|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
70/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
70/2026/QĐ-UBND
|
Thái
Nguyên, ngày 18 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026;
Căn cứ Thông
tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi
trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4851/TTr-SNNMT ngày
11/5/2026.
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành.
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Trong quá
trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện
bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, thực
hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh theo quy định./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB và tổ chức THPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Báo và PTTH tỉnh;
- Lưu: VT, CNN&XD.
Manhpn/6/26
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thị Loan
|
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN,
XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 70/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần
I
QUY ĐỊNH CHUNG
1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức
kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh
từ hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:
1.1. Các
định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Thu
gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết;
thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận,
từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm
thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh t ừ hộ gia
đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy
hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn
sinh hoạt.
1.2. Các định
mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành
trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép.
1.3. Các
định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để
phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng;
vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
2.
Đối tượng áp dụng
Định mức
kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt
động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân
có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Căn cứ
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Căn cứ
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ- CP ngày 29/01/2026;
- Căn cứ
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/01/2025, Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày
29/01/2026;
- Thông tư
số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Thông tư số
36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về
định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Các quy
chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt.
4. Quy định
chữ viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
|
NC II.IV
|
Lao động
dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương
của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH)
|
|
NC III.IV
|
Lao động
dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương
của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH)
|
|
KS III
|
Kỹ sư bậc
III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số
lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí
tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
LX II
|
Lái xe bậc
II (hoặc tương đương)
|
|
LX III
|
Lái xe bậc
III (hoặc tương đương)
|
|
TC
|
Trung
chuyển
|
|
TG
|
Thu gom
|
|
THSD
|
Thời hạn
sử dụng
|
|
VC
|
Vận chuyển
|
|
VS
|
Vệ sinh
|
|
XL
|
Xử lý
|
5. Giải
thích từ ngữ
5.1. Cự ly
thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ
công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu
gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến
khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di
chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương
tiện.
5.2. Cự ly
thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ
giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu
gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến
khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở
tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.3. Cự ly
vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được
xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển
đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.4. Đơn vị
tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được
xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường,
phố.
5.5. Xe ô tô
tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ
thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
6. Quy định
về sử dụng định mức
6.1. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là
mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật
liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công
tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành.
6.2. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được
áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện,
địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất
thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh
tế - kỹ thuật.
6.3. Định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao
gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều
kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
6.4. Định mức
lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ
(lao động phổ thông); cụ thể như sau:
- Lao động kỹ
thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý
chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao
động nội nghiệp;
- Lao động phục
vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công
việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao
gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;
- Định biên
lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động
phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định
cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
- Các định
mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
6.5. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực
tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy
móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện
theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích
khấu hao tài sản cố định.
6.6. Định
mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để
hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.
6.7. Định
mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực
tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.8. Định
mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành
một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt.
6.9. Định
mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành
một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt.
6.10. Một
(01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị
được tính bằng tám (08) giờ làm việc.
7. Hướng dẫn
áp dụng định mức
Trường hợp các
văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quy định này
có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản
mới.
8. Công thức
xác định định mức kinh tế - kỹ thuật
8.1. Xác
định định mức lao động
Định mức lao
động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMLĐ: Định mức
lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);
- TLĐ: Thời gian
nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công
việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.2. Xác
định định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức sử
dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMM: Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).
- QM: Số lượng
máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);
- TM: Thời gian
máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.3. Xác
định định mức dụng cụ lao động
Định mức
dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMDC: Định mức
dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);
- QDC: Số lượng
dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);
- TDC: Thời hạn
sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị
tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.4. Xác
định định mức tiêu hao vật liệu
Định mức
tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMVL: Định mức
tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3,
điểm…);
- QVL: Khối lượng
vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn
vị tính: cái, bộ, lít, kg…);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
8.5. Xác
định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu
Định mức
tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:
ĐMNL= QNL x ĐMM
Trong đó:
- ĐMNL: Định mức
tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn,
km, chuyến, m3,…).
- QNL: Mức năng
lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít,
kWh).
- ĐMM: Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).
Phần
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương
I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN
CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I.
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập
kết
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Thu gom
thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao
gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca
làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1:
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2:
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến
điểm tập kết;
- TG.1.3:
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố
đến điểm tập kết;
- TG.1.4:
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5:
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách,
hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.6:
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ,
ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.7:
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại
đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.8:
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân
trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 01
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Thu gom
thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
01 NC II.IV
|
0,095
|
0,38076
|
0,475
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,91276
|
0,98876
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
3
|
Thiết bị
báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
4
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
5
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
6
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
7
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,04752
|
0,1904
|
0,23752
|
0,05248
|
0,20904
|
0,25008
|
0,4564
|
0,4944
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,04752
|
0,1904
|
0,23752
|
0,05248
|
0,20904
|
0,25008
|
0,4564
|
0,4944
|
|
10
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,04752
|
0,1904
|
0,23752
|
0,05248
|
0,20904
|
0,25008
|
0,4564
|
0,4944
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,09504
|
0,3808
|
0,47504
|
0,10488
|
0,418
|
0,50008
|
0,9128
|
0,9888
|
3. Điều kiện áp dụng
- Định mức
TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với
tần suất thu gom 01 ngày/lần;
- Định mức
TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;
- Định mức
tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị I, tại các khu vực khác được điều
chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:
Bảng số 03
|
TT
|
Khu vực thu gom
|
Hệ số (KKV)
|
|
1
|
Đô thị
loại II
|
0,89
|
|
2
|
Đô thị
loại III, IV, V
|
0,84
|
|
3
|
Khu dân cư
nông thôn tập trung
|
0,74
|
|
4
|
Miền núi,
vùng cao có địa hình dốc
|
1,26
|
- Định mức
này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố
đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của
chính quyền địa phương.
II.
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Thu gom
cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận,
bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca
làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1:
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2:
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3:
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4:
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5:
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 04
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Thu gom cơ
giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,3336
|
0,0752
|
0,3064
|
0,0688
|
0,0536
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 05
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,3336
|
-
|
0,3064
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,0752
|
-
|
0,0688
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép
tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0536
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 06
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,3336
|
0,0752
|
0,3064
|
0,0688
|
0,0536
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,3336
|
0,0752
|
0,3064
|
0,0688
|
0,0536
|
|
3
|
Thiết bị
báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,3336
|
0,0752
|
0,3064
|
0,0688
|
0,0536
|
|
4
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,6672
|
0,1504
|
0,6128
|
0,1376
|
0,1072
|
|
5
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,6672
|
0,1504
|
0,6128
|
0,1376
|
0,1072
|
|
6
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,6672
|
0,1504
|
0,6128
|
0,1376
|
0,1072
|
|
7
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,6672
|
0,1504
|
0,6128
|
0,1376
|
0,1072
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,5004
|
0,1128
|
0,4596
|
0,1032
|
0,0804
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,1668
|
0,0376
|
0,1532
|
0,0344
|
0,0268
|
|
10
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,20016
|
0,04512
|
0,18384
|
0,04128
|
0,03216
|
|
11
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,6672
|
0,1504
|
0,6128
|
0,1376
|
0,1072
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 07
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xăng vận
hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
2,3352
|
-
|
2,1448
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
-
|
3,0832
|
-
|
2,8208
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,7336
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức
được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Định mức
tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo
hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức
áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp
cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ
số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
Bảng số 08
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,76
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
0,8
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
0,888
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
0,976
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,04
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,104
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,16
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,208
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,256
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,296
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,328
|
III.
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1:
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2:
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3:
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4:
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5:
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6:
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7:
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép > 10 tấn;
- VC.1.8:
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô
tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9:
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô
tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10:
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11:
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12:
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13:
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.14:
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15:
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16:
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe
ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17:
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe
cuốn ép tải trọng > 10 tấn.
1.2. Định biên,
định mức
Bảng số 09-a
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.1
|
VC. 1.2
|
VC. 1.3
|
VC. 1.4
|
VC. 1.5
|
VC. 1.8
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung
chuyển đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,516
|
0,116
|
0,1552
|
0,0984
|
0,0744
|
0,0496
|
0,0896
|
0,0672
|
0,0448
|
0,032
|
0,0232
|
0,024
|
Bảng số 09-b
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.1.6
|
VC.1.7
|
VC.1.9
|
VC.1.12
|
VC.1.13
|
|
1
|
Vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung
chuyển đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,0576
|
0,0408
|
0,0352
|
0,052
|
0,0376
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 10-a
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,516
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,0984
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,116
|
-
|
-
|
0,0744
|
-
|
|
4
|
Xe cuốn ép
tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0576
|
|
5
|
Xe ô tô
tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,1552
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-b
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,0896
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0672
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép
tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,052
|
|
4
|
Xe cuốn ép
tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,0408
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xe ô tô
tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,0496
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xe ô tô
tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,0352
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-c
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Xe cuốn ép
tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,047
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
|
2
|
Xe ô tô
tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,056
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô
tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,04
|
0,029
|
-
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 11-a
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,516
|
0,116
|
0,1552
|
0,0984
|
0,0744
|
0,0576
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,516
|
0,116
|
0,1552
|
0,0984
|
0,0744
|
0,0576
|
|
3
|
Thiết bị
báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,516
|
0,116
|
0,1552
|
0,0984
|
0,0744
|
0,0576
|
|
4
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,032
|
0,232
|
0,3104
|
0,1968
|
0,1488
|
0,1728
|
|
5
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
1,032
|
0,232
|
0,3104
|
0,1968
|
0,1488
|
0,1728
|
|
6
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
1,032
|
0,232
|
0,3104
|
0,1968
|
0,1488
|
0,1728
|
|
7
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,032
|
0,232
|
0,3104
|
0,1968
|
0,1488
|
0,1728
|
|
8
|
Ủng cao su
|
cái
|
12
|
0,2584
|
0,0584
|
0,0776
|
0,0496
|
0,0376
|
0,0432
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,7744
|
0,1744
|
0,2328
|
0,148
|
0,112
|
0,1296
|
|
10
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,2584
|
0,0584
|
0,0776
|
0,0496
|
0,0376
|
0,0432
|
|
11
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
1,032
|
0,232
|
0,3104
|
0,1968
|
0,1488
|
0,1728
|
Bảng số 11-b
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,0408
|
0,0496
|
0,0352
|
0,0896
|
0,0672
|
0,052
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,0408
|
0,0496
|
0,0352
|
0,0896
|
0,0672
|
0,052
|
|
3
|
Thiết bị
báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,0408
|
0,0496
|
0,0352
|
0,0896
|
0,0672
|
0,052
|
|
4
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1224
|
0,0992
|
0,1056
|
0,1792
|
0,1344
|
0,156
|
|
5
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,1224
|
0,0992
|
0,1056
|
0,1792
|
0,1344
|
0,156
|
|
6
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1224
|
0,0992
|
0,1056
|
0,1792
|
0,1344
|
0,156
|
|
7
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1224
|
0,0992
|
0,1056
|
0,1792
|
0,1344
|
0,156
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0304
|
0,0248
|
0,0264
|
0,0448
|
0,0336
|
0,0392
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,092
|
0,0744
|
0,0792
|
0,1344
|
0,1008
|
0,1168
|
|
10
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0304
|
0,0248
|
0,0264
|
0,0448
|
0,0336
|
0,0392
|
|
11
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,1224
|
0,0992
|
0,1056
|
0,1792
|
0,1344
|
0,156
|
Bảng số 11-c
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,0376
|
0,0448
|
0,032
|
0,0232
|
0,024
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,0376
|
0,0448
|
0,032
|
0,0232
|
0,024
|
|
3
|
Thiết bị
báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,0376
|
0,0448
|
0,032
|
0,0232
|
0,024
|
|
4
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1128
|
0,0896
|
0,064
|
0,0464
|
0,048
|
|
5
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,1128
|
0,0896
|
0,064
|
0,0464
|
0,048
|
|
6
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1128
|
0,0896
|
0,064
|
0,0464
|
0,048
|
|
7
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1128
|
0,0896
|
0,064
|
0,0464
|
0,048
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,028
|
0,0224
|
0,016
|
0,012
|
0,012
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0848
|
0,0672
|
0,048
|
0,0352
|
0,036
|
|
10
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,028
|
0,0224
|
0,016
|
0,012
|
0,012
|
|
11
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,1128
|
0,0896
|
0,064
|
0,0464
|
0,048
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12-a
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xăng vận
hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
lít
|
3,612
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xăng vận
hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
1,8624
|
1,1808
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,0176
|
1,2792
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
3,88
|
2,46
|
-
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
lít
|
-
|
4,756
|
-
|
-
|
3,0504
|
-
|
|
6
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,9376
|
Bảng số 12-b
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xăng vận
hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,0752
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,1648
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
2,24
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,7552
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,652
|
|
6
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
2,652
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,2816
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,288
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 12-c
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Dầu diesel
vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
2,444
|
-
|
-
|
-
|
1,56
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,0608
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,08
|
1,508
|
-
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức
được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức
tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo
hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức
áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly
vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng
số 08.
IV.
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác
chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên
lao động áp dụng cho 01 loại công việc:
VC.2.0: Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 13
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Vận chuyển
chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,1824
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 14
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
cái
|
0,1824
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 15
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,1824
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,1824
|
|
3
|
Thiết bị
báo hiệu
|
cái
|
12
|
0,1824
|
|
4
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,5472
|
|
5
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,5472
|
|
6
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,5472
|
|
7
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,5472
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,1368
|
|
9
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,4104
|
|
10
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,1368
|
|
11
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,5472
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 16
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xăng vận
hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
2,1888
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,3712
|
|
3
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn
|
lít
|
4,56
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức
được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức
tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo
hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức
áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly
vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng
số 08.
V.
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom
đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận
chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến
cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị,
vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1:
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô
tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;
- VC.3.2:
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô,
xe gắn máy.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 17
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển
chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ
sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,1424
|
01 NC II.IV
|
0,0848
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 18
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Ô tô tải
thùng ≤ 2,5 tấn
|
cái
|
0,1424
|
-
|
|
2
|
Xe mô tô,
xe gắn máy
|
cái
|
-
|
0,0848
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 19
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Thùng chứa
chất thải nguy hại
|
cái
|
12
|
0,1424
|
-
|
|
2
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,2848
|
0,0848
|
|
3
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,2848
|
0,0848
|
|
4
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,2848
|
0,0848
|
|
5
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,2848
|
0,0848
|
|
6
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0712
|
0,0216
|
|
7
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2136
|
0,064
|
|
8
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0712
|
0,0216
|
|
9
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,2848
|
0,0848
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 20
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Dầu diesel
vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
1,8512
|
-
|
|
2
|
Xăng vận
hành xe mô tô, xe gắn máy
|
lít
|
-
|
0,54272
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức
được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức
tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo
hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức
áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly
vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (kĐC) tại Bảng
số 08.
VI.
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển
nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
VC.4.1: Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
VC.4.2: Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 21
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển
nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,0776
|
01 NC II.IV, 01
LX II
|
0,032
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 22
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Xe tải bồn
dung tích 10 m3
|
cái
|
0,0776
|
-
|
|
2
|
Xe tải bồn
dung tích 20 m3
|
cái
|
-
|
0,032
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1552
|
0,064
|
|
2
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,1552
|
0,064
|
|
3
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1552
|
0,064
|
|
4
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1552
|
0,064
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0392
|
0,016
|
|
6
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,116
|
0,048
|
|
7
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0392
|
0,016
|
|
8
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,1552
|
0,064
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 24
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(lít/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Dầu diesel
vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3
|
lít
|
2,328
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3
|
lít
|
-
|
1,12
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức
được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức
tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo
hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức
áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly
vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (kĐC) tại Bảng
số 08.
VII.
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vệ sinh điểm
tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập
kết, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức
lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất
thải rắn sinh hoạt.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 25
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức
(công nhóm/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vệ sinh điểm
tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
03 NC II.IV
|
0,028
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 26
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0832
|
|
2
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0832
|
|
3
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,0832
|
|
4
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0832
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0416
|
|
6
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0416
|
|
7
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0416
|
|
8
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0832
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 27
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,04
|
|
2
|
Chế phẩm
khử mùi
|
lít
|
0,008
|
Chương
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH
TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I.
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận hành
trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công
đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Ép chất
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom,
xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc
ca làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 28
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định
biên
|
Định mức
|
Định
biên
|
Định mức
|
Định
biên
|
Định mức
|
Định
biên
|
Định mức
|
Định
biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Vận hành
trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
2
|
Phun chế
phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,00248
|
01 NC III.IV
|
0,00168
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
01 NC III.IV
|
0,00304
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,00184
|
|
II
|
Ép chất
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng
phương tiện, vệ sinh
|
02 NC III.IV
|
0,008
|
03 NC III.IV
|
0,00536
|
06 NC III.IV
|
0,0048
|
02 NC III.IV
|
0,008
|
03 NC III.IV
|
0,00536
|
06 NC III.IV
|
0,0048
|
|
4
|
Vận hành
máy ép
|
01 NC III.IV
|
0,0056
|
02 NC III.IV
|
0,0048
|
04 NC III.IV
|
0,00448
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
5
|
Vận hành máy
xúc lật
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 NC III.IV
|
0,0056
|
01 NC III.IV
|
0,00376
|
01 NC III.IV
|
0,00336
|
|
III
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xử lý khí
thải
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
IV
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 29
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
3
|
Phun chế
phẩm khử mùi thủ công
|
7 kW
|
0,00248
|
0,00168
|
0,0012
|
0,00304
|
0,002
|
0,00184
|
|
4
|
Hệ thống
phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
II
|
Ép chất
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép kín
|
55 kW
|
0,0056
|
0,0048
|
0,00448
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Máy ép hở
|
22 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
7
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
-
|
-
|
-
|
0,0056
|
0,00376
|
-
|
|
8
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00336
|
|
III
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xử lý khí
thải
|
18.5 kW
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
IV
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 30
|
TT
|
Danh mục lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
3
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
4
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
5
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
6
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
8
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
9
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
II
|
Phun chế
phẩm khử mùi thủ công
|
|
10
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00248
|
0,00168
|
0,0012
|
0,00304
|
0,002
|
0,00184
|
|
11
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,00248
|
0,00168
|
0,0012
|
0,00304
|
0,002
|
0,00184
|
|
12
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00248
|
0,00168
|
0,0012
|
0,00304
|
0,002
|
0,00184
|
|
13
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00248
|
0,00168
|
0,0012
|
0,00304
|
0,002
|
0,00184
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00128
|
0,0008
|
0,00064
|
0,00152
|
0,00104
|
0,00088
|
|
15
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00128
|
0,0008
|
0,00064
|
0,00152
|
0,00104
|
0,00088
|
|
16
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,00248
|
0,00168
|
0,0012
|
0,00304
|
0,002
|
0,00184
|
|
III
|
Điều hướng
phương tiện, vệ sinh
|
|
17
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
|
18
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
|
19
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
|
20
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,008
|
0,008
|
0,0144
|
0,008
|
0,008
|
0,0144
|
|
22
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0144
|
0,008
|
0,008
|
0,0144
|
|
23
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
0,016
|
0,016
|
0,0288
|
|
IV
|
Vận hành
máy ép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0056
|
0,0096
|
0,01792
|
0,008
|
0,01064
|
0,0192
|
|
25
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0056
|
0,0096
|
0,01792
|
0,008
|
0,01064
|
0,0192
|
|
26
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0056
|
0,0096
|
0,01792
|
0,008
|
0,01064
|
0,0192
|
|
27
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0056
|
0,0096
|
0,01792
|
0,008
|
0,01064
|
0,0192
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0028
|
0,0048
|
0,00896
|
0,004
|
0,00536
|
0,0096
|
|
29
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0028
|
0,0048
|
0,00896
|
0,004
|
0,00536
|
0,0096
|
|
30
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0056
|
0,0096
|
0,01792
|
0,0008
|
0,01064
|
0,0192
|
|
V
|
Vận hành
máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
25
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
26
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
27
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0028
|
0,00184
|
0,00168
|
|
29
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0028
|
0,00184
|
0,00168
|
|
30
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
VI
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,0096
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
32
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,0096
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
33
|
Găng tay
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,0096
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
34
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,0096
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,0048
|
0,0024
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
36
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,004
|
0,0048
|
0,0024
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
37
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,0096
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
VII
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
38
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
39
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
40
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
41
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
42
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
43
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
44
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,0096
|
0,0048
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 31
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,03568
|
0,03568
|
0,03568
|
0,03568
|
0,03568
|
0,03568
|
|
III
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vật liệu
hấp phụ
|
kg
|
0,0056
|
0,0056
|
0,0056
|
0,0056
|
0,0056
|
0,0056
|
|
3
|
Chế phẩm
khử mùi
|
lít
|
0,01536
|
0,01536
|
0,01536
|
0,01536
|
0,01536
|
0,01536
|
|
II
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
4
|
Hóa chất
trung hòa
|
kg
|
0,0328
|
0,0328
|
0,0328
|
0,0328
|
0,0328
|
0,0328
|
|
5
|
Hóa chất
khử trùng
|
kg
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
6
|
Hóa chất
keo tụ
|
kg
|
0,0728
|
0,0728
|
0,0728
|
0,0728
|
0,0728
|
0,0728
|
|
7
|
Hóa chất
tạo bông
|
kg
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 32
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,000192
|
0,00013
|
0,00011
|
0,00019
|
0,00013
|
0,00011
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
kWh
|
0,96
|
0,64
|
0,576
|
0,96
|
0,64
|
0,576
|
|
3
|
Hệ thống
phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
0,4
|
0,26666
|
0,192
|
0,48
|
0,32
|
0,288
|
|
4
|
Bơm phun
chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,48
|
0,32
|
0,288
|
0,48
|
0,32
|
0,288
|
|
II
|
Ép chất
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép
|
kWh
|
2,464
|
2,112
|
1,9712
|
1,408
|
0,93866
|
0,8448
|
|
III
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống
xử lý khí thải
|
kWh
|
1,184
|
0,78934
|
0,7104
|
1,184
|
0,78934
|
0,7104
|
|
IV
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
kWh
|
0,41024
|
0,2735
|
0,24614
|
0,41024
|
0,2735
|
0,24614
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 33
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
1
|
Dầu thủy
lực vận hành máy ép
|
lít
|
0,00876
|
0,00751
|
0,00701
|
0,00695
|
0,00464
|
0,00418
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành máy xúc lật
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
0,532
|
0,35466
|
0,3192
|
II.
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận hành
trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04
công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Chuyển
chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị,
chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải
sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công
nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT
- Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom,
xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc
ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT
- Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.
b) Định mức
lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết
bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết
bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3:
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết
bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 34
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Vận hành
trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
2
|
Phun chế
phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,00136
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
|
II
|
Chuyển
chất thải lên phương tiện vận chuyển
|
|
3
|
Điều hướng
phương tiện, vệ sinh
|
04 NC III.IV
|
0,008
|
04 NC III.IV
|
0,00536
|
04 NC III.IV
|
0,0048
|
|
4
|
Điều khiển
máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,00632
|
01 NC III.IV
|
0,00344
|
01 NC III.IV
|
0,00184
|
|
III
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành
hệ thống xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
IV
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,008
|
0,005336
|
0,0048
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,008
|
0,005336
|
0,0048
|
|
3
|
Hệ thống
phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,008
|
0,005336
|
0,0048
|
|
4
|
Bơm phun
chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
07 kW
|
0,002
|
0,001336
|
0,0012
|
|
II
|
Chuyển chất
thải lên phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
0,00632
|
0,00344
|
-
|
|
6
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
0,00184
|
|
III
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống
xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,008
|
0,005336
|
0,0048
|
|
IV
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,008
|
0,005336
|
0,0048
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 36
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,0056
|
0,00376
|
0,00336
|
|
3
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
4
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
5
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
6
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
8
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
9
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
II
|
Phun chế
phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,002
|
0,00136
|
0,0012
|
|
11
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,002
|
0,00136
|
0,0012
|
|
12
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,002
|
0,00136
|
0,0012
|
|
13
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,002
|
0,00136
|
0,0012
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00104
|
0,00064
|
0,00064
|
|
15
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00104
|
0,00064
|
0,00064
|
|
16
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,002
|
0,00136
|
0,0012
|
|
III
|
Điều hướng
phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,032
|
0,02136
|
0,0192
|
|
18
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,032
|
0,02136
|
0,0192
|
|
19
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,032
|
0,02136
|
0,0192
|
|
20
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,032
|
0,02136
|
0,0192
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,016
|
0,01064
|
0,0096
|
|
22
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,016
|
0,01064
|
0,0096
|
|
23
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,032
|
0,02136
|
0,0192
|
|
IV
|
Điều khiển
máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00632
|
0,00344
|
0,00184
|
|
25
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,00632
|
0,00344
|
0,00184
|
|
26
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00632
|
0,00344
|
0,00184
|
|
27
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00632
|
0,00344
|
0,00184
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0032
|
0,00176
|
0,00088
|
|
29
|
Giầy bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0032
|
0,00176
|
0,00088
|
|
30
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,00632
|
0,00344
|
0,00184
|
|
V
|
Vận hành
hệ thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
25
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
26
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
27
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
29
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
30
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
VI
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
32
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
33
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
34
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
36
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,004
|
0,00264
|
0,0024
|
|
37
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,00536
|
0,0048
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 37
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,02848
|
0,02848
|
0,02848
|
|
2
|
Chế phẩm
khử mùi
|
lít
|
0,01064
|
0,01064
|
0,01064
|
|
II
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
3
|
Vật liệu
hấp phụ
|
kg
|
0,0056
|
0,0056
|
0,0056
|
|
III
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất
trung hòa
|
kg
|
0,0328
|
0,0328
|
0,0328
|
|
5
|
Hóa chất
khử trùng
|
kg
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
6
|
Hóa chất
keo tụ
|
kg
|
0,0728
|
0,0728
|
0,0728
|
|
7
|
Hóa chất
tạo bông
|
kg
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 38
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,000192
|
0,000128
|
0,000112
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
kWh
|
0,96
|
0,64
|
0,576
|
|
3
|
Hệ thống
phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
1,28
|
0,853336
|
0,768
|
|
4
|
Bơm phun
chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,12
|
0,08
|
0,072
|
|
II
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống
xử lý khí thải
|
kWh
|
1,184
|
0,789336
|
0,7104
|
|
III
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
kWh
|
0,41024
|
0,273496
|
0,246144
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 39
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
1
|
Dầu diesel
vận hành máy xúc lật 2,3 m3
|
lít
|
0,6004
|
0,3268
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel
vận hành máy xúc lật 3,2 m3
|
lít
|
-
|
-
|
0,24656
|
Chương
III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT
I.
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Xử lý
chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận
và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế
chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;
- Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm
thành mùn, kết thúc ca làm việc;
- Tinh chế,
đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết
thúc ca làm việc;
- Thu gom,
tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước
thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.
b) Định biên
lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1:
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.1.2:
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày
đến ≤ 200 tấn/ngày;
- XL.1.3:
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày
đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 40
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
1
|
Vận hành
trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
2
|
Sơ chế
chất thải thực phẩm
|
06 NC III.IV
|
0,008
|
09 NC III.IV
|
0,008
|
14 NC III.IV
|
0,0048
|
|
3
|
Điều khiển
máy xúc lật
|
02 NC III.IV
|
0,0034
|
02 NC III.IV
|
0,003264
|
02 NC III.IV
|
0,0032
|
|
II
|
Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn
|
|
4
|
Ủ lên men,
ủ chín
|
02 NC III.IV
|
0,008
|
02 NC III.IV
|
0,008
|
02 NC III.IV
|
0,0048
|
|
5
|
Điều khiển
máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
III
|
Tinh chế,
đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tinh chế
sản phẩm
|
04 NC III.IV
|
0,008
|
04 NC III.IV
|
0,008
|
04 NC III.IV
|
0,0048
|
|
7
|
Vệ sinh
môi trường, an toàn lao động
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
|
8
|
Điều khiển
xe ô tô tải tự đổ
|
01 LX II
|
0,008
|
01 LX II
|
0,008
|
01 LX III
|
0,0048
|
|
IV
|
Thu gom,
tái sử dụng nước thải
|
|
9
|
Thu gom,
xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 41
|
TT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3 kW
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
5,0 kW
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
3
|
Dây chuyền
sơ chế chất thải thực phẩm
|
88 kW
|
0,008
|
-
|
-
|
|
4
|
Dây chuyền
sơ chế chất thải thực phẩm
|
123 kW
|
-
|
0,008
|
-
|
|
5
|
Dây chuyền
sơ chế chất thải thực phẩm
|
232 kW
|
-
|
-
|
0,0048
|
|
6
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 1,8 m³
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0032
|
|
II
|
Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
7
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
8
|
Máy phun
hóa chất
|
2,2 kW
|
0,008
|
0,008
|
0,0032
|
|
9
|
Máy bơm
hóa chất
|
4,0 kW
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
III
|
Tinh chế,
đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
10
|
Xe ô tô
tải tự đổ
|
tải trọng 5 tấn
|
0,008
|
0,008
|
-
|
|
11
|
Xe ô tô
tải tự đổ
|
tải trọng 12 tấn
|
-
|
-
|
0,0048
|
|
IV
|
Thu gom,
tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
12
|
Bơm điện
|
5,5 kW
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 42
|
TT
|
Danh mục dụng cụ lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
2
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
3
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
4
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
5
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
6
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
7
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
8
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
1.2
|
Sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,048
|
0,072
|
0,0672
|
|
10
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,048
|
0,072
|
0,0672
|
|
11
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,024
|
0,036
|
0,0336
|
|
12
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,024
|
0,036
|
0,0336
|
|
13
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,024
|
0,036
|
0,0336
|
|
14
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
12
|
0,0144
|
0,0216
|
0,02016
|
|
15
|
Kính chống
hóa chất
|
cái
|
12
|
0,0144
|
0,0216
|
0,02016
|
|
16
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,024
|
0,036
|
0,0336
|
|
17
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,024
|
0,036
|
0,0336
|
|
18
|
Dây đai an
toàn
|
cái
|
12
|
0,048
|
0,072
|
0,0672
|
|
19
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,024
|
0,036
|
0,0336
|
|
20
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,012
|
0,018
|
0,0168
|
|
21
|
Ủng đế
thép
|
đôi
|
12
|
0,012
|
0,018
|
0,0168
|
|
22
|
Chổi có
cán
|
cái
|
12
|
0,0336
|
0,0504
|
0,04704
|
|
23
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
06
|
0,0336
|
0,0504
|
0,04704
|
|
24
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,0144
|
0,0216
|
0,02016
|
|
25
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,0144
|
0,0216
|
0,02016
|
|
1.3
|
Điều khiển
máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0068
|
0,00652
|
0,0064
|
|
27
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0068
|
0,00652
|
0,0064
|
|
28
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0064
|
|
29
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0032
|
|
30
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0032
|
|
31
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0032
|
|
32
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0032
|
|
33
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,0034
|
0,003264
|
0,0064
|
|
II
|
Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn
|
|
2.1
|
Ủ lên men,
ủ chín
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
35
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
36
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
37
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
38
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
39
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0048
|
0,00288
|
|
40
|
Kính chống
hóa chất
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0048
|
0,00288
|
|
41
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
42
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
43
|
Dây đai an
toàn
|
cái
|
12
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
44
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
45
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
46
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
47
|
Chổi có
cán
|
cái
|
12
|
0,0112
|
0,0112
|
0,00672
|
|
48
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
06
|
0,0112
|
0,0112
|
0,00672
|
|
49
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0048
|
0,00288
|
|
50
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0048
|
0,00288
|
|
2.2
|
Điều khiển
máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
52
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
53
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
54
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
55
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
56
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
57
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
58
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
III
|
Tinh chế,
đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tinh chế
sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,032
|
0,032
|
0,0192
|
|
60
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,032
|
0,032
|
0,0192
|
|
61
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
62
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
63
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
64
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,00576
|
|
65
|
Kính chống
hóa chất
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,00576
|
|
66
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
67
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
68
|
Dây đai an
toàn
|
cái
|
12
|
0,032
|
0,032
|
0,0192
|
|
69
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,016
|
0,016
|
0,0096
|
|
70
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
71
|
Ủng đế
thép
|
đôi
|
12
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
72
|
Chổi có
cán
|
cái
|
12
|
0,0224
|
0,0224
|
0,01344
|
|
73
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
06
|
0,0224
|
0,0224
|
0,01344
|
|
74
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,00576
|
|
75
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,00576
|
|
3.2
|
Vệ sinh
môi trường, an toàn lao động
|
|
76
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
77
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
78
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
79
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
80
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
81
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
82
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
83
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
84
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
85
|
Chổi có
cán
|
cái
|
12
|
0,0056
|
0,0056
|
0,00336
|
|
86
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
06
|
0,0056
|
0,0056
|
0,00336
|
|
3.3
|
Điều khiển
xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn
|
|
87
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,008
|
-
|
|
88
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,008
|
-
|
|
89
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0004
|
0,0004
|
-
|
|
90
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
-
|
|
91
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
-
|
|
92
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
-
|
|
93
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,004
|
0,004
|
-
|
|
94
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,0004
|
0,0004
|
-
|
|
3.4
|
Điều khiển
xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn
|
|
95
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
0,0048
|
|
96
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
0,0048
|
|
97
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
0,0024
|
|
98
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,0024
|
|
99
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,0024
|
|
100
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,0024
|
|
101
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
0,0024
|
|
102
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
0,0024
|
|
IV
|
Thu gom,
tái sử dụng nước thải
|
|
103
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
104
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,008
|
0,0048
|
|
105
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
106
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
107
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
108
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
109
|
Khẩu trang
thông thường
|
cái
|
01
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
110
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
|
111
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,004
|
0,004
|
0,0024
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 43
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất
diệt ruồi
|
lít
|
0,0032
|
0,0032
|
0,0032
|
|
2
|
Nước thô
|
m³
|
0,096
|
0,08
|
0,064
|
|
3
|
Chế phẩm
vi sinh khử mùi
|
lít
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
II
|
Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế phẩm
vi sinh ủ phân
|
kg
|
0,0128
|
0,012
|
0,01112
|
|
5
|
Enzyme ủ
phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)
|
kg
|
0,0192
|
0,0176
|
0,016
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 44
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,0192
|
0,0192
|
0,01152
|
|
2
|
Trạm rửa
xe
|
kWh
|
0,32
|
0,32
|
0,192
|
|
3
|
Dây chuyền
sơ chế chất thải thực phẩm
|
kWh
|
5,632
|
7,872
|
8,9088
|
|
II
|
Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy phun
hóa chất
|
kWh
|
0,1408
|
0,1408
|
0,05632
|
|
7
|
Máy bơm
hoá chất
|
kWh
|
0,256
|
0,256
|
0,1536
|
|
III
|
Thu gom,
tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Bơm điện
|
kWh
|
0,352
|
0,352
|
0,2112
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 45
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
1
|
Dầu diesel
vận hành máy xúc lật
|
lít
|
0,255
|
0,244504
|
0,24
|
|
II
|
Ủ chất
thải thực phẩm thành mùn
|
|
2
|
Xăng phun
hoá chất
|
lít
|
0,00584
|
0,00584
|
0,003504
|
|
3
|
Dầu diesel
vận hành máy xúc lật
|
lít
|
1,072
|
1,072
|
0,6432
|
|
III
|
Tinh chế,
đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
4
|
Dầu diesel
vận hành ô tô tải tự đổ
|
lít
|
0,328
|
0,328
|
0,3168
|
II.
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Vận hành
cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể
như sau:
- Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên
lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1:
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất
≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.2:
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất
> 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.3: Định
mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất >
500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.4:
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất
> 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.5:
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất
> 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.6:
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất
> 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.7:
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất
> 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 46
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Vận hành
trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0064
|
01 NC III.IV
|
0,00216
|
01 NC III.IV
|
0,00256
|
01 NC III.IV
|
0,00184
|
01 NC III.IV
|
0,00144
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
|
2
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
04 NC III.IV
|
0,0026
|
04 NC III.IV
|
0,002464
|
04 NC III.IV
|
0,00196
|
04 NC III.IV
|
0,001944
|
05 NC III.IV
|
0,001168
|
05 NC III.IV
|
0,001152
|
05 NC III.IV
|
0,001152
|
|
3
|
Hướng dẫn
phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
01 NC III.IV
|
0,0064
|
01 NC III.IV
|
0,00216
|
01 NC III.IV
|
0,00256
|
01 NC III.IV
|
0,00184
|
01 NC III.IV
|
0,00144
|
01 NC II.IV
|
0,0012
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
|
4
|
Phun chế
phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải
rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,0006
|
01 NC III.IV
|
0,00056
|
01 NC III.IV
|
0,00052
|
01 NC III.IV
|
0,00052
|
01 NC III.IV
|
0,00048
|
01 NC III.IV
|
0,00044
|
01 NC III.IV
|
0,0004
|
|
5
|
Phun vật
liệu phủ trung gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 NC III.IV
|
0,0004
|
|
II
|
Xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
6
|
Vận hành cơ
sở chôn lấp
|
08 NC III.IV
|
0,002544
|
08 NC III.IV
|
0,002528
|
13 NC III.IV
|
0,001448
|
13 NC III.IV
|
0,00144
|
15 NC III.IV
|
0,0012
|
15 NC III.IV
|
0,0012
|
19 NC III.IV
|
0,001296
|
|
7
|
Máy ủi
|
01 NC III.IV
|
0,00224
|
01 NC III.IV
|
0,00216
|
01 NC III.IV
|
0,00208
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,00176
|
01 NC III.IV
|
0,00168
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
8
|
Máy đào
|
01 NC III.IV
|
0,00128
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
01 NC III.IV
|
0,00112
|
01 NC III.IV
|
0,00112
|
01 NC III.IV
|
0,00104
|
01 NC III.IV
|
0,00104
|
01 NC III.IV
|
0,00104
|
|
9
|
Ô tô tải
thùng tự đổ 10 tấn
|
01 LX II
|
0,00216
|
01 LX II
|
0,00208
|
01 LX II
|
0,00208
|
01 LX II
|
0,002
|
01 LX II
|
0,002
|
01 LX II
|
0,00192
|
01 LX II
|
0,00128
|
|
10
|
Vận hành xe
bồn
|
01 LX III
|
0,0024
|
01 LX III
|
0,002
|
01 LX III
|
0,0016
|
01 LX III
|
0,0012
|
01 LX III
|
0,0012
|
01 LX III
|
0,0008
|
01 LX III
|
0,0012
|
|
11
|
Thu gom
nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường
giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt
|
01 NC III.IV
|
0,0092
|
01 NC III.IV
|
0,0084
|
01 NC III.IV
|
0,0084
|
01 NC III.IV
|
0,0084
|
01 NC III.IV
|
0,0044
|
01 NC III.IV
|
0,00368
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
|
12
|
Ô tô tải
thùng tự đổ 2 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 LX II
|
0,00032
|
01 LX II
|
0,000288
|
01 LX II
|
0,00052
|
|
13
|
Xe hút bùn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 LX III
|
0,00048
|
01 LX III
|
0,0004
|
01 LX III
|
0,0004
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 47
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
10 kW
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
II
|
Xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
3
|
Máy ủi
|
170 cv
|
0,00224
|
0,00216
|
0,00208
|
0,002
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Máy ủi
|
220 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00176
|
0,00168
|
0,002
|
|
5
|
Máy đào
|
dung tích gầu 0,8 m³
|
0,00128
|
0,0012
|
0,00112
|
0,00112
|
0,00104
|
0,00104
|
0,00104
|
|
6
|
Máy phun
vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
15 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0004
|
|
7
|
Xe bồn
|
6,0 m³
|
0,0024
|
0,002
|
0,0016
|
0,0012
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Xe bồn
|
10 m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
9
|
Xe ô tô
tải thùng tự đổ
|
tải trọng 02 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00032
|
0,00029
|
0,00052
|
|
10
|
Xe ô tô tải
thùng tự đổ
|
tải trọng ≤ 10 tấn
|
0,00216
|
0,00208
|
0,00208
|
0,002
|
0,002
|
0,00192
|
0,00128
|
|
11
|
Xe hút bùn
|
3,0 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00048
|
0,0004
|
0,0004
|
|
12
|
Bơm điện
|
5.0 kW
|
0,00064
|
0,00056
|
0,00048
|
0,0004
|
0,002
|
0,00168
|
0,00168
|
|
13
|
Bơm điện
|
7,5 kW
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0008
|
|
14
|
Bơm điện
|
22 kW
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
15
|
Bơm xăng
|
5,0 cv
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0004
|
0,0004
|
0,0004
|
|
16
|
Bơm diesel
|
15 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0004
|
0,0004
|
0,0004
|
|
17
|
Máy phun
hóa chất
|
3,0 cv
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00052
|
0,00052
|
0,00044
|
0,0004
|
0,0004
|
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 48
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
2
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
3
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
4
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
5
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
6
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
7
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
8
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
9
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
1.2
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
10
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
11
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
13
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0052
|
0,00492
|
0,00392
|
0,00388
|
0,00296
|
0,00288
|
0,00288
|
|
14
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,0052
|
0,00492
|
0,00392
|
0,00388
|
0,00296
|
0,00288
|
0,00288
|
|
15
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0052
|
0,00492
|
0,00392
|
0,00388
|
0,00296
|
0,00288
|
0,00288
|
|
16
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
17
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0052
|
0,00492
|
0,00392
|
0,00388
|
0,00296
|
0,00288
|
0,00288
|
|
18
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
19
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0052
|
0,00492
|
0,00392
|
0,00388
|
0,00296
|
0,00288
|
0,00288
|
|
20
|
Chổi có
cán
|
cái
|
12
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00408
|
0,004
|
0,004
|
|
21
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
06
|
0,00728
|
0,006888
|
0,005488
|
0,005432
|
0,00408
|
0,004
|
0,004
|
|
22
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,00728
|
0,006888
|
0,005488
|
0,005432
|
0,00408
|
0,004
|
0,004
|
|
23
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
24
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
25
|
Gậy chỉ
đường
|
cái
|
12
|
0,0104
|
0,00984
|
0,00784
|
0,00776
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
26
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,0052
|
0,00492
|
0,00392
|
0,00388
|
0,00584
|
0,00576
|
0,00576
|
|
1.3
|
Hướng dẫn
phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
|
27
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
28
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
29
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
30
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
31
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
32
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
33
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
34
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0064
|
0,00216
|
0,00256
|
0,00184
|
0,00144
|
0,0012
|
0,0012
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0032
|
0,00108
|
0,00128
|
0,00092
|
0,00072
|
0,00064
|
0,00064
|
|
1.4
|
Phun chế
phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
36
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00052
|
0,00052
|
0,00048
|
0,00048
|
0,0004
|
|
37
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00052
|
0,00052
|
0,00048
|
0,00048
|
0,0004
|
|
38
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,000304
|
0,00028
|
0,000264
|
0,000264
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
39
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,000304
|
0,00028
|
0,000264
|
0,000264
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
40
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,000304
|
0,00028
|
0,000264
|
0,000264
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
41
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00052
|
0,00052
|
0,00048
|
0,00048
|
0,0004
|
|
42
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,000304
|
0,00028
|
0,000264
|
0,000264
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
43
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00052
|
0,00052
|
0,00048
|
0,00048
|
0,0004
|
|
44
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,000304
|
0,00028
|
0,000264
|
0,000264
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
1.5
|
Máy phun
vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
|
45
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0004
|
|
46
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0004
|
|
47
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00024
|
|
48
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00024
|
|
49
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00024
|
|
50
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0004
|
|
51
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00024
|
|
52
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0004
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00024
|
|
II
|
Xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
2.1
|
Vận hành
cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
54
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,018
|
0,018
|
0,02456
|
|
55
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,018
|
0,018
|
0,02456
|
|
56
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,00904
|
0,00904
|
0,01232
|
|
57
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,00904
|
0,00904
|
0,01232
|
|
58
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,00904
|
0,00904
|
0,01232
|
|
59
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,018
|
0,018
|
0,02456
|
|
60
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,00904
|
0,00904
|
0,01232
|
|
54
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,018
|
0,018
|
0,02456
|
|
55
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,00904
|
0,00904
|
0,01232
|
|
54
|
Chổi có
cán
|
cái
|
12
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,00904
|
0,00904
|
0,01232
|
|
55
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
06
|
0,014224
|
0,014168
|
0,01316
|
0,013104
|
0,0014
|
0,0126
|
0,017192
|
|
56
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,014224
|
0,014168
|
0,01316
|
0,013104
|
0,0014
|
0,0126
|
0,017192
|
|
57
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,002
|
0,018
|
0,02456
|
|
58
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,002
|
0,018
|
0,02456
|
|
59
|
Gậy chỉ
đường
|
cái
|
12
|
0,02032
|
0,02024
|
0,0188
|
0,01872
|
0,002
|
0,018
|
0,02456
|
|
60
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01016
|
0,01012
|
0,0094
|
0,00936
|
0,002
|
0,018
|
0,02456
|
|
2.2
|
Vận hành
máy ủi
|
|
61
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00224
|
0,00216
|
0,00208
|
0,002
|
0,00176
|
0,00168
|
0,002
|
|
62
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,00224
|
0,00216
|
0,00208
|
0,002
|
0,00176
|
0,00168
|
0,002
|
|
63
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00112
|
0,00108
|
0,00104
|
0,001
|
0,00088
|
0,00088
|
0,00104
|
|
64
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,00112
|
0,00108
|
0,00104
|
0,001
|
0,00088
|
0,00088
|
0,00104
|
|
65
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00112
|
0,00108
|
0,00104
|
0,001
|
0,00088
|
0,00088
|
0,00104
|
|
66
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00224
|
0,00216
|
0,00208
|
0,002
|
0,00176
|
0,00168
|
0,002
|
|
67
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,00112
|
0,00108
|
0,00104
|
0,001
|
0,00088
|
0,00088
|
0,00104
|
|
68
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,00112
|
0,00108
|
0,00104
|
0,001
|
0,00176
|
0,00168
|
0,002
|
|
69
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00112
|
0,00108
|
0,00104
|
0,001
|
0,00088
|
0,00088
|
0,00104
|
|
2.3
|
Vận hành
máy đào tải trọng 0,8 m³
|
|
70
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00128
|
0,0012
|
0,00112
|
0,00112
|
0,00104
|
0,00104
|
0,00104
|
|
71
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,00128
|
0,0012
|
0,00112
|
0,00112
|
0,00104
|
0,00104
|
0,00104
|
|
72
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00064
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
|
73
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,00064
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
|
74
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00064
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
|
75
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00128
|
0,0012
|
0,00112
|
0,00112
|
0,00104
|
0,00104
|
0,00104
|
|
76
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,00064
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
|
77
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,00064
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00104
|
0,00104
|
0,00104
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00064
|
0,0006
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
0,00056
|
|
2.4
|
Vận hành ô
tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn
|
|
79
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00216
|
0,00208
|
0,00208
|
0,002
|
0,00032
|
0,00192
|
0,0004
|
|
80
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,00216
|
0,00208
|
0,00208
|
0,002
|
0,00032
|
0,00192
|
0,0004
|
|
81
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00108
|
0,00104
|
0,00104
|
0,001
|
0,00016
|
0,00096
|
0,00024
|
|
82
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,00108
|
0,00104
|
0,00104
|
0,001
|
0,00016
|
0,00096
|
0,00024
|
|
83
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00108
|
0,00104
|
0,00104
|
0,001
|
0,00016
|
0,00096
|
0,00024
|
|
84
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00216
|
0,00208
|
0,00208
|
0,002
|
0,00032
|
0,00192
|
0,0004
|
|
85
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,00108
|
0,00104
|
0,00104
|
0,001
|
0,00016
|
0,00096
|
0,00024
|
|
86
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,00108
|
0,00104
|
0,00104
|
0,001
|
0,00032
|
0,00192
|
0,0004
|
|
87
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00108
|
0,00104
|
0,00104
|
0,001
|
0,00016
|
0,00096
|
0,00024
|
|
2.5
|
Vận hành ô
tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn
|
|
88
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,002
|
0,00192
|
0,00056
|
|
89
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,002
|
0,00192
|
0,00056
|
|
90
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00104
|
0,00096
|
0,00024
|
|
91
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00104
|
0,00096
|
0,00024
|
|
92
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00104
|
0,00096
|
0,00024
|
|
93
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,002
|
0,00192
|
0,00056
|
|
94
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00104
|
0,00096
|
0,00024
|
|
95
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,002
|
0,00192
|
0,00056
|
|
96
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00104
|
0,00096
|
0,00024
|
|
2.6
|
Vận hành
xe bồn
|
|
97
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0024
|
0,002
|
0,0016
|
0,0012
|
0,00048
|
0,0004
|
0,00128
|
|
98
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0024
|
0,002
|
0,0016
|
0,0012
|
0,00048
|
0,0004
|
0,00128
|
|
99
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0012
|
0,001
|
0,0008
|
0,0006
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00064
|
|
100
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,0012
|
0,001
|
0,0008
|
0,0006
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00064
|
|
101
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0012
|
0,001
|
0,0008
|
0,0006
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00064
|
|
102
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0024
|
0,002
|
0,0016
|
0,0012
|
0,00048
|
0,0004
|
0,00128
|
|
103
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0012
|
0,001
|
0,0008
|
0,0006
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00064
|
|
104
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0012
|
0,001
|
0,0008
|
0,0006
|
0,00048
|
0,0004
|
0,00128
|
|
105
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0012
|
0,001
|
0,0008
|
0,0006
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00064
|
|
2.7
|
Vận hành
xe hút bùn
|
|
106
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
107
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
108
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00064
|
0,0004
|
0,00064
|
|
109
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00064
|
0,0004
|
0,00064
|
|
110
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00064
|
0,0004
|
0,00064
|
|
111
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
112
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00064
|
0,0004
|
0,00064
|
|
113
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
114
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00064
|
0,0004
|
0,00064
|
|
2.8
|
Thu gom
nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt
|
|
115
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0092
|
0,0084
|
0,0084
|
0,0084
|
0,0044
|
0,00368
|
0,0012
|
|
116
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0092
|
0,0084
|
0,0084
|
0,0084
|
0,0044
|
0,00368
|
0,0012
|
|
117
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0046
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0042
|
0,00224
|
0,00184
|
0,00064
|
|
118
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,0046
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0042
|
0,00224
|
0,00184
|
0,00064
|
|
119
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0046
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0042
|
0,00224
|
0,00184
|
0,00064
|
|
120
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0092
|
0,0084
|
0,0084
|
0,0084
|
0,0044
|
0,00368
|
0,0012
|
|
121
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0046
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0042
|
0,00224
|
0,00184
|
0,00064
|
|
122
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0046
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0044
|
0,00368
|
0,0012
|
|
123
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0046
|
0,0042
|
0,0042
|
0,0042
|
0,00224
|
0,00184
|
0,00064
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 49
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Vôi bột
|
tấn
|
0,00022
|
0,00022
|
0,00021
|
0,0002
|
0,00019
|
0,00019
|
0,00019
|
|
II
|
Xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
2
|
Đất
|
m³
|
0,168
|
0,16
|
0,144
|
0,136
|
0,128
|
0,12
|
0,09888
|
|
3
|
Hóa chất
diệt ruồi
|
lít
|
0,00172
|
0,00168
|
0,00167
|
0,00166
|
0,00166
|
0,00165
|
0,00168
|
|
4
|
Chế phẩm
khử mùi
|
lít
|
0,0152
|
0,0144
|
0,0128
|
0,012
|
0,0104
|
0,0096
|
0,0096
|
|
5
|
Bạt phủ
|
m²
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
|
6
|
Đá dăm cấp
phối
|
m³
|
0,00064
|
0,00064
|
0,00064
|
0,00064
|
0,00064
|
0,00064
|
0,00064
|
|
7
|
Đá dăm
kích thước 4 mm x 6 mm
|
m³
|
0,0016
|
0,0016
|
0,0016
|
0,0016
|
0,0016
|
0,0016
|
0,0016
|
|
8
|
Nước thô
|
m³
|
0,048
|
0,048
|
0,048
|
0,048
|
0,048
|
0,048
|
0,048
|
|
9
|
Ống nhựa
|
m
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
|
10
|
Ống chịu
áp lực
|
m
|
0,00013
|
0,00013
|
0,00013
|
0,00013
|
0,00013
|
0,00013
|
0,00013
|
|
11
|
Vật liệu
phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13504
|
|
12
|
Vật liệu
phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00208
|
|
13
|
Xi măng
PC40
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,9
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 50
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,000152
|
0,000048
|
0,000064
|
0,000048
|
0,000032
|
0,000032
|
0,000032
|
|
II
|
Xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
kWh
|
0,512
|
0,1728
|
0,2048
|
0,1472
|
0,1152
|
0,096
|
0,096
|
|
3
|
Bơm điện
5,0 kW
|
kWh
|
0,0256
|
0,0224
|
0,0192
|
0,016
|
0,08
|
0,0672
|
0,0672
|
|
4
|
Bơm điện
7,5 kW
|
kWh
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,072
|
0,048
|
0,048
|
|
5
|
Bơm điện
22 kW
|
kWh
|
0,1408
|
0,1408
|
0,1408
|
0,1408
|
0,2112
|
0,2112
|
0,2112
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 51
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
1
|
Dầu diesel
vận hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,42
|
0,4
|
0,3768
|
0,3568
|
0,3872
|
0,3688
|
0,3824
|
|
2
|
Xăng vận
hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,00296
|
0,00288
|
0,0028
|
0,0028
|
0,00552
|
0,00512
|
0,00792
|
III.
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Đốt chất
thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể
như sau:
- Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ
chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành
lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác
chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy
lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành
hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết
thúc ca làm việc;
- Vận hành
hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý
nước cấp, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành
hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý
nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát
điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;
- XL.3.2:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát
điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát
điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
- XL.3.4:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát
điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;
- XL.3.5:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát
điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 52
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành
trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,0032
|
01 NC III.IV
|
0,0024
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
02 NC III.IV
|
0,0012
|
|
2
|
Tiếp nhận
chất thải rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,0032
|
02 NC III.IV
|
0,0024
|
03 NC III.IV
|
0,0016
|
03 NC III.IV
|
0,0012
|
|
3
|
Gầu ngoạm
và hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,0032
|
02 NC III.IV
|
0,0024
|
03 NC III.IV
|
0,0016
|
03 NC III.IV
|
0,0012
|
|
II
|
Lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận hành
lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
02 KS III
|
0,0048
|
03 KS III
|
0,0032
|
06 KS III
|
0,0024
|
09 KS III
|
0,0016
|
13 KS III
|
0,0012
|
|
5
|
Vận hành
xe nâng
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,001064
|
01 NC III.IV
|
0,0008
|
01 NC III.IV
|
0,00054
|
01 NC III.IV
|
0,0004
|
|
6
|
Vận hành
xe xúc xỉ đáy lò
|
02 NC III.IV
|
0,0016
|
02 NC III.IV
|
0,001064
|
02 NC III.IV
|
0,0008
|
02 NC III.IV
|
0,00054
|
02 NC III.IV
|
0,0004
|
|
7
|
Vận hành
xe ô tô tải thùng
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,001064
|
01 NC III.IV
|
0,0008
|
01 NC III.IV
|
0,00054
|
01 NC III.IV
|
0,0004
|
|
III
|
Hệ thống
phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành
hệ thống phát điện
|
01 NC III.IV
|
0,0048
|
01 NC III.IV
|
0,0032
|
01 NC III.IV
|
0,0024
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,0012
|
|
IV
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước cấp
|
02 NC III.IV
|
0,0048
|
02 NC III.IV
|
0,0032
|
02 NC III.IV
|
0,0024
|
03 NC III.IV
|
0,0016
|
04 NC III.IV
|
0,0012
|
|
V
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải
|
02 NC III.IV
|
0,0048
|
02 NC III.IV
|
0,0032
|
02 NC III.IV
|
0,0024
|
03 NC III.IV
|
0,0016
|
04 NC III.IV
|
0,0012
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 53
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
2
|
Hệ thống
kiểm soát mùi hôi
|
03 kW
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
3
|
Gầu ngoạm
|
08 kW
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
II
|
Lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
4
|
Lò đốt, xử
lý khí thải
|
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
5
|
Xe nâng
|
tải trọng 05 tấn
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
6
|
Xe ô tô
tải thùng
|
tải trọng 17 tấn
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
7
|
Xe xúc xỉ
đáy lò
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
III
|
Hệ thống
phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống
phát điện
|
92 kW
|
0,0048
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Hệ thống
phát điện
|
125 kW
|
-
|
0,0032
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Hệ thống
phát điện
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,0024
|
-
|
-
|
|
11
|
Hệ thống
phát điện
|
225 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0016
|
-
|
|
12
|
Hệ thống
phát điện
|
292 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
|
IV
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
83 kW
|
0,0048
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
100 kW
|
-
|
0,0032
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
117 kW
|
-
|
-
|
0,0024
|
-
|
-
|
|
16
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
150 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0016
|
-
|
|
17
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
183 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
|
V
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
92 kW
|
0,0048
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
125 kW
|
-
|
0,0032
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,0024
|
-
|
-
|
|
21
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
225 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0016
|
-
|
|
22
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
292 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0012
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 54
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành
trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
|
2
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
|
3
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
|
4
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
6
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
7
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0012
|
|
8
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
|
1.2
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
10
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
11
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
12
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
13
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0018
|
|
14
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0018
|
|
15
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0018
|
|
16
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
1.3
|
Vận hành
gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
18
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
19
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
20
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0018
|
|
22
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0018
|
|
23
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0018
|
|
24
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0036
|
|
II
|
Lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành
lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
26
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
27
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
28
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0072
|
0,0072
|
0,0078
|
|
30
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0072
|
0,0072
|
0,0078
|
|
31
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0072
|
0,0072
|
0,0078
|
|
32
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
33
|
Quần áo
cách nhiệt
|
bộ
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
34
|
Găng tay
chống axít và kiềm
|
đôi
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
35
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00288
|
0,00288
|
0,00432
|
0,00432
|
0,00468
|
|
36
|
Kính chống
hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00288
|
0,00288
|
0,00432
|
0,00432
|
0,00468
|
|
37
|
Kính chống
bức xạ
|
cái
|
12
|
0,00288
|
0,00288
|
0,00432
|
0,00432
|
0,00468
|
|
38
|
Mặt nạ
phòng độc
|
cái
|
12
|
0,00288
|
0,00288
|
0,00432
|
0,00432
|
0,00468
|
|
39
|
Ủng chống
hóa chất
|
đôi
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
40
|
Đồ bảo hộ
chống axít và kiềm
|
bộ
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
41
|
Dây an
toàn
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
42
|
Nút bịt
tai
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
43
|
Trang phục
hóa nghiệm
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
44
|
Thiết bị
thở khí chữa cháy áp suất dương
|
cái
|
12
|
0,00288
|
0,00288
|
0,00432
|
0,00432
|
0,00468
|
|
45
|
Máy thở
oxy
|
cái
|
12
|
0,00288
|
0,00288
|
0,00432
|
0,00432
|
0,00468
|
|
46
|
Thiết bị
đo đạc
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
47
|
Dụng cụ
vận hành bằng tay
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
48
|
Dụng cụ an
toàn điện
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0096
|
0,0144
|
0,0144
|
0,0156
|
|
2.2
|
Vận hành
xe nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
50
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
51
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
52
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
0,000264
|
0,0002
|
|
54
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
0,000264
|
0,0002
|
|
55
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
0,000264
|
0,0002
|
|
56
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
2.3
|
Vận hành
xe xúc xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0032
|
0,002136
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
|
59
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0032
|
0,002136
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
|
60
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0032
|
0,002136
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
|
61
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0032
|
0,002136
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
|
62
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
63
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
64
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
65
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0032
|
0,002136
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
|
2.4
|
Vận hành
xe ô tô tải thùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
67
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
68
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
69
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
70
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
0,000264
|
0,0002
|
|
71
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
0,000264
|
0,0002
|
|
72
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
0,000264
|
0,0002
|
|
73
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0016
|
0,001064
|
0,0008
|
0,000536
|
0,0004
|
|
III
|
Hệ thống
phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
75
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
76
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
77
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0006
|
|
79
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0006
|
|
80
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
0,0008
|
0,0006
|
|
81
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0016
|
0,0012
|
|
IV
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
83
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
84
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
85
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
86
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
87
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
88
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
89
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
V
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
91
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
92
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
93
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
|
94
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
95
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
96
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,0048
|
0,0032
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
97
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,0096
|
0,0064
|
0,0048
|
0,0048
|
0,0048
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 55
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kg/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
1.1
|
Xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Hóa chất
xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Amoniac (NH3)
(18%)
|
kg
|
0,395696
|
0,395696
|
0,395696
|
0,395696
|
0,395696
|
|
2
|
Ure (CO(NH2)2)
|
kg
|
1,44144
|
1,44144
|
1,44144
|
1,44144
|
1,44144
|
|
1.1.2
|
Hóa chất
xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sữa vôi
(Canxi hydroxit (Ca(OH)2))
|
kg
|
2,660568
|
2,660568
|
2,660568
|
2,660568
|
2,660568
|
|
4
|
Vôi bột
(Canxi oxit (CaO)
|
kg
|
5,987528
|
5,987528
|
5,987528
|
5,987528
|
5,987528
|
|
1.1.3
|
Hóa chất
xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Than hoạt
tính
|
kg
|
0,28156
|
0,28156
|
0,28156
|
0,28156
|
0,28156
|
|
1.2
|
Xử lý sơ
bộ tro bay
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Hoá chất
tạo phức
|
kg
|
0,173384
|
0,173384
|
0,173384
|
0,173384
|
0,173384
|
|
II
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hóa chất
trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
7
|
Axit
Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,003072
|
0,003072
|
0,003072
|
0,003072
|
0,003072
|
|
8
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,00944
|
0,00944
|
0,00944
|
0,00944
|
0,00944
|
|
2.2
|
Hóa chất
keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
9
|
Hoá chất
keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,084352
|
0,084352
|
0,084352
|
0,084352
|
0,084352
|
|
10
|
Hoá chất
keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,060432
|
0,060432
|
0,060432
|
0,060432
|
0,060432
|
|
2.3
|
Hóa chất
khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
11
|
Hoá chất
khử trùng (NaOCl)
|
kg
|
0,020216
|
0,020216
|
0,020216
|
0,020216
|
0,020216
|
|
2.4
|
Hóa chất
khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
12
|
Chất chống
cặn
|
kg
|
0,107736
|
0,107736
|
0,107736
|
0,107736
|
0,107736
|
|
13
|
Chất diệt
nấm không ô xy hóa
|
kg
|
0,16632
|
0,16632
|
0,16632
|
0,16632
|
0,16632
|
|
14
|
Chất ức
chế
|
kg
|
0,349272
|
0,349272
|
0,349272
|
0,349272
|
0,349272
|
|
III
|
Xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất
trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
15
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,015768
|
0,015768
|
0,015768
|
0,015768
|
0,015768
|
|
16
|
Vôi bột
(CaO)
|
kg
|
0,471328
|
0,471328
|
0,471328
|
0,471328
|
0,471328
|
|
17
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi
về 98%)
|
kg
|
0,703912
|
0,703912
|
0,703912
|
0,703912
|
0,703912
|
|
18
|
Axit
Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,097976
|
0,097976
|
0,097976
|
0,097976
|
0,097976
|
|
3.2
|
Hóa chất
keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
19
|
Sắt (III)
clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,007968
|
0,007968
|
0,007968
|
0,007968
|
0,007968
|
|
20
|
Polyacrylamide
(PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
0,2164
|
0,2164
|
0,2164
|
0,2164
|
0,2164
|
|
3.3
|
Hóa chất
khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
21
|
Hoá chất
khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,089848
|
0,089848
|
0,089848
|
0,089848
|
0,089848
|
|
3.4
|
Hóa chất
khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
22
|
Chất chống
cặn
|
kg
|
0,083552
|
0,083552
|
0,083552
|
0,083552
|
0,083552
|
|
23
|
Chất sát
khuẩn màng RO
|
kg
|
0,001552
|
0,001552
|
0,001552
|
0,001552
|
0,001552
|
|
24
|
Chất khử
bọt
|
kg
|
0,163856
|
0,163856
|
0,163856
|
0,163856
|
0,163856
|
|
25
|
Hóa chất
khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc
tương đương)
|
kg
|
0,020904
|
0,020904
|
0,020904
|
0,020904
|
0,020904
|
|
26
|
Hóa chất
khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,001368
|
0,001368
|
0,001368
|
0,001368
|
0,001368
|
|
27
|
Hóa chất
sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3)
hoặc tương đương)
|
kg
|
0,024952
|
0,024952
|
0,024952
|
0,024952
|
0,024952
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 56
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận,
xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện vận
hành trạm cân
|
kWh
|
0,000112
|
0,00008
|
0,000056
|
0,00004
|
0,000032
|
|
2
|
Điện vận
hành gầu ngoạm
|
kWh
|
0,3072
|
0,2048
|
0,1536
|
0,1024
|
0,0768
|
|
3
|
Điện vận
hành hệ thống xử lý mùi hôi
|
kWh
|
0,3456
|
0,32
|
0,3072
|
0,2944
|
0,288
|
|
II
|
Lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện vận
hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
28,8
|
25,6
|
24
|
22,4
|
21,6
|
|
III
|
Hệ thống
phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Điện vận
hành hệ thống phát điện
|
kWh
|
3,52
|
3,2
|
3,04
|
2,88
|
2,8
|
|
IV
|
Hệ thống
xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Điện vận
hành hệ thống xử lý nước cấp
|
kWh
|
3,52
|
3,2
|
3,04
|
2,88
|
2,8
|
|
V
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận
hành hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
3,2
|
2,56
|
2,24
|
1,92
|
1,76
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 57
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
|
Lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu DO vận
hành lò đốt
|
lít
|
1,47104
|
1,3952
|
1,35728
|
1,31936
|
1,3004
|
|
2
|
Dầu Diesel
vận hành xe nâng tro bay
|
lít
|
0,0528
|
0,0352
|
0,0264
|
0,0176
|
0,0132
|
|
3
|
Dầu Diesel
vận hành xe ô tô tải thùng
|
lít
|
0,0608
|
0,040536
|
0,0304
|
0,020264
|
0,0152
|
|
4
|
Dầu Diesel
vận hành xe xúc xỉ đáy lò
|
lít
|
0,2144
|
0,142936
|
0,1072
|
0,071464
|
0,0536
|
IV.
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Đốt chất
thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như
sau:
- Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ
chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành
lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro
bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải
rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ
đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành
hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị,
vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước
thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:
- XL.4.1:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.4.2:
Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 58
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Vận hành
trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,004
|
|
2
|
Máy xúc
lật
|
01 NC III.IV
|
0,001
|
01 NC III.IV
|
0,001
|
|
3
|
Phun chế
phẩm khử mùi
|
01 NC III.IV
|
0,006
|
01 NC III.IV
|
0,004
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
01 NC III.IV
|
0,012
|
01 NC III.IV
|
0,012
|
|
II
|
Vận hành
lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro
bay, thu gom xỉ đáy lò
|
|
5
|
Vận hành
lò đốt và hệ thống xử lý khí thải
|
02 NC III.IV
|
0,024
|
03 NC III.IV
|
0,012
|
|
6
|
Pha hóa
chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
01 NC III.IV
|
0,006
|
01 NC III.IV
|
0,006
|
|
7
|
Vận hành
xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
01 NC III.IV
|
0,006
|
01 NC III.IV
|
0,006
|
|
III
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
8
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,008
|
01 NC III.IV
|
0,004
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 59
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3 kW
|
0,008
|
0,004
|
|
2
|
Máy phun
khử mùi
|
2,2 kW
|
0,003
|
0,002
|
|
3
|
Hệ thống
rửa xe tự động
|
05 kW
|
0,003
|
0,002
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
08 kW
|
0,012
|
0,012
|
|
5
|
Máy xúc
lật
|
dung tích gầu 0,86 m3
|
0,001
|
0,001
|
|
II
|
Vận hành
lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống
lò đốt và xử lý khí thải
|
53,06 kW
|
0,024
|
0,012
|
|
7
|
Máy ép bùn
thu hồi tro bay
|
11,75 kW
|
0,002
|
0,002
|
|
8
|
Xe nâng
|
2,5 tấn
|
0,006
|
0,006
|
|
III
|
Hệ thống
xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
9
|
Trạm bơm
nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan)
|
1,5 kW
|
0,012
|
0,006
|
|
10
|
Trạm xử lý
nước thải
|
7,59 kW
|
0,024
|
-
|
|
11
|
Trạm xử lý
nước thải
|
15,18 kW
|
-
|
0,012
|
|
12
|
Máy ép bùn
thu hồi bùn
|
11,75 kW
|
0,003
|
0,003
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 60
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành
trạm cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo
bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,004
|
|
2
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,004
|
|
3
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,008
|
0,004
|
|
4
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,004
|
|
5
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,004
|
|
6
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,004
|
0,002
|
|
1.2
|
Vận hành
máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
7
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,001
|
0,001
|
|
8
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,001
|
0,001
|
|
9
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,001
|
0,001
|
|
10
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,001
|
0,001
|
|
11
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,001
|
0,001
|
|
12
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,000504
|
0,000504
|
|
1.3
|
Phun chế
phẩm khử mùi và rửa xe
|
|
|
|
|
|
13
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,006
|
0,004
|
|
14
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,006
|
0,004
|
|
15
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,006
|
0,004
|
|
16
|
Găng tay
cao su
|
cái
|
03
|
0,006
|
0,004
|
|
17
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
06
|
0,006
|
0,004
|
|
18
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
bộ
|
01
|
0,006
|
0,004
|
|
19
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,003
|
0,002
|
|
1.4
|
Vận hành
gầu ngoạm
|
|
|
|
|
|
20
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0012
|
0,0012
|
|
21
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,0012
|
0,0012
|
|
22
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0012
|
0,0012
|
|
23
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,0012
|
0,0012
|
|
24
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
06
|
0,0012
|
0,0012
|
|
25
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
bộ
|
01
|
0,0012
|
0,0012
|
|
26
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,006
|
0,006
|
|
II
|
Vận hành
lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành
lò đốt và kiểm soát quá trình đốt
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,048
|
0,036
|
|
28
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,048
|
0,036
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,048
|
0,036
|
|
30
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
06
|
0,048
|
0,036
|
|
31
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,048
|
0,036
|
|
32
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,048
|
0,036
|
|
33
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,024
|
0,018
|
|
34
|
Thùng đựng
tro xỉ
|
cái
|
24
|
0,048
|
0,036
|
|
35
|
Sào chuyên
dụng
|
cái
|
06
|
0,048
|
0,036
|
|
36
|
Cào có cán
|
cái
|
03
|
0,048
|
0,036
|
|
37
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,048
|
0,036
|
|
38
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,048
|
0,036
|
|
2.2
|
Pha hóa
chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
|
|
|
|
|
39
|
Quần áo
bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,006
|
0,006
|
|
30
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,006
|
0,006
|
|
31
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,006
|
0,006
|
|
32
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
03
|
0,006
|
0,006
|
|
33
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,006
|
0,006
|
|
34
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,006
|
0,006
|
|
35
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,00304
|
0,00304
|
|
2.3
|
Vận hành
xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo
bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,006
|
0,006
|
|
37
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,006
|
0,006
|
|
38
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,006
|
0,006
|
|
39
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
03
|
0,006
|
0,006
|
|
40
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,006
|
0,006
|
|
41
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,006
|
0,006
|
|
42
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,00304
|
0,00304
|
|
III
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
43
|
Quần áo
bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,008
|
0,004
|
|
44
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,008
|
0,004
|
|
45
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,008
|
0,004
|
|
46
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
03
|
0,008
|
0,004
|
|
47
|
Găng tay
cao su
|
đôi
|
01
|
0,008
|
0,004
|
|
48
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,008
|
0,004
|
|
49
|
Quần áo
mưa
|
bộ
|
12
|
0,004
|
0,002
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 61
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất
khử mùi
|
lít
|
0,002384
|
0,0024
|
|
2
|
Hóa chất
diệt ruồi
|
lít
|
0,00136
|
0,0016
|
|
3
|
Nước
|
m3
|
0,024
|
0,0204
|
|
4
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00012
|
0,000064
|
|
II
|
Vận hành
lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
1,9992
|
2,00004
|
|
6
|
Than hoạt
tính
|
kg
|
0,07992
|
0,08004
|
|
7
|
Nước
|
m3
|
0,40008
|
0,39996
|
|
8
|
Xà phòng
|
kg
|
0,000368
|
0,000232
|
|
III
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất
trung hòa
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoá chất
trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
9
|
Natri
hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,015768
|
0,015768
|
|
10
|
Vôi bột
(CaO)
|
kg
|
0,471216
|
0,471216
|
|
1.2
|
Hoá chất
trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
11
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi
về 98%)
|
kg
|
0,70392
|
0,70392
|
|
12
|
Axit
Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,097992
|
0,097992
|
|
3.2
|
Hóa chất
keo tụ, lựa chọn một trong số các
hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
13
|
Sắt (III)
clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,007968
|
0,007968
|
|
14
|
Polyacrylamide
(PAM)
|
kg
|
0,216408
|
0,216408
|
|
3.3
|
Hóa chất
khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
15
|
Hoá chất
khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,089832
|
0,089832
|
|
16
|
Xà phòng
|
kg
|
0,000032
|
0,000016
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 62
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
(kWh/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,0192
|
0,0096
|
|
2
|
Máy phun
khử mùi
|
kWh
|
0,0528
|
0,0352
|
|
3
|
Máy bơm
nước rửa xe
|
kWh
|
0,12
|
0,08
|
|
4
|
Gầu ngoạm
chất thải
|
kWh
|
0,576
|
0,576
|
|
II
|
Vận hành
lò đốt, xử lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành
lò đốt và xử lý khí thải
|
kWh
|
10,18752
|
10,188
|
|
6
|
Vận hành
máy ép bùn thu hồi tro bay
|
kWh
|
0,188
|
0,564
|
|
III
|
Vận hành
hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận
hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng
khoan để cấp nước)
|
kWh
|
0,144
|
0,072
|
|
8
|
Điện vận
hành hệ thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
1,45728
|
-
|
|
9
|
Điện vận
hành hệ thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
-
|
1,45728
|
|
10
|
Điện vận
hành máy ép bùn thu hồi bùn
|
kWh
|
0,282
|
0,282
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 63
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận
và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel
cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3
|
lít
|
0,029
|
0,029
|
|
II
|
Vận hành
lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
2
|
Dầu DO vận
hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
1,44
|
1,44
|
|
3
|
Dầu thủy
lực cho vận hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
0,05316
|
0,05316
|
|
4
|
Dầu diesel
cho xe nâng trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,067504
|
0,060752
|
|
5
|
Dầu thủy
lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,001952
|
0,001752
|
V.
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội
dung công việc
a) Xử lý
nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận
nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm
việc;
- Xử lý nước
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức
lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:
- XL.5.1:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng
công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.2:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày
đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang
hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn
lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.3:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày
đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang
hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi
chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.4:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng
công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.5: Định
mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300
m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột
A;
- XL.5.6:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến
≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột
A;
- XL.5.7:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng
công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.8:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày
đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa
lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi
chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.9:
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến
≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý
đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn
lấp chất thải rắn, cột B1.
1.2. Định
biên, định mức
Bảng số 64
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận
nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận
chất thải
|
01 NC III.IV
|
0,005336
|
01 NC III.IV
|
0,002664
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,002664
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,002664
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
|
2
|
Thí nghiệm
nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,005336
|
01 NC III.IV
|
0,002664
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,002664
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
01 NC III.IV
|
0,00536
|
01 NC III.IV
|
0,002664
|
01 NC III.IV
|
0,0016
|
|
II
|
Xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý nước
thải
|
04 NC III.IV
|
0,016
|
04 NC III.IV
|
0,008
|
04 NC III.IV
|
0,0048
|
04 NC III.IV
|
0,016
|
04 NC III.IV
|
0,008
|
04 NC III.IV
|
0,0048
|
03 NC III.IV
|
0,016
|
03 NC III.IV
|
0,008
|
03 NC III.IV
|
0,0048
|
2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 65
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
56,966 kW
|
0,016
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
91,181 kW
|
-
|
0,008
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
100,260 kW
|
-
|
-
|
0,0048
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
57,485 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,016
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
92,291 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,008
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
103,421 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0048
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
24,467 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,016
|
-
|
-
|
|
8
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
26,324 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,008
|
-
|
|
9
|
Hệ thống
xử lý nước thải
|
27,604 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0048
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 66
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
I
|
Tiếp nhận
nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp nhận
nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có
cán
|
cái
|
06
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
2
|
Xẻng có
cán
|
cái
|
12
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
3
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
4
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
5
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,002664
|
0,001336
|
0,0008
|
0,00266
|
0,00134
|
0,0008
|
0,00266
|
0,001336
|
0,0008
|
|
6
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,002664
|
0,001336
|
0,0008
|
0,00266
|
0,00134
|
0,0008
|
0,00266
|
0,001336
|
0,0008
|
|
8
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,002664
|
0,001336
|
0,0008
|
0,00266
|
0,00134
|
0,0008
|
0,00266
|
0,001336
|
0,0008
|
|
9
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
|
10
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
1.2
|
Thí nghiệm
nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,003736
|
0,001864
|
0,00112
|
0,00374
|
0,00186
|
0,00112
|
0,00374
|
0,001864
|
0,00112
|
|
12
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
13
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,002664
|
0,001336
|
0,0008
|
0,00266
|
0,00134
|
0,0008
|
0,00266
|
0,001336
|
0,0008
|
|
14
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
15
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,001336
|
0,000664
|
0,0004
|
0,00134
|
0,00066
|
0,0004
|
0,00134
|
0,000664
|
0,0004
|
|
16
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,002664
|
0,001336
|
0,0008
|
0,00266
|
0,00134
|
0,0008
|
0,00266
|
0,001336
|
0,0008
|
|
17
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
|
18
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
19
|
Găng tay
chống axit
|
đôi
|
06
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
20
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
06
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
|
21
|
Đồ bảo hộ
chống axit
|
bộ
|
06
|
0,005336
|
0,002664
|
0,0016
|
0,00534
|
0,00266
|
0,0016
|
0,00534
|
0,002664
|
0,0016
|
|
22
|
Ủng hóa
chất
|
đôi
|
06
|
0,001336
|
0,000664
|
0,0004
|
0,00134
|
0,00066
|
0,0004
|
0,00134
|
0,000664
|
0,0004
|
|
23
|
Trang phục
hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
0,0016
|
0,0008
|
0,00048
|
|
II
|
Xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0448
|
0,0224
|
0,01344
|
0,0448
|
0,0224
|
0,01344
|
0,0336
|
0,0152
|
0,00912
|
|
25
|
Mũ bảo hộ
lao động
|
cái
|
06
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,048
|
0,024
|
0,0144
|
|
26
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,032
|
0,016
|
0,0096
|
0,032
|
0,016
|
0,0096
|
0,024
|
0,012
|
0,0072
|
|
27
|
Khẩu trang
than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,048
|
0,024
|
0,0144
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,016
|
0,008
|
0,0048
|
0,016
|
0,008
|
0,0048
|
0,012
|
0,006
|
0,0036
|
|
29
|
Giầy bảo
hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,032
|
0,016
|
0,0096
|
0,032
|
0,016
|
0,0096
|
0,024
|
0,012
|
0,0072
|
|
30
|
Quần áo
mưa
|
cái
|
12
|
0,0192
|
0,0096
|
0,00576
|
0,0192
|
0,0096
|
0,00576
|
0,0144
|
0,0072
|
0,00432
|
|
31
|
Áo phản
quang
|
cái
|
12
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,048
|
0,024
|
0,0144
|
|
32
|
Găng tay
chống axit
|
đôi
|
06
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,048
|
0,024
|
0,0144
|
|
33
|
Kính bảo
hộ
|
cái
|
06
|
0,0192
|
0,0096
|
0,00576
|
0,0192
|
0,0096
|
0,00576
|
0,0144
|
0,0072
|
0,00432
|
|
34
|
Đồ bảo hộ
chống axit
|
bộ
|
06
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,064
|
0,032
|
0,0192
|
0,048
|
0,024
|
0,0144
|
|
35
|
Ủng hóa
chất
|
đôi
|
06
|
0,016
|
0,008
|
0,0048
|
0,016
|
0,008
|
0,0048
|
0,012
|
0,006
|
0,0036
|
|
36
|
Trang phục
hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,0192
|
0,0096
|
0,00576
|
0,0192
|
0,0096
|
0,00576
|
0,0144
|
0,0072
|
0,00432
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 67
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Vôi bột
(CaO) hoặc tương đương
|
kg
|
1,2256
|
1,2256
|
1,2256
|
0,3008
|
0,3008
|
0,3008
|
0,3004
|
0,3004
|
0,3004
|
|
2
|
Hoá chất
keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,2456
|
0,2456
|
0,2456
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Axit
sunfuric (H2SO4) (quy đổi
về 98 %) hoặc tương đương
|
kg
|
1,216
|
1,216
|
1,216
|
0,0392
|
0,0392
|
0,0392
|
0,03928
|
0,03928
|
0,03928
|
|
4
|
Hóa chất
khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)
|
lít
|
0,6792
|
0,6792
|
0,6792
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Sắt (II)
sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc
tương đương
|
kg
|
4,3232
|
4,3232
|
4,3232
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Sắt (III)
clorua (FeCl3) hoặc
tương đương
|
kg
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
0,1456
|
0,1456
|
0,1456
|
0,14544
|
0,14544
|
0,14544
|
|
7
|
Mật rỉ
đường hoặc tương đương
|
kg
|
0,8008
|
0,8008
|
0,8008
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vi sinh
hoặc tương đương
|
lít
|
0,0184
|
0,0184
|
0,0184
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Titan
dioxit (TiO2)
|
kg
|
0,0208
|
0,0208
|
0,0208
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Natri
hydroxit (NaOH) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,2912
|
0,2912
|
0,2912
|
0,29088
|
0,29088
|
0,29088
|
|
11
|
Polyacrylamide
(PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 68
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Điện năng
tiêu thụ
|
kWh
|
7,29168
|
5,8356
|
3,85
|
7,35808
|
5,9064
|
3,968
|
3,132
|
1,68472
|
1,06
|
Quyết định 70/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 70/2026/QĐ-UBND ngày 18/06/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
232
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|