|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1506/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1506/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 25
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY
LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 421/TTr-SNNMT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy
lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
2. Xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu
lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành
chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ
tục hành chính tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11 Mục A phần II; số
thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11 Mục B phần II Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT (để đăng tải);
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
01
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
02
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
03
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
04
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
05
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7 Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
06
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
08
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
09
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1, Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
01
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
11 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
02
|
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
03
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
04
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
05
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; Điều 23; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
06
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
07
|
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
08
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
09
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; Điểm a, b
khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; Điểm a,
b khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
• Ghi chú: Phần chữ in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1506/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1506/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|