|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
911/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 911/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về
việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1868/TTr-SXD ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 14 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
07 thủ tục hành chính có số thứ tự 16, 19, 22, 25, 27, 28, 29 tại mục II, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 585/QĐ- UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao
Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
03 thủ tục hành chính có số thứ tự 7, 8, 10 tại mục II, phần B2, phần B, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, trong lĩnh vực quản lý chất lượng
công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường
bộ, nhà ở kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ Quyết định
số 727/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
TT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (1.009446)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; Thời hạn giải quyết.
|
|
2
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
(1.009449)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; Thời hạn giải quyết.
|
|
3
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; Thời hạn giải quyết.
|
|
4
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa (1.009456)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 4 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Công bố đóng luồng đường đường
thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (1.009460)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 13 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (1.009463)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa (1.009464)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định 161/2024/NĐ-CP
quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình
tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 3 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (2.002617)
|
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Trong thời hạn 2 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
11
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa (1.009452)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết
định thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính (1.009453)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết
định thông số kỹ thuật xây dựng
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
13
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (1.009455)
|
Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết
định công bố, cho phép hoạt động
|
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
Quyết định số 585/QĐ-UBND
ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được
công bố:
|
14
|
TTHC
|
|
Trong đó
|
|
|
|
- TTHC mới ban hành:
|
00
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
00
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
00
|
|
|
- TTHC được sửa đổi, bổ
sung:
|
13
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
10
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
03
|
|
|
- TTHC được bãi bỏ:
|
01
|
TTHC
|
|
+ Cấp tỉnh:
|
01
|
TTHC
|
|
+ Cấp xã:
|
00
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực
tiếp:
|
13
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ bưu chính công ích:
|
13
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ công trực tuyến:
|
13
|
TTHC
|
|
- Số TTHC có phí, lệ phí:
|
00
|
TTHC
|
|
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
00
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính:
1.1. Công
bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng
địa phương (Mã TTHC: 1.009459).
1.2. Công
bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội
địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (Mã
TTHC: 1.009446).
1.3. Công
bố hoạt động khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009449)
1.4. Thỏa
thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã
TTHC: 1.009463)
1.5. Công
bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009464)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHTGT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra,
xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng QLKCHTGT
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(40 giờ)
5 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Công
bố đóng luồng đường đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(Mã TTHC: 1.009460)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHTGT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng QLKCHTGT
|
92 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(104 giờ) 13 ngày làm việc
|
3. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (Mã TTHC: 2.002615).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng VT&ATGT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng VT&ATGT
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng VT&ATGT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(40 giờ) 5 ngày làm việc
|
4. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Điều
chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy phép (Mã
TTHC: 1.002616)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng VT&ATGT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng VT&ATGT
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng VT&ATGT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(24 giờ) 3 ngày làm việc
|
5. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm do bị mất, bị hỏng (Mã TTHC 1.0026177)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng VT&ATGT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng VT&ATGT
|
9 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng VT&ATGT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(16 giờ) 2 ngày làm việc
|
6. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Công
bố hoạt động cảng thủy nội địa (Mã TTHC:
1.009456).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHTGT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng QLKCHTGT
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Ủy ban nhân dân xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công TTPVHCC các xã,
phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(32 giờ) 04 ngày làm
|
7. Quy
trình giải quyết 03 thủ tục hành chính:
7.1. Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã TTHC: 1.09452)
7.2. Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ
thi công công trình chính (Mã TTHC: 1.009454)
7.3. Công bố
hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính (Mã TTHC: 1.009455)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy Ban nhân dân xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm
tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả)
|
Công chức Phòng chuyên môn Ủy Ban nhân dân xã
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ủy Ban nhân dân xã
Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ủy Ban nhân dân xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
(40 giờ) 5 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 911/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 911/QĐ-UBND ngày 24/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
141
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|