THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1355/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
*
|
TTHC CẤP TỈNH (25 thủ tục)
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hóa chất (21 thủ tục)
|
|
1
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.014724
|
Cấp lại Chứng chỉ
tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.014726
|
Cấp điều chỉnh
Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
5
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
6
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
7
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
8
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
9
|
1.014731
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
10
|
1.014730
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
11
|
1.014729
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
12
|
2.002836
|
Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
13
|
1.014727
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
14
|
1.014725
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực
hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
15
|
1.014723
|
Cấp điều chỉnh
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND
cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
16
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
17
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
18
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
19
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
20
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
21
|
1.003683
|
Thẩm định, phê
duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
45 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong
lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03
thủ tục)
|
|
22
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa hoặc Phương tiện giao thông
cơ giới đường bộ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường sắt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ hoặc 05 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều
41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 16/5/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 và
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc
thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
23
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 16/5/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 và
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc
thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
24
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 16/5/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 và
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc
thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được
quy định tại Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Dầu khí (01 thủ tục)
|
|
25
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài
liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 16/5/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 và
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc
thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục
hành chính được quy định tại Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|