|
81,69
|
808,12
|
130,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
801,35
|
25,99
|
57,13
|
79,06
|
36,98
|
69,46
|
60,23
|
25,85
|
47,50
|
36,90
|
80,08
|
44,62
|
11,25
|
70,64
|
|
19,50
|
102,14
|
34,02
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC/PNN
|
679,25
|
25,91
|
57,12
|
73,97
|
32,31
|
62,49
|
55,01
|
25,61
|
46,55
|
31,08
|
68,56
|
44,62
|
6,17
|
65,35
|
|
19,50
|
31,08
|
33,93
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
820,88
|
19,94
|
114,71
|
36,32
|
67,40
|
62,60
|
26,26
|
17,89
|
9,68
|
66,87
|
102,70
|
44,06
|
40,75
|
73,91
|
5,59
|
30,47
|
82,47
|
19,27
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.064,17
|
26,69
|
129,62
|
50,29
|
18,86
|
34,96
|
20,86
|
32,90
|
15,73
|
41,04
|
67,99
|
57,35
|
50,12
|
245,08
|
39,45
|
24,89
|
186,94
|
21,39
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
116,25
|
|
|
16,71
|
0,42
|
|
1,00
|
4,80
|
2,46
|
|
0,05
|
|
|
|
50,18
|
|
40,03
|
0,60
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1.612,08
|
|
23,99
|
590,82
|
146,86
|
6,51
|
7,88
|
|
|
74,24
|
71,61
|
28,05
|
51,58
|
108,38
|
53,64
|
5,31
|
390,31
|
52,90
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
27,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,40
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
126,69
|
1,54
|
0,01
|
|
4,66
|
|
0,02
|
71,84
|
2,39
|
|
0,19
|
|
7,37
|
|
30,93
|
1,52
|
6,23
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,17
|
|
|
0,11
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
245,91
|
|
4,20
|
105,86
|
1,94
|
1,59
|
21,25
|
|
1,98
|
4,51
|
|
29,84
|
5,09
|
11,01
|
13,25
|
|
32,78
|
12,61
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
6,50
|
|
|
6,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RPH/NNP
|
8,69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,69
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
|
RSX/NNP
|
57,15
|
|
2,20
|
12,71
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
6,55
|
|
|
|
|
27,25
|
8,43
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
155,83
|
|
|
102,43
|
2,47
|
2,29
|
24,58
|
|
|
5,03
|
|
5,00
|
|
9,03
|
|
|
5,00
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông
nghiệp
|
|
761,81
|
26,92
|
115,99
|
26,82
|
25,09
|
30,22
|
14,28
|
67,53
|
18,27
|
32,17
|
80,57
|
55,06
|
34,66
|
58,94
|
49,71
|
34,69
|
71,28
|
19,62
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các
loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này (Luật
đất đai năm 2024)
|
MHT/PNC
|
265,72
|
5,54
|
37,17
|
9,45
|
9,23
|
17,39
|
2,98
|
20,57
|
2,28
|
10,90
|
41,60
|
17,20
|
6,97
|
24,39
|
18,86
|
2,59
|
36,34
|
2,27
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
171,02
|
5,92
|
10,70
|
4,14
|
6,68
|
7,40
|
1,55
|
17,82
|
3,16
|
5,59
|
44,89
|
13,77
|
5,73
|
4,98
|
17,16
|
2,08
|
15,83
|
3,62
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
2,65
|
|
1,09
|
0,16
|
0,08
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,13
|
0,15
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,48
|
|
0,40
|
|
|
|
|
1,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
NNP
là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN
là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT
là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
PHỤ LỤC IV
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THỊ XÃ HOÀI
NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Phường Tam Quan
|
Phường Bồng Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
Xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Phú
|
Phường Tam Quan Bắc
|
Phường Tam Quan Nam
|
Phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Thanh Tây
|
Phường Hoài Thanh
|
Phường Hoài Hương
|
Phường Hoài Tân
|
Xã Hoài Hải
|
Phường Hoài Xuân
|
Xã Hoài Mỹ
|
Phường Hoài Đức
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
37,30
|
|
|
0,01
|
0,09
|
1,97
|
0,05
|
|
2,48
|
0,02
|
|
15,73
|
|
|
16,95
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
18,48
|
|
|
|
|
|
|
|
2,48
|
|
|
|
|
|
16,00
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có rừng sản xuất là rừng trồng
|
RST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
15,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15,73
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
2,12
|
|
|
0,01
|
0,09
|
1,95
|
0,05
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,95
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
108,06
|
1,39
|
|
1,34
|
1,74
|
2,24
|
0,32
|
10,44
|
12,44
|
0,71
|
11,76
|
1,13
|
15,17
|
7,19
|
11,11
|
1,00
|
26,08
|
3,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
14,40
|
|
|
0,22
|
0,56
|
0,69
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
7,73
|
|
5,08
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13,77
|
0,83
|
|
|
|
|
|
2,86
|
2,20
|
0,15
|
1,01
|
0,81
|
0,91
|
3,13
|
|
0,15
|
|
1,73
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,07
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,29
|
|
|
0,01
|
0,07
|
|
|
0,42
|
|
|
0,49
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,39
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,60
|
|
|
|
0,04
|
|
|
0,42
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,31
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,96
|
|
|
0,81
|
0,27
|
0,48
|
0,01
|
3,40
|
3,84
|
0,15
|
7,92
|
|
10,66
|
0,16
|
1,49
|
0,36
|
2,39
|
0,03
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
8,56
|
|
|
|
|
0,48
|
0,01
|
|
|
0,15
|
7,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
19,70
|
|
|
|
0,08
|
|
|
2,60
|
3,84
|
|
|
|
9,93
|
|
1,39
|
|
1,86
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,22
|
|
|
0,01
|
0,19
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
0,73
|
|
0,10
|
0,36
|
0,03
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,99
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
0,03
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
45,87
|
0,56
|
|
0,30
|
0,84
|
1,07
|
0,19
|
3,61
|
6,38
|
0,41
|
2,24
|
0,24
|
3,60
|
3,58
|
1,89
|
0,45
|
18,31
|
2,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38,36
|
0,53
|
|
0,27
|
0,40
|
0,29
|
0,19
|
3,11
|
5,73
|
0,35
|
2,10
|
0,20
|
3,00
|
2,55
|
1,85
|
0,25
|
16,63
|
0,91
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,84
|
|
|
0,04
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,78
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1,30
|
|
|
|
0,39
|
0,00
|
|
|
0,01
|
0,05
|
|
|
0,60
|
|
|
0,20
|
0,05
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
2,41
|
|
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,63
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,74
|
0,03
|
|
|
0,04
|
|
|
0,50
|
0,64
|
|
0,05
|
0,04
|
|
1,03
|
0,04
|
|
|
0,38
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
0,04
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
0,02
|
|
0,03
|
0,08
|
|
0,02
|
|
|
|
0,04
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
0,02
|
|
|
0,08
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1245/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
589
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|