|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1623/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1623/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 29
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1532/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực bảo vệ môi
trường tại Khu kinh tế, Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai.
Theo đề nghị của Trưởng ban
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 35/TTr-BQL ngày 25 tháng 8
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh theo Quyết định số 1532/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn
vị liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
05
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được
công bố theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/06/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường (Cấp tỉnh)
1.010733.000.00.00.H21
|
- Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính: Tối đa là 20 ngày, cụ thể như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả
lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c,
d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường)
và các đối tượng quy định tại Điều 38 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
- Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 05
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan phê duyệt).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku,
tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Bình Định (trước sắp xếp): Phí thẩm định theo Điều 4 Nghị quyết số
24/2021/NQ- HĐND ngày 11/12/2021.
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Phí thẩm định: 10.000.000
đồng.
+ Sử dụng dịch vụ công trực
tuyến: Bằng 80% mức phí nêu trên.
(Thu phí trong thời
gian thẩm định hồ sơ).
|
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí; - Cơ quan có
thẩm quyền quyết định;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND
ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết số
24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
- Nghị quyết số
24/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết 65/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Quyết định số 1532/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
|
2
|
Cấp giấy phép môi trường
(cấp Tỉnh)
1.010727.000.00.00.H21
|
- Thời hạn kiểm tra, trả
lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử
lý chất thải: Thời gian giải quyết TTHC cấp giấy phép môi trường tối đa là 10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 (bốn) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: Thời gian giải quyết TTHC cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan
cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 (bốn) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính của cơ quan cấp phép).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy
Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường
Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Bình Định (trước sắp xếp):
+ Đối với dự án đầu tư, cơ
sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trong
trường hợp có khảo sát thực tế đối với các dự án không thuộc đối tượng thực
hiện đánh giá tác động môi trường; dự án đang hoạt động theo quy định tại
điểm c, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ: 14.000.000 đồng/giấy phép.
+ Đối với dự án đầu tư, cơ
sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trong
trường hợp không khảo sát thực tế đối với các dự án đã có Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định
tại điểm c, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường:
11.000.000 đồng/giấy phép.
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Gia Lai (trước sắp xếp): Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường:
+ Trường hợp có đi kiểm tra
thực địa và tổ chức Hội đồng thẩm định/ Tổ thẩm định: 9.200.000 đồng/bộ hồ sơ;
+ Trường hợp không tổ chức đi
kiểm tra thực địa và có tổ chức Hội đồng thẩm định/ Tổ thẩm định: 6.300.000
đồng/bộ hồ sơ;
+ Trường hợp không tổ chức
Hội đồng thẩm định/Tổ thẩm định: 6.000.000 đồng/bộ hồ sơ;
+ Sử dụng dịch vụ công trực
tuyến: Bằng 80% mức phí nêu trên.
(Thu phí trong thời gian
thẩm định hồ sơ).
|
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND
ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND
ngày 07/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
- Nghị quyết số
24/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết 65/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Quyết định số 1532/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
(cấp Tỉnh)
1.010728.000.00.00.H21
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn cấp đổi giấy phép
môi trường:
Tối đa là 05 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép).
|
Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
-
|
Toàn trình
|
Không
|
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1532/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh)
1.010729.000.00.00.H08
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường: tối đa 12,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép).
|
Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
-
|
Toàn trình
|
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Bình Định (trước sắp xếp): 35% mức phí cấp lần đầu tương ứng
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Gia Lai (trước sắp xếp): Phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường:
+ Bằng 30% mức thu phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường lần đầu.
+ Sử dụng dịch vụ công trực
tuyến: Bằng 80% mức phí nêu trên.
(Thu phí trong thời
gian thẩm định hồ sơ).
|
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND
ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND ngày 07/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
- Nghị quyết số
24/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết 65/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Quyết định số 1532/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
-
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép môi trường
(cấp Tỉnh)
1.010730.000.00.00.H21
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép
môi trường: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian hoàn thiện hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) đối với dự án đầu tư không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (chỉ được
thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư).
- Các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 127 Hai Bà
Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Bình Định (trước sắp xếp):
+ Đối với dự án đầu tư, cơ
sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trong
trường hợp có khảo sát thực tế đối với các dự án không thuộc đối tượng thực
hiện đánh giá tác động môi trường; dự án đang hoạt động theo quy định tại điểm
c, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ:
14.000.000 đồng/giấy phép.
+ Đối với dự án đầu tư, cơ
sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trong
trường hợp không khảo sát thực tế đối với các dự án đã có Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định
tại điểm c, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường:
11.000.000 đồng/giấy phép.
- Tổ chức trên địa bàn tỉnh
Gia Lai (trước sắp xếp):
+ Trường hợp có đi kiểm tra
thực địa và tổ chức Hội đồng thẩm định/ Tổ thẩm định: 9.200.000 đồng/bộ hồ sơ;
+ Trường hợp không tổ chức đi
kiểm tra thực địa và có tổ chức Hội đồng thẩm định/ Tổ thẩm định: 6.300.000 đồng/bộ
hồ sơ;
+ Trường hợp không tổ chức
Hội đồng thẩm định/Tổ thẩm định: 6.000.000 đồng/bộ hồ sơ;
+ Sử dụng dịch vụ công trực
tuyến: Bằng 80% mức phí nêu trên.
(Thu phí trong thời gian
thẩm định hồ sơ).
|
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND
ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND ngày 07/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
- Nghị quyết số
24/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết 65/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Quyết định số 1532/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
|
-
|
|
Tổng cộng: 05 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1623/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1623/QĐ-UBND ngày 29/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
111
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|