|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
595/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lò Minh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 595/NQ-HĐND
|
Sơn
La, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH SƠN LA NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân,
Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số
31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm
tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công
trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa
phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách
địa phương hàng năm; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ; Nghị quyết kỳ họp thứ
10 của Quốc hội; Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03
tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước
năm 2026;
Xét Tờ trình số 781/TTr-UBND ngày
26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo
cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân
sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND
tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Dự toán thu, chi ngân
sách nhà nước năm 2026
|
1. Thu ngân sách nhà nước:
|
20.024.049
triệu đồng.
|
|
a) Thu ngân sách nhà nước nội địa:
|
5.050.000
triệu đồng.
|
|
- Thu điều tiết ngân sách Trung
ương:
|
493.120
triệu đồng.
|
|
- Thu ngân sách địa phương được
hưởng:
|
4.556.880
triệu đồng.
|
|
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
(điều tiết NSTW):
|
6.000
triệu đồng.
|
|
c) Thu từ chuyển nguồn ngân sách
năm trước:
|
90.378
triệu đồng.
|
|
d) Thu bổ sung từ ngân sách Trung
ương:
|
14.877.671
triệu đồng.
|
|
2. Chi ngân sách nhà nước:
|
19.529.029
triệu đồng.
|
|
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:
|
1.012.300
triệu đồng.
|
|
b) Chi trả nợ lãi:
|
16.400
triệu đồng.
|
|
c) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:
|
977.500
triệu đồng.
|
|
- Chi đầu tư phát triển:
|
850.000
triệu đồng.
|
|
- Chi thường xuyên:
|
127.500
triệu đồng.
|
|
d) Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT:
|
58.000
triệu đồng.
|
|
đ) Chi thường xuyên:
|
16.842.296 triệu đồng.
|
|
e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài
chính:
|
1.200
triệu đồng.
|
|
g) Dự phòng ngân sách:
|
389.916
triệu đồng.
|
|
h) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương:
|
99.225
triệu đồng.
|
|
i) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục
tiêu:
|
124.605
triệu đồng.
|
|
k) Chi nộp trả NSTW theo Kết
luận KTNN:
|
3.487 triệu đồng.
|
|
3. Bội chi ngân sách địa phương:
|
4.100
triệu đồng.
|
(có
các phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giải pháp
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2026
1. Thu ngân sách
a) Thu ngân sách đảm bảo theo đúng
quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật Quản lý thuế, Luật Phí và Lệ phí; chỉ
đạo của Chính phủ, Bộ Tài chính và các kiến nghị, kết luận của Kiểm toán nhà nước
đã chỉ ra trong báo cáo kiểm toán và báo cáo quyết toán ngân sách địa phương
năm 2024, đảm bảo sát thực tế phát sinh của nền kinh tế và phù hợp với dự báo,
định hướng yếu tố tăng trưởng kinh tế của tỉnh năm 2026; biến động của thị trường,
giá cả, các yếu tố tăng, giảm và dịch chuyển nguồn thu, các yếu tố thay đổi
chính sách gắn với chống thất thu ngân sách, quản lý khai thác có hiệu quả
trong điều kiện phát triển kinh tế số, thương mại điện tử, thu số thuế nợ đọng
từ các năm trước.
b) Dự toán thu ngân sách nhà nước đảm
bảo tích cực, vững chắc và sát với nguồn thu phát sinh từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh; thu triệt để các khoản thu mới phát sinh. Tiếp tục thực hiện các giải
pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp và
người dân theo Nghị quyết của Quốc hội, Chính phủ; tập trung cao cho công tác
giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn
thu từ đất ổn định và bền vững.
2. Chi ngân sách
a) Đảm bảo đúng quy định của Luật
Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý tài sản công và các văn bản
hướng dẫn thi hành, các Nghị quyết, Quyết định của Thủ tướng, Nghị quyết của HĐND
tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư, ngân
sách nhà nước, các tiêu chuẩn định mức đã được cấp có thẩm quyền ban hành và
đang triển khai thực hiện tại thời điểm trình dự toán; kết quả đánh giá thực hiện
ngân sách nhà nước năm 2025 và khung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 được
Trung ương giao, đảm bảo công khai, minh bạch, tiết kiệm, tăng cường công tác
phòng, chống lãng phí.
b) Phân bổ nguồn vốn đầu tư công, bố
trí dự toán đầu tư phát triển khác ngoài đầu tư công thực hiện theo các quy định,
định mức, tiêu chí phân bổ hiện hành; đảm bảo chi trả đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ
trả lãi, nợ gốc các khoản vay nợ chính quyền địa phương theo cam kết; việc phân
bổ và giao kế hoạch vốn đầu tư phải tuân thủ theo trật tự ưu tiên nguồn vốn,
trong đó ưu tiên các dự án công trình chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm
2026, các dự án trọng điểm về kết cấu hạ tầng, cao tốc... Thu tiền sử dụng đất
điều tiết ngân sách các cấp, thực hiện bố trí cho công tác đo đạc, lập bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai, thống kê, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Chỉ thị số
1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.
c) Bố trí dự toán chi thường xuyên, đảm
bảo theo đúng nguyên tắc, tiêu chí, định mức đã được HĐND tỉnh quyết định cho
năm ngân sách 2026; ưu tiên bố trí kinh phí cho sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số; kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, quốc phòng
và đối ngoại theo các nghị quyết, kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; đảm bảo
kinh phí thực hiện các chính sách tiền lương và chế độ tiền thưởng, lương hưu,
trợ cấp, ưu đãi người có công, chính sách an sinh xã hội và các chế độ chính
sách của địa phương đã ban hành đến hết năm 2025; kinh phí cho công tác bầu cử
Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 và các
nhiệm vụ chính trị, phát triển kinh tế - xã hội quan trọng trong năm 2026; chi
thường xuyên còn lại bố trí cho các nhiệm vụ trên cơ sở chế độ, tiêu chuẩn hiện
hành về chi ngân sách nhà nước, quản lý sử dụng tài sản công và mức độ tự chủ
tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập; bố trí nhiệm vụ sửa chữa cấp bách
cho các sở, ban, ngành, các trường học, bệnh viện, trạm y tế...
d) Thực hiện đủ kinh phí tiết kiệm
chi thường xuyên theo chỉ tiêu của Chính phủ giao (bao gồm cả dự toán theo
chỉ tiêu pháp lệnh và dự toán tăng thu ngân sách); phân bổ tăng thu ngân
sách nhà nước các cấp theo đúng chỉ đạo của Bộ Tài chính đảm bảo bố trí 70%
tăng thu để thực hiện cải cách tiền lương; bố trí dự phòng ngân sách, dự trữ
tài chính không thấp hơn dự toán Trung ương giao.
đ) Đối với một
số khoản chi chưa phân bổ chi tiết: UBND tỉnh xây dựng phương án phân bổ chi tiết
phù hợp với nội dung, lĩnh vực chi ngân sách; báo cáo, xin ý kiến Thường trực
HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định phân bổ, giao dự toán chi và thực hiện
chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 7 Điều 32 Luật
Ngân sách nhà nước năm 2025.
Điều 3. Tổ chức
thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai,
thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của
HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ
họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày
thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, 150 b.
|
CHỦ
TỊCH
Lò Minh Hùng
|
Biểu
mẫu số 15, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Ước TH
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
21.219.967
|
30.399.729
|
19.524.929
|
(10.874.800)
|
64%
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
4.192.190
|
4.692.190
|
4.556.880
|
(135.310)
|
97%
|
|
1
|
Thu NSĐP được hưởng 100%
|
2.525.559
|
2.826.781
|
1.865.080
|
(961.701)
|
66%
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
1.666.631
|
1.865.409
|
2.691.800
|
826.391
|
144%
|
|
II
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
16.809.777
|
20.778.973
|
14.877.671
|
(5.901.302)
|
72%
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối
|
9.623.816
|
9.623.816
|
9.912.516
|
288.700
|
103%
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
7.185.961
|
11.155.157
|
4.965.155
|
(6.190.002)
|
45%
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
-
|
61.076
|
-
|
(61.076)
|
-
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
218.000
|
4.722.490
|
90.378
|
(4.632.112)
|
1,9%
|
|
VI
|
Thu viện trợ, ủng hộ, đóng góp
|
-
|
145.000
|
-
|
(145.000)
|
-
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
21.218.367
|
23.149.925
|
19.529.029
|
(1.689.338)
|
92%
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
18.464.425
|
19.406.334
|
19.400.937
|
936.512
|
105%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.016.430
|
1.764.908
|
1.924.400
|
(92.030)
|
95%
|
|
2
|
Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
|
127.500
|
|
|
|
3
|
Chi thường xuyên
|
15.898.538
|
17.624.026
|
16.842.296
|
943.758
|
106%
|
|
4
|
Chi trả nợ lãi
|
6.200
|
6.200
|
16.400
|
10.200
|
265%
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
11.200
|
1.200
|
-
|
100%
|
|
6
|
Dự phòng ngân sách
|
371.957
|
-
|
389.916
|
17.959
|
105%
|
|
7
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
170.100
|
-
|
99.225
|
(70.875)
|
58%
|
|
II
|
Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu
|
2.753.942
|
3.683.678
|
124.605
|
(2.629.337)
|
5%
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
933.026
|
1.678.982
|
-
|
(933.026)
|
|
|
a
|
CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số,
vùng khó khăn
|
722.316
|
1.172.948
|
-
|
(722.316)
|
|
|
b
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
61.334
|
356.658
|
-
|
(61.334)
|
|
|
c
|
CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
149.376
|
149.376
|
-
|
(149.376)
|
|
|
2
|
Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.790.394
|
1.975.674
|
124.200
|
(1.666.194)
|
7%
|
|
-
|
Vốn ngoài nước
|
60.000
|
50.000
|
|
(60.000)
|
0%
|
|
-
|
Vốn trong nước
|
1.730.394
|
1.925.674
|
124.200
|
(1.606.194)
|
7%
|
|
3
|
Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
30.522
|
29.022
|
405
|
(30.117)
|
1%
|
|
-
|
Vốn nước ngoài
|
5.842
|
5.842
|
405
|
(5.437)
|
7%
|
|
-
|
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
1.500
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
|
23.180
|
23.180
|
-
|
(23.180)
|
|
|
III
|
Chi nộp trả NSTW
|
-
|
59.913
|
3.487
|
3.487
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP
|
1.600
|
1.600
|
4.100
|
2.500
|
256%
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
9.600
|
-
|
9.700
|
100
|
|
|
1
|
Từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP
|
8.000
|
|
9.700
|
1.700
|
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
ngân sách cấp tỉnh
|
1.600
|
|
-
|
(1.600)
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
8.000
|
4.233
|
9.700
|
1.700
|
121%
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
|
|
|
-
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
8.000
|
4.233
|
9.700
|
|
|
Biểu
mẫu số 16, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 02
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH
VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh (%)
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
Tổng thu ngân sách nhà nước
|
5.215.000
|
4.692.190
|
5.056.000
|
4.556.880
|
96,95
|
97,12
|
|
I
|
Thu nội địa
|
5.200.000
|
4.692.190
|
5.050.000
|
4.556.880
|
97,12
|
97,12
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN trung ương
|
1.684.097
|
1.521.403
|
1.589.000
|
1.589.000
|
94,35
|
104,44
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
588.000
|
588.000
|
581.000
|
581.000
|
98,81
|
98,81
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
1.093.997
|
931.303
|
1.005.900
|
1.005.900
|
91,95
|
108,01
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN địa phương
|
98.836
|
98.836
|
58.000
|
58.000
|
58,68
|
58,68
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
30.000
|
30.000
|
21.500
|
21.500
|
71,67
|
71,67
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
14.000
|
14.000
|
10.500
|
10.500
|
75,00
|
75,00
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
54.836
|
54.836
|
26.000
|
26.000
|
47,41
|
47,41
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
|
5.256
|
5.256
|
2.000
|
2.000
|
38,05
|
38,05
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
4.506
|
4.506
|
1.500
|
1.500
|
33,29
|
33,29
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
750
|
750
|
500
|
500
|
66,67
|
66,67
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.135.259
|
1.100.153
|
1.150.000
|
1.150.000
|
101,30
|
104,53
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
653.000
|
653.000
|
653.000
|
653.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
200
|
200
|
200
|
200
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
131.000
|
131.000
|
131.000
|
131.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
351.059
|
315.953
|
365.800
|
365.800
|
104,20
|
115,78
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
234.158
|
234.158
|
170.000
|
170.000
|
72,60
|
72,60
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
170.590
|
92.000
|
175.000
|
105.000
|
102,59
|
114,13
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
207.776
|
207.776
|
173.000
|
173.000
|
83,26
|
83,26
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
65.124
|
43.380
|
53.000
|
38.000
|
81,38
|
87,60
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
2.234
|
2.234
|
2.000
|
2.000
|
89,53
|
89,53
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
60.959
|
51.815
|
100.000
|
85.000
|
164,04
|
164,04
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
1.140.000
|
1.140.000
|
1.150.000
|
977.500
|
100,88
|
85,75
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc
SHNN
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
62.015
|
62.015
|
58.000
|
58.000
|
93,53
|
93,53
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
198.361
|
68.811
|
200.000
|
69.380
|
100,83
|
100,83
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
130.135
|
59.152
|
165.000
|
75.000
|
126,79
|
126,79
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, HLCS khác
|
2.100
|
2.100
|
3.000
|
3.000
|
142,86
|
142,86
|
|
18
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức
|
3.100
|
3.100
|
2.000
|
2.000
|
64,52
|
64,52
|
|
19
|
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau
thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
15.000
|
-
|
6.000
|
-
|
40,00
|
-
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
14.000
|
|
5.900
|
|
42,14
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
1.000
|
|
100
|
-
|
10,00
|
-
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 17, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 03
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ
CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Dự toán
năm 2026
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
|
Tổng chi NSĐP
|
21.218.367
|
19.529.029
|
(1.689.338)
|
92,0
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP
|
18.464.425
|
19.400.937
|
936.512
|
105,1
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.016.430
|
1.924.400
|
(92.030)
|
95,4
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.008.430
|
1.914.700
|
(93.730)
|
95,3
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
49.448
|
4.050
|
(45.398)
|
8,2
|
|
|
- Chi khoa học và công nghệ
|
|
82.695
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
900.000
|
850.000
|
(50.000)
|
94,4
|
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
53.900
|
58.000
|
4.100
|
107,6
|
|
|
- Ngân sách tỉnh chi đầu tư
|
|
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi trả nợ vốn gốc vay địa phương vay lại
|
8.000
|
9.700
|
1.700
|
121,3
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
15.898.538
|
16.969.796
|
1.071.258
|
106,7
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
8.170.690
|
8.791.168
|
620.478
|
107,6
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
24.329
|
191.949
|
167.620
|
789,0
|
|
3
|
Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
127.500
|
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi
|
6.200
|
16.400
|
10.200
|
264,5
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
-
|
100,0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
371.957
|
389.916
|
17.959
|
104,8
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
170.100
|
99.225
|
(70.875)
|
58,3
|
|
B
|
Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu
|
2.753.942
|
124.605
|
(2.629.337)
|
4,5
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
933.026
|
-
|
(933.026)
|
-
|
|
1
|
CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS&MN
|
722.316
|
-
|
(722.316)
|
|
|
2
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
61.334
|
-
|
(61.334)
|
|
|
3
|
CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
149.376
|
-
|
(149.376)
|
|
|
II
|
Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.790.394
|
124.200
|
(1.666.194)
|
6,9
|
|
-
|
Vốn ngoài nước
|
60.000
|
-
|
(60.000)
|
-
|
|
-
|
Vốn trong nước
|
1.730.394
|
124.200
|
(1.606.194)
|
7,2
|
|
III
|
Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
30.522
|
405
|
(30.117)
|
1,3
|
|
-
|
Vốn nước ngoài
|
5.842
|
405
|
(5.437)
|
6,9
|
|
-
|
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
1.500
|
-
|
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
|
23.180
|
-
|
(23.180)
|
|
|
C
|
Hoàn trả NSTW theo kết luận KTNN
|
-
|
3.487
|
3.487
|
-
|
Biểu
mẫu số 18, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 04
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
ƯTH
năm 2025
|
Dự toán
năm 2026
|
So sánh
|
|
A
|
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
|
4.692.190
|
4.556.880
|
97,1
|
|
B
|
Chi cân đối NSĐP
|
19.406.334
|
19.400.937
|
100,0
|
|
C
|
Bội chi/Bội thu NSĐP
|
4.233
|
4.100
|
96,9
|
|
D
|
Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP
|
938.438
|
3.645.504
|
388,5
|
|
E
|
Kế hoạch vay, trả nợ gốc
|
|
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
151.738
|
166.811
|
109,9
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%)
|
16,17
|
4,58
|
28,3
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
151.738
|
166.811
|
109,9
|
|
3
|
Vay trong nước khác
|
|
|
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
8.792
|
9.700
|
110,3
|
|
1
|
Theo nguồn vốn vay
|
-
|
-
|
|
|
|
- Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
- Vốn khác
|
|
|
|
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
8.792
|
9.700
|
|
|
|
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
0,0
|
|
|
- Bội thu NSĐP
|
792
|
|
|
|
|
- Tăng thu, tiết kiệm chi
|
|
|
|
|
|
- Bổ sung cân đối NSĐP
|
8.000
|
9.700
|
|
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
4.233
|
4.100
|
96,9
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
4.233
|
4.100
|
|
|
|
- Vay để bù đắp bội chi
|
4.233
|
4.100
|
|
|
|
- Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
4.233
|
4.100
|
|
|
|
- Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
4.233
|
4.100
|
96,9
|
|
|
- Vốn trong nước khác
|
|
|
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
166.811
|
161.211
|
96,6
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%)
|
17,78
|
4,42
|
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
147.179
|
161.211
|
|
|
3
|
Vốn khác
|
|
|
|
|
G
|
Trả nợ lãi, phí
|
1.479
|
16.400
|
1108,9
|
Nghị quyết 595/NQ-HĐND năm 2025 về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Sơn La năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 595/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Sơn La năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2019
634
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|