|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1931/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1931/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 25 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
985/QĐ-BGDĐT ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại
Tờ trình số 2132/TTr-SGDĐT ngày 06/5/2026
và đề nghị của Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã trên
địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
a) Tổ chức xây dựng, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm
bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp
dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày
03/6/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai,
hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm
tổ chức tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc
thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1931/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
1.
Danh
mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (19 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Tên VBQPPL
quy định TTHC
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
1
|
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
(1.000389)
|
- 10 ngày làm việc
đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
- 03 ngày làm việc
đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên
dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp
lý.
|
|
2
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
(1.000509)
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp
lý.
|
|
3
|
Thành lập phân
hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên
địa bàn
(1.010927)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã)
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cho phép thành lập
cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật,
phân hiệu của trường trung cấp tư thục
(1.013759)
|
- 16 ngày làm việc
đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 05 ngày làm việc
đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Yêu cầu thực
hiện TTHC; Kết quả thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(1.013764)
|
26 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Tên mẫu đơn, tờ
khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Kết quả thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài
|
|
6
|
Bổ sung, điều
chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000718)
|
20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung
học
|
|
7
|
Xin học lại tại
trường khác đối với học sinh trung học
(1.001088)
|
- Trong thời gian
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường
có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh. Trường hợp không đồng ý phải ghi
rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình
thức đã tiếp nhận đơn;
- Trong thời gian
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày đồng ý tiếp nhận học sinh, hiệu trưởng
nhà trường tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào
lớp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Cho phép trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông hoạt động giáo dục
(1.012953)
|
15 Ngày làm việc,
đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị Quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Yêu cầu thực
hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Tiếp nhận học sinh
trung học phổ thông Việt Nam về nước
(2.002479)
|
- Trong thời gian
không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường
có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh.
- Trong thời gian
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường
nơi chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh
vào lớp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Các cơ sở
giáo dục khác
|
|
10
|
Cho phép trường
trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
(1.005008)
|
15 Ngày làm việc,
đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Thời gian giải quyết; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
11
|
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
(1.005061)
|
15 ngày và 05 ngày
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Kết quả thực hiện TTHC; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp
lý.
|
|
12
|
Điều chỉnh, bổ
sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
(1.012960)
|
15 ngày và 05 ngày
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
13
|
Cho phép trường
dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
(3.000302)
|
15 Ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Căn cứ pháp lý.
|
|
V
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
|
|
14
|
Đăng ký xét tuyển
học theo chế độ cử tuyển
(1.009394)
|
- Thời hạn nhận hồ
sơ của người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày
thông báo kế hoạch;
- Chậm nhất là 05
ngày làm việc trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách
người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công
khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Kết quả thực hiện TTHC; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp
lý.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
15
|
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
(1.013751)
|
10 Ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
16
|
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
(1.013755)
|
10 ngày và 05 ngày
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
17
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
(3.000315)
|
- Trong thời hạn
04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm
định hồ sơ và thẩm định thực tế;
- Trong thời hạn
02 ngày làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định về việc thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Yêu cầu thực
hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng
chỉ
|
|
18
|
Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
(3.000465)
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Kết quả giải
quyết TTHC; Căn cứ pháp lý.
|
|
19
|
Chỉnh sửa nội dung
văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
(3.000466)
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên
dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải
quyết; Căn cứ pháp lý.
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã (09 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm
non
|
|
1
|
Cho phép trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
(1.006390)
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Trợ cấp đối với
trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
(1.008950)
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
(1.012971)
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Thời gian thực hiện; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ sở
giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
(1.008720)
|
13 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Căn cứ pháp lý.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu
học
|
|
5
|
Cho phép trường
tiểu học hoạt động giáo dục
(2.001842)
|
20 Ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp
lý.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung
học
|
|
6
|
Tiếp nhận học sinh
trung học cơ sở Việt Nam về nước
(2.002482)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai;Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Cho phép trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở hoạt động giáo dục
(1.012965)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp
lý.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục và
Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
|
|
8
|
Hỗ trợ ăn trưa đối
với trẻ em mẫu giáo
(1.001622)
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
|
V
|
Lĩnh vực Giáo thường xuyên
|
|
9
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
(1.012969)
|
15 Ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC dựa trên dữ liệu
|
Có
|
Sửa đổi, bổ sung:
Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.
|
Quyết định 1931/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1931/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|