|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
596/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lò Minh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 596/NQ-HĐND
|
Sơn
La, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ MỨC BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự
trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm
2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài
chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế
hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân
sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; Thông tư số
342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm
2016 của Chính phủ; Nghị quyết kỳ họp thứ 10 của Quốc
hội; Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm
2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 782/TTr-UBND ngày
26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm
tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND
tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ
họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán chi
ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối cho các xã, phường năm 2026, như sau:
1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp
tỉnh: 8.394.140 triệu đồng.
|
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:
|
1.012.300
triệu đồng.
|
|
b) Bội chi ngân sách địa phương:
|
4.100
triệu đồng.
|
|
c) Chi trả nợ lãi:
|
16.400
triệu đồng.
|
|
d) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:
|
598.700
triệu đồng.
|
|
- Chi đầu tư phát triển:
|
509.080
triệu đồng.
|
|
- Chi thường xuyên:
|
89.620
triệu đồng.
|
|
đ) Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến
thiết:
|
58.000
triệu đồng.
|
|
e) Chi thường xuyên:
|
6.308.910
triệu đồng.
|
|
g) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài
chính:
|
1.200
triệu đồng.
|
|
h) Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền
lương:
|
99.225
triệu đồng.
|
|
i) Dự phòng ngân sách:
|
167.213
triệu đồng.
|
|
k) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục
tiêu:
|
124.605
triệu đồng.
|
|
l) Hoàn trả NSTW theo Kết luận
KTNN:
|
3.487
triệu đồng.
|
2. Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân
sách các xã, phường: 10.048.634 triệu đồng.
(có
các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại
biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ
họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày
thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, 150 b.
|
CHỦ
TỊCH
Lò Minh Hùng
|
Biểu mẫu số 30, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 01
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Ước TH
năm 2025
|
Dự toán
năm 2026
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
19.646.064
|
28.296.109
|
18.438.674
|
(9.857.435)
|
65,2
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
2.618.287
|
2.930.569
|
3.481.625
|
551.056
|
118,8
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
16.809.777
|
20.778.973
|
14.877.671
|
(5.901.302)
|
71,6
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
|
12.796.688
|
9.623.816
|
9.912.516
|
288.700
|
103,0
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
4.013.089
|
11.155.157
|
4.965.155
|
(6.190.002)
|
44,5
|
|
3
|
Thu viện trợ, ủng hộ
|
|
145.000
|
|
(145.000)
|
-
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
61.076
|
|
(61.076)
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
218.000
|
4.380.491
|
79.378
|
(4.301.113)
|
1,8
|
|
6
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
19.644.464
|
21.576.022
|
18.442.774
|
(1.201.690)
|
93,9
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
8.814.570
|
10.746.128
|
8.394.140
|
(420.430)
|
95,2
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
10.829.894
|
10.829.894
|
10.048.634
|
(781.260)
|
92,8
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối
|
10.350.993
|
10.350.993
|
10.048.634
|
(302.359)
|
97,1
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
478.901
|
478.901
|
-
|
(478.901)
|
-
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP
|
1.600
|
792
|
4.100
|
2.500
|
256,3
|
|
B
|
NGÂN SÁCH XÃ
|
|
|
|
|
-
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
12.403.797
|
12.933.512
|
11.134.889
|
(1.798.623)
|
86,1
|
|
1
|
Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp
|
1.573.903
|
1.761.621
|
1.075.255
|
(686.366)
|
61,0
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
10.829.894
|
10.829.894
|
10.048.634
|
(781.260)
|
92,8
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
|
10.350.993
|
10.350.993
|
10.048.634
|
(302.359)
|
97,1
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
478.901
|
478.901
|
-
|
(478.901)
|
-
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
-
|
341.997
|
11.000
|
(330.997)
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
12.403.797
|
12.403.797
|
11.134.889
|
(1.268.908)
|
89,8
|
Biểu
mẫu số 31, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 02
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA
BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn
|
Thu
nội địa
|
Bao gồm
|
Thu từ
dầu thô
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
Thu từ khu vực DNNN trung ương
|
Thu từ khu vực DNNN địa phương
|
Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài
|
Thu từ khu vực CTN - NQD
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
Lệ phí trước bạ
|
Thu phí
và lệ phí
|
Thu tiền sử dụng đất
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, k.sản
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
Thu xổ số kiến thiết
|
Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản
|
Thu cổ tức
và lợi nhuận còn lại
|
Thu khác
ngân sách
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
2.1
|
2.2
|
2.3
|
2.4
|
2.5
|
2.6
|
2.7
|
2.8
|
2.9
|
2.10
|
2.11
|
2.12
|
2.13
|
2.14
|
2.15
|
2.16
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.056.000
|
5.050.000
|
1.589.000
|
58.000
|
2.000
|
1.150.000
|
2.000
|
173.000
|
53.000
|
1.150.000
|
170.000
|
100.000
|
200.000
|
175.000
|
58.000
|
3.000
|
2.000
|
165.000
|
-
|
6.000
|
|
|
Điều tiết NSTW
|
499.120
|
493.120
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15.000
|
172.500
|
-
|
15.000
|
130.620
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
90.000
|
|
6.000
|
|
|
Điều tiết NS tỉnh
|
3.481.625
|
3.481.625
|
1.589.000
|
54.330
|
2.000
|
775.627
|
143
|
-
|
11.000
|
598.700
|
76.200
|
85.000
|
69.380
|
105.000
|
58.000
|
-
|
2.000
|
55.245
|
|
|
|
|
Điều tiết NS xã
|
1.075.255
|
1.075.255
|
-
|
3.670
|
-
|
374.373
|
1.857
|
173.000
|
27.000
|
378.800
|
93.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.000
|
-
|
19.755
|
|
|
|
1
|
Thuế tỉnh Sơn La
|
3.186.000
|
3.186.000
|
1.589.000
|
54.330
|
2.000
|
775.627
|
143
|
-
|
18.300
|
-
|
76.200
|
100.000
|
200.000
|
172.500
|
58.000
|
-
|
2.000
|
137.900
|
-
|
-
|
|
2
|
Phường Tô Hiệu
|
216.500
|
216.500
|
-
|
880
|
-
|
64.823
|
722
|
24.000
|
4.500
|
100.000
|
16.640
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.935
|
-
|
-
|
|
3
|
Phường Chiềng An
|
27.000
|
27.000
|
-
|
200
|
-
|
13.400
|
25
|
4.500
|
240
|
7.000
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
132
|
-
|
403
|
-
|
-
|
|
4
|
Phường Chiềng Cơi
|
111.000
|
111.000
|
-
|
50
|
-
|
26.000
|
80
|
4.500
|
200
|
75.000
|
4.670
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
500
|
-
|
-
|
|
5
|
Phường Chiềng Sinh
|
101.600
|
101.600
|
-
|
160
|
-
|
11.000
|
40
|
6.500
|
3.500
|
76.000
|
3.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
-
|
-
|
|
6
|
Xã Thuận Châu
|
16.500
|
16.500
|
-
|
90
|
-
|
7.200
|
-
|
4.650
|
928
|
1.500
|
1.950
|
-
|
-
|
-
|
-
|
67
|
-
|
115
|
-
|
-
|
|
7
|
Xã Chiềng La
|
7.670
|
7.670
|
-
|
70
|
-
|
6.036
|
-
|
1.000
|
400
|
-
|
148
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16
|
-
|
-
|
|
8
|
Xã Bình Thuận
|
1.850
|
1.850
|
-
|
-
|
-
|
420
|
-
|
900
|
70
|
100
|
340
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
10
|
-
|
-
|
|
9
|
Xã Mường Khiêng
|
670
|
670
|
-
|
-
|
-
|
20
|
-
|
600
|
17
|
-
|
13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20
|
-
|
-
|
|
10
|
Xã Nậm Lầu
|
650
|
650
|
-
|
-
|
-
|
4
|
-
|
600
|
20
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21
|
-
|
-
|
|
11
|
Xã Muổi Nọi
|
750
|
750
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
500
|
45
|
-
|
52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
31
|
-
|
22
|
-
|
-
|
|
12
|
Xã Co Mạ
|
400
|
400
|
-
|
-
|
-
|
22
|
-
|
300
|
52
|
-
|
11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15
|
-
|
-
|
|
13
|
Xã Long Hẹ
|
420
|
420
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
400
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Xã Mường Bám
|
245
|
245
|
-
|
-
|
-
|
14
|
-
|
200
|
22
|
-
|
7
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2
|
-
|
-
|
|
15
|
Xã Mường É
|
990
|
990
|
-
|
-
|
-
|
19
|
1
|
600
|
41
|
300
|
9
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20
|
-
|
-
|
|
16
|
Xã Mai Sơn
|
64.100
|
64.100
|
-
|
200
|
-
|
23.735
|
28
|
10.300
|
2.837
|
18.000
|
3.560
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
5.240
|
-
|
-
|
|
17
|
Xã Chiềng Mai
|
5.420
|
5.420
|
-
|
-
|
-
|
1.100
|
-
|
2.000
|
100
|
1.500
|
450
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
70
|
-
|
-
|
|
18
|
Xã Phiêng Pằn
|
1.950
|
1.950
|
-
|
-
|
-
|
220
|
-
|
600
|
50
|
700
|
130
|
-
|
-
|
-
|
-
|
180
|
-
|
70
|
-
|
-
|
|
19
|
Xã Chiềng Mung
|
28.257
|
28.257
|
-
|
-
|
-
|
22.050
|
4
|
2.300
|
873
|
2.100
|
400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
330
|
-
|
200
|
-
|
-
|
|
20
|
Xã Phiêng Cằm
|
1.032
|
1.032
|
-
|
-
|
-
|
120
|
-
|
500
|
100
|
200
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
-
|
|
21
|
Xã Mường Chanh
|
1.910
|
1.910
|
-
|
-
|
-
|
530
|
-
|
600
|
50
|
500
|
60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
22
|
Xã Tà Hộc
|
5.141
|
5.141
|
-
|
-
|
-
|
2.680
|
1
|
500
|
1.330
|
500
|
55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
23
|
Xã Chiềng Sung
|
2.513
|
2.513
|
-
|
-
|
-
|
300
|
-
|
1.200
|
100
|
500
|
163
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
24
|
Xã Yên Châu
|
29.563
|
29.563
|
-
|
150
|
-
|
13.790
|
13
|
4.500
|
2.000
|
6.000
|
1.410
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
1.500
|
-
|
-
|
|
25
|
Xã Chiềng Hặc
|
10.400
|
10.400
|
-
|
-
|
-
|
7.450
|
-
|
1.200
|
100
|
1.000
|
300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
250
|
-
|
100
|
-
|
-
|
|
26
|
Xã Phiêng Khoài
|
6.765
|
6.765
|
-
|
-
|
-
|
300
|
-
|
1.000
|
100
|
5.000
|
240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
55
|
-
|
70
|
-
|
-
|
|
27
|
Xã Lóng Phiêng
|
3.120
|
3.120
|
-
|
-
|
-
|
110
|
-
|
500
|
260
|
2.000
|
80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
28
|
Xã Yên Sơn
|
3.430
|
3.430
|
-
|
-
|
-
|
220
|
-
|
800
|
100
|
2.000
|
140
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
29
|
Phường Mộc Châu
|
73.858
|
73.858
|
-
|
570
|
-
|
17.680
|
190
|
9.185
|
1.000
|
35.000
|
9.612
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
621
|
-
|
-
|
|
30
|
Phường Mộc Sơn
|
60.937
|
60.937
|
-
|
80
|
-
|
12.218
|
130
|
10.108
|
2.000
|
25.000
|
10.801
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
600
|
-
|
-
|
|
31
|
Phường Thảo Nguyên
|
280.800
|
280.800
|
-
|
130
|
-
|
13.150
|
254
|
10.927
|
567
|
243.070
|
11.807
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
895
|
-
|
-
|
|
32
|
Phường Vân Sơn
|
385.245
|
385.245
|
-
|
-
|
-
|
4.382
|
100
|
4.751
|
143
|
370.000
|
5.584
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
85
|
-
|
-
|
|
33
|
Xã Lóng Sập
|
624
|
624
|
-
|
-
|
-
|
4
|
-
|
374
|
100
|
-
|
16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
30
|
-
|
-
|
|
34
|
Xã Đoàn Kết
|
1.188
|
1.188
|
-
|
-
|
-
|
73
|
1
|
602
|
81
|
230
|
151
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
35
|
Xã Tân Yên
|
2.112
|
2.112
|
-
|
-
|
-
|
102
|
4
|
1.016
|
48
|
200
|
660
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
82
|
-
|
-
|
|
36
|
Xã Chiềng Sơn
|
3.033
|
3.033
|
-
|
20
|
-
|
440
|
4
|
786
|
81
|
300
|
1.240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50
|
-
|
112
|
-
|
-
|
|
37
|
Xã Phù Yên
|
44.523
|
44.523
|
-
|
270
|
-
|
17.807
|
110
|
8.500
|
1.000
|
10.000
|
4.111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
80
|
-
|
2.645
|
-
|
-
|
|
38
|
Xã Gia Phù
|
9.594
|
9.594
|
-
|
-
|
-
|
6.374
|
-
|
2.000
|
400
|
-
|
510
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
300
|
-
|
-
|
|
39
|
Xã Mường Cơi
|
2.950
|
2.950
|
-
|
-
|
-
|
780
|
-
|
1.300
|
300
|
-
|
260
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
300
|
-
|
-
|
|
40
|
Xã Mường Bang
|
1.168
|
1.168
|
-
|
-
|
-
|
8
|
-
|
750
|
300
|
-
|
10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
-
|
|
41
|
Xã Tường Hạ
|
1.139
|
1.139
|
-
|
-
|
-
|
8
|
-
|
800
|
200
|
-
|
31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
-
|
|
42
|
Xã Kim Bon
|
458
|
458
|
-
|
-
|
-
|
2
|
-
|
400
|
50
|
-
|
1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5
|
-
|
-
|
|
43
|
Xã Tân Phong
|
674
|
674
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
250
|
300
|
-
|
14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
-
|
|
44
|
Xã Suối Tọ
|
260
|
260
|
-
|
-
|
-
|
3
|
-
|
200
|
50
|
-
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5
|
-
|
-
|
|
45
|
Xã Bắc Yên
|
29.800
|
29.800
|
-
|
-
|
-
|
15.977
|
-
|
4.500
|
770
|
6.000
|
1.753
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
800
|
-
|
-
|
|
46
|
Xã Tà Xùa
|
2.326
|
2.326
|
-
|
-
|
-
|
366
|
-
|
950
|
270
|
-
|
240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
500
|
-
|
-
|
|
47
|
Xã Xím Vàng
|
577
|
577
|
-
|
-
|
-
|
3
|
-
|
500
|
60
|
-
|
4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
-
|
|
48
|
Xã Tạ Khoa
|
5.194
|
5.194
|
-
|
-
|
-
|
42
|
-
|
800
|
200
|
4.000
|
32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120
|
-
|
-
|
|
49
|
Xã Pắc Ngà
|
9.805
|
9.805
|
-
|
-
|
-
|
8.935
|
-
|
800
|
50
|
-
|
10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
-
|
|
50
|
Xã Chiềng Sại
|
332
|
332
|
-
|
-
|
-
|
5
|
-
|
250
|
50
|
-
|
22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5
|
-
|
-
|
|
51
|
Xã Mường La
|
14.100
|
14.100
|
-
|
240
|
-
|
5.300
|
30
|
3.600
|
1.300
|
1.000
|
2.030
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
600
|
-
|
-
|
|
52
|
Xã Mường Bú
|
12.700
|
12.700
|
-
|
-
|
-
|
8.840
|
-
|
900
|
1.000
|
1.650
|
250
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
60
|
-
|
-
|
|
53
|
Xã Chiềng Hoa
|
330
|
330
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
300
|
25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5
|
-
|
-
|
|
54
|
Xã Chiềng Lao
|
7.800
|
7.800
|
-
|
-
|
-
|
6.870
|
-
|
700
|
200
|
-
|
19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11
|
-
|
-
|
|
55
|
Xã Ngọc Chiến
|
2.000
|
2.000
|
-
|
-
|
-
|
12
|
2
|
700
|
140
|
1.000
|
136
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
-
|
|
56
|
Xã Quỳnh Nhai
|
8.500
|
8.500
|
-
|
10
|
-
|
2.300
|
-
|
3.400
|
210
|
1.300
|
1.080
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
-
|
|
57
|
Xã Mường Sại
|
125
|
125
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
100
|
10
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
58
|
Xã Mường Giôn
|
1.000
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
100
|
-
|
750
|
25
|
-
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
15
|
-
|
-
|
|
59
|
Xã Mường Chiên
|
800
|
800
|
-
|
-
|
-
|
260
|
-
|
300
|
35
|
150
|
35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20
|
-
|
-
|
|
60
|
Xã Sông Mã
|
43.301
|
43.301
|
-
|
200
|
-
|
8.360
|
-
|
6.560
|
751
|
25.000
|
1.380
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.050
|
-
|
-
|
|
61
|
Xã Bó Sinh
|
1.190
|
1.190
|
-
|
-
|
-
|
5
|
-
|
1.100
|
50
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30
|
-
|
-
|
|
62
|
Xã Mường Lầm
|
2.487
|
2.487
|
-
|
-
|
-
|
528
|
-
|
1.180
|
229
|
-
|
150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
400
|
-
|
-
|
|
63
|
Xã Nậm Ty
|
1.055
|
1.055
|
-
|
-
|
-
|
15
|
-
|
940
|
45
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
64
|
Xã Chiềng Sơ
|
1.715
|
1.715
|
-
|
-
|
-
|
280
|
-
|
930
|
200
|
-
|
15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
290
|
-
|
-
|
|
65
|
Xã Chiềng Khoong
|
4.443
|
4.443
|
-
|
-
|
-
|
2.233
|
-
|
1.500
|
260
|
-
|
180
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
270
|
-
|
-
|
|
66
|
Xã Huổi Một
|
8.462
|
8.462
|
-
|
-
|
-
|
7.512
|
-
|
750
|
30
|
-
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
150
|
-
|
-
|
|
67
|
Xã Mường Hung
|
1.845
|
1.845
|
-
|
-
|
-
|
230
|
-
|
1.040
|
260
|
-
|
115
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
-
|
-
|
|
68
|
Xã Chiềng Khương
|
7.365
|
7.365
|
-
|
-
|
-
|
4.250
|
-
|
1.900
|
350
|
-
|
215
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
650
|
-
|
-
|
|
69
|
Xã Sốp Cộp
|
15.351
|
15.351
|
-
|
150
|
-
|
4.400
|
1
|
4.600
|
250
|
5.000
|
700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
250
|
-
|
-
|
|
70
|
Xã Púng Bánh
|
1.170
|
1.170
|
-
|
-
|
-
|
25
|
-
|
1.000
|
50
|
-
|
15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
80
|
-
|
-
|
|
71
|
Xã Mường Lạn
|
268
|
268
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50
|
-
|
-
|
|
72
|
Xã Mường Lèo
|
348
|
348
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
300
|
8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30
|
-
|
-
|
|
73
|
Xã Vân Hồ
|
132.667
|
132.667
|
-
|
200
|
-
|
2.847
|
100
|
3.388
|
675
|
120.000
|
4.781
|
-
|
-
|
-
|
-
|
300
|
-
|
376
|
-
|
-
|
|
74
|
Xã Tô Múa
|
23.785
|
23.785
|
-
|
-
|
-
|
17.477
|
15
|
769
|
2.400
|
200
|
301
|
-
|
-
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
123
|
-
|
-
|
|
75
|
Xã Song Khủa
|
1.736
|
1.736
|
-
|
-
|
-
|
15
|
1
|
622
|
59
|
1.000
|
23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16
|
-
|
-
|
|
76
|
Xã Xuân Nha
|
3.014
|
3.014
|
-
|
-
|
-
|
2.462
|
1
|
472
|
45
|
-
|
24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
-
|
Biểu
mẫu số 33, Nghị định số 31
PHỤ LỤC SỐ 03
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
Chia ra
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
|
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
19.529.029
|
8.394.140
|
11.134.889
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
19.404.424
|
8.269.535
|
11.134.889
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.924.400
|
1.583.480
|
340.920
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
1.914.700
|
1.573.780
|
340.920
|
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực:
|
-
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
4.050
|
4.050
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ, ĐMST, CĐS
|
89.620
|
89.620
|
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn:
|
-
|
|
|
|
-
|
Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
850.000
|
509.080
|
340.920
|
|
-
|
Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
58.000
|
58.000
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các
tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
-
|
|
|
|
3
|
Chi trả nợ gốc vay địa phương vay lại
|
9.700
|
9.700
|
-
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
16.969.796
|
6.398.530
|
10.571.266
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
8.791.168
|
2.050.536
|
6.740.632
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
191.949
|
191.949
|
|
|
3
|
Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
127.500
|
89.620
|
37.880
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
16.400
|
16.400
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
|
|
V
|
Chi dự phòng ngân sách
|
389.916
|
167.213
|
222.703
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
99.225
|
99.225
|
-
|
|
VII
|
Chi trả ngân sách trung ương
|
3.487
|
3.487
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
124.605
|
124.605
|
-
|
|
I
|
Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
124.200
|
124.200
|
-
|
|
II
|
Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
405
|
405
|
-
|
|
III
|
Chi chương trình mục tiêu Quốc gia
|
-
|
-
|
-
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
-
|
|
Biểu
mẫu số 34, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG
LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
19.529.029
|
|
A
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách cấp xã
|
10.048.634
|
|
B
|
Chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực
|
8.394.140
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.583.480
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
1.573.780
|
|
-
|
Chi GD ĐT và dạy nghề
|
4.050
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
700
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
820
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan QLNN, Đảng, Đoàn thể
|
169.139
|
|
-
|
Chi sự nghiệp kinh tế - giao thông
|
411.935
|
|
-
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
107.766
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ, ĐMST, CĐS (phân bổ
sau)
|
89.620
|
|
-
|
Lĩnh vực khác
|
4.500
|
|
-
|
Phân bổ sau
|
785.250
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ
chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác (trả nợ gốc vay)
|
9.700
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
6.398.530
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.050.536
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
191.949
|
|
3
|
Chi quốc phòng - an ninh
|
423.571
|
|
4
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1.720.816
|
|
5
|
Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao; phát
thanh, truyền hình, thông tấn
|
184.889
|
|
6
|
Chi bảo vệ môi trường
|
36.159
|
|
7
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
583.543
|
|
8
|
Chi hoạt động của cơ QLNN, đảng, đoàn thể
|
873.297
|
|
9
|
Chi bảo đảm xã hội
|
91.675
|
|
10
|
Chi thường xuyên khác
|
242.095
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
16.400
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
167.213
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
99.225
|
|
VII
|
Chi trả ngân sách trung ương
|
3.487
|
|
VIII
|
Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu
|
124.605
|
|
C
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
-
|
Biểu
mẫu số 35, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 05
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi trả
nợ lãi
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ
tài chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
Chi Chương trình MTQG
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi
thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
Tổng cộng
|
8.394.140
|
1.707.680
|
6.402.422
|
16.400
|
1.200
|
167.213
|
99.225
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
A
|
Chi đầu tư xây dựng
cơ bản
|
1.012.300
|
1.012.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn bội
chi NSĐP
|
4.100
|
4.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ chi đầu tư
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Chi trả nợ lãi
vay
|
16.400
|
|
|
16.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
Chi từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
|
598.700
|
509.080
|
89.620
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
F
|
Chi từ nguồn xổ
số kiến thiết
|
58.000
|
58.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
F
|
Chi thường xuyên
|
6.576.548
|
-
|
6.308.910
|
-
|
1.200
|
167.213
|
99.225
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
I
|
Khối đảng trực
thuộc tỉnh
|
158.140
|
|
158.140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quản lý nhà nước
|
642.970
|
|
642.970
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh
|
29.014
|
|
29.014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
38.369
|
|
38.369
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
27.689
|
|
27.689
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Tư pháp
|
9.633
|
|
9.633
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
14.879
|
|
14.879
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sở Y tế
|
16.392
|
|
16.392
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Công Thương
|
10.198
|
|
10.198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Xây dựng
|
22.415
|
|
22.415
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Văn hoá thể thao
và Du lịch
|
23.552
|
|
23.552
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
20.004
|
|
20.004
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Khoa học công
nghệ
|
10.518
|
|
10.518
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Sở Nội vụ
|
67.078
|
|
67.078
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Sở Ngoại vụ
|
6.460
|
|
6.460
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
10.817
|
|
10.817
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thanh tra tỉnh
|
37.473
|
|
37.473
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Chi cục Thủy lợi và
Tài nguyên nước
|
4.531
|
|
4.531
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
5.538
|
|
5.538
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Chi cục Chăn nuôi,
Thú y và Thủy sản
|
32.479
|
|
32.479
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Chi cục Kiểm lâm
|
90.163
|
|
90.163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Ban an toàn giao
thông
|
3.155
|
|
3.155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Chi cục Quản lý thị
trường
|
20.511
|
|
20.511
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Chi cục an toàn vệ
sinh thực phẩm
|
|
|
2.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Chi cục Dân số
|
|
|
3.124
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Chi cục Phát triển
nông thôn
|
|
|
7.545
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
BQL các khu công
nghiệp tỉnh Sơn La
|
|
|
8.586
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
KP thực hiện nhiệm
vụ phát sinh (thực hiện chế độ, chính sách về tiền lương tăng thêm khi phê
duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào DTTS và miền núi, đặc biệt khó khăn,
xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030, các chính sách
theo Nghị quyết của HĐND tỉnh…)
|
120.000
|
|
120.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Đoàn thể, hội trực
thuộc tỉnh
|
72.187
|
|
72.187
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cơ quan UBMT Tổ quốc
Việt Nam Tỉnh
|
39.817
|
|
39.817
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hội Liên hiệp văn học
nghệ thuật
|
3.373
|
|
3.373
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hội chữ thập đỏ Tỉnh
|
3.759
|
|
3.759
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hội Bảo trợ tỉnh
|
4.075
|
|
4.075
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hội Nhà báo Sơn La
|
825
|
|
825
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hội Người cao tuổi
|
1.783
|
|
1.783
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hội Khuyến học
|
1.969
|
|
1.969
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hội cựu Thanh niên
xung phong
|
870
|
|
870
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hội Khoa học tổng hợp
|
3.190
|
|
3.190
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Liên hiệp các Hội
khoa học - kỹ thuật
|
3.084
|
|
3.084
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Liên minh Hợp tác
xã
|
4.110
|
|
4.110
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Hội Luật gia
|
1.656
|
|
1.656
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hiệp hội Doanh nghiệp
|
1.853
|
|
1.853
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Hội Cựu giáo chức tỉnh
|
520
|
|
520
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hiệp hội Du lịch
|
661
|
|
661
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Hội Kiến trúc sư tỉnh
|
155
|
|
155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Đoàn Luật sư
|
487
|
|
487
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Sự nghiệp giáo dục
- đào tạo thuộc tỉnh
|
2.050.536
|
|
2.050.536
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ
thuật công nghệ
|
31.155
|
|
31.155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Sơn
La
|
133.421
|
|
133.421
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
38.628
|
|
38.628
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường Chính trị tỉnh
|
16.462
|
|
16.462
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
1.313.870
|
|
1.313.870
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi đào tạo cán bộ
công chức
|
17.000
|
|
17.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
KP thực hiện nhiệm
vụ phát sinh (chính sách tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn
ĐBKK, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030; chính sách
miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập…)
|
500.000
|
|
500.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Sự nghiệp y tế
trực thuộc tỉnh
|
1.720.816
|
|
1.720.816
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở Y tế
|
317.267
|
|
317.267
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người nghèo và DTTS
|
820.433
|
|
820.433
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT trẻ em dưới 6 tuổi
|
174.818
|
|
174.818
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT hộ cận nghèo
|
12.930
|
|
12.930
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến
|
11.189
|
|
11.189
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người có công, thân nhân người có công với Cách mạng, người phục vụ
người có công với Cách mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo
|
4.701
|
|
4.701
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
24.295
|
|
24.295
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình
|
7.923
|
|
7.923
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
KP mua BHYT cho người
75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; người đủ từ 70 tuổi đến
75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
|
2.477
|
|
2.477
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
cho các đối tượng tham gia BHXH tự nguyện
|
57.123
|
|
57.123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT học sinh, sinh viên
|
60.300
|
|
60.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Kinh phí hỗ trợ mua
thẻ BHYT (NSĐP)
|
46.647
|
|
46.647
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
KP mua thẻ BHYT cho
người hiến bộ phận cơ thể
|
16
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
KP mua thẻ BHYT cho
người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của
pháp luật về bảo hiểm xã hội
|
654
|
|
654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người DTTS đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
|
162.883
|
|
162.883
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Chính sách khuyến
khích Bác sĩ, Dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La
|
5.160
|
|
5.160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Sự nghiệp Văn
hóa - Thể thao
|
124.389
|
|
124.389
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở Văn hoá thể thao
và du lịch
|
102.389
|
|
102.389
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ phát sinh
|
22.000
|
|
22.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Báo và Phát
thanh truyền hình
|
60.500
|
|
60.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Đảm bảo xã hội
|
91.675
|
|
91.675
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở Y tế
|
544
|
|
544
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm bảo trợ
xã hội
|
24.219
|
|
24.219
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trung tâm dịch vụ
giới thiệu việc làm
|
3.574
|
|
3.574
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công
|
2.048
|
|
2.048
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh viện Tâm thần
|
3.189
|
|
3.189
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
KP thực hiện chế độ
mai táng phí
|
8.500
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kinh phí hỗ trợ tổ
chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số theo Quyết định
42/QĐ-TTg
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
KP thực hiện chính
sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ,
Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin, hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng
thương binh, người có công, chi công tác quản lý…)
|
18.249
|
|
18.249
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
KP thực hiện chính
sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi trợ cấp một lần cho Bà mẹ Việt
Nam Anh hùng theo Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam Anh hùng và chi trợ cấp một lần
cho các đối tượng theo các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ về chính sách đối với thanh niên xung phong, người tham gia kháng
chiến chống Mỹ cứu nước...)
|
352
|
|
352
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Kinh phí phòng, chống
và kiểm soát ma túy và ĐBXH khác
|
25.000
|
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Chi an ninh - quốc
phòng
|
423.571
|
|
423.571
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
195.614
|
|
195.614
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ chỉ huy Bộ đội
biên phòng
|
33.138
|
|
33.138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công an tỉnh Sơn La
|
92.970
|
|
92.970
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kinh phí hỗ trợ
Đoàn 326 Quân khu 2
|
8.500
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hỗ trợ Quỹ
phòng, chống tội phạm tỉnh Sơn La
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kinh phí công
tác biên giới, đối ngoại, ANQP
|
80.000
|
|
80.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kinh phí thực hiện
công tác đối ngoại theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
|
11.349
|
|
11.349
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X
|
Chi sự nghiệp
kinh tế
|
619.702
|
|
619.702
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm Kỹ thuật
nông nghiệp
|
13.373
|
|
13.373
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và
môi trường (Hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)
|
43.000
|
|
43.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
C.ty TNHH 1TV quản
lý khai thác công trình Thủy lợi Sơn La (KP hỗ trợ quản lý sử dụng đất trồng
lúa)
|
20.373
|
|
20.373
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Các Ban quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ
|
19.809
|
|
19.809
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Nông nghiệp và
môi trường (Quản lý, vận hành 04 công trình hồ chứa thủy lợi)
|
3.600
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sở Xây dựng (bao gồm
kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh)
|
343.162
|
|
343.162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
6.581
|
|
6.581
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trung tâm Thông tin
tỉnh
|
6.225
|
|
6.225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Trung tâm Hoạt động
thanh thiếu nhi
|
5.313
|
|
5.313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Trung tâm Lưu trữ lịch
sử
|
2.991
|
|
2.991
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
TT Xúc tiến đầu tư,
Thương mại và Du lịch tỉnh
|
15.534
|
|
15.534
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Hoạt động kinh tế -
Sở Công thương
|
710
|
|
710
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Trung tâm dịch vụ
tư vấn và hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp tỉnh Sơn la
|
1.380
|
|
1.380
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi vận hành Trụ sở
HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh và một số sở, ngành, đoàn thể tỉnh Sơn La
(Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)
|
11.700
|
|
11.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
KP vệ sinh, chăm
sóc bồn hoa, cây cảnh Trung tâm phục vụ HCC (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân
dụng công nghiệp và phát triển đô thị)
|
250
|
|
250
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
KP thực hiện nhiệm
vụ phát sinh (Thực hiện chế độ, chính sách do Trung ương, tỉnh ban hành; thực
hiện nhiệm vụ quy hoạch; Kinh tiền điện chiếu sáng khu vực nông thôn; Kinh
phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa...)
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Chi từ nguồn thu bảo
vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số
62/2019/NĐ-CP của CP
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
KP thực hiện nhiệm
vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (Sở Nông nghiệp và môi trường)
|
14.490
|
|
14.490
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Trung tâm chuyển đổi
số và thông tin dữ liệu
|
2.567
|
|
2.567
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Văn phòng đăng ký đất
đai
|
19.908
|
|
19.908
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Trung tâm phát triển
quỹ đất
|
4.567
|
|
4.567
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Hoạt động kinh tế -
tài nguyên môi trường (Sở Nông nghiệp và môi trường)
|
12.300
|
|
12.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Sở Nông nghiệp và
môi trường
|
3.090
|
|
3.090
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Trung tâm Nước và
Quan trắc môi trường
|
430
|
|
430
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
KP quản lý, vận
hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố (Ban QLDA ĐTXD các công
trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)
|
|
|
15.184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
KP bảo trì hệ thống
thoát nước và xử lý nước thải thành phố (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng
công nghiệp và PTĐT)
|
2.565
|
|
2.565
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Hỗ trợ vận hành hệ
thống quan trắc nước thải tự động liên tục nhà máy xử lý nước thải thành phố
Sơn La (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)
|
400
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
Các cơ quan
Trung ương được NSĐP hỗ trợ
|
2.475
|
|
2.475
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thông tấn xã Việt
Nam tại tỉnh Sơn La
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cục thống kê tỉnh
|
225
|
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tòa án nhân dân tỉnh
(thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026 và kinh phí truyền
hình trực tuyến phiên tòa )
|
1.400
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Viện kiểm sát nhân
dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026)
|
300
|
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cục Thi hành án dân
sự tỉnh (Bao gồm thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026 và
kinh phí hoạt động BCĐ Thi hành án dân sự tỉnh)
|
350
|
|
350
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XII
|
Chi sự nghiệp
KHCN, ĐMST, CĐS
|
191.949
|
|
191.949
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Chi khác ngân
sách (bao gồm KP thực hiện sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS là 35.802 triệu đồng)
|
150.000
|
|
150.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIV
|
Kinh phí đối ứng
Chương trình MTQG
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XV
|
Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính
|
1.200
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
|
XVI
|
KP cải cách tiền
lương
|
99.225
|
|
|
|
|
|
99.225
|
|
|
|
|
|
XVII
|
Dự phòng ngân
sách tỉnh
|
167.213
|
|
|
|
|
167.213
|
|
|
|
|
|
|
G
|
Chi thực hiện
nhiệm vụ, mục tiêu
|
124.605
|
124.200
|
405
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
I
|
Vốn đầu tư thực
hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
124.200
|
124.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn ngoài nước
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn trong nước
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn sự nghiệp thực
hiện CTMT và mục tiêu, nhiệm vụ khác
|
405
|
|
405
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn ngoài nước
|
405
|
|
405
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ doanh nghiệp
vừa và nhỏ
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chương trình phát
triển lâm nghiệp bền vững
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chương trình
mục tiêu Quốc gia
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G
|
Hoàn trả
NSTW
|
3.487
|
|
3.487
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 36, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 06
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi GD ĐT và dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh truyền hình
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi sự nghiệp kinh tế - giao thông
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Chi QLNN, Đảng và đoàn thể
|
Chi lĩnh vực khác
|
Phân bổ
sau
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
1.583.480
|
4.050
|
89.620
|
700
|
-
|
820
|
-
|
-
|
-
|
411.935
|
107.766
|
169.139
|
14.200
|
785.250
|
|
|
|
1
|
Vốn bổ sung cân
đối
|
1.012.300
|
4.050
|
-
|
700
|
-
|
820
|
-
|
-
|
-
|
411.935
|
107.766
|
169.139
|
14.200
|
303.690
|
|
|
|
-
|
Trả nợ gốc vốn vay
|
9.700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
9.700
|
|
|
|
|
-
|
Sở Tài chính
|
13.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500
|
|
1.500
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn
|
75.522
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.522
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
187.904
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169.904
|
15.000
|
|
3.000
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị
|
211.139
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.000
|
169.139
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Yên Châu
|
6.260
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.260
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Mường
Khiêng
|
12.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Chiềng La
|
5.165
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.165
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Chiềng Lao
|
3.324
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.324
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND phường Chiềng
Sinh
|
29.190
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.190
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND phường Tô Hiệu
|
61.480
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.480
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Mường Chiên
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Phù Yên
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND phường Mộc
Châu
|
1.390
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.390
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Mường La
|
5.557
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.557
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
UBND xã Yên Châu,
UBND xã Tạ Khoa
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Sông
Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Mường
La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
1.519
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.519
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Yên
Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
393
|
|
|
|
|
|
|
|
|
393
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp
thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
4.757
|
3.880
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
627
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ
thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
6.820
|
|
|
700
|
|
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Mai
Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
170
|
170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ban QLDA ĐTXD Phù
Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
820
|
|
|
|
|
820
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phân bổ sau
|
303.690
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303.690
|
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
|
509.080
|
|
89.620
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
419.460
|
|
|
|
3
|
Bội chi NSĐP
|
4.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
4
|
Đầu tư từ nguồn
thu xổ số kiến thiết
|
58.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.000
|
|
|
Biểu
mẫu số 37, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 07
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
|
Chi GD-ĐT và dạy nghề
|
Chi KHCN, ĐMST, CĐS
|
Chi an ninh quốc phòng
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh truyền hình
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Chi QLNN, Đảng và đoàn thể
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi thường xuyên khác
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
6.686.055
|
2.050.536
|
191.949
|
423.571
|
1.720.816
|
78.486
|
60.500
|
45.903
|
36.159
|
583.543
|
873.297
|
91.675
|
529.620
|
|
|
I
|
Khối đảng trực
thuộc tỉnh
|
164.848
|
|
6.708
|
|
|
|
|
|
|
|
158.140
|
|
|
|
|
II
|
Quản lý nhà nước
|
3.007.427
|
1.313.870
|
123.550
|
-
|
317.267
|
56.486
|
-
|
45.903
|
18.010
|
455.797
|
642.970
|
33.574
|
-
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh
|
29.014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.014
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
44.594
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.225
|
38.369
|
|
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
27.689
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.689
|
|
|
|
|
4
|
Sở Tư pháp
|
17.982
|
|
1.768
|
|
|
|
|
|
|
6.581
|
9.633
|
|
|
|
|
5
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
1.328.749
|
1.313.870
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.879
|
|
|
|
|
6
|
Sở Y tế
|
387.582
|
|
20.000
|
|
317.267
|
|
|
|
|
|
22.363
|
27.952
|
|
|
|
7
|
Sở Công thương
|
31.419
|
|
|
|
|
|
|
|
|
710
|
30.709
|
|
|
|
|
8
|
Sở Xây dựng
|
368.732
|
|
|
|
|
|
|
|
|
343.162
|
25.570
|
|
|
|
|
9
|
Sở Văn hoá thể thao
và Du lịch
|
138.941
|
|
13.000
|
|
|
56.486
|
|
45.903
|
|
|
23.552
|
|
|
|
|
10
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
303.018
|
|
30.000
|
|
|
|
|
|
18.010
|
94.748
|
160.260
|
|
|
|
|
11
|
Sở Khoa học công
nghệ
|
69.300
|
|
58.782
|
|
|
|
|
|
|
|
10.518
|
|
|
|
|
12
|
Sở Nội vụ
|
75.691
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.991
|
67.078
|
5.622
|
|
|
|
13
|
Sở Ngoại vụ
|
6.460
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.460
|
|
|
|
|
14
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
10.817
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.817
|
|
|
|
|
15
|
Thanh tra tỉnh
|
37.473
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.473
|
|
|
|
|
16
|
BQL các khu công
nghiệp tỉnh Sơn La
|
9.966
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.380
|
8.586
|
|
|
|
|
17
|
KP thực hiện nhiệm
vụ phát sinh (thực hiện chế độ, chính sách về tiền lương tăng thêm khi phê
duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào DTTS và miền núi, đặc biệt khó khăn,
xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030, các chính sách
theo Nghị quyết của HĐND tỉnh … khi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở;
kinh phí tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội và HĐND các cấp)
|
120.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.000
|
|
|
|
|
III
|
Đoàn thể, hội trực
thuộc tỉnh
|
77.860
|
-
|
360
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.313
|
72.187
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Cơ quan UBMT Tổ quốc
Việt Nam Tỉnh
|
45.130
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.313
|
39.817
|
|
|
|
|
2
|
Hội Liên hiệp văn học
nghệ thuật
|
3.373
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.373
|
|
|
|
|
3
|
Hội chữ thập đỏ Tỉnh
|
3.759
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.759
|
|
|
|
|
4
|
Hội Bảo trợ tỉnh
|
4.075
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.075
|
|
|
|
|
5
|
Hội Nhà báo Sơn La
|
825
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
825
|
|
|
|
|
6
|
Hội Người cao tuổi
|
1.783
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.783
|
|
|
|
|
7
|
Hội Khuyến học
|
1.969
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.969
|
|
|
|
|
8
|
Hội cựu Thanh niên
xung phong
|
870
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
870
|
|
|
|
|
9
|
Hội Khoa học tổng hợp
|
3.190
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.190
|
|
|
|
|
10
|
Liên hiệp các Hội
khoa học - kỹ thuật
|
3.444
|
|
360
|
|
|
|
|
|
|
|
3.084
|
|
|
|
|
11
|
Liên minh Hợp tác
xã
|
4.110
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.110
|
|
|
|
|
12
|
Hội Luật gia
|
1.656
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.656
|
|
|
|
|
13
|
Hiệp hội Doanh nghiệp
|
1.853
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.853
|
|
|
|
|
14
|
Hội Cựu giáo chức tỉnh
|
520
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
15
|
Hiệp hội Du lịch
|
661
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
661
|
|
|
|
|
16
|
Hội Kiến trúc sư tỉnh
|
155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155
|
|
|
|
|
17
|
Đoàn Luật sư
|
487
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
487
|
|
|
|
|
IV
|
Sự nghiệp giáo dục
- đào tạo thuộc tỉnh
|
736.666
|
736.666
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ
thuật công nghệ
|
31.155
|
31.155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Sơn
La
|
133.421
|
133.421
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
38.628
|
38.628
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường Chính trị tỉnh
|
16.462
|
16.462
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi đào tạo cán bộ
công chức
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
KP thực hiện nhiệm
vụ phát sinh (chính sách tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn
ĐBKK, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 -2030; chính
sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập…)
|
500.000
|
500.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Sự nghiệp y tế
trực thuộc tỉnh
|
1.403.549
|
-
|
-
|
-
|
1.403.549
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người nghèo và DTTS
|
820.433
|
|
|
|
820.433
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT trẻ em dưới 6 tuổi
|
174.818
|
|
|
|
174.818
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT hộ cận nghèo
|
12.930
|
|
|
|
12.930
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến
|
11.189
|
|
|
|
11.189
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người có công, thân nhân người có công với Cách mạng, người phục vụ
người có công với Cách mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo
|
4.701
|
|
|
|
4.701
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
24.295
|
|
|
|
24.295
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình
|
7.923
|
|
|
|
7.923
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
KP mua BHYT cho người
75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; người đủ từ 70 tuổi đến
75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
|
2.477
|
|
|
|
2.477
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
cho các đối tượng tham gia BHXH tự nguyện
|
57.123
|
|
|
|
57.123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT học sinh, sinh viên
|
60.300
|
|
|
|
60.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Kinh phí hỗ trợ mua
thẻ BHYT (ngân sách địa phương)
|
46.647
|
|
|
|
46.647
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng
|
12.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
KP mua thẻ BHYT cho
người hiến bộ phận cơ thể
|
16
|
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
KP mua thẻ BHYT cho
người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của
pháp luật về bảo hiểm xã hội
|
654
|
|
|
|
654
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Kinh phí mua thẻ
BHYT cho người DTTS đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
|
162.883
|
|
|
|
162.883
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Chính sách khuyến
khích Bác sĩ, Dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La
|
5.160
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Sự nghiệp văn
hóa, thể thao, PTTH (thực hiện
chính sách phát triển du lịch; Tổ chức các sự kiện Du lịch; Kỷ niệm các ngày
Lễ của đất nước, của tỉnh…)
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
VII
|
Báo và Phát
thanh truyền hình
|
71.731
|
|
11.231
|
|
|
|
60.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Đảm bảo xã hội
|
58.101
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
58.101
|
-
|
|
|
1
|
KP thực hiện chế độ
mai táng phí
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
2
|
Kinh phí hỗ trợ tổ
chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số
42/QĐ-TTg
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
3
|
KP thực hiện chính
sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi công tác mộ, nghĩa trang liệt
sỹ, Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin, hỗ trợ các cơ sở nuôi
dưỡng thương binh, người có công, chi công tác quản lý…)
|
18.249
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.249
|
|
|
|
4
|
KP thực hiện chính
sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi trợ cấp một lần cho Bà mẹ Việt
Nam Anh hùng theo Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam Anh hùng và chi trợ cấp một lần
cho các đối tượng theo các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ về chính sách đối với thanh niên xung phong, người tham gia kháng
chiến chống Mỹ cứu nước...)
|
352
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
352
|
|
|
|
5
|
Kinh phí phòng, chống
và kiểm soát ma túy và ĐBXH khác
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.000
|
|
|
|
IX
|
Chi an ninh quốc
phòng
|
473.671
|
-
|
50.100
|
423.571
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
195.614
|
|
|
195.614
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội
biên phòng
|
33.138
|
|
|
33.138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công an tỉnh Sơn La
|
143.070
|
|
50.100
|
92.970
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kinh phí hỗ trợ
Đoàn 326 Quân khu 2
|
8.500
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hỗ trợ Quỹ phòng,
chống tội phạm tỉnh Sơn La
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kinh phí công tác
biên giới, đối ngoại, ANQP
|
80.000
|
|
|
80.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kinh phí thực hiện
công tác đối ngoại theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
|
11.349
|
|
|
11.349
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X
|
Chi sự nghiệp
kinh tế
|
140.582
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18.149
|
122.433
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
C.ty TNHH 1TV quản
lý khai thác công trình Thủy lợi Sơn La (KP hỗ trợ quản lý sử dụng đất trồng
lúa)
|
20.373
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.373
|
|
|
|
|
|
2
|
Các Ban Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ
|
19.809
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.809
|
|
|
|
|
|
3
|
TT Xúc tiến đầu tư,
Thương mại và Du lịch tỉnh
|
15.534
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.534
|
|
|
|
|
|
4
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT
|
30.099
|
|
|
|
|
|
|
|
18.149
|
11.950
|
|
|
|
|
|
5
|
KP thực hiện nhiệm
vụ phát sinh (Thực hiện chế độ, chính sách do Trung ương, tỉnh ban hành; thực
hiện nhiệm vụ quy hoạch; Kinh tiền điện chiếu sáng khu vực nông thôn; Kinh
phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa...)
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi từ nguồn thu bảo
vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số
62/2019/NĐ-CP của CP
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
|
7
|
Trung tâm Phát triển
quỹ đất
|
4.567
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.567
|
|
|
|
|
|
XI
|
Các cơ quan
Trung ương được NSĐP hỗ trợ
|
2.475
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.475
|
|
|
1
|
Thông tấn xã Việt
Nam tại tỉnh Sơn La
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
|
|
2
|
Cục thống kê tỉnh
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225
|
|
|
3
|
Tòa án nhân dân tỉnh
(thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026 và kinh phí truyền
hình trực tuyến phiên tòa )
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1400
|
|
|
4
|
Viện kiểm sát nhân
dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026)
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300
|
|
|
5
|
Cục Thi hành án dân
sự tỉnh (Bao gồm thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026 và
kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo Thi hành án dân sự tỉnh)
|
350
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350
|
|
|
XII
|
Chi thường xuyên
khác (bao gồm kinh phí thực hiện sự
nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS là 35.802 triệu đồng)
|
150.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150.000
|
|
|
XIII
|
Chi từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
|
89.620
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89.620
|
|
|
XIV
|
Chi trả nợ lãi
|
16.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.400
|
|
|
XV
|
Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.200
|
|
|
XVI
|
KP cải cách tiền
lương
|
99.225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99.225
|
|
|
XVII
|
Chi nộp trả NSTW
theo Kết luận KTNN
|
3.487
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.487
|
|
|
XVIII
|
Dự phòng ngân
sách tỉnh
|
167.213
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167.213
|
|
Biểu
mẫu số 39, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 08
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG VÀ
MỨC BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
|
Thu NSĐP được
hưởng theo phân cấp
|
Chia ra
|
Mức bổ sung
từ ngân sách
cấp trên
|
Thu chuyển nguồn
CCTL năm trước chuyển sang
|
Tổng chi
cân đối NSĐP
|
|
Thu NSĐP hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=2+6+7
|
|
|
Tổng số
|
1.864.000
|
1.075.255
|
68.422
|
1.795.578
|
1.006.833
|
10.048.634
|
11.000
|
11.134.889
|
|
1
|
Phường Tô Hiệu
|
216.500
|
145.100
|
|
216.500
|
145.100
|
172.661
|
500
|
318.261
|
|
2
|
Phường Chiềng An
|
27.000
|
22.579
|
|
27.000
|
22.579
|
126.073
|
|
148.652
|
|
3
|
Phường Chiềng Cơi
|
111.000
|
57.165
|
|
111.000
|
57.165
|
111.982
|
500
|
169.647
|
|
4
|
Phường Chiềng Sinh
|
101.600
|
45.380
|
|
101.600
|
45.380
|
158.017
|
|
203.397
|
|
5
|
Xã Thuận Châu
|
16.500
|
15.402
|
|
16.500
|
15.402
|
256.896
|
500
|
272.798
|
|
6
|
Xã Chiềng La
|
7.670
|
7.544
|
|
7.670
|
7.544
|
124.338
|
|
131.882
|
|
7
|
Xã Bình Thuận
|
1.850
|
1.810
|
|
1.850
|
1.810
|
110.314
|
|
112.124
|
|
8
|
Xã Mường Khiêng
|
670
|
670
|
670
|
|
|
176.056
|
|
176.726
|
|
9
|
Xã Nậm Lầu
|
650
|
650
|
650
|
|
|
150.871
|
|
151.521
|
|
10
|
Xã Muổi Nọi
|
750
|
750
|
750
|
|
|
121.748
|
|
122.498
|
|
11
|
Xã Co Mạ
|
400
|
400
|
400
|
|
|
119.441
|
|
119.841
|
|
12
|
Xã Long Hẹ
|
420
|
420
|
420
|
|
|
85.125
|
|
85.545
|
|
13
|
Xã Mường Bám
|
245
|
245
|
245
|
|
|
72.400
|
|
72.645
|
|
14
|
Xã Mường É
|
990
|
868
|
|
990
|
868
|
111.503
|
|
112.371
|
|
15
|
Xã Mai Sơn
|
64.100
|
48.920
|
|
64.100
|
48.920
|
247.003
|
1.000
|
296.923
|
|
16
|
Xã Chiềng Mai
|
5.420
|
4.812
|
|
5.420
|
4.812
|
169.321
|
|
174.133
|
|
17
|
Xã Phiêng Pằn
|
1.950
|
1.429
|
|
1.950
|
1.429
|
194.653
|
|
196.082
|
|
18
|
Xã Chiềng Mung
|
28.257
|
26.847
|
|
28.257
|
26.847
|
138.357
|
|
165.204
|
|
19
|
Xã Phiêng Cằm
|
1.032
|
916
|
|
1.032
|
916
|
121.782
|
|
122.698
|
|
20
|
Xã Mường Chanh
|
1.910
|
1.708
|
|
1.910
|
1.708
|
78.525
|
|
80.233
|
|
21
|
Xã Tà Hộc
|
5.141
|
4.029
|
|
5.141
|
4.029
|
88.345
|
|
92.374
|
|
22
|
Xã Chiềng Sung
|
2.513
|
2.311
|
|
2.513
|
2.311
|
90.395
|
|
92.706
|
|
23
|
Xã Yên Châu
|
29.563
|
25.297
|
|
29.563
|
25.297
|
203.780
|
|
229.077
|
|
24
|
Xã Chiềng Hặc
|
10.400
|
9.655
|
|
10.400
|
9.655
|
145.143
|
|
154.798
|
|
25
|
Xã Phiêng Khoài
|
6.765
|
3.210
|
|
6.765
|
3.210
|
123.008
|
|
126.218
|
|
26
|
Xã Lóng Phiêng
|
3.120
|
1.518
|
|
3.120
|
1.518
|
106.331
|
|
107.849
|
|
27
|
Xã Yên Sơn
|
3.430
|
1.940
|
|
3.430
|
1.940
|
125.286
|
|
127.226
|
|
28
|
Phường Mộc Châu
|
73.858
|
54.093
|
|
73.858
|
54.093
|
97.846
|
|
151.939
|
|
29
|
Phường Mộc Sơn
|
60.937
|
50.112
|
|
60.937
|
50.112
|
85.412
|
|
135.524
|
|
30
|
Phường Thảo Nguyên
|
280.800
|
125.939
|
|
280.800
|
125.939
|
100.265
|
2.000
|
228.204
|
|
31
|
Phường Vân Sơn
|
385.245
|
129.925
|
|
385.245
|
129.925
|
88.460
|
|
218.385
|
|
32
|
Xã Lóng Sập
|
624
|
624
|
624
|
|
|
103.948
|
|
104.572
|
|
33
|
Xã Đoàn Kết
|
1.188
|
1.094
|
|
1.188
|
1.094
|
107.171
|
|
108.265
|
|
34
|
Xã Tân Yên
|
2.112
|
2.031
|
|
2.112
|
2.031
|
104.959
|
|
106.990
|
|
35
|
Xã Chiềng Sơn
|
3.033
|
2.911
|
|
3.033
|
2.911
|
95.292
|
|
98.203
|
|
36
|
Xã Phù Yên
|
44.523
|
35.674
|
|
44.523
|
35.674
|
275.801
|
|
311.475
|
|
37
|
Xã Gia Phù
|
9.594
|
9.594
|
9.594
|
|
|
152.146
|
|
161.740
|
|
38
|
Xã Mường Cơi
|
2.950
|
2.950
|
2.950
|
|
|
135.260
|
|
138.210
|
|
39
|
Xã Mường Bang
|
1.168
|
1.168
|
1.168
|
|
|
114.241
|
|
115.409
|
|
40
|
Xã Tường Hạ
|
1.139
|
1.139
|
1.139
|
|
|
122.746
|
|
123.885
|
|
41
|
Xã Kim Bon
|
458
|
458
|
458
|
|
|
99.583
|
|
100.041
|
|
42
|
Xã Tân Phong
|
674
|
674
|
674
|
|
|
73.977
|
|
74.651
|
|
43
|
Xã Suối Tọ
|
260
|
260
|
260
|
|
|
84.764
|
|
85.024
|
|
44
|
Xã Bắc Yên
|
29.800
|
25.381
|
|
29.800
|
25.381
|
162.398
|
5.000
|
192.779
|
|
45
|
Xã Tà Xùa
|
2.326
|
2.326
|
2.326
|
|
|
116.827
|
|
119.153
|
|
46
|
Xã Xím Vàng
|
577
|
577
|
577
|
|
|
86.355
|
|
86.932
|
|
47
|
Xã Tạ Khoa
|
5.194
|
3.574
|
|
5.194
|
3.574
|
131.790
|
|
135.364
|
|
48
|
Xã Pắc Ngà
|
9.805
|
9.805
|
9.805
|
|
|
97.117
|
|
106.922
|
|
49
|
Xã Chiềng Sại
|
332
|
332
|
332
|
|
|
68.950
|
|
69.282
|
|
50
|
Xã Mường La
|
14.100
|
13.525
|
|
14.100
|
13.525
|
270.670
|
|
284.195
|
|
51
|
Xã Mường Bú
|
12.700
|
11.399
|
|
12.700
|
11.399
|
160.838
|
|
172.237
|
|
52
|
Xã Chiềng Hoa
|
330
|
330
|
330
|
|
|
149.223
|
|
149.553
|
|
53
|
Xã Chiềng Lao
|
7.800
|
7.800
|
7.800
|
|
|
161.953
|
|
169.753
|
|
54
|
Xã Ngọc Chiến
|
2.000
|
1.595
|
|
2.000
|
1.595
|
86.932
|
|
88.527
|
|
55
|
Xã Quỳnh Nhai
|
8.500
|
7.633
|
|
8.500
|
7.633
|
233.488
|
|
241.121
|
|
56
|
Xã Mường Sại
|
125
|
125
|
125
|
|
|
104.318
|
|
104.443
|
|
57
|
Xã Mường Giôn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|
|
116.908
|
|
117.908
|
|
58
|
Xã Mường Chiên
|
800
|
724
|
|
800
|
724
|
114.761
|
|
115.485
|
|
59
|
Xã Sông Mã
|
43.301
|
25.096
|
|
43.301
|
25.096
|
183.656
|
|
208.752
|
|
60
|
Xã Bó Sinh
|
1.190
|
1.170
|
|
1.190
|
1.170
|
132.729
|
|
133.899
|
|
61
|
Xã Mường Lầm
|
2.487
|
2.466
|
|
2.487
|
2.466
|
131.304
|
|
133.770
|
|
62
|
Xã Nậm Ty
|
1.055
|
1.055
|
1.055
|
|
|
128.296
|
|
129.351
|
|
63
|
Xã Chiềng Sơ
|
1.715
|
1.673
|
|
1.715
|
1.673
|
105.197
|
|
106.870
|
|
64
|
Xã Chiềng Khoong
|
4.443
|
4.443
|
4.443
|
|
|
191.574
|
|
196.017
|
|
65
|
Xã Huổi Một
|
8.462
|
8.462
|
8.462
|
|
|
116.683
|
|
125.145
|
|
66
|
Xã Mường Hung
|
1.845
|
1.840
|
|
1.845
|
1.840
|
169.140
|
|
170.980
|
|
67
|
Xã Chiềng Khương
|
7.365
|
7.365
|
7.365
|
|
|
131.114
|
|
138.479
|
|
68
|
Xã Sốp Cộp
|
15.351
|
11.796
|
|
15.351
|
11.796
|
248.862
|
|
260.658
|
|
69
|
Xã Púng Bánh
|
1.170
|
1.170
|
1.170
|
|
|
172.666
|
|
173.836
|
|
70
|
Xã Mường Lạn
|
268
|
268
|
268
|
|
|
120.029
|
|
120.297
|
|
71
|
Xã Mường Lèo
|
348
|
348
|
348
|
|
|
73.641
|
|
73.989
|
|
72
|
Xã Vân Hồ
|
132.667
|
48.087
|
|
132.667
|
48.087
|
180.026
|
1.500
|
229.613
|
|
73
|
Xã Tô Múa
|
23.785
|
19.664
|
|
23.785
|
19.664
|
98.478
|
|
118.142
|
|
74
|
Xã Song Khủa
|
1.736
|
991
|
|
1.736
|
991
|
134.075
|
|
135.066
|
|
75
|
Xã Xuân Nha
|
3.014
|
3.014
|
3.014
|
|
|
97.411
|
|
100.425
|
Biểu
mẫu số 41, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 09
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng chi ngân
sách địa phương
|
Tổng chi cân đối
ngân sách địa phương
|
Chi chương trình mục
tiêu
|
Chi chuyển nguồn
sang năm sau
|
|
Tổng số
|
Chi từ nguồn vốn
trong nước
|
Chi từ ngân sách tỉnh
|
Chi từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
|
Chi thường
xuyên
|
Dự phòng ngân
sách
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu tư
để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách
|
Bổ sung thực hiện
các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi giáo dục, đào
tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công
nghệ
|
|
A
|
B
|
1=2+10+14
|
2=3+4+5 +6+9
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=11+12+13
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
Tổng số
|
11.134.889
|
11.134.889
|
-
|
-
|
378.800
|
10.533.386
|
6.740.632
|
-
|
222.703
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Phường Tô Hiệu
|
318.261
|
318.261
|
|
|
30.600
|
281.296
|
150.518
|
|
6.365
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phường Chiềng An
|
148.652
|
148.652
|
|
|
2.635
|
143.044
|
83.059
|
|
2.973
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phường Chiềng Cơi
|
169.647
|
169.647
|
|
|
21.165
|
145.089
|
74.516
|
|
3.393
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phường Chiềng Sinh
|
203.397
|
203.397
|
|
|
20.060
|
179.269
|
107.697
|
|
4.068
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Thuận Châu
|
272.798
|
272.798
|
|
|
892
|
266.450
|
167.680
|
|
5.456
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Chiềng La
|
131.882
|
131.882
|
|
|
-
|
129.244
|
78.522
|
|
2.638
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Bình Thuận
|
112.124
|
112.124
|
|
|
60
|
109.822
|
68.842
|
|
2.242
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Mường Khiêng
|
176.726
|
176.726
|
|
|
-
|
173.191
|
112.235
|
|
3.535
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Nậm Lầu
|
151.521
|
151.521
|
|
|
-
|
148.491
|
92.961
|
|
3.030
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xã Muổi Nọi
|
122.498
|
122.498
|
|
|
-
|
120.048
|
73.807
|
|
2.450
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Co Mạ
|
119.841
|
119.841
|
|
|
-
|
117.444
|
77.744
|
|
2.397
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã Long Hẹ
|
85.545
|
85.545
|
|
|
-
|
83.834
|
47.228
|
|
1.711
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Xã Mường Bám
|
72.645
|
72.645
|
|
|
-
|
71.192
|
40.446
|
|
1.453
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Xã Mường É
|
112.371
|
112.371
|
|
|
178
|
109.946
|
68.814
|
|
2.247
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Xã Mai Sơn
|
296.923
|
296.923
|
|
|
6.443
|
284.542
|
196.206
|
|
5.938
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Xã Chiềng Mai
|
174.133
|
174.133
|
|
|
892
|
169.758
|
111.181
|
|
3.483
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Xã Phiêng Pằn
|
196.082
|
196.082
|
|
|
179
|
191.981
|
133.336
|
|
3.922
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Xã Chiềng Mung
|
165.204
|
165.204
|
|
|
1.250
|
160.650
|
104.892
|
|
3.304
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Xã Phiêng Cằm
|
122.698
|
122.698
|
|
|
119
|
120.125
|
76.812
|
|
2.454
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Xã Mường Chanh
|
80.233
|
80.233
|
|
|
298
|
78.330
|
43.857
|
|
1.605
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Xã Tà Hộc
|
92.374
|
92.374
|
|
|
298
|
90.228
|
53.176
|
|
1.848
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Xã Chiềng Sung
|
92.706
|
92.706
|
|
|
298
|
90.554
|
54.432
|
|
1.854
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Xã Yên Châu
|
229.077
|
229.077
|
|
|
2.584
|
221.911
|
137.487
|
|
4.582
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Xã Chiềng Hặc
|
154.798
|
154.798
|
|
|
255
|
151.447
|
100.843
|
|
3.096
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Xã Phiêng Khoài
|
126.218
|
126.218
|
|
|
1.445
|
122.249
|
79.244
|
|
2.524
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Xã Lóng Phiêng
|
107.849
|
107.849
|
|
|
510
|
105.182
|
66.582
|
|
2.157
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Xã Yên Sơn
|
127.226
|
127.226
|
|
|
510
|
124.171
|
81.441
|
|
2.545
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Phường Mộc Châu
|
151.939
|
151.939
|
|
|
15.725
|
133.175
|
75.823
|
|
3.039
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Phường Mộc Sơn
|
135.524
|
135.524
|
|
|
14.875
|
117.938
|
67.785
|
|
2.711
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Phường Thảo Nguyên
|
228.204
|
228.204
|
|
|
88.448
|
135.192
|
75.513
|
|
4.564
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Phường Vân Sơn
|
218.385
|
218.385
|
|
|
114.750
|
99.267
|
58.411
|
|
4.368
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Xã Lóng Sập
|
104.572
|
104.572
|
|
|
-
|
102.481
|
64.235
|
|
2.091
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Xã Đoàn Kết
|
108.265
|
108.265
|
|
|
136
|
105.964
|
66.123
|
|
2.165
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Xã Tân Yên
|
106.990
|
106.990
|
|
|
119
|
104.731
|
67.683
|
|
2.140
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Xã Chiềng Sơn
|
98.203
|
98.203
|
|
|
178
|
96.061
|
56.271
|
|
1.964
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Xã Phù Yên
|
311.475
|
311.475
|
|
|
2.890
|
302.355
|
213.973
|
|
6.230
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Xã Gia Phù
|
161.740
|
161.740
|
|
|
-
|
158.505
|
107.079
|
|
3.235
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Xã Mường Cơi
|
138.210
|
138.210
|
|
|
-
|
135.446
|
90.333
|
|
2.764
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Xã Mường Bang
|
115.409
|
115.409
|
|
|
-
|
113.101
|
72.387
|
|
2.308
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Xã Tường Hạ
|
123.885
|
123.885
|
|
|
-
|
121.407
|
75.327
|
|
2.478
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Xã Kim Bon
|
100.041
|
100.041
|
|
|
-
|
98.040
|
63.733
|
|
2.001
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Xã Tân Phong
|
74.651
|
74.651
|
|
|
-
|
73.158
|
39.618
|
|
1.493
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Xã Suối Tọ
|
85.024
|
85.024
|
|
|
-
|
83.323
|
55.135
|
|
1.701
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Xã Bắc Yên
|
192.779
|
192.779
|
|
|
1.870
|
187.053
|
121.617
|
|
3.856
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Xã Tà Xùa
|
119.153
|
119.153
|
|
|
-
|
116.770
|
80.845
|
|
2.383
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Xã Xím Vàng
|
86.932
|
86.932
|
|
|
-
|
85.193
|
54.889
|
|
1.739
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Xã Tạ Khoa
|
135.364
|
135.364
|
|
|
2.380
|
130.277
|
88.121
|
|
2.707
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Xã Pắc Ngà
|
106.922
|
106.922
|
|
|
|
104.784
|
67.532
|
|
2.138
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Xã Chiềng Sại
|
69.282
|
69.282
|
|
|
-
|
67.896
|
39.073
|
|
1.386
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Xã Mường La
|
284.195
|
284.195
|
|
|
425
|
278.086
|
192.886
|
|
5.684
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Xã Mường Bú
|
172.237
|
172.237
|
|
|
642
|
168.150
|
112.625
|
|
3.445
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Xã Chiềng Hoa
|
149.553
|
149.553
|
|
|
-
|
146.562
|
103.926
|
|
2.991
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Xã Chiềng Lao
|
169.753
|
169.753
|
|
|
|
166.358
|
114.156
|
|
3.395
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Xã Ngọc Chiến
|
88.527
|
88.527
|
|
|
595
|
86.161
|
56.769
|
|
1.771
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Xã Quỳnh Nhai
|
241.121
|
241.121
|
|
|
433
|
235.865
|
155.801
|
|
4.823
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Xã Mường Sại
|
104.443
|
104.443
|
|
|
-
|
102.354
|
66.346
|
|
2.089
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Xã Mường Giôn
|
117.908
|
117.908
|
|
|
-
|
115.550
|
77.237
|
|
2.358
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Xã Mường Chiên
|
115.485
|
115.485
|
|
|
89
|
113.086
|
73.915
|
|
2.310
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Xã Sông Mã
|
208.752
|
208.752
|
|
|
7.055
|
197.522
|
125.400
|
|
4.175
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Xã Bó Sinh
|
133.899
|
133.899
|
|
|
-
|
131.221
|
87.473
|
|
2.678
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Xã Mường Lầm
|
133.770
|
133.770
|
|
|
-
|
131.094
|
91.270
|
|
2.676
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Xã Nậm Ty
|
129.351
|
129.351
|
|
|
-
|
126.764
|
85.983
|
|
2.587
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Xã Chiềng Sơ
|
106.870
|
106.870
|
|
|
-
|
104.733
|
62.352
|
|
2.137
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Xã Chiềng Khoong
|
196.017
|
196.017
|
|
|
-
|
192.097
|
129.803
|
|
3.920
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Xã Huổi Một
|
125.145
|
125.145
|
|
|
-
|
122.642
|
82.217
|
|
2.503
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Xã Mường Hung
|
170.980
|
170.980
|
|
|
-
|
167.560
|
112.031
|
|
3.420
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Xã Chiềng Khương
|
138.479
|
138.479
|
|
|
-
|
135.709
|
88.442
|
|
2.770
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Xã Sốp Cộp
|
260.658
|
260.658
|
|
|
1.445
|
254.000
|
164.346
|
|
5.213
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Xã Púng Bánh
|
173.836
|
173.836
|
|
|
-
|
170.360
|
119.278
|
|
3.476
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Xã Mường Lạn
|
120.297
|
120.297
|
|
|
-
|
117.891
|
73.765
|
|
2.406
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Xã Mường Lèo
|
73.989
|
73.989
|
|
|
-
|
72.509
|
36.601
|
|
1.480
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Xã Vân Hồ
|
229.613
|
229.613
|
|
|
35.700
|
189.321
|
126.544
|
|
4.592
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Xã Tô Múa
|
118.142
|
118.142
|
|
|
119
|
115.660
|
70.775
|
|
2.363
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Xã Song Khủa
|
135.066
|
135.066
|
|
|
255
|
132.110
|
84.869
|
|
2.701
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Xã Xuân Nha
|
100.425
|
100.425
|
|
|
-
|
98.416
|
60.758
|
|
2.009
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 46, Nghị định số 31
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG
VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025
|
Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
Kế hoạch năm 2026
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư
|
|
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
8.561.541
|
3.711.573
|
3.720.243
|
273.882
|
4.233.881
|
2.243.566
|
1.583.480
|
|
|
A
|
NGUỒN BỔ SUNG
CÂN ĐỐI
|
|
|
8.561.541
|
3.711.573
|
3.720.243
|
273.882
|
4.233.881
|
2.243.566
|
1.012.300
|
|
|
I
|
Trả nợ gốc vốn
vay và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
295.695
|
295.695
|
68.839
|
|
|
1
|
Trả nợ gốc vốn vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.700
|
|
|
2
|
Tham gia thực hiện
dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc 9 tầng
và 02 khối nhà 6 tầng thuộc khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở
ngành đoàn thể tỉnh Sơn La (thanh toán BLT)
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và
PTĐT
|
|
|
|
|
|
295.695
|
295.695
|
59.139
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
ngân sách tỉnh
|
|
|
7.770.817
|
3.543.063
|
3.579.801
|
196.852
|
3.806.216
|
1.815.901
|
601.845
|
|
|
1
|
Điều chỉnh Quy hoạch
tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
Sở Tài chính
|
2599- 22/10/2025
|
12.800
|
12.800
|
1.000
|
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
Bố trí 1 tỷ từ nguồn chi thường xuyên năm 2025
|
|
2
|
Đầu tư hạ tầng kỹ
thuật khu quy hoạch cho một số cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện Yên Châu tỉnh
Sơn La (giai đoạn I)
|
UBND xã Yên Châu
|
1230- 09/7/2023
|
36.000
|
31.000
|
24.740
|
24.740
|
6.260
|
6.260
|
6.260
|
|
|
3
|
Dự án Bố trí, sắp xếp
dân cư vùng thiên tai sạt lở đất điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp
Tè, huyện Thuận Châu
|
UBND xã Mường Khiêng
|
903- 21/4/2025
|
29.000
|
29.000
|
4.000
|
4.000
|
25.000
|
25.000
|
12.500
|
|
|
4
|
Bố trí, sắp xếp dân
cư vùng thiên tai sạt lở đất bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu
|
UBND xã Chiềng La
|
902- 21/4/2025
|
16.800
|
10.330
|
6.470
|
|
10.330
|
10.330
|
5.165
|
|
|
5
|
Bố trí ổn định dân
cư bản Huổi Nạ, xã Hua Trai, huyện Mường La.
|
UBND xã Chiềng Lao
|
1312- 05/6/2025
|
13.359
|
13.359
|
4.902
|
4.902
|
6.648
|
6.648
|
3.324
|
|
|
6
|
Cấp nước sinh hoạt cho
các xã lân cận thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
131- 16/01/2025
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
30.000
|
30.000
|
15.000
|
|
|
7
|
Tuyến đường Hòa
Bình - Mộc Châu, đoạn tuyến thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân
Hồ, UBND phường Mộc Sơn
|
2232- 25/10/2024; 1999- 24/9/2024; 2776- 25/12/2024
|
4.938.000
|
1.438.000
|
3.062.309
|
|
1.538.000
|
538.000
|
75.522
|
|
|
8
|
Dự án Xây dựng tuyến
đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần (đoạn Km2+327 - Km7+527), thành phố Sơn La
|
UBND phường Chiềng Sinh
|
2180- 18/10/2024
|
130.000
|
130.000
|
80.446
|
65.446
|
49.554
|
29.190
|
29.190
|
|
|
9
|
Dự án hoàn thiện
tuyến giao thông số 1A, vườn hoa Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến
tuyến 1A)
|
UBND phường Tô Hiệu
|
1414- 21/8/2024
|
343.000
|
50.000
|
10.000
|
10.000
|
293.000
|
100.000
|
50.000
|
|
|
10
|
Đường giao thông xã
Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
1306- 04/7/2024
|
134.900
|
90.068
|
44.832
|
|
90.068
|
90.068
|
45.034
|
|
|
11
|
Đường giao thông
liên xã bản Khừa - Suối Don, xã Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
2520- 25/11/2023
|
71.280
|
47.200
|
24.080
|
|
47.200
|
47.200
|
23.600
|
|
|
12
|
Đường giao thông từ
bản Hua Chiến, xã Chiềng Muôn đến đập thủy điện Nậm Chiến , xã Ngọc Chiến,
huyện Mường La
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
1489- 28/7/2024
|
150.750
|
122.750
|
28.000
|
|
122.750
|
122.750
|
61.375
|
|
|
13
|
Đường GTNT từ xã Cà
Nàng (bản Phát) xã Chiềng Khay (bản Mùn), huyện Quỳnh Nhai
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
2667- 09/12/2023
|
183.242
|
29.152
|
103.452
|
39.000
|
79.790
|
79.790
|
39.895
|
|
|
14
|
Dự án Xây dựng tuyến
đường Lê Đức Thọ - Phiêng Khá - trường Đại học Tây Bắc
|
UBND Phường Tô Hiệu
|
2477- 21/11/2024
|
135.000
|
135.000
|
564
|
564
|
134.436
|
34.436
|
11.480
|
|
|
15
|
Dự án ĐT.107C (từ
xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sở, huyện Tân Uyên,
tỉnh Lai Châu)
|
UBND xã Mường Chiên
|
503- 05/3/2025
|
245.000
|
72.718
|
15.200
|
|
229.800
|
100.000
|
30.000
|
|
|
16
|
Dự án đầu tư xây dựng
Đường tỉnh 120C (Yên Châu - Tạ Khoa)
|
UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa
|
562- 13/3/2025
|
700.000
|
700.000
|
127.946
|
28.200
|
572.054
|
100.000
|
30.000
|
|
|
17
|
Dự án Di chuyển đường
dây 110KV Mộc Châu - Mai Châu, Hòa Bình
|
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT
|
89- 13/01/2025
|
168.000
|
168.000
|
28.560
|
10.000
|
139.440
|
126.000
|
42.000
|
|
|
18
|
Cải tạo, xây dựng mới
các công trình trong khuôn viên Tỉnh ủy
|
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT
|
2473- 30/9/2025
|
423.686
|
423.686
|
3.300
|
|
420.386
|
358.729
|
110.000
|
|
|
III
|
Dự án chuyển tiếp
ngân sách huyện vào ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
191.176
|
168.510
|
130.861
|
67.449
|
39.235
|
39.235
|
33.426
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ ngã
ba bản Bua Hin đi bản Huổi Bua xã Mường Hung
|
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
2768- 26/9/2024
|
9.300
|
9.300
|
|
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp
đường từ bản Chăm Pộng đến cổng chào bản Nậm Nghiệp, xã Ngọc Chiến, huyện Mường
La
|
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
2392- 26/12/2024
|
18.106
|
18.106
|
16.363
|
|
1.519
|
1.519
|
1.519
|
|
|
3
|
Nâng cấp đường Huổi
Toi - Pa Hốc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu
|
Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
848- 19/11/2024
|
12.500
|
12.500
|
1.866
|
1.866
|
393
|
393
|
393
|
|
|
4
|
Cầu tràn qua suối Nậm
Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi My, xã Sam Kha
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
2189, 16/12/2023
|
3.800
|
3.800
|
2.964
|
|
500
|
500
|
250
|
|
|
5
|
Đường giao thông nội
bản bản Chiềng Nưa, bản Mường An xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình
NN&PTNT
|
119 12/02/2025
|
3.500
|
3.500
|
1.925
|
|
1.227
|
1.227
|
1.227
|
|
|
6
|
Đường giao thông nội
bản Tà Lạc (Đường, Đập tràn qua suối) xã Song Khủa, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
110 10/02/2025
|
1.500
|
1.500
|
834
|
|
609
|
609
|
609
|
|
|
7
|
Đường giao thông
liên bản Lóng Khủa - Co Hó - Un xã Song Khủa, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
357 26/3/2025
|
10.000
|
10.000
|
5.500
|
|
4.284
|
4.284
|
4.284
|
|
|
8
|
Dự án Nghĩa trang nhân
dân xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp (gđ 1)
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
2188, 16/12/2023
|
14.990
|
14.990
|
13.148
|
13.148
|
627
|
627
|
627
|
|
|
9
|
Nhà lớp học 3 tầng
15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH & THCS Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT
|
84- 23/01/2024
|
12.500
|
|
7.868
|
|
3.880
|
3.880
|
3.880
|
|
|
10
|
Trường TH - THCS Tô
Hiệu; Hạng mục: NLH 2 tầng 10 phòng
|
Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình
NN&PTNT
|
3804- 24/11/2023
|
7.300
|
7.300
|
6.738
|
6.738
|
170
|
170
|
170
|
|
|
11
|
Trạm y tế xã Gia
Phù
|
Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình Nông nghiệp và PTNT
|
2282- 01/11/2024
|
6.000
|
6.000
|
5.180
|
4.000
|
820
|
820
|
820
|
|
|
12
|
Trụ sở Ban chỉ huy quân
sự xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công
trình Nông nghiệp và PTNT
|
712 14/6/2024
|
1.400
|
1.400
|
700
|
|
700
|
700
|
700
|
|
|
13
|
Kè chống sạt lở suối
Tấc, huyện Phù Yên (giai đoạn 2)
|
UBND xã Phù Yên
|
414- 12/3/2024
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
14
|
Đường khu dân cư
trung tâm hành chính mới (Giai đoạn 4), thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh
Sơn La
|
UBND phường Mộc Châu
|
3294 15/12/2021
|
19.000
|
19.000
|
17.609
|
1.697
|
1.391
|
1.391
|
1.390
|
|
|
15
|
Công trình đường
giao thông bản Hua Piệng đi trung tâm xã Nặm Păm
|
UBND xã Mường La
|
2085- 07/10/2024
|
21.280
|
11.114
|
10.166
|
|
11.114
|
11.114
|
5.557
|
|
|
IV
|
Đối ứng các dự
án ODA
|
|
|
599.548
|
-
|
9.581
|
9.581
|
92.735
|
92.735
|
4.500
|
|
|
1
|
Thúc đẩy bình đẳng giới
thông qua nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất nông nghiệp và phát triển du lịch
tại tỉnh Sơn La giai đoạn 2 (Great 2 Sơn La)
|
Sở Tài chính
|
2487- 28/11/2022
|
250.821
|
|
4.581
|
4.581
|
9.900
|
9.900
|
1.500
|
|
|
2
|
Dự án Phát triển
nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT
|
362- 27/02/2024
|
348.727
|
|
5.000
|
5.000
|
82.835
|
82.835
|
3.000
|
|
|
V
|
Phân bổ sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303.690
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN THU
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
509.080
|
|
|
C
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.100
|
|
|
D
|
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN
XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 596/NQ-HĐND năm 2025 về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các xã, phường năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các xã, phường năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
11/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2019
Ban hành:
23/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2017
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
569
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|