|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1471/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 21
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1583/QĐ-BNNMT ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 420/TTr-SNNMT ngày 19/5/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố
tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy
đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai
thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
2. Rà soát quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để
tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính
hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này
có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục
hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung thủ tục hành
chính công bố tại số thứ tự 2, Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
570/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thiên Văn
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1471/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan/
người có thẩm quyền thực hiện
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014787
|
Chấp thuận việc lấy
mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
Khoản 10 Điều 3 Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan/
người có thẩm quyền thực hiện
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.014782
|
Chấp thuận việc lấy
mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
Khoản 10 Điều 3 Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
1.
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Bước 1. Nộp hồ sơ
(tổ chức/cá nhân)
Tổ chức, cá nhân đề
nghị chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến
khoáng sản lựa chọn nộp hồ sơ thông qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp hoặc thông
qua đường bưu điện về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công (sau đây viết tắt là cơ quan tiếp
nhận hồ sơ).
- Trực tuyến thông qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn).
b) Bước 2. Tiếp nhận và
thông báo công khai
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng quy định: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng theo quy định: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và thông báo
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu,
thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản.
c) Bước 3. Thẩm định hồ
sơ
Trong thời hạn không
quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, chấp thuận việc lấy mẫu.
Trường hợp khu vực đề
nghị lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản nằm trên
địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên thì thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có diện tích khu vực
đề nghị lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản chiếm
tỷ lệ diện tích lớn nhất. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện lấy ý kiến của Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố có diện tích địa giới hành chính thuộc diện
tích khu vực đề nghị lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến
khoáng sản.
d) Bước 4. Xem xét,
quyết định
Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành văn bản chấp
thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản sau
khi nhận được đầy đủ hồ sơ đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 100a Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 39 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
đ) Bước 5. Trả kết quả
giải quyết
Trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế
biến khoáng sản.
1.2. Cách thức thực
hiện:
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính văn bản đề
nghị lấy mẫu, trong đó nêu rõ mục đích lấy mẫu, loại khoáng sản, vị trí, độ
sâu, khối lượng và thời gian thực hiện (Mẫu số 01 - Phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại
khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026);
- Bản chính phương án
lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (Mẫu số 02 -
Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được
bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026);
- Bản chính bản đồ vị
trí lấy mẫu và mô tả điều kiện địa chất, khoáng sản (Mẫu số 03 - Phụ lục VII
ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo
quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026);
- Bản sao hợp lệ tài
liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm hoặc văn bản thỏa thuận với đơn vị có
chức năng phân tích, thử nghiệm công nghệ;
- Bản sao hợp lệ văn
bản chấp thuận của tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép
khai thác khoáng sản trong trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm
dò khoáng sản hoặc diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản (Mẫu
số 04 - Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 22
ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ
sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Văn bản chấp thuận việc
lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 06 - Phụ lục VII ban hành
kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định
tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Văn
bản đề nghị lấy mẫu, trong đó nêu rõ mục đích lấy mẫu, loại khoáng sản, vị trí,
độ sâu, khối lượng và thời gian thực hiện (Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định
tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án
và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng
sản.
Mẫu số 01 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………
|
Địa danh….., ngày...
tháng... năm...
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ LẤY MẪU
Kính gửi: .....(Tên
cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận)……
Tên tổ chức, cá nhân đề
nghị…..
Trụ sở tại:….Điện
thoại: …………………..Fax: ………………….
Đề nghị được lấy mẫu để
nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản như sau:
1. Phạm vi lấy mẫu:
2. Thời gian thực hiện:
3. Phương pháp, biện
pháp kỹ thuật:
3.1.Thi công công
trình….
3.2. Công tác mẫu: Số
lượng, chủng loại, kích thước, khối lượng…..
…..(Tên tổ chức, cá
nhân)... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Nơi nhận:
- Như
trên;
- Lưu VT.
|
Tổ
chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 02 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN............
--------------------
|
|
Danh sách tác giả lập
Đề án:
- KSĐC... (Chủ
biên)
- KS Trắc địa…
- KS ĐCTV-ĐCCT
- KS Khoan….…
|
PHƯƠNG
ÁN
LẤY
MẪU ĐỂ NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ
CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
……(tên
loại khoáng sản)……, thuộc ……(tên cấp xã)……..,
……(tên cấp tỉnh)……
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
NGHIÊN CỨU
(Chức
danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN
VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Chức
danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa
danh….., năm 20….
|
MỤC
LỤC
MỞ
ĐẦU
1. Tính cấp thiết
1.1. Căn cứ pháp lý, kỹ
thuật và cơ sở tài liệu và đối tượng khoáng sản.
- Văn bản pháp lý, quy
chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật.
- Cơ sở tài liệu địa
chất, khoáng sản (tài liệu đã có trước đây, kết quả khảo sát (nếu có)).
- Tính cấp thiết (nêu
rõ sự cần thiết của việc lấy mẫu).
2. Mục tiêu, nhiệm vụ (quy
trình, sản phẩm, giá trị sản phẩm dự kiến đạt được….).
3. Phạm vi nghiên cứu (địa
danh, toạ độ khép góc)
4. Thông tin về đơn vị
lập (tên đơn vị, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail,
website, fax, chứng chỉ năng lực….)
CHƯƠNG
1
TỔNG
QUAN
1. Đặc điểm và lĩnh vực
sử dụng
2. Nguồn nguyên liệu
trong nước và quốc tế
3. Tình hình nghiên cứu
thế giới và tại Việt Nam
4. Yêu cầu về chất
lượng sản phẩm nghiên cứu
5. Giá và chất lượng
sản phẩm nghiên cứu (dự kiến) trên thị trường
CHƯƠNG
2
HỆ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Cơ sở khoa học lựa
chọn phương pháp nghiên cứu (đặc điểm đối tượng nghiên cứu, áp dụng các
phương pháp tương tự tiên tiến trên thế giới…)
2. Các phương pháp kỹ
thuật
2.1. Công tác lấy mẫu (quy
cách, phương pháp, bảo quản…)
2.2. Công tác gia công
(quy trình gia công, địa điểm nghien cứu…)
2.3. Công tác phân tích
(thành phần khoáng vật, thành phần hoá học, địa điểm nghiên cứu,…)
3. Công tác kiểm soát,
kiểm tra, giám sát…
* Lưu ý: Việc thiết kế
khối lượng các hạng mục công việc phải logic và đảm bảo đủ chi tiết để áp đúng
giá dự toán theo các định mức đơn giá hiện hành;
Đối với các hạng mục
chưa có đơn giá phải nêu được đầy đủ mục đích, yêu cầu sản phẩm và mô tả chi
tiết quy trình/cách thức thực hiện.
CHƯƠNG
3
QUẢN
LÝ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
1. Dự báo các tác động
của hoạt động nghiên cứu mẫu công nghệ chế biến khoáng sản tới môi trường
2. Các biện pháp quản
lý và bảo vệ môi trường
3. Giải pháp bảo vệ tài
nguyên khoáng sản
CHƯƠNG
4
DỰ
KIẾN SẢN PHẨM VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
1. Nghiên cứu thử
nghiệm
2. Nghiên cứu chế độ
chế biến
3. Thử nghiệm chế biến
sơ đồ, các thông số thử nghiệm
4. Sơ đồ công nghệ chế
biến kiến nghị và thông số kỹ thuật
5. Sản phẩm, quy cách,
bảo quản, bàn giao quản lý...
Chương
5
TỔ
CHỨC THI CÔNG
1. Tổ chức thi công
2. Thời gian thi công
3. Danh mục tài liệu
nộp cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản (sau khi hoàn
thành đề án)
CHƯƠNG
6
DỰ
TOÁN KINH TẾ
1. Căn cứ xây dựng đơn
giá dự toán và vốn đầu tư nghiên cứu
2. Đơn giá các hạng mục
công việc
3. Tổng vốn đầu tư
CHƯƠNG
7
KẾT
LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Kiến nghị
|
|
.............,
tháng ……. năm ……
T/M. tập thể tác giả
(Ký ghi rõ họ tên)
|
DANH
MỤC CÁC BẢN VẼ KÈM THEO PHƯƠNG ÁN
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu Lưu trữ: tên
tài liệu, tác giả, năm, nơi lưu trữ (sắp xếp theo mức độ tham khảo, sử dụng);
- Tài liệu công bố: tài
liệu, tác giả, năm, nơi xuất bản;
- Tài liệu đang thi
công (nếu có)
Mẫu số 03 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)

Mẫu số 04 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh ....., ngày tháng năm
Kính
gửi: …..(Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận)…..
Căn cứ quy định của
pháp luật về địa chất và khoáng sản
Ngày … tháng … năm… tại
(địa danh thảo luận về phương án lấy mẫu) Công ty (tên tổ chức, cá
nhân nghiên cứu) và Công ty (tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò,
giấy phép khai thác khoáng sản) đã thống nhất các nội dung như sau:
1. Công ty (tên tổ
chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản) đồng ý để Công
ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) lấy mẫu nghiên cứu công nghệ chế
biến khoáng sản (loại khoáng sản) theo phương án lấy mẫu để nghiên cứu công
nghệ chế biến khoáng sản (có phương án kèm theo).
2. Các điều kiện khác
(nếu có): chia sẻ dữ liệu, số liệu, quy trình…. Trách nhiệm của các bên….
Công ty (tên tổ
chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản) cam kết
…… để Công ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) được thực hiện theo đúng
phương án lấy mẫu nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản sau khi được cơ quan
có thẩm quyền chấp thuận đồng ý bằng văn bản./.
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
NGHIÊN CỨU
(Chức
danh)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN CÓ GIẤP PHÉP
THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chức
danh)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
Mẫu số 05 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Kính
gửi: ……(Tên tổ chức, cá nhân)……
Xét đề nghị của …(tên
tổ chức, cá nhân)…. tại Văn bản số …...….. về việc ……; căn cứ quy định của
pháp luật về địa chất và khoáng sản; trên cơ sở báo cáo kết quả xem xét, thẩm
định hồ sơ của ….(tên cơ quan thẩm định hồ sơ)….., ….(tên cơ quan có
thẩm quyền chấp thuận)…..có ý kiến như sau:
1. Chấp thuận cho …(tên
tổ chức, cá nhân)… được tiến hành lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến
khoáng sản với một số nội dung chính như sau:
- Loại khoáng sản
nghiên cứu.
- Phạm vi (vị trí và
diện tích): Trong phạm vi ranh giới khu vực được phép lấy mẫu theo phương án
lấy mẫu …, kèm theo Bản đồ vị trí lấy mẫu và mô tả điều kiện địa chất khoáng
sản.
- Phương pháp và khối
lượng lấy mẫu: Thực hiện theo phương án lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế
biến khoáng sản kèm theo Văn bản số ….… của …(tên tổ chức, cá nhân)…..
- Thời gian lấy mẫu: …
tháng, kể từ ngày ban hành văn bản này.
2. …..(Tên tổ chức,
cá nhân)…. có trách nhiệm
a) Thực hiện việc lấy
mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản theo phương pháp và khối lượng
tại phương án kèm theo Công văn này; tuân thủ các quy định của pháp luật về địa
chất, khoáng sản và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
b) Chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật và …… (tên cơ quan chấp thuận)…… nếu xảy ra
sai phạm trong quá trình thực hiện lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến
khoáng sản;
c) Các yêu cầu khác
(nếu có).
3. …….(Tên tổ chức,
cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản)…. có
trách nhiệm1:
a) Thực hiện theo đúng
nội dung tại Văn bản chấp thuận để tổ chức, cá nhân nghiên cứu thực hiện việc
lấy mẫu;
b) Theo dõi, giám sát
quá trình lấy mẫu tại mỏ, đảm bảo an toàn lao động;
c) Các yêu cầu khác
(nếu có).
……..(Tên cơ quan
chấp thuận lấy mẫu)…… thông báo để ...(tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu
và tổ chức cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng
sản (nếu có))... biết, thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Như
trên;
- Cơ quan chấp thuận;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Văn phòng HĐĐGTLKS quốc gia;
- ...
- Lưu: VT, ().
|
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN
CHẤP THUẬN
(Ký
tên, đóng dấu)
|
_____________________
1 Chỉ áp dụng trong
trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò khoáng sản hoặc diện
tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản.