|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
42/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Thiều
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 42/NQ-HĐND
|
Cà Mau, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
DỰ
TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng
3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài
chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế
hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân
sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng
11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Xét Tờ trình số 0423/TTr-UBND ngày 29 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết dự toán ngân
sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 186/BC-HĐND ngày
30 tháng 11 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ
6 đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
|
11.405.000 triệu đồng.
|
|
a) Thu nội địa:
|
11.132.000 triệu đồng.
|
|
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu:
|
273.000 triệu đồng.
|
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương:
|
26.294.607 triệu đồng.
|
|
a) Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp:
|
10.631.170 triệu đồng.
|
|
- Các khoản thu được hưởng 100%:
|
5.438.370 triệu đồng.
|
|
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm:
|
5.192.800 triệu đồng.
|
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương:
|
15.528.969 triệu đồng.
|
|
- Bổ sung cân đối ngân sách:
|
9.272.226 triệu đồng.
|
|
- Bổ sung để thực hiện các chính sách tiền lương:
|
2.206.736 triệu đồng.
|
|
- Bổ sung có mục tiêu:
|
4.050.007 triệu đồng.
|
|
c) Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang:
|
134.468 triệu đồng.
|
|
* Bội thu ngân sách địa phương:
|
16.500 triệu đồng.
|
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương:
|
26.278.107 triệu đồng.
|
|
a) Tổng chi trong cân đối ngân sách địa phương:
|
22.228.100 triệu đồng.
|
|
- Chi đầu tư phát triển:
|
6.508.100 triệu đồng.
|
|
- Chi thường xuyên:
|
15.255.008 triệu đồng.
|
|
- Chi trả phí, nợ lãi do chính quyền địa phương
vay:
|
18.100 triệu đồng.
|
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:
|
2.000 triệu đồng.
|
|
- Dự phòng ngân sách:
|
444.892 triệu đồng.
|
|
b) Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm
vụ:
|
4.050.007 triệu đồng.
|
|
* Chi trả nợ gốc các khoản vay 16.500 triệu đồng.
|
(Kèm theo Biểu Mẫu số 15, 16, 17 và 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ)
Điều 2. Một số giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2026
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp
tổ chức triển khai đồng bộ các giải pháp, chỉ đạo về quản lý, điều hành ngân
sách nhà nước của Chính phủ, Bộ Tài chính; chủ động tổ chức rà soát, đánh giá đầy
đủ, kịp thời những tác động đến tình hình thu ngân sách, làm cơ sở tham mưu cấp
thẩm quyền điều hành thu, chi ngân sách năm 2026; tăng cường công tác dự báo mức
tăng hưởng từng ngành, từng lĩnh vực, khả năng phát triển sản xuất, kinh doanh
của doanh nghiệp; đảm bảo hoàn thành dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2026 đi
đối với quản lý đầu tư công và chi ngân sách hiệu quả, tiết kiệm.
2. Tập trung đẩy mạnh phát triển kinh tế để tạo cơ
sở tăng thu ngân sách. Tăng cường khai thác các nguồn thu, sắc thuế, đảm bảo
thu đúng, thu đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật. Thực hiện các biện pháp
đồng bộ và chỉ đạo kiên quyết chống thất thu thuế, nợ thuế, thu hồi các khoản nợ
đọng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, trốn thuế và xử lý nghiêm các hành
vi vi phạm pháp luật về thu ngân sách nhà nước.
3. Tiếp tục thực hiện tốt các quy định về chế độ tự
chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí của các cơ quan nhà nước
và đơn vị sự nghiệp công lập. Thực hiện nghiêm chủ trương thực hành tiết kiệm,
chống lãng phí. Trong đầu tư xây dựng cơ bản cần tuân thủ đúng các quy định về
quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành; chỉ bố trí vốn cho các dự án, công trình
đủ điều kiện ghi kế hoạch vốn theo quy định; tập trung bế trí vốn để hoàn thành
và đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án, đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, ưu
tiên các dự án có tính liên kết vùng, tác động lan tỏa, góp phần thúc đẩy phát
triển kinh tế - xã hội của tỉnh; các chương trình, dự án phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, quốc phòng, an ninh, giáo dục, đào
tạo, y tế, bảo vệ môi trường, phòng, chống, khắc phục thiên tai, thích ứng với
biến đổi khí hậu; thường xuyên kiểm tra tiến độ thực hiện các dự án, công trình
xây dựng cơ bản, kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc nhằm đẩy nhanh
tiến độ giải ngân và không để phát sinh nợ đọng trong đầu tư.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở, ngành chức
năng, Ủy ban nhân dân các xã, phường phấn đấu thu vượt dự toán được giao để có
điều kiện tăng chi ngân sách. Các địa phương xây dựng, điều hành dự toán ngân
sách gắn chặt với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã đề ra.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Trong quá trình điều hành nếu có phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo với
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo luật định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà
Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
|
Biểu
mẫu số 15
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh (1)
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3-2
|
5=3/2
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
26.843.552
|
28.070.723
|
26.294.607
|
-1.776.116
|
93,67
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
9.415.958
|
10.643.129
|
10.631.170
|
-11.959
|
99,89
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
5.442.918
|
6.132.159
|
5.438.370
|
-693.789
|
88,69
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
3.973.040
|
4.510.970
|
5.192.800
|
681.830
|
115,11
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
16.296.233
|
16.296.233
|
15.528.969
|
-767.264
|
95,29
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
9.002.126
|
9.002.126
|
9.272.226
|
270.100
|
103,00
|
|
2
|
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương
|
1.532.199
|
1.532.199
|
2.206.736
|
674.537
|
144,02
|
|
3
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.761.908
|
5.761.908
|
4.050.007
|
-1.711.901
|
70,29
|
|
III
|
Thu từ nguồn vay
|
22.656
|
22.656
|
|
-22.656
|
0,00
|
|
IV
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.108.705
|
1.108.705
|
134.468
|
-974.237
|
12,13
|
|
*
|
Bội thu ngân sách địa phương
|
22.700
|
22.700
|
16.500
|
-6.200
|
72,69
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
26.820.852
|
28.070.723
|
26.278.107
|
-542.745
|
97,98
|
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
21.058.944
|
21.773.092
|
22.228.100
|
1.169.156
|
105,55
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.947.196
|
5.817.196
|
6.508.100
|
560.904
|
109,43
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
14.489.909
|
15.942.496
|
15.255.008
|
765.099
|
105,28
|
|
3
|
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương
vay
|
11.400
|
11.400
|
18.100
|
6.700
|
158,77
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
100,00
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
463.298
|
|
444.892
|
-18.406
|
96,03
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
145.141
|
|
|
-145.141
|
0,00
|
|
II
|
Chi các thực hiện các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
5.761.908
|
5.761.908
|
4.050.007
|
-1.711.901
|
70,29
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
316.324
|
316.324
|
|
-316.324
|
0,00
|
|
2
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình, mục tiêu,
nhiệm vụ
|
4.473.220
|
4.473.220
|
777.154
|
-3.696.066
|
17,37
|
|
3
|
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách
theo quy định
|
972.364
|
972.364
|
3.272.853
|
2.300.489
|
336,59
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
535.723
|
|
0
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP
|
22.656
|
22.656
|
|
-22.656
|
0,00
|
|
D
|
BỘI THU NSĐP
|
22.700
|
22.700
|
16.500
|
-6.200
|
72,69
|
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
37.550
|
37.550
|
52.500
|
14.950
|
139,81
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
0
|
|
|
|
|
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết
dư ngân sách cấp tỉnh
|
22.700
|
22.700
|
52.500
|
29.800
|
231,28
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
31.500
|
22.656
|
36.000
|
4.500
|
114,29
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
12.900
|
22.656
|
|
-12.900
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
18.600
|
|
36.000
|
17.400
|
193,55
|
.
Biểu
mẫu số 16
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Ước TH năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
DT 2026/ UTH
2025 (%)
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/3
|
8=6/4
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
10.367.700
|
9.415.958
|
11.580.000
|
10.643.129
|
11.405.000
|
10.631.170
|
98,49
|
99,89
|
|
I
|
Thu nội địa
|
10.052.700
|
9.415.958
|
11.080.000
|
10.643.129
|
11.132.000
|
10.631.170
|
100,47
|
99,89
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý
|
736.000
|
736.000
|
730.000
|
730.000
|
765.000
|
765.000
|
104,79
|
104,79
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
339.000
|
339.000
|
375.200
|
375.200
|
418.000
|
418.000
|
111,41
|
111,41
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
4.000
|
4.000
|
4.800
|
4.800
|
5.000
|
5.000
|
104,17
|
104,17
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
393.000
|
393.000
|
350.000
|
350.000
|
342.000
|
342.000
|
97,71
|
97,71
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
275.000
|
275.000
|
330.000
|
330.000
|
265.000
|
265.000
|
80,30
|
80,30
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
43.000
|
43.000
|
54.500
|
54.500
|
55.000
|
55.000
|
100,92
|
100,92
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
12.500
|
12.500
|
12.500
|
12.500
|
13.000
|
13.000
|
104,00
|
104,00
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
83.000
|
83.000
|
118.000
|
118.000
|
72.000
|
72.000
|
61,02
|
61,02
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
136.500
|
136.500
|
145.000
|
145.000
|
125.000
|
125.000
|
86,21
|
86,21
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
65.000
|
65.000
|
130.000
|
130.000
|
53.000
|
53.000
|
40,77
|
40,77
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
41.600
|
41.600
|
76.000
|
76.000
|
32.000
|
32.000
|
42,11
|
42,11
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
150
|
150
|
130
|
130
|
130
|
130
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
23.250
|
23.250
|
53.870
|
53.870
|
20.870
|
20.870
|
38,74
|
38,74
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.321.000
|
1.321.000
|
1.870.000
|
1.870.000
|
2.262.000
|
2.262.000
|
120,96
|
120,96
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
260.000
|
260.000
|
260.000
|
260.000
|
285.000
|
285.000
|
109,62
|
109,62
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
8.700
|
8.700
|
9.600
|
9.600
|
9.870
|
9.870
|
102,81
|
102,81
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.049.600
|
1.049.600
|
1.597.700
|
1.597.700
|
1.965.130
|
1.965.130
|
123,00
|
123,00
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.000
|
2.000
|
74,07
|
74,07
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.010.000
|
1.010.000
|
1.157.000
|
1.157.000
|
1.030.000
|
1.030.000
|
89,02
|
89,02
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
893.000
|
535.800
|
535.000
|
321.000
|
520.000
|
312.000
|
97,20
|
97,20
|
|
-
|
Thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước
|
535.800
|
535.800
|
321.000
|
321.000
|
312.000
|
312.000
|
97,20
|
97,20
|
|
-
|
Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
357.200
|
0
|
214.000
|
|
208.000
|
|
97,20
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
302.000
|
302.000
|
310.000
|
310.000
|
310.000
|
310.000
|
100,00
|
100,00
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
155.000
|
97.700
|
142.000
|
91.229
|
120.000
|
61.000
|
84,51
|
66,86
|
|
-
|
Phí và lệ phí trung ương
|
57.300
|
0
|
50.771
|
|
59.000
|
|
116
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí địa phương
|
97.700
|
97.700
|
91.229
|
91.229
|
61.000
|
61.000
|
67
|
66,86
|
|
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
22.000
|
22.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
100
|
100,00
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
50
|
50
|
24
|
24
|
20
|
20
|
83,33
|
83,33
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
10.800
|
10.800
|
11.800
|
11.800
|
14.000
|
14.000
|
118,64
|
118,64
|
|
11
|
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
|
90.000
|
90.000
|
72.000
|
72.000
|
78.000
|
66.300
|
108,33
|
92,08
|
|
|
Ngân sách địa phương được hưởng
|
|
|
|
|
66.300
|
66.300
|
|
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
690.000
|
690.000
|
560.000
|
560.000
|
550.000
|
467.500
|
98,21
|
83,48
|
|
|
Ngân sách địa phương được hưởng
|
|
|
|
|
467.500
|
467.500
|
|
|
|
13
|
Thu tiền cho thuê, tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
1.130
|
1.130
|
2.022
|
2.022
|
900
|
900
|
44,51
|
44,51
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
4.060.000
|
4.060.000
|
4.820.000
|
4.820.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
99,59
|
99,59
|
|
15
|
Thu khác ngân sách
|
400.700
|
185.858
|
340.074
|
175.074
|
320.000
|
190.000
|
94,10
|
108,53
|
|
-
|
Thu khác ngân sách trung ương
|
214.842
|
|
165.000
|
|
130.000
|
|
78,79
|
|
|
-
|
Thu khác ngân sách địa phương
|
185.858
|
185.858
|
175.074
|
175.074
|
190.000
|
190.000
|
108,53
|
108,53
|
|
|
Trong đó: thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng
lúa
|
9.200
|
9.200
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
100,00
|
100,00
|
|
16
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
20
|
20
|
80
|
80
|
80
|
80
|
100,00
|
100,00
|
|
17
|
Thu cổ tức lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100%
|
20.700
|
20.700
|
45.000
|
45.000
|
21.000
|
21.000
|
46,67
|
46,67
|
|
18
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
4.300
|
3.600
|
7.000
|
6.600
|
4.000
|
3.370
|
57,14
|
51,06
|
|
-
|
Cơ quan trung ương cấp
|
700
|
|
400
|
|
630
|
|
157,50
|
|
|
-
|
Cơ quan địa phương cấp
|
3.600
|
3.600
|
6.600
|
6.600
|
3.370
|
3.370
|
51,06
|
51,06
|
|
19
|
Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển
|
18.000
|
11.300
|
18.000
|
11.300
|
19.000
|
10.000
|
105,56
|
88,50
|
|
-
|
Thu từ giấy phép do cơ quan trung ương cấp
|
6.700
|
0
|
6.700
|
|
9.000
|
|
134,33
|
|
|
-
|
Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
|
11.300
|
11.300
|
11.300
|
11.300
|
10.000
|
10.000
|
88,50
|
88,50
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
315.000
|
|
500.000
|
|
273.000
|
|
54,60
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
150.000
|
|
275.000
|
|
130.600
|
|
47,49
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
90.000
|
|
188.420
|
|
126.000
|
|
66,87
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
74.800
|
|
35.000
|
|
15.900
|
|
45,43
|
|
|
4
|
Thu khác
|
200
|
|
80
|
|
100
|
|
125,00
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
1.500
|
|
400
|
|
26,67
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Biểu
mẫu số 17
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026 THEO CƠ CẤU
CHI
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
26.820.852
|
26.278.107
|
-542.745
|
97,98
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
21.058.944
|
22.228.100
|
1.169.156
|
105,55
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.947.196
|
6.508.100
|
560.904
|
109,43
|
|
1.1
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung
|
1.174.540
|
1.240.600
|
66.060
|
105,62
|
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
4.060.000
|
4.800.000
|
740.000
|
118,23
|
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương
|
22.656
|
|
-22.656
|
0,00
|
|
1.4
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
690.000
|
467.500
|
-222.500
|
67,75
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
14.489.909
|
15.255.008
|
765.099
|
105,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
6.087.277
|
6.450.531
|
363.254
|
105,97
|
|
2
|
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
|
58.813
|
433.000
|
374.187
|
736,23
|
|
3
|
Quốc phòng
|
399.278
|
416.530
|
17.252
|
104,32
|
|
4
|
An ninh và trật tự an toàn xã hội
|
181.901
|
209.596
|
27.695
|
115,23
|
|
5
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
1.237.021
|
1.365.499
|
128.478
|
110,39
|
|
6
|
Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
167.527
|
160.990
|
-6.537
|
96,10
|
|
7
|
Sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
87.328
|
99.152
|
11.824
|
113,54
|
|
8
|
Sự nghiệp thể dục, thể thao
|
69.773
|
64.710
|
-5.063
|
92,74
|
|
9
|
Sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
136.082
|
136.273
|
191
|
100,14
|
|
10
|
Các hoạt động kinh tế
|
2.106.893
|
1.894.031
|
-212.862
|
89,90
|
|
11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ
chức chính trị, MTTQ Việt Nam,...
|
2.824.113
|
2.513.210
|
-310.903
|
88,99
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
844.144
|
803.638
|
-40.506
|
95,20
|
|
13
|
Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
|
289.760
|
707.848
|
418.088
|
244,29
|
|
III
|
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
11.400
|
18.100
|
6.700
|
158,77
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
2.000
|
0
|
100,00
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
463.298
|
444.892
|
-18.406
|
96,03
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
145.141
|
|
-145.141
|
0,00
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
|
5.761.908
|
4.050.007
|
-1.711.901
|
70,29
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
316.324
|
0
|
-316.324
|
0,00
|
|
II
|
Chi thực hiện các chương trình, mục tiêu, nhiệm
vụ
|
5.445.584
|
4.050.007
|
-1.395.577
|
74,37
|
|
1
|
Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
|
233.209
|
85.000
|
-148.209
|
36,45
|
|
2
|
Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
|
4.240.011
|
692.154
|
-3.547.857
|
16,32
|
|
3
|
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách
theo quy định
|
972.364
|
3.272.853
|
2.300.489
|
336,59
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
|
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC VAY ĐỊA PHƯƠNG
|
37.550
|
52.500
|
14.950
|
139,81
|
Biểu
mẫu số 18
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY, TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT
|
Nội dung
|
Ước TH năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
|
A
|
THU NSĐP
|
10.643.129
|
10.631.170
|
-11.959
|
|
B
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
21.773.092
|
22.228.100
|
455.009
|
|
C
|
BỘI THU NSĐP
|
22.700
|
16.500
|
-6.200
|
|
D
|
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
|
2.128.626
|
2.126.234
|
-2.392
|
|
E
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
311.113
|
292.434
|
-18.679
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay của
NSĐP (%)
|
14,62
|
13,75
|
-1
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
299.431
|
284.537
|
-14.894
|
|
3
|
Vay trong nước khác
|
11.682
|
7.897
|
-3.785
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
41.335
|
52.500
|
11.165
|
|
1
|
Theo nguồn vốn vay
|
41.335
|
52.500
|
11.165
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
0
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
37.550
|
48.715
|
11.165
|
|
-
|
Vốn khác
|
3.785
|
3.785
|
0
|
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
37.550
|
52.500
|
14.950
|
|
-
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
0
|
|
-
|
Bội thu NSĐP
|
22.700
|
16.500
|
-6.200
|
|
-
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
|
36.000
|
36.000
|
|
-
|
Nguồn khác
|
14.850
|
|
-14.850
|
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
22.656
|
36.000
|
13.344
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
22.656
|
36.000
|
13.344
|
|
-
|
Vay để bù đắp bội chi
|
22.656
|
|
-22.656
|
|
-
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
36.000
|
36.000
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
22.656
|
0
|
-22.656
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
0
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
22.656
|
|
-22.656
|
|
-
|
Vốn trong nước khác
|
|
|
0
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
292.434
|
239.934
|
-52.500
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay của
NSĐP (%)
|
13,74
|
11,28
|
-2,45
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
284.537
|
235.822
|
0
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
|
|
-48.715
|
|
3
|
Vốn khác
|
7.897
|
4.112
|
-3.785
|
|
G
|
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
|
11.400
|
18.100
|
6.700
|
Nghị quyết 42/NQ-HĐND năm 2025 dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 42/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
23/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2017
377
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|