|
STT
|
Tên cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá bồi thường
|
|
1
|
Hoa súng,
hoa sen
|
Đồng/m2
|
13.000
|
|
2
|
Hoa hồng
ghép
|
Đồng/m2
|
45.500
|
|
3
|
Huệ nhung
|
Đồng/m2
|
45.000
|
|
4
|
Huệ
|
Đồng/m2
|
13.000
|
|
5
|
Hoa cúc
ngoại
|
Đồng/m2
|
43.000
|
|
6
|
Hoa cúc
nội
|
Đồng/m2
|
23.000
|
|
7
|
Hoa cẩm
chướng
|
Đồng/m2
|
43.500
|
|
8
|
Hoa lay ơn
ngoại
|
Đồng/m2
|
39.000
|
|
9
|
Hoa lay ơn
nội
|
Đồng/m2
|
27.000
|
|
10
|
Hoa tulip,
hoa thủy tiên, hoa lan cảnh
|
Đồng/m2
|
25.000
|
|
11
|
Hoa khác
(cúc, ly, vạn thọ, đồng tiền, mào gà, thược dược và các loại hoa tương ứng)
|
|
|
|
-
|
Cây giống
|
Đồng/m2
|
12.000
|
|
-
|
Cây trồng
có chiều cao ≥ 0,3 m (25 cây/m2)
|
Đồng/m2
|
97.000
|
|
12
|
Các loại
hoa trồng thành giàn (thiên lý, xác pháo, hoa tigôn, hoa giấy, dạ hương, lan
dây leo và các loại hoa tương ứng)
|
Đồng/m2 giàn
|
41.500
|
|
13
|
Cây bông
trang, hoàng anh, ngọc anh
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/m2
|
39.500
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≤ 0,5 m
|
Đồng/m2
|
170.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao > 0,5 m
|
Đồng/m2
|
210.000
|
|
14
|
Hàng rào
xanh (chuỗi ngọc, dâm bụt, xương rồng, chùm rụm, từ bi, duối, thủy lạp,…)
|
|
|
|
-
|
Cây non
mới trồng có chiều cao <0,3 m
|
đồng/m²
|
2.000
|
|
-
|
Cây trồng
có chiều cao ≥ 0,3 m (25 cây/m²)
|
đồng/m²
|
58.000
|
|
15
|
Chuối vàng
(chuối cảnh), chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, cây trạng
nguyên, hồng cẩm tú, đại tướng quân, thủy trúc,…
|
|
|
|
-
|
Hàng rào
cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao < 0,5 m
|
Đồng/bụi
|
12.000
|
|
-
|
Hàng rào
cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao ≥ 0,5 m
|
Đồng/bụi
|
51.000
|
|
16
|
Các loại
cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm
|
|
|
|
-
|
Cỏ nhung
Nhật
|
Đồng/m2
|
89.000
|
|
-
|
Cỏ tre
|
Đồng/m2
|
40.000
|
|
-
|
Hoa lá,
sam cảnh, hoa mười giờ
|
Đồng/m2
|
30.000
|
|
17
|
Các loại
cây cảnh trồng dạng bụi (nguyệt quế, ngâu, ngũ gia bì và các loại cây tương
ứng)
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/bụi
|
16.500
|
|
-
|
Trồng <
1 năm, cao < 0,5 m
|
Đồng/bụi
|
27.500
|
|
-
|
Trồng ≥ 1
năm, cao ≥ 0,5 m
|
Đồng/bụi
|
35.000
|
|
18
|
Các loại
cây bóng mát (bàng, muồng anh đào, muồng hoàng yến, phượng vỹ, bằng lăng, hoa
sữa, hoa sứ (đại), ngô đồng, điệp
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≤ 1 m
|
Đồng/cây
|
73.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao > 1 m, trồng dưới 2 năm
|
Đồng/cây
|
148.000
|
|
-
|
Trồng ≥ 2
năm đến < 4 năm
|
Đồng/cây
|
318.000
|
|
-
|
Trồng ≥ 4
năm
|
Đồng/cây
|
386.000
|
|
19
|
Mai vàng
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
35.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≤ 50 cm
|
Đồng/cây
|
65.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao > 50 cm đến < 1 m
|
Đồng/cây
|
107.800
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≥ 1 m
|
Đồng/cây
|
226.800
|
|
-
|
Cây có
đường kính gốc 5 cm đến < 10 cm
|
Đồng/cây
|
500.000
|
|
-
|
Cây có
đường kính gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
1.000.000
|
|
20
|
Lộc vừng,
sanh, sung, si, sộp, đa, bồ đề
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao < 1 m, đường kính gốc < 3 cm
|
Đồng/cây
|
85.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm
|
Đồng/cây
|
148.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 5 cm đến < 10 cm
|
Đồng/cây
|
250.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm
|
Đồng/cây
|
500.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 20 cm đến < 30 cm
|
Đồng/cây
|
850.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 30 cm
|
Đồng/cây
|
1.000.000
|
|
21
|
Sơn trà,
bạch mai, đào cảnh (đào Nhật Tân, đào Nhật Bản), trà mi, đỗ quyên, mai Thái,
mai tứ quý, mai chiếu thủy
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
dưới 1 năm, cao ≤ 30 cm
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc < 2 cm
|
Đồng/cây
|
75.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 2 cm đến < 3 cm
|
Đồng/cây
|
135.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm
|
Đồng/cây
|
250.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 5 cm đến ≤ 10 cm
|
Đồng/cây
|
450.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc > 10 cm
|
Đồng/cây
|
816.000
|
|
22
|
Phát tài
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
30.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc < 5 cm
|
Đồng/cây
|
85.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 5 cm
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
23
|
Vạn tuế,
thiên tuế
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc < 6 cm
|
Đồng/cây
|
75.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc từ ≥ 6 cm đến < 10 cm
|
Đồng/cây
|
115.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc từ ≥ 10 cm đến < 15 cm
|
Đồng/cây
|
295.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc từ ≥ 15 cm đến < 20 cm
|
Đồng/cây
|
535.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
1.184.000
|
|
24
|
Tùng,
bách, bách tán, trắc bách diệp
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao < 1,2 m, đường kính gốc < 5 cm
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc từ ≥ 5 cm đến < 10 cm
|
Đồng/cây
|
500.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm
|
Đồng/cây
|
750.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
1.000.000
|
|
25
|
Trúc mây,
trúc Nhật, trúc quan âm, trúc quân tử, trúc bách hợp, trúc đùi gà, trúc
Haoai, trúc phật bà và các loại trúc khác, sắc máu
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/bụi
|
56.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm
|
Đồng/bụi
|
91.000
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 0,5 m đến < 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm
|
Đồng/bụi
|
148.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm
|
Đồng/bụi
|
181.000
|
|
26
|
Dừa cảnh
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/bụi
|
56.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm
|
Đồng/bụi
|
221.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≥ 0,5 m đến < 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm
|
Đồng/bụi
|
431.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm
|
Đồng/bụi
|
794.000
|
|
27
|
Cau vua,
cau sâm banh
|
|
-
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
50.000
|
|
-
|
Cây có
đường kính gốc < 7 cm
|
Đồng/cây
|
100.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc từ ≥ 7 cm đến < 12 cm
|
Đồng/cây
|
320.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 12 cm đến < 25 cm
|
Đồng/cây
|
567.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 25 cm đến < 40 cm
|
Đồng/cây
|
1.577.000
|
|
-
|
Đường kính
gốc ≥ 40 cm
|
Đồng/cây
|
2.676.000
|
|
STT
|
Tên cây
trồng
|
Đơn vị tính
|
Chu kỳ thu hoạch (năm)
|
Đơn giá bồi thường
|
|
A
|
CÂY CÔNG
NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
|
1
|
Cà phê
|
|
|
|
|
a
|
Cà phê vối
(mật
độ 1.110 cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
85.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
113.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
163.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg (cà phê nhân)
|
|
57.800
|
|
b
|
Cà phê mít
(mật
độ 830 cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
75.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
127.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
181.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
209.000
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg (cà phê nhân)
|
|
57.800
|
|
c
|
Cà phê chè
(mật
độ 4.600 cây/ha)
|
|
18
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
38.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
54.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
76.000
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg (cà phê nhân)
|
|
57.800
|
|
2
|
Chè (mật độ
18.000 cây/ha)
|
|
30
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
12.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
45.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
49.600
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
2.500
|
|
3
|
Hồ tiêu (mật độ
1.600 trụ/ha)
|
|
15
|
|
|
a
|
Hồ tiêu
trụ bê tông, trụ gỗ
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/trụ
|
|
83.250
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/trụ
|
|
145.950
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/trụ
|
|
215.100
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg (tiêu khô)
|
|
52.600
|
|
b
|
Hồ tiêu
trụ sống
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới năm
thứ 1
|
Đồng/trụ
|
|
84.650
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/trụ
|
|
141.750
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/trụ
|
|
187.000
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg (tiêu khô)
|
|
56.200
|
|
4
|
Cao su (mật độ
555 cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
115.050
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
167.650
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
216.750
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
270.550
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
325.560
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
376.100
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
465.250
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 8 trở đi)
|
|
|
|
|
+
|
Thu hoạch
từ năm 1 - 10
|
Đồng/kg (mủ khô)
|
|
10.356
|
|
+
|
Thu hoạch
từ năm 11 - 20
|
Đồng/kg (mủ khô)
|
|
9.290
|
|
5
|
Điều (mật độ
400 cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
114.050
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
182.350
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
280.270
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg (hạt điều khô)
|
|
6.500
|
|
6
|
Ca cao (mật độ
1.110 cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
73.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
103.200
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
140.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg (quả tươi)
|
|
2.500
|
|
7
|
Sầu riêng (mật độ
200 cây/ha)
|
|
16
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
386.431
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
516.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
781.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
951.000
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
15.650
|
|
8
|
Bơ (mật độ
208 cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
190.850
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
271.650
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
412.550
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
568.600
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
7.600
|
|
9
|
Mít (mật độ
400 cây/ha)
|
|
15
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
126.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
171.800
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
249.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
310.950
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.150
|
|
10
|
Chôm chôm (mật độ
240 cây/ha)
|
|
20
|
-
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
296.850
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
466.200
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
635.540
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.250
|
|
11
|
Xoài (mật độ
400 cây/ha)
|
|
20
|
-
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
121.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
166.800
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
239.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
300.950
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.300
|
|
12
|
Măng cụt (mật độ
200 cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
170.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
269.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
378.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
499.700
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
11.800
|
|
13
|
Na (mãng
cầu ta) (mật
độ 1.110 cây/ha)
|
|
10
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
124.450
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
193.700
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
262.950
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
7.800
|
|
14
|
Cam, quýt (mật độ
666 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
110.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
204.800
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
307.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
9.200
|
|
15
|
Chanh,
quất (tắc) (mật độ 1.000 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
108.700
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
156.900
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.250
|
|
16
|
Bưởi (mật độ
500 cây/ha)
|
|
16
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
165.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
228.580
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
291.150
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.500
|
|
17
|
Hồng ăn
trái (mật
độ 600 cây/ha)
|
|
18
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
197.600
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
319.800
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
455.100
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
607.100
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
21.000
|
|
18
|
Dứa
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
đến trước khi có quả
|
Đồng/cây
|
|
2.450
|
|
-
|
Đang có
quả
|
Đồng/cây
|
|
4.950
|
|
-
|
Đã hái quả
(kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con)
|
Đồng/cây
|
|
2.500
|
|
19
|
Chanh dây (mật độ
833 cây/ha)
|
|
3
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
67.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
132.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch
|
Đồng/kg
|
|
8.350
|
|
20
|
Chuối
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng dưới 1 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Bụi trồng
trên 1 năm tuổi, có dưới 5 cây
|
Đồng/bụi
|
|
120.000
|
|
-
|
Bụi có từ
5 cây đến 7 cây
|
Đồng/bụi
|
|
150.000
|
|
-
|
Bụi có
trên 7 cây
|
Đồng/bụi
|
|
210.000
|
|
21
|
Thanh long
(mật
độ 1.100 trụ/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/trụ
|
|
204.800
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/trụ
|
|
286.200
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
3.300
|
|
22
|
Cây dừa (mật độ
280 cây/ha)
|
|
17
|
|
|
a
|
Cây dừa
xiêm
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
202.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
291.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
648.000
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
2.950
|
|
b
|
Cây dừa
lấy quả khác
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
202.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
291.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
385.000
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
2.950
|
|
23
|
Nhãn, vải (mật độ
400 cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
130.950
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
222.250
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
279.450
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
12.000
|
|
24
|
Nho (mật độ
2.000 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
140.700
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
197.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
10.800
|
|
25
|
Táo (mật độ
600 cây/ha)
|
|
10
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
112.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
188.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
7.500
|
|
26
|
Đu đủ các
loại (lấy hoa, lấy quả)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/cây
|
|
27.500
|
|
-
|
Cây chưa
cho hoa, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
66.500
|
|
-
|
Cây đã cho
hoa, cho quả
|
Đồng/cây
|
|
152.500
|
|
27
|
Vú sữa (mật độ
400 cây/ha)
|
|
15
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
171.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
290.200
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
465.800
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.400
|
|
28
|
Sơ ri (mật độ
500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
75.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
123.200
|
|
-
|
Năm thứ 3
trở đi
|
Đồng/cây
|
|
191.500
|
|
29
|
Cà ri (điều
nhuộm) (mật
độ 250 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
20.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
37.500
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
54.600
|
|
-
|
Năm thứ 4
trở đi
|
Đồng/cây
|
|
108.500
|
|
30
|
Sa kê
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
198.000
|
|
-
|
Năm thứ 3
trở đi
|
Đồng/cây
|
|
295.000
|
|
31
|
Ổi (mật độ
1.110 cây/ha)
|
|
10
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
93.700
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
153.900
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.300
|
|
32
|
Me, cóc
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/cây
|
|
28.000
|
|
-
|
Cây chưa
cho quả, có chiều cao thân cây < 1m
|
Đồng/cây
|
|
61.000
|
|
-
|
Cây chưa
cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1m
|
Đồng/cây
|
|
107.000
|
|
-
|
Cây có
đường kính < 15 cm, đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
225.000
|
|
-
|
Cây có
đường kính ≥ 15 cm đến < 30 cm, đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
-
|
Cây có
đường kính ≥ 30 cm, đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
475.000
|
|
33
|
Khế,
lêkima (ô ma), chùm ruột
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/cây
|
|
30.000
|
|
-
|
Cây chưa
cho quả
|
Đồng/cây
|
|
90.000
|
|
-
|
Cây đã có
quả
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
34
|
Lựu, mận,
lê, nhót, đào tiên, bình bát
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/cây
|
|
30.000
|
|
-
|
Cây chưa
cho quả, có chiều cao thân cây < 1m
|
Đồng/cây
|
|
61.000
|
|
-
|
Cây chưa
cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1m
|
Đồng/cây
|
|
86.000
|
|
-
|
Cây đã cho
quả, có đường kính gốc < 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
145.000
|
|
-
|
Cây đã cho
quả, có đường kính gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
35
|
Sapôchê (mật độ
500 cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
114.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
195.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
297.800
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
8.950
|
|
36
|
Dâu tằm
|
|
|
|
|
a
|
Dâu tằm
lấy quả
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng
|
Đồng/cây
|
|
5.000
|
|
-
|
Cây chưa
cho quả
|
Đồng/cây
|
|
12.000
|
|
-
|
Cây đã cho
quả
|
Đồng/cây
|
|
18.000
|
|
b
|
Dâu tằm
lấy lá (mật độ 40.000 cây/ha)
|
|
7
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
12.900
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 2 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.300
|
|
37
|
Gấc (mật độ
833 cây/ha)
|
|
8
|
|
|
-
|
Mới trồng
chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
67.500
|
|
-
|
Có quả non
đến gần thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
132.500
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch
|
Đồng/kg
|
|
8.350
|
|
38
|
Mãng cầu
xiêm (mật
độ 1.110 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
114.000
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
195.900
|
|
-
|
Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
297.800
|
|
-
|
Thời kỳ
thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
8.950
|
|
39
|
Cây trà
hoa vàng
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng dưới 1 năm
|
Đồng/cây
|
|
40.000
|
|
-
|
Cây từ 2
năm đến dưới 3 năm
|
Đồng/cây
|
|
95.000
|
|
-
|
Cây từ 3
năm đến dưới 5 năm
|
Đồng/cây
|
|
450.000
|
|
-
|
Cây từ 5
năm đến dưới 7 năm
|
Đồng/cây
|
|
650.000
|
|
-
|
Cây từ 7
năm đến dưới 9 năm
|
Đồng/cây
|
|
820.000
|
|
-
|
Cây từ 9
năm tuổi trở lên
|
Đồng/cây
|
|
1.000.000
|
|
40
|
Cau
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
17.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao thân ≥ 0,5 m đến < 2 m, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
35.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao thân ≥ 2 m, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
91.000
|
|
-
|
Cây đã cho
quả
|
Đồng/cây
|
|
216.000
|
|
41
|
Thị, trâm,
bứa, chay, tra (cây cách cây 10m)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
trồng < 01 năm
|
Đồng/cây
|
|
13.000
|
|
-
|
Cây trồng
≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
|
17.000
|
|
-
|
Cây có
chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả
|
Đồng/cây
|
|
51.000
|
|
-
|
Cây có
quả, đường kính gốc < 20 cm
|
Đồng/cây
|
|
103.000
|
|
-
|
Cây có quả
tốt, đường kính gốc từ ≥ 20 cm đến < 40 cm
|
Đồng/cây
|
|
187.000
|
|
-
|
Cây có
quả, đường kính gốc ≥ 40 cm
|
Đồng/cây
|
|
272.000
|
|
-
|
Cây có quả
kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
|
Đồng/cây
|
|
68.000
|
|
42
|
Cây thơm
tàu
|
|
|
|
|
-
|
Loại <
1 năm
|
Đồng/cây
|
|
6.000
|
|
-
|
Loại ≥ 1
năm
|
Đồng/cây
|
|
15.000
|
|
B
|
CÂY LÂM
NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Cây Gáo
vàng, Gáo trắng (mật độ 600 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
82.188
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
123.900
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
164.640
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
197.513
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
230.386
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
233.717
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
237.047
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
240.378
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
243.709
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
247.039
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
250.370
|
|
2
|
Cây Xà cừ (mật độ
600 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
80.981
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
122.693
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
163.433
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
196.306
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
229.179
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
232.509
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
235.840
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
239.171
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
242.501
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
245.832
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
249.162
|
|
3
|
Cây Dầu (mật độ
550 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
91.002
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
135.840
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
179.618
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
215.479
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
251.340
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
254.974
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
258.607
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
262.241
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
265.874
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
269.507
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
273.141
|
|
4
|
Cây Bạch
đàn (mật
độ 1.250 cây/ha)
|
|
|
|
|
a
|
Trồng mới
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
53.892
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
77.676
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
100.992
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
116.771
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
132.550
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
134.149
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
135.748
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
137.346
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
138.945
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
140.544
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
142.142
|
|
b
|
Tái sinh
chồi (mật
độ 1.250 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Năm thứ
1
|
Đồng/cây
|
|
14.617
|
|
|
- Năm thứ
2
|
Đồng/cây
|
|
42.421
|
|
|
- Năm thứ
3
|
Đồng/cây
|
|
69.758
|
|
|
- Năm thứ
4
|
Đồng/cây
|
|
85.537
|
|
|
- Năm thứ
5
|
Đồng/cây
|
|
101.316
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
102.914
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
104.513
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
106.112
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
107.711
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
109.309
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
110.908
|
|
5
|
Cây Bời
lời (mật
độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
38.103
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
53.615
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
68.894
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
76.784
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
84.673
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
85.473
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
86.272
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
87.071
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
87.871
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
88.670
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
89.469
|
|
6
|
Cây Keo (mật độ
1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.299
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
66.996
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
86.341
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
98.222
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
110.104
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
111.308
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
112.512
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
113.716
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
114.920
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
116.123
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
117.327
|
|
7
|
Cây Thông (mật độ
1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.324
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
67.020
|
|
|
- Kiến thiết
cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
86.365
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
98.247
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
110.129
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
111.333
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
112.537
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
113.740
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
114.944
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
116.148
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
117.352
|
|
8
|
Muồng đen (mật độ
1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
46.640
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
66.337
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
85.682
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
97.563
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
109.445
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
110.649
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
111.853
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
113.057
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
114.261
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
115.464
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
116.668
|
|
9
|
Cây Sao
đen (mật
độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
90.228
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
138.824
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
186.253
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
225.701
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
265.149
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
269.145
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
273.142
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
277.139
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
281.135
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
285.132
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
289.129
|
|
10
|
Cây Xoan
(Thầu đâu, Sầu đông) (mật độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
40.811
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
56.323
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
71.602
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
79.492
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
87.381
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
88.180
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
88.980
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
89.779
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
90.578
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
91.378
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
92.177
|
|
11
|
Cây Huỳnh
đàn (Sưa đỏ) (mật độ 1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
56.832
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
82.875
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
108.389
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
126.319
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
144.250
|
|
|
- Năm thứ
thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
146.067
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
147.883
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
149.700
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
151.517
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
153.333
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
155.150
|
|
12
|
Cây Gió
bầu (Trầm hương) (mật độ 625 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
81.980
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
122.317
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
161.721
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
193.279
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
224.837
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
228.034
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
231.231
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
234.429
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
237.626
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
240.823
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
244.021
|
|
13
|
Cây Tếch
(Giá tỵ) (mật độ 1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
54.182
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
73.878
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
93.223
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
105.105
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
116.987
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
118.191
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
119.395
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
120.598
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
121.802
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
123.006
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
124.210
|
|
14
|
Cây Mắc ca
(mật
độ 278 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
188.209
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
269.811
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
349.315
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
420.263
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
491.212
|
|
|
- Giai
đoạn kinh doanh: Năm thứ 6 trở đi (hạt mắc ca khô)
|
Đồng/kg
|
|
64.312
|
|
15
|
Cây Giổi
xanh (mật
độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
98.922
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
147.518
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
194.947
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
234.395
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
273.843
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
277.839
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
281.836
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
285.833
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
289.829
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
293.826
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
297.823
|
|
16
|
Cây Giáng
hương (mật
độ 1.250 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
57.825
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
81.609
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
104.925
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
120.704
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
136.483
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
138.082
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
139.681
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
141.279
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
142.878
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
144.477
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
146.075
|
|
17
|
Cây Gõ đỏ
(Cà te) (mật
độ 1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
62.265
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
88.309
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
113.822
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
131.753
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
149.684
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
151.500
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
153.317
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
155.134
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
156.950
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
158.767
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
160.584
|
|
18
|
Cây Căm xe
(Cẩm xe) (mật độ 1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
60.550
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
86.593
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
112.107
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
130.037
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
147.968
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
149.785
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
151.601
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
153.418
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
155.235
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
157.051
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
158.868
|
|
19
|
Cây Lõi
thọ (Bò ma, Da lợn, Hơ man) (mật độ 1.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
65.054
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
92.973
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
120.308
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
140.032
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
159.756
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
161.754
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
163.753
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
165.751
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
167.749
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
169.748
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
171.746
|
|
20
|
Cây Trám (mật độ
1.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
62.167
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
90.085
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
117.421
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
137.145
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
156.868
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
158.867
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
160.865
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
162.864
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
164.862
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
166.860
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
168.859
|
|
21
|
Cây Quế (mật độ
2.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
44.894
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
62.474
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
79.763
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
89.625
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
99.487
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
100.486
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
101.485
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
102.484
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
103.483
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
104.483
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
105.482
|
|
22
|
Cây Bằng
lăng (mật
độ 550 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
95.212
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
140.050
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
183.828
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
219.689
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
255.550
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
259.184
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
262.817
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
266.451
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
270.084
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
273.717
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
277.351
|
|
23
|
Cây Trắc (mật độ
1.111 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
109.416
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
135.270
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
160.599
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
178.352
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
196.105
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
197.904
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
199.702
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
201.501
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
203.300
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
205.099
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
206.897
|
|
24
|
Cây Kơ nia
(cây Cầy) (mật độ 1.600 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
63.723
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
83.891
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
103.694
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
116.021
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
128.349
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
129.598
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
130.847
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
132.096
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
133.345
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
134.594
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
135.843
|
|
25
|
Cây Lồng
mức (mật
độ 1.667 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
51.148
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
70.789
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
90.081
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
101.913
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
113.745
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
114.944
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
116.142
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
117.341
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
118.540
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
119.739
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
120.937
|
|
26
|
Cây Chay (mật độ
204 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
232.239
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
340.835
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
446.573
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
543.258
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
639.943
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
649.739
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
659.535
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
669.331
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
679.127
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
688.923
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
698.719
|
|
27
|
Cây Xoay (mật độ
555 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
108.714
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
153.206
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
196.648
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
232.186
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
267.724
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
271.325
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
274.925
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
278.526
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
282.127
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
285.727
|
|
28
|
Cây Cẩm
lai (mật
độ 1.111 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
105.951
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
131.805
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
157.134
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
174.887
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
192.640
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
194.439
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
196.237
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
198.036
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
199.835
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
201.634
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
203.432
|
|
29
|
Cây Trâm,
Trôm (mật
độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.745
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
63.257
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
78.536
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
86.426
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
94.315
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
95.115
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
95.914
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
96.713
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
97.513
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
98.312
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
99.111
|
|
30
|
Cây Sao
xanh (mật
độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
142.096
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
190.692
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
238.122
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
277.570
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
317.017
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
321.014
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
325.011
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
329.007
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
333.004
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
337.001
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
340.998
|
|
31
|
Cây Lim
xẹt, Lim xanh (mật độ 1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
71.677
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
97.720
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
123.234
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
141.164
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
159.095
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
160.912
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
162.728
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
164.545
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
166.362
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
168.179
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
169.995
|
|
32
|
Cây Long
não (Dã hương) (mật độ 333 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
153.607
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
222.961
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
290.563
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
349.794
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
409.024
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
415.025
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
421.026
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
427.028
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
433.029
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
439.030
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
445.031
|
|
33
|
Cây Bồ kết
(mật
độ 1.111 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
65.526
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
91.380
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
116.709
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
134.462
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
152.215
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
154.014
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
155.812
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
157.611
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
159.410
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
161.209
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
163.007
|
|
34
|
Cây Sơn
tra (Táo mèo) (mật độ 1.667 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.914
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
67.555
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
86.847
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
98.679
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
110.511
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
111.710
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
112.908
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
114.107
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
115.306
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
116.505
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
117.703
|
|
35
|
Cây Lát
hoa (mật
độ 1.111 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
67.836
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
93.690
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
119.019
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
136.772
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
154.525
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
156.324
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
158.122
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
159.921
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
161.720
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
163.519
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
165.317
|
|
36
|
Cây Mỡ (mật độ
2.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
43.334
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
60.914
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
78.202
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
88.064
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
97.926
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
98.925
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
99.924
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
100.923
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
101.923
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
102.922
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
103.921
|
|
37
|
Cây Hông (mật độ
1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
60.127
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
86.170
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
111.684
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
129.614
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
147.545
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
149.362
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
151.178
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
152.995
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
154.812
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
156.629
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
158.445
|
|
38
|
Cây Dâu da
(mật
độ theo thực tế)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm 1
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
|
- Từ năm 2
- 3
|
Đồng/cây
|
|
100.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 4
|
Đồng/cây
|
|
150.000
|
|
|
- Kinh
doanh năm 1 - 4
|
Đồng/cây
|
|
250.000
|
|
|
- Kinh
doanh năm 5 - 12
|
Đồng/cây
|
|
300.000
|
|
|
- Từ năm
17 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
200.000
|
|
39
|
Các loại
Tre lấy măng
|
|
|
|
|
39.1
|
Tre Lục
trúc, Điền trúc
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm 1
|
Đồng/ha
|
|
17.600.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 2
|
Đồng/ha
|
|
25.080.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 3
|
Đồng/ha
|
|
30.250.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 4
|
Đồng/ha
|
|
36.960.000
|
|
|
- Đang thu
hoạch tốt
|
Đồng/ha
|
|
73.920.000
|
|
39.2
|
Tre Bát độ
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm 1
|
Đồng/ha
|
|
21.958.200
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 2
|
Đồng/ha
|
|
30.250.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 3
|
Đồng/ha
|
|
39.050.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm 4
|
Đồng/ha
|
|
51.150.000
|
|
|
- Đang thu
hoạch tốt
|
Đồng/ha
|
|
89.650.000
|
|
40
|
Cây Lồ ô,
Luồng, Tre, Nứa, Tầm vông (mật độ 300 bụi/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/bụi
|
|
201.463
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/bụi
|
|
277.631
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/bụi
|
|
351.856
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/bụi
|
|
417.602
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/bụi
|
|
483.348
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/bụi
|
|
490.009
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/bụi
|
|
496.671
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/bụi
|
|
503.332
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/bụi
|
|
509.993
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/bụi
|
|
516.654
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/bụi
|
|
523.315
|
|
41
|
Cây Táo
nhơn (keo giậu) (mật độ theo thực tế)
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤
1 năm
|
Đồng/cây
|
|
6.250
|
|
|
- Từ năm 2
trở đi
|
Đồng/cây
|
|
25.000
|
|
42
|
Cây Vông (mật độ
theo thực tế)
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤
1 năm
|
Đồng/cây
|
|
3.750
|
|
|
- Từ năm 2
trở đi
|
Đồng/cây
|
|
31.250
|
|
43
|
Cây Trứng
cá (mật
độ theo thực tế)
|
|
|
|
|
|
- Từ năm 1
- 5
|
Đồng/cây
|
|
49.610
|
|
|
- Từ năm 6
trở đi
|
Đồng/cây
|
|
83.490
|
|
44
|
Cây Sấu,
Gòn, Gạo (mật độ 1.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
105.820
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
126.847
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
147.484
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
160.633
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
173.782
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
175.115
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
176.447
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
177.779
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
179.111
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
180.444
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
181.776
|
|
45
|
Cây Ngọc
Lan, Liễu, Vọng cách, Chuông vàng (Phong linh, Huỳnh liên) (mật độ
400 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
179.511
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
238.433
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
295.897
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
345.207
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
394.516
|
|
|
- Năm thứ
6
|
Đồng/cây
|
|
399.512
|
|
|
- Năm thứ
7
|
Đồng/cây
|
|
404.508
|
|
|
- Năm thứ
8
|
Đồng/cây
|
|
409.504
|
|
|
- Năm thứ
9
|
Đồng/cây
|
|
414.500
|
|
|
- Năm thứ
10
|
Đồng/cây
|
|
419.496
|
|
|
- Sau năm
thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
424.492
|
|
46
|
Phi lao (mật độ
2.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
27.600
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
35.400
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
41.800
|
|
|
Sau năm
thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
42.700
|
|
47
|
Mấm trắng (mật độ
4.400 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
49.900
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
57.300
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
59.300
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
61.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
62.600
|
|
|
- Sau năm
thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
63.000
|
|
48
|
Đước đôi (mật độ
4.400 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
44.800
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
53.200
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
58.700
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
60.300
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
62.000
|
|
|
- Sau năm
thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
62.400
|
|
49
|
Bần trắng (mật độ
3.300 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
51.800
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
63.600
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
66.100
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
67.900
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
69.600
|
|
|
- Sau năm
thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
70.100
|
|
50
|
Cóc trắng (mật độ
4.400 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
41.700
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
48.300
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
50.600
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
52.200
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
53.900
|
|
|
- Sau năm
thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
54.200
|
|
51
|
Mấm biển (mật độ
4.400 cây/ha)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
51.700
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
59.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
61.100
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
62.700
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
64.300
|
|
|
- Sau năm
thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
64.700
|
|
C
|
CÂY DƯỢC
LIỆU
|
|
|
|
|
1
|
Cây Sachi
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới
|
Đồng/cây
|
|
51.000
|
|
|
- Thời kỳ
thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
2
|
Cây Sa
nhân tím, Sâm đất, Cà gai leo
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới
|
Đồng/ha
|
|
8.675.000
|
|
|
- Có củ
non
|
Đồng/ha
|
|
21.215.000
|
|
3
|
Cây Trầu
|
|
|
|
|
|
- Từ năm
thứ 1 - 2
|
Đồng/trụ
|
|
18.000
|
|
|
- Kinh
doanh năm thứ 1 - 8
|
Đồng/trụ
|
|
73.000
|
|
|
- Từ năm
thứ 9 trở đi
|
Đồng/trụ
|
|
18.000
|
|
4
|
Cây Nhàu,
Lục bát
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤1
năm
|
Đồng/cây
|
|
16.000
|
|
|
- Từ năm
thứ 1 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
58.000
|
|
5
|
Cây Canh
ky na, Bụp giấm
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
34.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản
|
Đồng/cây
|
|
85.000
|
|
|
- Kinh
doanh
|
Đồng/cây
|
|
172.000
|
|
|
- Hết thời
kỳ kinh doanh (không còn năng suất)
|
Đồng/cây
|
|
106.000
|
|
6
|
Cây Nha
đam
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới
|
Đồng/cây
|
|
2.000
|
|
|
- Thời kỳ
thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
6.000
|
|
7
|
Cây Lược
vàng
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới
|
Đồng/cây
|
|
2.000
|
|
|
- Thời kỳ
thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
6.000
|
|
8
|
Cây Đinh
lăng
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/bụi
|
|
7.500
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/bụi
|
|
12.900
|
|
|
- Từ năm
thứ 3 trở đi
|
Đồng/bụi
|
|
18.300
|
|
9
|
Cây Bo bo
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới
|
Đồng/ha
|
|
12.000.000
|
|
|
- Có hạt
non
|
Đồng/ha
|
|
30.000.000
|
|
10
|
Cây Ngũ vị
tử
|
Đồng/cây
|
|
15.000
|
|
11
|
Cây Sâm
đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây)
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/m2
|
|
30.000
|
|
|
- Từ năm
thứ 2 trở đi
|
Đồng/m2
|
|
34.000
|
|
12
|
Cây Đương
quy
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới
|
Đồng/m2
|
|
16.000
|
|
|
- Đang
phát triển, nuôi củ
|
Đồng/m2
|
|
27.000
|
|
13
|
Cây Cari
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
45.100
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
75.600
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
139.200
|
|
|
- Từ năm
thứ 4 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
204.700
|
|
14
|
Cây Sâm
Ngọc linh
|
|
|
|
|
|
- Trồng
mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
210.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
304.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
506.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
708.000
|
|
|
- Kiến
thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
1.010.000
|
|
|
- Từ năm
thứ 6 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
1.211.000
|
|
15
|
Cây Hà thủ
ô
|
Đồng/m2
|
|
20.000
|
|
16
|
Cây Chùm
ngây, Hoa hòe, Núc nác, Lá vối
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤1
năm
|
Đồng/cây
|
|
60.000
|
|
|
- Từ năm
thứ 1 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
17
|
Cây Xạ đen
|
Đồng/cây
|
|
20.000
|
|
18
|
Cây Sâm bố
chính
|
Đồng/m2
|
|
24.150
|
|
19
|
Cây Đại
tướng quân
|
Đồng/cây
|
|
6.800
|
|
20
|
Cây Diệp
hạ châu (Chó đẻ)
|
Đồng/m2
|
|
20.000
|
|
21
|
Cây Sâm
các loại khác
|
Đồng/m2
|
|
15.430
|
|
22
|
Cây thuốc
nam các loại, trinh nữ hoàng cung, Đậu săng, Dây bát, Xăng sê, Ngũ trảo,…
|
Đồng/m2
|
|
6.800
|