Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 596/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Lò Minh Hùng
Ngày ban hành: 09/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 596/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ MỨC  BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ; Nghị quyết kỳ họp thứ 10 của Quốc hội; Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Tờ trình số 782/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối cho các xã, phường năm 2026, như sau:

1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 8.394.140 triệu đồng.

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:

1.012.300 triệu đồng.

b) Bội chi ngân sách địa phương:

4.100 triệu đồng.

c) Chi trả nợ lãi:

16.400 triệu đồng.

d) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

598.700 triệu đồng.

- Chi đầu tư phát triển:

509.080 triệu đồng.

- Chi thường xuyên:

89.620 triệu đồng.

đ) Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết:

58.000 triệu đồng.

e) Chi thường xuyên:

6.308.910 triệu đồng.

g) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:

1.200 triệu đồng.

h) Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương:

99.225 triệu đồng.

i) Dự phòng ngân sách:

167.213 triệu đồng.

k) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu:

124.605 triệu đồng.

l) Hoàn trả NSTW theo Kết luận KTNN:

3.487 triệu đồng.

2. Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các xã, phường: 10.048.634 triệu đồng.

(có các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, 150 b.

CHỦ TỊCH




Lò Minh Hùng

 

Biểu mẫu số 30, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 01

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN  NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán
 năm 2025

Ước TH
 năm 2025

Dự toán
 năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

19.646.064

28.296.109

18.438.674

(9.857.435)

65,2

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.618.287

2.930.569

3.481.625

551.056

118,8

2

Thu bổ sung từ NSTW

16.809.777

20.778.973

14.877.671

(5.901.302)

71,6

-

Thu bổ sung cân đối

12.796.688

9.623.816

9.912.516

288.700

103,0

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.013.089

11.155.157

4.965.155

(6.190.002)

44,5

3

Thu viện trợ, ủng hộ

 

145.000

 

(145.000)

-

4

Thu kết dư

 

61.076

 

(61.076)

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

218.000

4.380.491

79.378

(4.301.113)

1,8

6

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

-

-

-

-

 

II

Chi ngân sách

19.644.464

21.576.022

18.442.774

(1.201.690)

93,9

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

8.814.570

10.746.128

8.394.140

(420.430)

95,2

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

10.829.894

10.829.894

10.048.634

(781.260)

92,8

-

Chi bổ sung cân đối

10.350.993

10.350.993

10.048.634

(302.359)

97,1

-

Chi bổ sung có mục tiêu

478.901

478.901

-

(478.901)

-

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

 

 

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

1.600

792

4.100

2.500

256,3

B

NGÂN SÁCH XÃ

 

 

 

 

-

I

Nguồn thu ngân sách

12.403.797

12.933.512

11.134.889

(1.798.623)

86,1

1

Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp

1.573.903

1.761.621

1.075.255

(686.366)

61,0

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

10.829.894

10.829.894

10.048.634

(781.260)

92,8

-

Thu bổ sung cân đối

10.350.993

10.350.993

10.048.634

(302.359)

97,1

-

Thu bổ sung có mục tiêu

478.901

478.901

-

(478.901)

-

3

Thu kết dư

 

 

 

 

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

341.997

11.000

(330.997)

 

II

Chi ngân sách

12.403.797

12.403.797

11.134.889

(1.268.908)

89,8

 

Biểu mẫu số 31, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 02

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu
nội địa

Bao gồm

Thu từ
 dầu thô

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Thu từ khu vực DNNN trung ương

Thu từ khu vực DNNN địa phương

Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài

Thu từ khu vực CTN - NQD

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Lệ phí trước bạ

Thu phí
và lệ phí

Thu tiền sử dụng đất

Thuế thu nhập cá nhân

Thu tiền thuê đất, mặt nước

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, k.sản

Thuế bảo vệ môi trường

Thu xổ số kiến thiết

Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản

Thu cổ tức
 và lợi nhuận còn lại

Thu khác
 ngân sách

A

B

1=2+3+4

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

2.6

2.7

2.8

2.9

2.10

2.11

2.12

2.13

2.14

2.15

2.16

3

4

 

TỔNG SỐ

5.056.000

5.050.000

1.589.000

58.000

2.000

1.150.000

2.000

173.000

53.000

1.150.000

170.000

100.000

200.000

175.000

58.000

3.000

2.000

165.000

-

6.000

 

Điều tiết NSTW

499.120

493.120

-

-

-

-

-

-

15.000

172.500

-

15.000

130.620

70.000

-

-

-

90.000

 

6.000

 

Điều tiết NS tỉnh

3.481.625

3.481.625

1.589.000

54.330

2.000

775.627

143

-

11.000

598.700

76.200

85.000

69.380

105.000

58.000

-

2.000

55.245

 

 

 

Điều tiết NS xã

1.075.255

1.075.255

-

3.670

-

374.373

1.857

173.000

27.000

378.800

93.800

-

-

-

-

3.000

-

19.755

 

 

1

Thuế tỉnh Sơn La

3.186.000

3.186.000

1.589.000

54.330

2.000

775.627

143

-

18.300

-

76.200

100.000

200.000

172.500

58.000

-

2.000

137.900

-

-

2

Phường Tô Hiệu

216.500

216.500

-

880

-

64.823

722

24.000

4.500

100.000

16.640

-

-

-

-

-

-

4.935

-

-

3

Phường Chiềng An

27.000

27.000

-

200

-

13.400

25

4.500

240

7.000

1.100

-

-

-

-

132

-

403

-

-

4

Phường Chiềng Cơi

111.000

111.000

-

50

-

26.000

80

4.500

200

75.000

4.670

-

-

-

-

-

-

500

-

-

5

Phường Chiềng Sinh

101.600

101.600

-

160

-

11.000

40

6.500

3.500

76.000

3.400

-

-

-

-

-

-

1.000

-

-

6

Xã Thuận Châu

16.500

16.500

-

90

-

7.200

-

4.650

928

1.500

1.950

-

-

-

-

67

-

115

-

-

7

Xã Chiềng La

7.670

7.670

-

70

-

6.036

-

1.000

400

-

148

-

-

-

-

-

-

16

-

-

8

Xã Bình Thuận

1.850

1.850

-

-

-

420

-

900

70

100

340

-

-

-

-

10

-

10

-

-

9

Xã Mường Khiêng

670

670

-

-

-

20

-

600

17

-

13

-

-

-

-

-

-

20

-

-

10

Xã Nậm Lầu

650

650

-

-

-

4

-

600

20

-

5

-

-

-

-

-

-

21

-

-

11

Xã Muổi Nọi

750

750

-

-

-

100

-

500

45

-

52

-

-

-

-

31

-

22

-

-

12

Xã Co Mạ

400

400

-

-

-

22

-

300

52

-

11

-

-

-

-

-

-

15

-

-

13

Xã Long Hẹ

420

420

-

-

-

-

-

400

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Xã Mường Bám

245

245

-

-

-

14

-

200

22

-

7

-

-

-

-

-

-

2

-

-

15

Xã Mường É

990

990

-

-

-

19

1

600

41

300

9

-

-

-

-

-

-

20

-

-

16

Xã Mai Sơn

64.100

64.100

-

200

-

23.735

28

10.300

2.837

18.000

3.560

-

-

-

-

200

-

5.240

-

-

17

Xã Chiềng Mai

5.420

5.420

-

-

-

1.100

-

2.000

100

1.500

450

-

-

-

-

200

-

70

-

-

18

Xã Phiêng Pằn

1.950

1.950

-

-

-

220

-

600

50

700

130

-

-

-

-

180

-

70

-

-

19

Xã Chiềng Mung

28.257

28.257

-

-

-

22.050

4

2.300

873

2.100

400

-

-

-

-

330

-

200

-

-

20

Xã Phiêng Cằm

1.032

1.032

-

-

-

120

-

500

100

200

12

-

-

-

-

-

-

100

-

-

21

Xã Mường Chanh

1.910

1.910

-

-

-

530

-

600

50

500

60

-

-

-

-

120

-

50

-

-

22

Xã Tà Hộc

5.141

5.141

-

-

-

2.680

1

500

1.330

500

55

-

-

-

-

25

-

50

-

-

23

Xã Chiềng Sung

2.513

2.513

-

-

-

300

-

1.200

100

500

163

-

-

-

-

200

-

50

-

-

24

Xã Yên Châu

29.563

29.563

-

150

-

13.790

13

4.500

2.000

6.000

1.410

-

-

-

-

200

-

1.500

-

-

25

Xã Chiềng Hặc

10.400

10.400

-

-

-

7.450

-

1.200

100

1.000

300

-

-

-

-

250

-

100

-

-

26

Xã Phiêng Khoài

6.765

6.765

-

-

-

300

-

1.000

100

5.000

240

-

-

-

-

55

-

70

-

-

27

Xã Lóng Phiêng

3.120

3.120

-

-

-

110

-

500

260

2.000

80

-

-

-

-

120

-

50

-

-

28

Xã Yên Sơn

3.430

3.430

-

-

-

220

-

800

100

2.000

140

-

-

-

-

120

-

50

-

-

29

Phường Mộc Châu

73.858

73.858

-

570

-

17.680

190

9.185

1.000

35.000

9.612

-

-

-

-

-

-

621

-

-

30

Phường Mộc Sơn

60.937

60.937

-

80

-

12.218

130

10.108

2.000

25.000

10.801

-

-

-

-

-

-

600

-

-

31

Phường Thảo Nguyên

280.800

280.800

-

130

-

13.150

254

10.927

567

243.070

11.807

-

-

-

-

-

-

895

-

-

32

Phường Vân Sơn

385.245

385.245

-

-

-

4.382

100

4.751

143

370.000

5.584

-

-

-

-

200

-

85

-

-

33

Xã Lóng Sập

624

624

-

-

-

4

-

374

100

-

16

-

-

-

-

100

-

30

-

-

34

Xã Đoàn Kết

1.188

1.188

-

-

-

73

1

602

81

230

151

-

-

-

-

-

-

50

-

-

35

Xã Tân Yên

2.112

2.112

-

-

-

102

4

1.016

48

200

660

-

-

-

-

-

-

82

-

-

36

Xã Chiềng Sơn

3.033

3.033

-

20

-

440

4

786

81

300

1.240

-

-

-

-

50

-

112

-

-

37

Xã Phù Yên

44.523

44.523

-

270

-

17.807

110

8.500

1.000

10.000

4.111

-

-

-

-

80

-

2.645

-

-

38

Xã Gia Phù

9.594

9.594

-

-

-

6.374

-

2.000

400

-

510

-

-

-

-

10

-

300

-

-

39

Xã Mường Cơi

2.950

2.950

-

-

-

780

-

1.300

300

-

260

-

-

-

-

10

-

300

-

-

40

Xã Mường Bang

1.168

1.168

-

-

-

8

-

750

300

-

10

-

-

-

-

-

-

100

-

-

41

Xã Tường Hạ

1.139

1.139

-

-

-

8

-

800

200

-

31

-

-

-

-

-

-

100

-

-

42

Xã Kim Bon

458

458

-

-

-

2

-

400

50

-

1

-

-

-

-

-

-

5

-

-

43

Xã Tân Phong

674

674

-

-

-

10

-

250

300

-

14

-

-

-

-

-

-

100

-

-

44

Xã Suối Tọ

260

260

-

-

-

3

-

200

50

-

2

-

-

-

-

-

-

5

-

-

45

Xã Bắc Yên

29.800

29.800

-

-

-

15.977

-

4.500

770

6.000

1.753

-

-

-

-

-

-

800

-

-

46

Xã Tà Xùa

2.326

2.326

-

-

-

366

-

950

270

-

240

-

-

-

-

-

-

500

-

-

47

Xã Xím Vàng

577

577

-

-

-

3

-

500

60

-

4

-

-

-

-

-

-

10

-

-

48

Xã Tạ Khoa

5.194

5.194

-

-

-

42

-

800

200

4.000

32

-

-

-

-

-

-

120

-

-

49

Xã Pắc Ngà

9.805

9.805

-

-

-

8.935

-

800

50

-

10

-

-

-

-

-

-

10

-

-

50

Xã Chiềng Sại

332

332

-

-

-

5

-

250

50

-

22

-

-

-

-

-

-

5

-

-

51

Xã Mường La

14.100

14.100

-

240

-

5.300

30

3.600

1.300

1.000

2.030

-

-

-

-

-

-

600

-

-

52

Xã Mường Bú

12.700

12.700

-

-

-

8.840

-

900

1.000

1.650

250

-

-

-

-

-

-

60

-

-

53

Xã Chiềng Hoa

330

330

-

-

-

-

-

300

25

-

-

-

-

-

-

-

-

5

-

-

54

Xã Chiềng Lao

7.800

7.800

-

-

-

6.870

-

700

200

-

19

-

-

-

-

-

-

11

-

-

55

Xã Ngọc Chiến

2.000

2.000

-

-

-

12

2

700

140

1.000

136

-

-

-

-

-

-

10

-

-

56

Xã Quỳnh Nhai

8.500

8.500

-

10

-

2.300

-

3.400

210

1.300

1.080

-

-

-

-

-

-

200

-

-

57

Xã Mường Sại

125

125

-

-

-

10

-

100

10

-

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58

Xã Mường Giôn

1.000

1.000

-

-

-

100

-

750

25

-

100

-

-

-

-

10

-

15

-

-

59

Xã Mường Chiên

800

800

-

-

-

260

-

300

35

150

35

-

-

-

-

-

-

20

-

-

60

Xã Sông Mã

43.301

43.301

-

200

-

8.360

-

6.560

751

25.000

1.380

-

-

-

-

-

-

1.050

-

-

61

Xã Bó Sinh

1.190

1.190

-

-

-

5

-

1.100

50

-

5

-

-

-

-

-

-

30

-

-

62

Xã Mường Lầm

2.487

2.487

-

-

-

528

-

1.180

229

-

150

-

-

-

-

-

-

400

-

-

63

Xã Nậm Ty

1.055

1.055

-

-

-

15

-

940

45

-

5

-

-

-

-

-

-

50

-

-

64

Xã Chiềng Sơ

1.715

1.715

-

-

-

280

-

930

200

-

15

-

-

-

-

-

-

290

-

-

65

Xã Chiềng Khoong

4.443

4.443

-

-

-

2.233

-

1.500

260

-

180

-

-

-

-

-

-

270

-

-

66

Xã Huổi Một

8.462

8.462

-

-

-

7.512

-

750

30

-

20

-

-

-

-

-

-

150

-

-

67

Xã Mường Hung

1.845

1.845

-

-

-

230

-

1.040

260

-

115

-

-

-

-

-

-

200

-

-

68

Xã Chiềng Khương

7.365

7.365

-

-

-

4.250

-

1.900

350

-

215

-

-

-

-

-

-

650

-

-

69

Xã Sốp Cộp

15.351

15.351

-

150

-

4.400

1

4.600

250

5.000

700

-

-

-

-

-

-

250

-

-

70

Xã Púng Bánh

1.170

1.170

-

-

-

25

-

1.000

50

-

15

-

-

-

-

-

-

80

-

-

71

Xã Mường Lạn

268

268

-

-

-

-

-

200

18

-

-

-

-

-

-

-

-

50

-

-

72

Xã Mường Lèo

348

348

-

-

-

10

-

300

8

-

-

-

-

-

-

-

-

30

-

-

73

Xã Vân Hồ

132.667

132.667

-

200

-

2.847

100

3.388

675

120.000

4.781

-

-

-

-

300

-

376

-

-

74

Xã Tô Múa

23.785

23.785

-

-

-

17.477

15

769

2.400

200

301

-

-

2.500

-

-

-

123

-

-

75

Xã Song Khủa

1.736

1.736

-

-

-

15

1

622

59

1.000

23

-

-

-

-

-

-

16

-

-

76

Xã Xuân Nha

3.014

3.014

-

-

-

2.462

1

472

45

-

24

-

-

-

-

-

-

10

-

-

 

Biểu mẫu số 33, Nghị định số 31

PHỤ LỤC SỐ 03

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

NSĐP

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

 

 

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.529.029

8.394.140

11.134.889

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.404.424

8.269.535

11.134.889

I

Chi đầu tư phát triển

1.924.400

1.583.480

340.920

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.914.700

1.573.780

340.920

 

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.050

4.050

 

-

Chi khoa học và công nghệ, ĐMST, CĐS

89.620

89.620

 

 

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

 

 

-

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

850.000

509.080

340.920

-

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

58.000

58.000

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

 

 

3

Chi trả nợ gốc vay địa phương vay lại

9.700

9.700

-

II

Chi thường xuyên

16.969.796

6.398.530

10.571.266

 

Trong đó:

-

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.791.168

2.050.536

6.740.632

2

Chi khoa học và công nghệ

191.949

191.949

 

3

Chi thường xuyên từ nguồn thu tiền sử dụng đất

127.500

89.620

37.880

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

16.400

16.400

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

V

Chi dự phòng ngân sách

389.916

167.213

222.703

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

99.225

99.225

-

VII

Chi trả ngân sách trung ương

3.487

3.487

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

124.605

124.605

-

I

Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

124.200

124.200

-

II

Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

405

405

-

III

Chi chương trình mục tiêu Quốc gia

-

-

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

-

 

 

Biểu mẫu số 34, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.529.029

A

Chi bổ sung cân đối ngân sách cấp xã

10.048.634

B

Chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực

8.394.140

 

Trong đó:

 

I

Chi đầu tư phát triển

1.583.480

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.573.780

-

Chi GD ĐT và dạy nghề

4.050

-

Chi quốc phòng

700

-

Chi y tế, dân số và gia đình

820

-

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, Đảng, Đoàn thể

169.139

-

Chi sự nghiệp kinh tế - giao thông

411.935

-

Chi sự nghiệp kinh tế

107.766

-

Chi khoa học và công nghệ, ĐMST, CĐS (phân bổ sau)

89.620

-

Lĩnh vực khác

4.500

-

Phân bổ sau

785.250

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

3

Chi đầu tư phát triển khác (trả nợ gốc vay)

9.700

II

Chi thường xuyên

6.398.530

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.050.536

2

Chi khoa học và công nghệ

191.949

3

Chi quốc phòng - an ninh

423.571

4

Chi y tế, dân số và gia đình

1.720.816

5

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao; phát thanh, truyền hình, thông tấn

184.889

6

Chi bảo vệ môi trường

36.159

7

Chi các hoạt động kinh tế

583.543

8

Chi hoạt động của cơ QLNN, đảng, đoàn thể

873.297

9

Chi bảo đảm xã hội

91.675

10

Chi thường xuyên khác

242.095

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

16.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Dự phòng ngân sách

167.213

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

99.225

VII

Chi trả ngân sách trung ương

3.487

VIII

Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu

124.605

C

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

-

 

Biểu mẫu số 35, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 05

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả
nợ lãi

Chi bổ sung Quỹ dự trữ
tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo
 nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi Chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi
 thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

Tổng cộng

8.394.140

1.707.680

6.402.422

16.400

1.200

167.213

99.225

-

-

-

-

A

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.012.300

1.012.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn bội chi NSĐP

4.100

4.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi đầu tư

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Chi trả nợ lãi vay

16.400

 

 

16.400

 

 

 

 

 

 

 

E

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

598.700

509.080

89.620

 

 

 

 

 

 

 

 

F

Chi từ nguồn xổ số kiến thiết

58.000

58.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

F

Chi thường xuyên

6.576.548

-

6.308.910

-

1.200

167.213

99.225

-

-

-

-

I

Khối đảng trực thuộc tỉnh

158.140

 

158.140

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quản lý nhà nước

642.970

 

642.970

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

29.014

 

29.014

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

38.369

 

38.369

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Tài chính

27.689

 

27.689

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Tư pháp

9.633

 

9.633

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Giáo dục - Đào tạo

14.879

 

14.879

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Y tế

16.392

 

16.392

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Công Thương

10.198

 

10.198

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

22.415

 

22.415

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Văn hoá thể thao và Du lịch

23.552

 

23.552

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20.004

 

20.004

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Khoa học công nghệ

10.518

 

10.518

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Nội vụ

67.078

 

67.078

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Ngoại vụ

6.460

 

6.460

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Dân tộc và Tôn giáo

10.817

 

10.817

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Thanh tra tỉnh

37.473

 

37.473

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước

4.531

 

4.531

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

5.538

 

5.538

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

32.479

 

32.479

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Chi cục Kiểm lâm

90.163

 

90.163

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Ban an toàn giao thông

3.155

 

3.155

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Chi cục Quản lý thị trường

20.511

 

20.511

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

 

 

2.847

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Chi cục Dân số

 

 

3.124

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Chi cục Phát triển nông thôn

 

 

7.545

 

 

 

 

 

 

 

 

25

BQL các khu công nghiệp tỉnh Sơn La

 

 

8.586

 

 

 

 

 

 

 

 

26

KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (thực hiện chế độ, chính sách về tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào DTTS và miền núi, đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030, các chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh…)

120.000

 

120.000

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đoàn thể, hội trực thuộc tỉnh

72.187

 

72.187

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ quan UBMT Tổ quốc Việt Nam Tỉnh

39.817

 

39.817

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật

3.373

 

3.373

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hội chữ thập đỏ Tỉnh

3.759

 

3.759

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hội Bảo trợ tỉnh

4.075

 

4.075

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hội Nhà báo Sơn La

825

 

825

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hội Người cao tuổi

1.783

 

1.783

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hội Khuyến học

1.969

 

1.969

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hội cựu Thanh niên xung phong

870

 

870

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hội Khoa học tổng hợp

3.190

 

3.190

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Liên hiệp các Hội khoa học - kỹ thuật

3.084

 

3.084

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Liên minh Hợp tác xã

4.110

 

4.110

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hội Luật gia

1.656

 

1.656

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Hiệp hội Doanh nghiệp

1.853

 

1.853

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hội Cựu giáo chức tỉnh

520

 

520

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hiệp hội Du lịch

661

 

661

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Hội Kiến trúc sư tỉnh

155

 

155

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đoàn Luật sư

487

 

487

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh

2.050.536

 

2.050.536

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ

31.155

 

31.155

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường Cao đẳng Sơn La

133.421

 

133.421

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường Cao đẳng Y tế

38.628

 

38.628

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường Chính trị tỉnh

16.462

 

16.462

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.313.870

 

1.313.870

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi đào tạo cán bộ công chức

17.000

 

17.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (chính sách tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn ĐBKK, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030; chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập…)

500.000

 

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Sự nghiệp y tế trực thuộc tỉnh

1.720.816

 

1.720.816

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sở Y tế

317.267

 

317.267

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo và DTTS

820.433

 

820.433

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí mua thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi

174.818

 

174.818

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kinh phí mua thẻ BHYT hộ cận nghèo

12.930

 

12.930

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Kinh phí mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến

11.189

 

11.189

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người có công, thân nhân người có công với Cách mạng, người phục vụ người có công với Cách mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo

4.701

 

4.701

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

24.295

 

24.295

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Kinh phí mua thẻ BHYT cho hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình

7.923

 

7.923

 

 

 

 

 

 

 

 

9

KP mua BHYT cho người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; người đủ từ 70 tuổi đến 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng

2.477

 

2.477

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Kinh phí NSNN hỗ trợ cho các đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

57.123

 

57.123

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Kinh phí mua thẻ BHYT học sinh, sinh viên

60.300

 

60.300

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT (NSĐP)

46.647

 

46.647

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng

12.000

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

KP mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể

16

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

15

KP mua thẻ BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

654

 

654

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người DTTS đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

162.883

 

162.883

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Chính sách khuyến khích Bác sĩ, Dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La

5.160

 

5.160

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

124.389

 

124.389

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

102.389

 

102.389

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phát sinh

22.000

 

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

Báo và Phát thanh truyền hình

60.500

 

60.500

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Đảm bảo xã hội

91.675

 

91.675

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sở Y tế

544

 

544

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm bảo trợ xã hội

24.219

 

24.219

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm dịch vụ giới thiệu việc làm

3.574

 

3.574

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm điều dưỡng người có công

2.048

 

2.048

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Bệnh viện Tâm thần

3.189

 

3.189

 

 

 

 

 

 

 

 

6

KP thực hiện chế độ mai táng phí

8.500

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số theo Quyết định 42/QĐ-TTg

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ, Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin, hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng thương binh, người có công, chi công tác quản lý…)

18.249

 

18.249

 

 

 

 

 

 

 

 

9

KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi trợ cấp một lần cho Bà mẹ Việt Nam Anh hùng theo Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam Anh hùng và chi trợ cấp một lần cho các đối tượng theo các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với thanh niên xung phong, người tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước...)

352

 

352

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma túy và ĐBXH khác

25.000

 

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Chi an ninh - quốc phòng

423.571

 

423.571

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

195.614

 

195.614

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng

33.138

 

33.138

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công an tỉnh Sơn La

92.970

 

92.970

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kinh phí hỗ trợ Đoàn 326 Quân khu 2

8.500

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 Hỗ trợ Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Sơn La

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 Kinh phí công tác biên giới, đối ngoại, ANQP

80.000

 

80.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

11.349

 

11.349

 

 

 

 

 

 

 

 

X

Chi sự nghiệp kinh tế

619.702

 

619.702

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp

13.373

 

13.373

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Nông nghiệp và môi trường (Hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi)

43.000

 

43.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

C.ty TNHH 1TV quản lý khai thác công trình Thủy lợi Sơn La (KP hỗ trợ quản lý sử dụng đất trồng lúa)

20.373

 

20.373

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Các Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ

19.809

 

19.809

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Nông nghiệp và môi trường (Quản lý, vận hành 04 công trình hồ chứa thủy lợi)

3.600

 

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Xây dựng (bao gồm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh)

343.162

 

343.162

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

6.581

 

6.581

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trung tâm Thông tin tỉnh

6.225

 

6.225

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi

5.313

 

5.313

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

2.991

 

2.991

 

 

 

 

 

 

 

 

11

TT Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh

15.534

 

15.534

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hoạt động kinh tế - Sở Công thương

710

 

710

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trung tâm dịch vụ tư vấn và hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp tỉnh Sơn la

1.380

 

1.380

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Chi vận hành Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh và một số sở, ngành, đoàn thể tỉnh Sơn La (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)

11.700

 

11.700

 

 

 

 

 

 

 

 

15

KP vệ sinh, chăm sóc bồn hoa, cây cảnh Trung tâm phục vụ HCC (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị)

250

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

16

KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (Thực hiện chế độ, chính sách do Trung ương, tỉnh ban hành; thực hiện nhiệm vụ quy hoạch; Kinh tiền điện chiếu sáng khu vực nông thôn; Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa...)

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Chi từ nguồn thu bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của CP

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

18

KP thực hiện nhiệm vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (Sở Nông nghiệp và môi trường)

14.490

 

14.490

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm chuyển đổi số và thông tin dữ liệu

2.567

 

2.567

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Văn phòng đăng ký đất đai

19.908

 

19.908

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trung tâm phát triển quỹ đất

4.567

 

4.567

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Hoạt động kinh tế - tài nguyên môi trường (Sở Nông nghiệp và môi trường)

12.300

 

12.300

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Sở Nông nghiệp và môi trường

3.090

 

3.090

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường

430

 

430

 

 

 

 

 

 

 

 

25

KP quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)

 

 

15.184

 

 

 

 

 

 

 

 

26

KP bảo trì hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)

2.565

 

2.565

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Hỗ trợ vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục nhà máy xử lý nước thải thành phố Sơn La (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT)

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

XI

Các cơ quan Trung ương được NSĐP hỗ trợ

2.475

 

2.475

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Sơn La

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cục thống kê tỉnh

225

 

225

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tòa án nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026 và kinh phí truyền hình trực tuyến phiên tòa )

1.400

 

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026)

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cục Thi hành án dân sự tỉnh (Bao gồm thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022-2026 và kinh phí hoạt động BCĐ Thi hành án dân sự tỉnh)

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

XII

Chi sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS

191.949

 

191.949

 

 

 

 

 

 

 

 

XIII

Chi khác ngân sách (bao gồm KP thực hiện sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS là 35.802 triệu đồng)

150.000

 

150.000

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

Kinh phí đối ứng Chương trình MTQG

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

XV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

XVI

KP cải cách tiền lương

99.225

 

 

 

 

 

99.225

 

 

 

 

XVII

Dự phòng ngân sách tỉnh

167.213

 

 

 

 

167.213

 

 

 

 

 

G

Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu

124.605

124.200

405

 

 

 

 

-

-

-

 

I

Vốn đầu tư thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

124.200

124.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vốn ngoài nước

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vốn trong nước

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vốn sự nghiệp thực hiện CTMT và mục tiêu, nhiệm vụ khác

405

 

405

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vốn ngoài nước

405

 

405

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi chương trình mục tiêu Quốc gia

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

G

 Hoàn trả NSTW

3.487

 

3.487

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 36, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 06

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi GD ĐT và dạy nghề

Chi KHCN

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi sự nghiệp kinh tế - giao thông

Chi các hoạt động kinh tế

Chi QLNN, Đảng và đoàn thể

Chi lĩnh vực khác

Phân bổ
sau

Ghi chú

 

 

 

Tổng cộng

1.583.480

4.050

89.620

700

-

820

-

-

-

411.935

107.766

169.139

14.200

785.250

 

 

1

Vốn bổ sung cân đối

1.012.300

4.050

-

700

-

820

-

-

-

411.935

107.766

169.139

14.200

303.690

 

 

-

Trả nợ gốc vốn vay

9.700

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

9.700

 

 

 

-

Sở Tài chính

13.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.500

 

1.500

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn

75.522

 

 

 

 

 

 

 

 

75.522

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT

187.904

 

 

 

 

 

 

 

 

169.904

15.000

 

3.000

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị

211.139

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.000

169.139

 

 

 

 

-

UBND xã Yên Châu

6.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.260

 

 

 

 

 

-

UBND xã Mường Khiêng

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.500

 

 

 

 

 

-

UBND xã Chiềng La

5.165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.165

 

 

 

 

 

-

UBND xã Chiềng Lao

3.324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.324

 

 

 

 

 

-

UBND phường Chiềng Sinh

29.190

 

 

 

 

 

 

 

 

29.190

 

 

 

 

 

 

-

UBND phường Tô Hiệu

61.480

 

 

 

 

 

 

 

 

61.480

 

 

 

 

 

 

-

UBND xã Mường Chiên

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

 

 

 

-

UBND xã Phù Yên

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

-

UBND phường Mộc Châu

1.390

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.390

 

 

 

 

 

-

UBND xã Mường La

5.557

 

 

 

 

 

 

 

 

5.557

 

 

 

 

 

 

-

UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

1.519

 

 

 

 

 

 

 

 

1.519

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

393

 

 

 

 

 

 

 

 

393

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

4.757

3.880

 

 

 

 

 

 

 

250

627

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

6.820

 

 

700

 

 

 

 

 

6.120

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

170

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

820

 

 

 

 

820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phân bổ sau

303.690

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

303.690

 

 

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

509.080

 

89.620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

419.460

 

 

3

Bội chi NSĐP

4.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.100

 

 

4

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

58.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.000

 

 

 

Biểu mẫu số 37, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 07

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

 

Chi GD-ĐT và dạy nghề

Chi KHCN, ĐMST, CĐS

Chi an ninh quốc phòng

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi QLNN, Đảng và đoàn thể

Chi đảm bảo xã hội

Chi thường xuyên khác

 

 

 

Tổng cộng

6.686.055

2.050.536

191.949

423.571

1.720.816

78.486

60.500

45.903

36.159

583.543

873.297

91.675

529.620

 

I

Khối đảng trực thuộc tỉnh

164.848

 

6.708

 

 

 

 

 

 

 

158.140

 

 

 

II

Quản lý nhà nước

3.007.427

1.313.870

123.550

-

317.267

56.486

-

45.903

18.010

455.797

642.970

33.574

-

 

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

29.014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.014

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

44.594

 

 

 

 

 

 

 

 

6.225

38.369

 

 

 

3

Sở Tài chính

27.689

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.689

 

 

 

4

Sở Tư pháp

17.982

 

1.768

 

 

 

 

 

 

6.581

9.633

 

 

 

5

Sở Giáo dục - Đào tạo

1.328.749

1.313.870

 

 

 

 

 

 

 

 

14.879

 

 

 

6

Sở Y tế

387.582

 

20.000

 

317.267

 

 

 

 

 

22.363

27.952

 

 

7

Sở Công thương

31.419

 

 

 

 

 

 

 

 

710

30.709

 

 

 

8

Sở Xây dựng

368.732

 

 

 

 

 

 

 

 

343.162

25.570

 

 

 

9

Sở Văn hoá thể thao và Du lịch

138.941

 

13.000

 

 

56.486

 

45.903

 

 

23.552

 

 

 

10

Sở Nông nghiệp và Môi trường

303.018

 

30.000

 

 

 

 

 

18.010

94.748

160.260

 

 

 

11

Sở Khoa học công nghệ

69.300

 

58.782

 

 

 

 

 

 

 

10.518

 

 

 

12

Sở Nội vụ

75.691

 

 

 

 

 

 

 

 

2.991

67.078

5.622

 

 

13

Sở Ngoại vụ

6.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.460

 

 

 

14

Sở Dân tộc và Tôn giáo

10.817

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.817

 

 

 

15

Thanh tra tỉnh

37.473

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.473

 

 

 

16

BQL các khu công nghiệp tỉnh Sơn La

9.966

 

 

 

 

 

 

 

 

1.380

8.586

 

 

 

17

KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (thực hiện chế độ, chính sách về tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào DTTS và miền núi, đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030, các chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh … khi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở; kinh phí tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội và HĐND các cấp)

120.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120.000

 

 

 

III

Đoàn thể, hội trực thuộc tỉnh

77.860

-

360

-

-

-

-

-

-

5.313

72.187

-

-

 

1

Cơ quan UBMT Tổ quốc Việt Nam Tỉnh

45.130

 

 

 

 

 

 

 

 

5.313

39.817

 

 

 

2

Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật

3.373

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.373

 

 

 

3

Hội chữ thập đỏ Tỉnh

3.759

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.759

 

 

 

4

Hội Bảo trợ tỉnh

4.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.075

 

 

 

5

Hội Nhà báo Sơn La

825

 

 

 

 

 

 

 

 

 

825

 

 

 

6

Hội Người cao tuổi

1.783

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.783

 

 

 

7

Hội Khuyến học

1.969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.969

 

 

 

8

Hội cựu Thanh niên xung phong

870

 

 

 

 

 

 

 

 

 

870

 

 

 

9

Hội Khoa học tổng hợp

3.190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.190

 

 

 

10

Liên hiệp các Hội khoa học - kỹ thuật

3.444

 

360

 

 

 

 

 

 

 

3.084

 

 

 

11

Liên minh Hợp tác xã

4.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.110

 

 

 

12

Hội Luật gia

1.656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.656

 

 

 

13

Hiệp hội Doanh nghiệp

1.853

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.853

 

 

 

14

Hội Cựu giáo chức tỉnh

520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

520

 

 

 

15

Hiệp hội Du lịch

661

 

 

 

 

 

 

 

 

 

661

 

 

 

16

Hội Kiến trúc sư tỉnh

155

 

 

 

 

 

 

 

 

 

155

 

 

 

17

Đoàn Luật sư

487

 

 

 

 

 

 

 

 

 

487

 

 

 

IV

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh

736.666

736.666

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ

31.155

31.155

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường Cao đẳng Sơn La

133.421

133.421

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường Cao đẳng Y tế

38.628

38.628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường Chính trị tỉnh

16.462

16.462

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi đào tạo cán bộ công chức

17.000

17.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (chính sách tiền lương tăng thêm khi phê duyệt danh sách thôn ĐBKK, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 -2030; chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập…)

500.000

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Sự nghiệp y tế trực thuộc tỉnh

1.403.549

-

-

-

1.403.549

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo và DTTS

820.433

 

 

 

820.433

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí mua thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi

174.818

 

 

 

174.818

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí mua thẻ BHYT hộ cận nghèo

12.930

 

 

 

12.930

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kinh phí mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến

11.189

 

 

 

11.189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người có công, thân nhân người có công với Cách mạng, người phục vụ người có công với Cách mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo

4.701

 

 

 

4.701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

24.295

 

 

 

24.295

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí mua thẻ BHYT cho hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình

7.923

 

 

 

7.923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

KP mua BHYT cho người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; người đủ từ 70 tuổi đến 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng

2.477

 

 

 

2.477

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Kinh phí NSNN hỗ trợ cho các đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

57.123

 

 

 

57.123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Kinh phí mua thẻ BHYT học sinh, sinh viên

60.300

 

 

 

60.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT (ngân sách địa phương)

46.647

 

 

 

46.647

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng

12.000

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

KP mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể

16

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

KP mua thẻ BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

654

 

 

 

654

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người DTTS đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

162.883

 

 

 

162.883

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Chính sách khuyến khích Bác sĩ, Dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La

5.160

 

 

 

5.160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Sự nghiệp văn hóa, thể thao, PTTH (thực hiện chính sách phát triển du lịch; Tổ chức các sự kiện Du lịch; Kỷ niệm các ngày Lễ của đất nước, của tỉnh…)

22.000

-

-

-

-

22.000

-

-

-

-

-

-

-

 

VII

Báo và Phát thanh truyền hình

71.731

 

11.231

 

 

 

60.500

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Đảm bảo xã hội

58.101

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58.101

-

 

1

KP thực hiện chế độ mai táng phí

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.500

 

 

2

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 42/QĐ-TTg

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

3

KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ, Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin, hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng thương binh, người có công, chi công tác quản lý…)

18.249

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.249

 

 

4

KP thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (Chi trợ cấp một lần cho Bà mẹ Việt Nam Anh hùng theo Pháp lệnh Bà mẹ Việt Nam Anh hùng và chi trợ cấp một lần cho các đối tượng theo các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với thanh niên xung phong, người tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước...)

352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

352

 

 

5

Kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma túy và ĐBXH khác

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.000

 

 

IX

Chi an ninh quốc phòng

473.671

-

50.100

423.571

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

195.614

 

 

195.614

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng

33.138

 

 

33.138

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công an tỉnh Sơn La

143.070

 

50.100

92.970

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kinh phí hỗ trợ Đoàn 326 Quân khu 2

8.500

 

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hỗ trợ Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Sơn La

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Kinh phí công tác biên giới, đối ngoại, ANQP

80.000

 

 

80.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

11.349

 

 

11.349

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

Chi sự nghiệp kinh tế

140.582

-

-

-

-

-

-

-

18.149

122.433

-

-

-

 

1

C.ty TNHH 1TV quản lý khai thác công trình Thủy lợi Sơn La (KP hỗ trợ quản lý sử dụng đất trồng lúa)

20.373

 

 

 

 

 

 

 

 

20.373

 

 

 

 

2

Các Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ

19.809

 

 

 

 

 

 

 

 

19.809

 

 

 

 

3

TT Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh

15.534

 

 

 

 

 

 

 

 

15.534

 

 

 

 

4

Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT

30.099

 

 

 

 

 

 

 

18.149

11.950

 

 

 

 

5

KP thực hiện nhiệm vụ phát sinh (Thực hiện chế độ, chính sách do Trung ương, tỉnh ban hành; thực hiện nhiệm vụ quy hoạch; Kinh tiền điện chiếu sáng khu vực nông thôn; Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa...)

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

50.000

 

 

 

 

6

Chi từ nguồn thu bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của CP

200

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

7

Trung tâm Phát triển quỹ đất

4.567

 

 

 

 

 

 

 

 

4.567

 

 

 

 

XI

Các cơ quan Trung ương được NSĐP hỗ trợ

2.475

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.475

 

1

Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Sơn La

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

2

Cục thống kê tỉnh

225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

225

 

3

Tòa án nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026 và kinh phí truyền hình trực tuyến phiên tòa )

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1400

 

4

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh (thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026)

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

5

Cục Thi hành án dân sự tỉnh (Bao gồm thực hiện nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn 2022 - 2026 và kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo Thi hành án dân sự tỉnh)

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

350

 

XII

Chi thường xuyên khác (bao gồm kinh phí thực hiện sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS là 35.802 triệu đồng)

150.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150.000

 

XIII

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

89.620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89.620

 

XIV

Chi trả nợ lãi

16.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.400

 

XV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

XVI

KP cải cách tiền lương

99.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.225

 

XVII

Chi nộp trả NSTW theo Kết luận KTNN

3.487

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.487

 

XVIII

Dự phòng ngân sách tỉnh

167.213

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167.213

 

                              

Biểu mẫu số 39, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 08

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG VÀ MỨC BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Mức bổ sung
 từ ngân sách
 cấp trên

Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang

Tổng chi
cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8=2+6+7

 

Tổng số

1.864.000

1.075.255

68.422

1.795.578

1.006.833

10.048.634

11.000

11.134.889

1

Phường Tô Hiệu

216.500

145.100

 

216.500

145.100

172.661

500

318.261

2

Phường Chiềng An

27.000

22.579

 

27.000

22.579

126.073

 

148.652

3

Phường Chiềng Cơi

111.000

57.165

 

111.000

57.165

111.982

500

169.647

4

Phường Chiềng Sinh

101.600

45.380

 

101.600

45.380

158.017

 

203.397

5

Xã Thuận Châu

16.500

15.402

 

16.500

15.402

256.896

500

272.798

6

Xã Chiềng La

7.670

7.544

 

7.670

7.544

124.338

 

131.882

7

Xã Bình Thuận

1.850

1.810

 

1.850

1.810

110.314

 

112.124

8

Xã Mường Khiêng

670

670

670

 

 

176.056

 

176.726

9

Xã Nậm Lầu

650

650

650

 

 

150.871

 

151.521

10

Xã Muổi Nọi

750

750

750

 

 

121.748

 

122.498

11

Xã Co Mạ

400

400

400

 

 

119.441

 

119.841

12

Xã Long Hẹ

420

420

420

 

 

85.125

 

85.545

13

Xã Mường Bám

245

245

245

 

 

72.400

 

72.645

14

Xã Mường É

990

868

 

990

868

111.503

 

112.371

15

Xã Mai Sơn

64.100

48.920

 

64.100

48.920

247.003

1.000

296.923

16

Xã Chiềng Mai

5.420

4.812

 

5.420

4.812

169.321

 

174.133

17

Xã Phiêng Pằn

1.950

1.429

 

1.950

1.429

194.653

 

196.082

18

Xã Chiềng Mung

28.257

26.847

 

28.257

26.847

138.357

 

165.204

19

Xã Phiêng Cằm

1.032

916

 

1.032

916

121.782

 

122.698

20

Xã Mường Chanh

1.910

1.708

 

1.910

1.708

78.525

 

80.233

21

Xã Tà Hộc

5.141

4.029

 

5.141

4.029

88.345

 

92.374

22

Xã Chiềng Sung

2.513

2.311

 

2.513

2.311

90.395

 

92.706

23

Xã Yên Châu

29.563

25.297

 

29.563

25.297

203.780

 

229.077

24

Xã Chiềng Hặc

10.400

9.655

 

10.400

9.655

145.143

 

154.798

25

Xã Phiêng Khoài

6.765

3.210

 

6.765

3.210

123.008

 

126.218

26

Xã Lóng Phiêng

3.120

1.518

 

3.120

1.518

106.331

 

107.849

27

Xã Yên Sơn

3.430

1.940

 

3.430

1.940

125.286

 

127.226

28

Phường Mộc Châu

73.858

54.093

 

73.858

54.093

97.846

 

151.939

29

Phường Mộc Sơn

60.937

50.112

 

60.937

50.112

85.412

 

135.524

30

Phường Thảo Nguyên

280.800

125.939

 

280.800

125.939

100.265

2.000

228.204

31

Phường Vân Sơn

385.245

129.925

 

385.245

129.925

88.460

 

218.385

32

Xã Lóng Sập

624

624

624

 

 

103.948

 

104.572

33

Xã Đoàn Kết

1.188

1.094

 

1.188

1.094

107.171

 

108.265

34

Xã Tân Yên

2.112

2.031

 

2.112

2.031

104.959

 

106.990

35

Xã Chiềng Sơn

3.033

2.911

 

3.033

2.911

95.292

 

98.203

36

Xã Phù Yên

44.523

35.674

 

44.523

35.674

275.801

 

311.475

37

Xã Gia Phù

9.594

9.594

9.594

 

 

152.146

 

161.740

38

Xã Mường Cơi

2.950

2.950

2.950

 

 

135.260

 

138.210

39

Xã Mường Bang

1.168

1.168

1.168

 

 

114.241

 

115.409

40

Xã Tường Hạ

1.139

1.139

1.139

 

 

122.746

 

123.885

41

Xã Kim Bon

458

458

458

 

 

99.583

 

100.041

42

Xã Tân Phong

674

674

674

 

 

73.977

 

74.651

43

Xã Suối Tọ

260

260

260

 

 

84.764

 

85.024

44

Xã Bắc Yên

29.800

25.381

 

29.800

25.381

162.398

5.000

192.779

45

Xã Tà Xùa

2.326

2.326

2.326

 

 

116.827

 

119.153

46

Xã Xím Vàng

577

577

577

 

 

86.355

 

86.932

47

Xã Tạ Khoa

5.194

3.574

 

5.194

3.574

131.790

 

135.364

48

Xã Pắc Ngà

9.805

9.805

9.805

 

 

97.117

 

106.922

49

Xã Chiềng Sại

332

332

332

 

 

68.950

 

69.282

50

Xã Mường La

14.100

13.525

 

14.100

13.525

270.670

 

284.195

51

Xã Mường Bú

12.700

11.399

 

12.700

11.399

160.838

 

172.237

52

Xã Chiềng Hoa

330

330

330

 

 

149.223

 

149.553

53

Xã Chiềng Lao

7.800

7.800

7.800

 

 

161.953

 

169.753

54

Xã Ngọc Chiến

2.000

1.595

 

2.000

1.595

86.932

 

88.527

55

Xã Quỳnh Nhai

8.500

7.633

 

8.500

7.633

233.488

 

241.121

56

Xã Mường Sại

125

125

125

 

 

104.318

 

104.443

57

Xã Mường Giôn

1.000

1.000

1.000

 

 

116.908

 

117.908

58

Xã Mường Chiên

800

724

 

800

724

114.761

 

115.485

59

Xã Sông Mã

43.301

25.096

 

43.301

25.096

183.656

 

208.752

60

Xã Bó Sinh

1.190

1.170

 

1.190

1.170

132.729

 

133.899

61

Xã Mường Lầm

2.487

2.466

 

2.487

2.466

131.304

 

133.770

62

Xã Nậm Ty

1.055

1.055

1.055

 

 

128.296

 

129.351

63

Xã Chiềng Sơ

1.715

1.673

 

1.715

1.673

105.197

 

106.870

64

Xã Chiềng Khoong

4.443

4.443

4.443

 

 

191.574

 

196.017

65

Xã Huổi Một

8.462

8.462

8.462

 

 

116.683

 

125.145

66

Xã Mường Hung

1.845

1.840

 

1.845

1.840

169.140

 

170.980

67

Xã Chiềng Khương

7.365

7.365

7.365

 

 

131.114

 

138.479

68

Xã Sốp Cộp

15.351

11.796

 

15.351

11.796

248.862

 

260.658

69

Xã Púng Bánh

1.170

1.170

1.170

 

 

172.666

 

173.836

70

Xã Mường Lạn

268

268

268

 

 

120.029

 

120.297

71

Xã Mường Lèo

348

348

348

 

 

73.641

 

73.989

72

Xã Vân Hồ

132.667

48.087

 

132.667

48.087

180.026

1.500

229.613

73

Xã Tô Múa

23.785

19.664

 

23.785

19.664

98.478

 

118.142

74

Xã Song Khủa

1.736

991

 

1.736

991

134.075

 

135.066

75

Xã Xuân Nha

3.014

3.014

3.014

 

 

97.411

 

100.425

 

Biểu mẫu số 41, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 09

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi từ nguồn vốn trong nước

Chi từ ngân sách tỉnh

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1=2+10+14

2=3+4+5 +6+9

3

4

5

6

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14

 

Tổng số

11.134.889

11.134.889

-

-

378.800

10.533.386

6.740.632

-

222.703

-

-

-

-

-

1

Phường Tô Hiệu

318.261

318.261

 

 

30.600

281.296

150.518

 

6.365

 

 

 

 

 

2

Phường Chiềng An

148.652

148.652

 

 

2.635

143.044

83.059

 

2.973

 

 

 

 

 

3

Phường Chiềng Cơi

169.647

169.647

 

 

21.165

145.089

74.516

 

3.393

 

 

 

 

 

4

Phường Chiềng Sinh

203.397

203.397

 

 

20.060

179.269

107.697

 

4.068

 

 

 

 

 

5

Xã Thuận Châu

272.798

272.798

 

 

892

266.450

167.680

 

5.456

 

 

 

 

 

6

Xã Chiềng La

131.882

131.882

 

 

-

129.244

78.522

 

2.638

 

 

 

 

 

7

Xã Bình Thuận

112.124

112.124

 

 

60

109.822

68.842

 

2.242

 

 

 

 

 

8

Xã Mường Khiêng

176.726

176.726

 

 

-

173.191

112.235

 

3.535

 

 

 

 

 

9

Xã Nậm Lầu

151.521

151.521

 

 

-

148.491

92.961

 

3.030

 

 

 

 

 

10

Xã Muổi Nọi

122.498

122.498

 

 

-

120.048

73.807

 

2.450

 

 

 

 

 

11

Xã Co Mạ

119.841

119.841

 

 

-

117.444

77.744

 

2.397

 

 

 

 

 

12

Xã Long Hẹ

85.545

85.545

 

 

-

83.834

47.228

 

1.711

 

 

 

 

 

13

Xã Mường Bám

72.645

72.645

 

 

-

71.192

40.446

 

1.453

 

 

 

 

 

14

Xã Mường É

112.371

112.371

 

 

178

109.946

68.814

 

2.247

 

 

 

 

 

15

Xã Mai Sơn

296.923

296.923

 

 

6.443

284.542

196.206

 

5.938

 

 

 

 

 

16

Xã Chiềng Mai

174.133

174.133

 

 

892

169.758

111.181

 

3.483

 

 

 

 

 

17

Xã Phiêng Pằn

196.082

196.082

 

 

179

191.981

133.336

 

3.922

 

 

 

 

 

18

Xã Chiềng Mung

165.204

165.204

 

 

1.250

160.650

104.892

 

3.304

 

 

 

 

 

19

Xã Phiêng Cằm

122.698

122.698

 

 

119

120.125

76.812

 

2.454

 

 

 

 

 

20

Xã Mường Chanh

80.233

80.233

 

 

298

78.330

43.857

 

1.605

 

 

 

 

 

21

Xã Tà Hộc

92.374

92.374

 

 

298

90.228

53.176

 

1.848

 

 

 

 

 

22

Xã Chiềng Sung

92.706

92.706

 

 

298

90.554

54.432

 

1.854

 

 

 

 

 

23

Xã Yên Châu

229.077

229.077

 

 

2.584

221.911

137.487

 

4.582

 

 

 

 

 

24

Xã Chiềng Hặc

154.798

154.798

 

 

255

151.447

100.843

 

3.096

 

 

 

 

 

25

Xã Phiêng Khoài

126.218

126.218

 

 

1.445

122.249

79.244

 

2.524

 

 

 

 

 

26

Xã Lóng Phiêng

107.849

107.849

 

 

510

105.182

66.582

 

2.157

 

 

 

 

 

27

Xã Yên Sơn

127.226

127.226

 

 

510

124.171

81.441

 

2.545

 

 

 

 

 

28

Phường Mộc Châu

151.939

151.939

 

 

15.725

133.175

75.823

 

3.039

 

 

 

 

 

29

Phường Mộc Sơn

135.524

135.524

 

 

14.875

117.938

67.785

 

2.711

 

 

 

 

 

30

Phường Thảo Nguyên

228.204

228.204

 

 

88.448

135.192

75.513

 

4.564

 

 

 

 

 

31

Phường Vân Sơn

218.385

218.385

 

 

114.750

99.267

58.411

 

4.368

 

 

 

 

 

32

Xã Lóng Sập

104.572

104.572

 

 

-

102.481

64.235

 

2.091

 

 

 

 

 

33

Xã Đoàn Kết

108.265

108.265

 

 

136

105.964

66.123

 

2.165

 

 

 

 

 

34

Xã Tân Yên

106.990

106.990

 

 

119

104.731

67.683

 

2.140

 

 

 

 

 

35

Xã Chiềng Sơn

98.203

98.203

 

 

178

96.061

56.271

 

1.964

 

 

 

 

 

36

Xã Phù Yên

311.475

311.475

 

 

2.890

302.355

213.973

 

6.230

 

 

 

 

 

37

Xã Gia Phù

161.740

161.740

 

 

-

158.505

107.079

 

3.235

 

 

 

 

 

38

Xã Mường Cơi

138.210

138.210

 

 

-

135.446

90.333

 

2.764

 

 

 

 

 

39

Xã Mường Bang

115.409

115.409

 

 

-

113.101

72.387

 

2.308

 

 

 

 

 

40

Xã Tường Hạ

123.885

123.885

 

 

-

121.407

75.327

 

2.478

 

 

 

 

 

41

Xã Kim Bon

100.041

100.041

 

 

-

98.040

63.733

 

2.001

 

 

 

 

 

42

Xã Tân Phong

74.651

74.651

 

 

-

73.158

39.618

 

1.493

 

 

 

 

 

43

Xã Suối Tọ

85.024

85.024

 

 

-

83.323

55.135

 

1.701

 

 

 

 

 

44

Xã Bắc Yên

192.779

192.779

 

 

1.870

187.053

121.617

 

3.856

 

 

 

 

 

45

Xã Tà Xùa

119.153

119.153

 

 

-

116.770

80.845

 

2.383

 

 

 

 

 

46

Xã Xím Vàng

86.932

86.932

 

 

-

85.193

54.889

 

1.739

 

 

 

 

 

47

Xã Tạ Khoa

135.364

135.364

 

 

2.380

130.277

88.121

 

2.707

 

 

 

 

 

48

Xã Pắc Ngà

106.922

106.922

 

 

 

104.784

67.532

 

2.138

 

 

 

 

 

49

Xã Chiềng Sại

69.282

69.282

 

 

-

67.896

39.073

 

1.386

 

 

 

 

 

50

Xã Mường La

284.195

284.195

 

 

425

278.086

192.886

 

5.684

 

 

 

 

 

51

Xã Mường Bú

172.237

172.237

 

 

642

168.150

112.625

 

3.445

 

 

 

 

 

52

Xã Chiềng Hoa

149.553

149.553

 

 

-

146.562

103.926

 

2.991

 

 

 

 

 

53

Xã Chiềng Lao

169.753

169.753

 

 

 

166.358

114.156

 

3.395

 

 

 

 

 

54

Xã Ngọc Chiến

88.527

88.527

 

 

595

86.161

56.769

 

1.771

 

 

 

 

 

55

Xã Quỳnh Nhai

241.121

241.121

 

 

433

235.865

155.801

 

4.823

 

 

 

 

 

56

Xã Mường Sại

104.443

104.443

 

 

-

102.354

66.346

 

2.089

 

 

 

 

 

57

Xã Mường Giôn

117.908

117.908

 

 

-

115.550

77.237

 

2.358

 

 

 

 

 

58

Xã Mường Chiên

115.485

115.485

 

 

89

113.086

73.915

 

2.310

 

 

 

 

 

59

Xã Sông Mã

208.752

208.752

 

 

7.055

197.522

125.400

 

4.175

 

 

 

 

 

60

Xã Bó Sinh

133.899

133.899

 

 

-

131.221

87.473

 

2.678

 

 

 

 

 

61

Xã Mường Lầm

133.770

133.770

 

 

-

131.094

91.270

 

2.676

 

 

 

 

 

62

Xã Nậm Ty

129.351

129.351

 

 

-

126.764

85.983

 

2.587

 

 

 

 

 

63

Xã Chiềng Sơ

106.870

106.870

 

 

-

104.733

62.352

 

2.137

 

 

 

 

 

64

Xã Chiềng Khoong

196.017

196.017

 

 

-

192.097

129.803

 

3.920

 

 

 

 

 

65

Xã Huổi Một

125.145

125.145

 

 

-

122.642

82.217

 

2.503

 

 

 

 

 

66

Xã Mường Hung

170.980

170.980

 

 

-

167.560

112.031

 

3.420

 

 

 

 

 

67

Xã Chiềng Khương

138.479

138.479

 

 

-

135.709

88.442

 

2.770

 

 

 

 

 

68

Xã Sốp Cộp

260.658

260.658

 

 

1.445

254.000

164.346

 

5.213

 

 

 

 

 

69

Xã Púng Bánh

173.836

173.836

 

 

-

170.360

119.278

 

3.476

 

 

 

 

 

70

Xã Mường Lạn

120.297

120.297

 

 

-

117.891

73.765

 

2.406

 

 

 

 

 

71

Xã Mường Lèo

73.989

73.989

 

 

-

72.509

36.601

 

1.480

 

 

 

 

 

72

Xã Vân Hồ

229.613

229.613

 

 

35.700

189.321

126.544

 

4.592

 

 

 

 

 

73

Xã Tô Múa

118.142

118.142

 

 

119

115.660

70.775

 

2.363

 

 

 

 

 

74

Xã Song Khủa

135.066

135.066

 

 

255

132.110

84.869

 

2.701

 

 

 

 

 

75

Xã Xuân Nha

100.425

100.425

 

 

-

98.416

60.758

 

2.009

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 46, Nghị định số 31

PHỤ LỤC 10

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quyết định phê duyệt dự án

Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025

Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

 

Tổng số

TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

Tổng số

TĐ: Nguồn bổ sung cân đối

 

TỔNG SỐ

 

 

8.561.541

3.711.573

3.720.243

273.882

4.233.881

2.243.566

1.583.480

 

A

NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI

 

 

8.561.541

3.711.573

3.720.243

273.882

4.233.881

2.243.566

1.012.300

 

I

Trả nợ gốc vốn vay và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư

 

-

-

-

-

-

295.695

295.695

68.839

 

1

Trả nợ gốc vốn vay

 

 

 

 

 

 

 

 

9.700

 

2

Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trụ sở làm việc 9 tầng và 02 khối nhà 6 tầng thuộc khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở ngành đoàn thể tỉnh Sơn La (thanh toán BLT)

Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT

 

 

 

 

 

295.695

295.695

59.139

 

II

Dự án chuyển tiếp ngân sách tỉnh

 

 

7.770.817

3.543.063

3.579.801

196.852

3.806.216

1.815.901

601.845

 

1

Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Sở Tài chính

2599- 22/10/2025

12.800

12.800

1.000

 

11.500

11.500

11.500

Bố trí 1 tỷ từ nguồn chi thường xuyên năm 2025

2

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch cho một số cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện Yên Châu tỉnh Sơn La (giai đoạn I)

UBND xã Yên Châu

1230- 09/7/2023

36.000

31.000

24.740

24.740

6.260

6.260

6.260

 

3

Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu

UBND xã Mường Khiêng

903- 21/4/2025

29.000

29.000

4.000

4.000

25.000

25.000

12.500

 

4

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu

UBND xã Chiềng La

902- 21/4/2025

16.800

10.330

6.470

 

10.330

10.330

5.165

 

5

Bố trí ổn định dân cư bản Huổi Nạ, xã Hua Trai, huyện Mường La.

UBND xã Chiềng Lao

1312- 05/6/2025

13.359

13.359

4.902

4.902

6.648

6.648

3.324

 

6

Cấp nước sinh hoạt cho các xã lân cận thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

131- 16/01/2025

40.000

40.000

10.000

10.000

30.000

30.000

15.000

 

7

Tuyến đường Hòa Bình - Mộc Châu, đoạn tuyến thuộc địa bàn tỉnh Sơn La

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn

2232- 25/10/2024; 1999- 24/9/2024; 2776- 25/12/2024

4.938.000

1.438.000

3.062.309

 

1.538.000

538.000

75.522

 

8

Dự án Xây dựng tuyến đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần (đoạn Km2+327 - Km7+527), thành phố Sơn La

UBND phường Chiềng Sinh

2180- 18/10/2024

130.000

130.000

80.446

65.446

49.554

29.190

29.190

 

9

Dự án hoàn thiện tuyến giao thông số 1A, vườn hoa Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến tuyến 1A)

UBND phường Tô Hiệu

1414- 21/8/2024

343.000

50.000

10.000

10.000

293.000

100.000

50.000

 

10

Đường giao thông xã Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

1306- 04/7/2024

134.900

90.068

44.832

 

90.068

90.068

45.034

 

11

Đường giao thông liên xã bản Khừa - Suối Don, xã Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2520- 25/11/2023

71.280

47.200

24.080

 

47.200

47.200

23.600

 

12

Đường giao thông từ bản Hua Chiến, xã Chiềng Muôn đến đập thủy điện Nậm Chiến , xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

1489- 28/7/2024

150.750

122.750

28.000

 

122.750

122.750

61.375

 

13

Đường GTNT từ xã Cà Nàng (bản Phát) xã Chiềng Khay (bản Mùn), huyện Quỳnh Nhai

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2667- 09/12/2023

183.242

29.152

103.452

39.000

79.790

79.790

39.895

 

14

Dự án Xây dựng tuyến đường Lê Đức Thọ - Phiêng Khá - trường Đại học Tây Bắc

UBND Phường Tô Hiệu

2477- 21/11/2024

135.000

135.000

564

564

134.436

34.436

11.480

 

15

Dự án ĐT.107C (từ xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sở, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu)

UBND xã Mường Chiên

503- 05/3/2025

245.000

72.718

15.200

 

229.800

100.000

30.000

 

16

Dự án đầu tư xây dựng Đường tỉnh 120C (Yên Châu - Tạ Khoa)

UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa

562- 13/3/2025

700.000

700.000

127.946

28.200

572.054

100.000

30.000

 

17

Dự án Di chuyển đường dây 110KV Mộc Châu - Mai Châu, Hòa Bình

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT

89- 13/01/2025

168.000

168.000

28.560

10.000

139.440

126.000

42.000

 

18

Cải tạo, xây dựng mới các công trình trong khuôn viên Tỉnh ủy

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT

2473- 30/9/2025

423.686

423.686

3.300

 

420.386

358.729

110.000

 

III

Dự án chuyển tiếp ngân sách huyện vào ngân sách cấp tỉnh

 

 

191.176

168.510

130.861

67.449

39.235

39.235

33.426

 

1

Tuyến đường từ ngã ba bản Bua Hin đi bản Huổi Bua xã Mường Hung

Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2768- 26/9/2024

9.300

9.300

 

 

2.000

2.000

2.000

 

2

Cải tạo, nâng cấp đường từ bản Chăm Pộng đến cổng chào bản Nậm Nghiệp, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2392- 26/12/2024

18.106

18.106

16.363

 

1.519

1.519

1.519

 

3

Nâng cấp đường Huổi Toi - Pa Hốc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu

Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

848- 19/11/2024

12.500

12.500

1.866

1.866

393

393

393

 

4

Cầu tràn qua suối Nậm Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi My, xã Sam Kha

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2189, 16/12/2023

3.800

3.800

2.964

 

500

500

250

 

5

Đường giao thông nội bản bản Chiềng Nưa, bản Mường An xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

119 12/02/2025

3.500

3.500

1.925

 

1.227

1.227

1.227

 

6

Đường giao thông nội bản Tà Lạc (Đường, Đập tràn qua suối) xã Song Khủa, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

110 10/02/2025

1.500

1.500

834

 

609

609

609

 

7

Đường giao thông liên bản Lóng Khủa - Co Hó - Un xã Song Khủa, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

357 26/3/2025

10.000

10.000

5.500

 

4.284

4.284

4.284

 

8

Dự án Nghĩa trang nhân dân xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp (gđ 1)

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

2188, 16/12/2023

14.990

14.990

13.148

13.148

627

627

627

 

9

Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH & THCS Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp

Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

84- 23/01/2024

12.500

 

7.868

 

3.880

3.880

3.880

 

10

Trường TH - THCS Tô Hiệu; Hạng mục: NLH 2 tầng 10 phòng

Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

3804- 24/11/2023

7.300

7.300

6.738

6.738

170

170

170

 

11

Trạm y tế xã Gia Phù

Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

2282- 01/11/2024

6.000

6.000

5.180

4.000

820

820

820

 

12

Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ

Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

712 14/6/2024

1.400

1.400

700

 

700

700

700

 

13

Kè chống sạt lở suối Tấc, huyện Phù Yên (giai đoạn 2)

UBND xã Phù Yên

414- 12/3/2024

50.000

50.000

40.000

40.000

10.000

10.000

10.000

 

14

Đường khu dân cư trung tâm hành chính mới (Giai đoạn 4), thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

UBND phường Mộc Châu

3294 15/12/2021

19.000

19.000

17.609

1.697

1.391

1.391

1.390

 

15

Công trình đường giao thông bản Hua Piệng đi trung tâm xã Nặm Păm

UBND xã Mường La

2085- 07/10/2024

21.280

11.114

10.166

 

11.114

11.114

5.557

 

IV

Đối ứng các dự án ODA

 

 

599.548

-

9.581

9.581

92.735

92.735

4.500

 

1

Thúc đẩy bình đẳng giới thông qua nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất nông nghiệp và phát triển du lịch tại tỉnh Sơn La giai đoạn 2 (Great 2 Sơn La)

Sở Tài chính

2487- 28/11/2022

250.821

 

4.581

4.581

9.900

9.900

1.500

 

2

Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT

362- 27/02/2024

348.727

 

5.000

5.000

82.835

82.835

3.000

 

V

Phân bổ sau

 

 

 

 

 

 

 

 

303.690

 

B

CHI TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

509.080

 

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

4.100

 

D

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

 

 

 

 

 

 

 

 

58.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 596/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các xã, phường năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 21/12/2016

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/12/2016

569

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146