VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh: 146 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã: 53 quy trình.
3. Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 02 quy trình.
Danh mục và nội dung chi tiết của
các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành
phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên
Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Tư pháp tiếp tục theo dõi,
kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ
tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ
tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ,
quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định
pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật
các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được
phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết
định này.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
|
|
A. Danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
|
I. Lĩnh vực Công chứng
|
|
1
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
|
|
2
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
|
3
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng được bán
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
|
5
|
Công
nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
|
6
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
|
7
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công
chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
|
8
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng
khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
9
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
|
|
10
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công
chứng
|
|
11
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề công chứng
|
|
12
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành
nghề công chứng
|
|
13
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
|
14
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
|
15
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
|
16
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
|
17
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn
góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
|
18
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
|
19
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng
|
|
20
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng hợp nhất
|
|
21
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động Văn phòng công chứng
|
|
22
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
|
23
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
|
24
|
Cấp lại thẻ công chứng viên
|
|
25
|
Cấp thẻ công chứng viên
|
|
26
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
|
27
|
Thành lập Văn phòng công chứng
Thành lập Văn phòng công chứng
|
|
28
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
|
II. Lĩnh vực Giám định tư
pháp
|
|
29
|
Đăng ký hoạt động văn phòng giám
định tư pháp
|
|
30
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp
|
|
31
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
|
|
32
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
|
|
33
|
Cấp phép thành lập văn phòng giám
định tư pháp
|
|
34
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám
định của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
35
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòng
giám định tư pháp
|
|
III. Lĩnh vực Luật sư
|
|
36
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
|
|
37
|
Đăng ký hoạt động tổ chức hành
nghề luật sư
|
|
38
|
Thay đổi người đại diện theo pháp
luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
39
|
Thay đổi người đại diện theo pháp
luật của Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty
luật hợp danh
|
|
40
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
tổ chức hành nghề luật sư
|
|
41
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân
|
|
42
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, công
ty luật nước ngoài
|
|
43
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
|
44
|
Hợp nhất công ty luật
|
|
45
|
Sáp nhập công ty luật
|
|
46
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công
ty luật
|
|
47
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
|
48
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
|
49
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
|
50
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
|
51
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
|
52
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật
sư
|
|
53
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại
Điều 18 của Luật Luật sư
|
|
54
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
|
|
55
|
Công nhận đào tạo nghề luật sư
ở nước ngoài
|
|
IV. Lĩnh vực Thừa phát lại
|
|
56
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
|
57
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
|
58
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
|
59
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại
|
|
60
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng thừa
phát lại
|
|
61
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa
phát lại
|
|
62
|
Thay đổi nội dung Đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
|
63
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
|
64
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
|
65
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
|
66
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
|
67
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
|
|
68
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát
lại
|
|
69
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
|
70
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
|
|
71
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
|
72
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
|
V. Lĩnh vực Trọng tài thương
mại
|
|
73
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
|
74
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
|
75
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
76
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa
điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
|
77
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
|
78
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
79
|
Thành
lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
|
80
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Trung tâm Trọng tài
|
|
81
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng
tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
|
82
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
83
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
84
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng
tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài
|
|
85
|
Cấp lại Giấy phép thành lập của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
|
|
VI. Lĩnh vực Đấu giá tài sản
|
|
86
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
87
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
88
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
|
89
|
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
|
|
90
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
91
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
92
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
93
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá tài sản
|
|
94
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
|
95
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
|
VII. Lĩnh vực Quản tài viên
và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
96
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản với tư cách cá nhân
|
|
97
|
Thay đổi thành viên hợp danh của
công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản
|
|
98
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
|
99
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành
nghề Quản tài viên
|
|
100
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài
viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
|
101
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật
sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là
người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
|
102
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
|
103
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
|
|
VIII. Lĩnh vực Trợ giúp
pháp lý
|
|
104
|
Chấm dứt tham gia trợ giúp
pháp lý
|
|
105
|
Cấp lại giấy đăng ký tham gia
trợ giúp pháp lý
|
|
106
|
Đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
|
|
107
|
Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức
hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
|
108
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý
|
|
109
|
Giải quyết khiếu nại trợ giúp
pháp lý
|
|
110
|
Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật
sư
|
|
111
|
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của
người được trợ giúp pháp lý
|
|
112
|
Thay đổi người thực hiện trợ
giúp pháp lý
|
|
113
|
Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
|
|
114
|
Cấp thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
|
|
115
|
Yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
|
IX. Lĩnh vực Hoà giải thương
mại
|
|
116
|
Đăng ký làm hòa giải viên thương
mại vụ việc
|
|
117
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
|
118
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm Hòa giải thương mại
|
|
119
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
|
120
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập
|
|
121
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại
|
|
122
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
|
123
|
Bổ sung hoạt động hòa giải thương
mại cho Trung tâm trọng tài
|
|
124
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác;
đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
|
125
|
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
|
126
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt
hoạt động
|
|
127
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh,
địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
tên gọi, Trưởng chi nhánh
|
|
128
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh,
văn phòng đại diện của tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hoà giải thương mại hoặc tổ chức hoà giải thương mại thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước
ngoài
|
|
X. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
|
|
129
|
Đăng ký hoạt động của Trung tâm
tư vấn pháp luật
|
|
130
|
Đăng ký hoạt động cho Chi nhánh
của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
|
131
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật
|
|
132
|
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật
|
|
133
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
|
|
134
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
|
|
XI. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý
cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
135
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn
pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
136
|
Đề nghị thanh toán chi phí tư
vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
XII. Lĩnh vực nuôi con
nuôi
|
|
137
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
|
138
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ
hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
|
139
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài
|
|
140
|
Giải quyết việc người nước ngoài
thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
|
141
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
|
XIII. Lĩnh vực Quốc tịch
|
|
142
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
|
143
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
|
144
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
|
145
|
Cấp giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
|
146
|
Cấp giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam
|
|
B. Danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã
|
|
I. Lĩnh vực chứng thực
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam
liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành
nghề công chứng
|
|
5
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,
tổ chức hành nghề công chứng
|
|
6
|
Chứng thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
|
7
|
Chứng thực di chúc
|
|
8
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
9
|
Chứng thực văn bản phân chia di
sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
10
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
|
|
11
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
|
12
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực
|
|
II. Lĩnh vực phổ biến giáo
dục pháp luật
|
|
13
|
Bầu hòa giải viên/Công nhận hòa
giải viên
|
|
14
|
Thôi làm hòa giải viên
|
|
15
|
Bầu tổ trưởng tổ hòa
giải/Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|
|
16
|
Thanh toán thù lao cho hòa giải
viên
|
|
17
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải
viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực
hiện hoạt động hòa giải
|
|
III. Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
18
|
Đăng ký khai sinh
|
|
19
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước
ngoài
|
|
20
|
Đăng ký lại khai sinh
|
|
21
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
|
22
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
|
23
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu
tố nước ngoài
|
|
24
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con
|
|
25
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
|
26
|
Đăng ký khai sinh cho người đã
có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
|
27
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước
ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
|
28
|
Đăng ký kết hôn
|
|
29
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước
ngoài
|
|
30
|
Đăng ký lại kết hôn
|
|
31
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
|
32
|
Đăng ký khai tử
|
|
33
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
|
34
|
Đăng ký lại khai tử
|
|
35
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
|
36
|
Đăng ký giám hộ
|
|
37
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
|
38
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
|
39
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu
tố nước ngoài
|
|
40
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
|
41
|
Đăng ký chấm dứt giám sát giám
hộ
|
|
42
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
|
43
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
|
44
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
|
45
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
|
46
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch
khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
|
|
47
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
|
48
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
|
49
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
|
50
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
|
IV. Lĩnh vực Nuôi con nuôi
|
|
51
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong
nước
|
|
52
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
trong nước
|
|
53
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
|
C. Danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã
|
|
1
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch,
bản sao Giấy khai sinh
|
|
2
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|