|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3096/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3096/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số
4716/TTr-SCT ngày 04 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số 5155/TTr-SCT ngày 12 tháng
5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 102 thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, gồm: 13 thủ tục mới ban hành; 64
thủ tục được sửa đổi, bổ sung và 25 thủ tục bị bãi bỏ.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông
tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với các thủ tục
hành chính được phân cấp (mới ban hành) và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện
lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW,
các nguồn khác dưới 30 MW tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục:
- Thứ tự B.3, B.4, B.5, B.30, B.32, B.37, B.47, B.48, B.49,
B.50, B.51, B.52, B.53, B.55, B.56, B.58, B.59, B.60,
B.61, B.95, B.96, B.97, B.98, B.101 tại danh
mục ban hành kèm theo Quyết định số 1271/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Công Thương.
- Thứ tự A.II.1, A.II.2, A.V.1, A.VI.8, A.VI.12, A.VI.13,
B.1 danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
2288/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực
An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Công nghiệp tiêu dùng; Cụm công nghiệp; Thương
mại điện tử; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xúc tiến thương mại;
Thương mại quốc tế; Điện; Xuất nhập khẩu; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa
chất; Kinh doanh khí; Công nghiệp nặng; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương.
- Thứ tự A.4, A.5, A.7, A.8, A.13, A.18, A.19, A.20 tại Phụ
lục I; thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
tại Phụ lục XII; thứ tự 2, 4, 5, 6, 7, 8 tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo
Quyết định số 3445/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương.
- Thứ tự B.1, B.2, B.3, B.30 tại danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Công Thương.
- Thứ tự A.4, A.5, A.6, A.7, A.8, A.16, A.17, A.18, A.19,
A.20 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
496/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa
chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Thứ tự 2, 5, 6, 7, 13, 14, 15, 16 tại danh mục ban
hành kèm theo Quyết định số 3461/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Công
Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố,
Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố, Giám đốc Trung tâm Chuyển
đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH;
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
1.
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 1
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Ủy ban nhân dân
Thành phố
|
Theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí.
|
- Luật
Hóa chất số 69/2025/QH15.
- Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Thông
tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 1
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
4.
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa,
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
|
|
|
5.
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
6.
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
7.
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
8.
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa,
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân
Thành phố
|
Không
|
- Luật
Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024.
- Luật
Đường bộ ngày 27/6/2024.
- Luật
Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008.
- Luật
Hóa chất ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên
quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018.
- Luật
Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020.
- Nghị
định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ và phương tiện thủy.
- Nghị
định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
9.
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 5, loại 8
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
10.
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng
01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
11.
|
1.012168
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo
Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
|
05 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa,
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân
Thành phố
|
Không
|
- Nghị
định số 77/2023/NĐ-CP ngày 02/11/2023 của Chính phủ.
- Nghị
quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
12.
|
1.012527
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân
trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định
UKVFTA
|
05 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí
Minh.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa,
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân
Thành phố
|
Không
|
- Nghị
định số 66/2024/NĐ-CP ngày 17/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị
quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
13.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN
|
- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương
nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương
nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ
đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời
hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
|
1. Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa,
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Trực tuyến tại: Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương
|
Ủy ban nhân dân
Thành phố
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông
tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông
tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân.
- Quyết
định số 1090/QĐ-BCT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông
tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05/5/2026 của Bộ Công Thương về quy định quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ
nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc
Ả-rập thống nhất.
|
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
1.
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ
ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Sở Công Thương
|
Không
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Nghị
định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông
tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông
tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Thông
tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư
số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến
bộ quản lý chuyên ngành)
|
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
|
3.
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến
Bộ quản lý chuyên ngành)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Ban quản lý Khu công
nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh: Lô
T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố
Hồ Chí Minh.
|
- Sở
Công Thương.
- Ban Quản lý các Khu chế
xuất và công nghiệp Thành phố.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố.
|
Thực hiện theo quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam do Bộ Tài chính quy định
|
|
4.
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến
Bộ quản lý chuyên ngành)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Ban
quản lý Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh: Lô T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
- Sở
Công Thương.
- Ban Quản lý các Khu chế
xuất và công nghiệp Thành phố.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố.
|
Thực hiện theo quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam do Bộ Tài chính quy định.
|
|
5.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa
là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật
phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật
thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật
Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật
đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật
sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;
- Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam.
- Nghị
định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
6.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Không
|
|
7.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật
phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
|
8.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h,
i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP
|
|
9.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
|
|
10.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
11.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
|
12.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường hợp phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
13.
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm
trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
14.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường
hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng
tiện lợi, siêu thị mini
|
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
15.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
16.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương (Xin
ý kiến Ủy ban nhân dân Thành phố trước khi cấp phép)
|
Không
|
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
17.
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số
43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ
về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị
định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Nghị
định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông
tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông
tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông
tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng
dầu.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ
Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
18.
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
lý bán lẻ xăng dầu
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
|
19.
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng
dầu
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
|
20.
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
|
21.
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
|
22.
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng
dầu
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
|
Lĩnh vực Điện
|
|
23.
|
1.013401
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật
Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
24.
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật
Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
25.
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26.
|
1.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27.
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ.
|
|
28.
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29.
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30.
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
31.
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP.
- Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông
tư sô 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
32.
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để
sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc
lá
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Theo quy
định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ
Công Thương.
- Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông
tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc
lá.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
33.
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc
lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
34.
|
1.001335
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để
sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
35.
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trong
thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải
xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Không quy định.
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương;
- Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị
định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
36.
|
1.001391
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
|
37.
|
1.001384
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ
theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị
định số 14/2024/NĐ-CP.
|
|
38.
|
1.001076
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
|
39.
|
1.001036
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy
định tại điểm a Khoản 1
Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt
hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp
Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện
và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
|
40.
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Không quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Không quy định.
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị
định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị
định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
41.
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
|
42.
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
|
43.
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
|
44.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
|
45.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
|
|
46.
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam
|
|
47.
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
48.
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Thông
tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
49.
|
1.000890
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
|
50.
|
1.000350
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Không quá 15 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Không
|
- Nghị
định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt
Nam.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Thông
tư 28/2012/TT-BCT ngày 27/9/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết việc
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
51.
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại
Việt Nam
|
Không quá 10 ngày làm việc.
|
|
52.
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Không quá 15 ngày làm việc.
|
|
53.
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu
|
Không quá 2 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Công Thương.
|
Không
|
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị
quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
54.
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa
phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.
|
- Luật
Hóa chất số 69/2025/QH15.
- Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa
chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
55.
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
56.
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
|
|
57.
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
58.
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc.
|
|
59.
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc.
|
|
60.
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có
điều kiện
|
|
61.
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh
hóa chất có điều kiện
|
|
62.
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh
hóa chất có điều kiện
|
03 ngày làm việc
|
|
63.
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh
doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
|
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
|
64.
|
1.012427
|
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
|
Tổng thời hạn giải quyết: 43 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ
quan giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Công Thương.
|
Không quy định.
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Nghị
định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm
công nghiệp.
- Thông
tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế
độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp,
cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát
triển cụm công nghiệp.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên Văn bản pháp lý quy định việc
bãi bỏ TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
1.
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
2.
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
|
3.
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
|
4.
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
|
5.
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
|
6.
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
|
7.
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc
lá
|
|
8.
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây
thuốc lá
|
|
9.
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
trồng cây thuốc lá
|
|
10.
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
11.
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
lá
|
|
12.
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
13.
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
14.
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản
xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo
quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
|
15.
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết
bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
16.
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng
trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng,
an ninh)
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
17.
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực
phẩm đông lạnh
|
|
18.
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
|
19.
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
20.
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
đã qua sử dụng
|
|
21.
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng
đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
|
22.
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh
hàng miễn thuế
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
23.
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
24.
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
25.
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3096/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
445
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|