|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 293/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ
27/2018/QH14 ngày 14/6/2018 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số
146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
281/QĐ-TTPVHCC ngày 06/3/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 2169/SNNMT-VP
ngày 03/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục I, II
kèm theo).
Điều 2.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ
việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết
định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 23/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 4.
Sở, ban, ngành Thành phố, Trung tâm Phục vụ Hành
chính công Thành phố, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ
DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
(Kèm theo Quyết định số 293/QĐ-TTPVHCC ngày 08/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Ký hiệu
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
|
|
1
|
1
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II.
|
QT-01.T
|
|
2
|
2
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
QT-02.T
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 293/QĐ-TTPVHCC ngày 08/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Cấp,
gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (Mã số
TTHC - 1.000049)
1.1. Trường hợp cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1
|
Mục đích:
Quy trình này quy định nội
dung, trình tự thực hiện việc cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II; đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có
nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II.
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả (TN&TKQ) giải quyết TTHC và, Văn phòng Sở - Sở NN&MT và phòng
chuyên môn thuộc Sở NN&MT Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật đo đạc bản đồ
27/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và Bản
đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ;
- Quyết định số 421/QĐ-BTNMT
ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
281/QĐ-TTPVHCC ngày 06/3/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 39/2026/NĐ-CP, kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng
|
x
|
|
|
|
Văn bằng, chứng chỉ về chuyên
môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp;
Giấy chứng nhận đủ sức khỏe
hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
Trường hợp văn bằng, chứng
chỉ được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học, cơ sở dữ liệu về giáo
dục nghề nghiệp được kết nối, chia sẻ thì không cần nộp các bản sao văn bằng,
chứng chỉ quy định tại điểm này.
|
|
x
|
|
|
Bản khai kinh nghiệm nghề
nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
39/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
|
Giấy tờ chứng minh là người
được miễn sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
Sau thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II.
Thời gian thụ lý hồ sơ không
bao gồm thời gian cá nhân cung cấp, bổ sung hồ sơ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công;
- Nhận kết quả trực tiếp tại
thành phố Hà Nội hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí:
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ theo quy định.
+ Vào sổ theo dõi hồ sơ, Lập
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận về Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
Sổ theo dõi hồ sơ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
B2
|
- Văn phòng Sở - Sở NNMT tiếp
nhận hồ sơ từ thành phố Hà Nội
- Chuyển hồ sơ đã nhận đến
Lãnh đạo Sở giao việc.
|
- Văn phòng Sở - Sở NNMT
- Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công phòng,
đơn vị thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn, chuyên
viên
|
0,25 ngày
|
|
|
B5
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ, tổ
chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp
luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề (Chuyên viên giải quyết hồ
sơ, báo cáo lãnh đạo Sở thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ: không tính vào
thời gian giải quyết TTHC này)
|
Chuyên viên phòng chuyên môn,
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
6 ngày
|
- Báo cáo Lãnh đạo Sở phê duyệt
danh sách trúng tuyển qua sát hạch
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt danh
sách cá nhân trúng tuyển qua sát hạch
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ,
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
-Danh sách trúng tuyển qua
sát hạch
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
chứng chỉ hành nghề cho cá nhân
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Chứng chỉ;
|
|
B8
|
Phòng chuyên môn chuyển hs
cho Văn phòng Sở - Sở NNMT
|
Phòng chuyên môn, Văn phòng Sở
- Sở NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Chứng chỉ.
|
|
B9
|
Văn phòng Sở - Sở NNMT chuyển
hồ sơ cho thành phố Hà Nội
|
Văn phòng Sở; Bộ phận
TN&TKQ TTPVHCC
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ;
- Chứng chỉ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
- Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
- Mẫu số 13 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
- Mẫu số 19 (Ban hành kèm
theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4
Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP)
|
1.2. Trường hợp gia hạn
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1
|
Mục đích:
Quy trình này quy định nội
dung, trình tự thực hiện việc gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II; đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có
nhu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II.
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả (TN&TKQ) giải quyết TTHC và, Văn phòng Sở - Sở NN&MT và phòng
chuyên môn thuộc Sở NN&MT Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật đo đạc bản đồ
27/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
Bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ;
- Quyết định số 421/QĐ-BTNMT
ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
281/QĐ-TTPVHCC ngày 06/3/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 39/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
|
Bản khai tham gia hoạt động
đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan đến việc cập nhật kiến thức theo Mẫu
số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội
dung hành nghề trong khoảng thời gian 03 năm trước thời điểm chứng chỉ hết hạn;
|
x
|
|
|
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định
|
x
|
|
|
|
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ đã được cấp
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Thời gian thụ lý hồ sơ
không bao gồm thời gian cá nhân cung cấp, bổ sung hồ sơ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả:
- Nộp trực tiếp tại thành phố
Hà Nội.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công;
- Nhận kết quả trực tiếp tại
thành phố Hà Nội hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí:
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ theo quy định.
+ Vào sổ theo dõi hồ sơ, Lập
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận về Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
Sổ theo dõi hồ sơ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B2
|
- Văn phòng Sở - Sở NNMT tiếp
nhận hồ sơ từ thành phố HN
- Chuyển hồ sơ đã nhận đến
Lãnh đạo Sở giao việc.
|
- Văn phòng Sở - Sở NNMT
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công phòng,
đơn vị thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn,
chuyên viên
|
0,25 ngày
|
|
|
B5
|
Chuyên viên kiểm tra, giải quyết hồ sơ gia hạn,
trình lãnh đạo phòng duyệt Chứng chỉ hành nghề
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- chứng chỉ
|
|
B6
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở duyệt Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ;
- chứng chỉ
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt Chứng
chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề
|
|
B8
|
Phòng chuyên môn, chuyển hs cho Văn phòng Sở - Sở
NNMT
|
Phòng chuyên môn, Văn phòng Sở - Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ;
- chứng chỉ
|
|
B9
|
Văn phòng Sở - Sở NNMT chuyển
hồ sơ cho thành phố Hà Nội
|
Văn phòng Sở; Bộ phận
TN&TKQ TTPVHCC
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ;
- chứng chỉ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
- Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ- CP.
- Mẫu số 20 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
- Mẫu số 19 (Ban hành kèm
theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4
Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP)
|
1.3. Trường hợp cấp lại/
cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1
|
Mục đích:
Quy trình này quy định nội
dung, trình tự thực hiện việc cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản
đồ hạng II; đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy
định.
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có
nhu cầu cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II.
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả (TN&TKQ) giải quyết TTHC và, Văn phòng Sở - Sở NN&MT và phòng
chuyên môn thuộc Sở NN&MT Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật đo đạc bản đồ
27/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
Bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ;
- Quyết định số 421/QĐ-BTNMT
ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
281/QĐ-TTPVHCC ngày 06/3/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ
hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
39/2026/NĐ-CP, kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin
chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm
theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng
|
x
|
|
|
|
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ đã được cấp (đối với trường hợp cấp đổi).
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Thời gian thụ lý hồ sơ không
bao gồm thời gian cá nhân cung cấp, bổ sung hồ sơ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả:
- Nộp trực tiếp tại thành phố
Hà Nội.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công;
- Nhận kết quả trực tiếp tại
thành phố Hà Nội hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí:
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ theo quy định.
+ Vào sổ theo dõi hồ sơ, Lập
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận về Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
Sổ theo dõi hồ sơ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B2
|
- Văn phòng Sở - Sở NNMT tiếp nhận hồ sơ từ thành
phố Hà Nội
- Chuyển hồ sơ đã nhận đến Lãnh đạo Sở giao việc
|
Văn phòng Sở - Sở NNMT
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công phòng, đơn
vị thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn,
chuyên viên
|
0,25 ngày
|
|
|
B5
|
Chuyên viên kiểm tra, giải quyết hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng duyệt Chứng chỉ hành nghề
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Chứng chỉ;
|
|
B6
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt
Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ;
- Chứng chỉ;
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề;
|
|
B8
|
Phòng chuyên môn chuyển hs cho Văn phòng Sở - Sở
NNMT
|
Phòng chuyên môn, Văn phòng Sở - Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ;
- Chứng chỉ;
|
|
B9
|
Văn phòng Sở - Sở NNMT chuyển
hồ sơ cho thành phố Hà Nội
|
Văn phòng Sở; Bộ phận
TN&TKQ TTPVHCC
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ;
- Chứng chỉ;
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
- Mẫu số 12 Phụ lục IA
ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP.
- Mẫu số 19 (Ban hành kèm
theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4
Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP)
|
2. Quy
trình cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
1
|
Mục đích:
Quy trình này quy định nội
dung, trình tự thực hiện việc Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ; đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian
quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá
nhân nhu cầu đề nghị cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả (TN&TKQ) giải quyết TTHC và, Văn phòng Sở - Sở NN&MT và đơn vị
chuyên môn thuộc Sở NN&MT Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật đo đạc bản đồ
27/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
Bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và Bản đồ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ;
- Quyết định số 421/QĐ-BTNMT
ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
281/QĐ-TTPVHCC ngày 06/3/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
3.2.1
|
Trường hợp thực hiện bằng
hình thức trực tiếp hoặc bưu điện:
|
|
|
|
|
Xuất trình Chứng minh nhân
dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu đối với cá nhân
|
x
|
|
|
|
Xuất trình giấy giới thiệu hoặc
công văn của cơ quan, tổ chức đối với cơ quan, tổ chức
|
x
|
|
|
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
3.2.2
|
Trường hợp thực hiện bằng
hình thức trực tuyến
|
|
|
|
|
Tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc
công văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số. Trường hợp không có
chữ ký số thì xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định
danh cá nhân/hộ chiếu khi làm thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng
thời cung cấp số điện thoại di động
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc
theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
Thời gian thụ lý hồ sơ
không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân cung cấp, bổ sung hồ sơ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả:
- Nộp trực tiếp tại thành phố
Hà Nội.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công;
- Nhận kết quả trực tiếp tại
thành phố Hà Nội hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí:
|
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ theo quy định.
+ Vào sổ theo dõi hồ sơ, Lập giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận về Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
01 tiếng
|
Sổ theo dõi hồ sơ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
B2
|
- Văn phòng Sở - Sở NNMT tiếp
nhận hồ sơ từ thành phố Hà Nội
- Chuyển hồ sơ đã nhận đến
Lãnh đạo Sở giao việc.
|
- Văn phòng Sở
- Sở NNMT Lãnh đạo Sở
|
01 tiếng
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công đơn vị
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 tiếng
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo đơn vị chuyên môn
phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo đơn vị chuyên môn,
cán bộ giải quyết (Trung tâm Công nghệ thông tin & chuyển đổi số
NN&MT Hà Nội)
|
01 tiếng
|
|
|
B5
|
Cán bộ giải quyết hồ sơ và
trình lãnh đạo ký duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị chuyên môn,
cán bộ giải quyết
|
03 tiếng
|
- Văn bản trả lời
|
|
B6
|
Đơn vị chuyên môn, Văn phòng
chuyển hs cho Văn phòng Sở - Sở NNMT
|
Đơn vị chuyên môn, Văn phòng
Sở - Sở NNMT
|
01 tiếng
|
- Hồ sơ;
- văn bản trả lời
|
|
B7
|
Văn phòng Sở - Sở NNMT chuyển hồ sơ cho thành phố
Hà Nội
|
Văn phòng Sở; Bộ phận
TN&TKQ TTPVHCC
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ;
- văn bản trả lời
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
- Mẫu số 03: Phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục
IA Nghị định số 39/2026/NĐ-CP)
|
Mẫu
số 03
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/ 01/2026 của Chính
phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
YÊU CẦU
CUNG
CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số:
…
|
Không thuộc Danh mục bí mật nhà nước
|
Thuộc Danh mục
bí mật nhà nước
|
|
|
|
Kính gửi (1):……………………
Họ và tên:……………………
……………………………...……………… Số thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu
…………. cấp ngày…tháng…năm… tại:……… Quốc tịch (đối với người nước ngoài):………. Đại
diện cho (Bên yêu cầu cung cấp): ……………………………….…….
Địa chỉ:
……………………………………………………………… theo công văn, giấy giới thiệu số:…………………………………………....
Danh mục thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ liệu,
sản phẩm
|
Khu vực
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mục đích sử dụng (Ghi rõ tên
đề án, dự án, công trình)
|
Hình thức cung cấp
|
Bên yêu cầu cung cấp cam kết thực
hiện, đồng thời thông báo cho người có liên quan đến quản lý và khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện những quy định sau:
- Khai thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung cấp;
- Không cung cấp, chuyển nhượng
cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục đích khác;
- Cam kết thực hiện theo đúng
quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài liệu thuộc Danh mục bí mật nhà
nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản đồ được cung cấp để kết nối
thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
|
DUYỆT CUNG CẤP(2)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
..., ngày ... tháng … năm …
BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà nước.
(2) Người có thẩm quyền quy định
tại khoản 8 Điều 21 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn bản đề nghị
của cấp có thẩm quyền.
Mẫu
số 12
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...,
ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN (1)
CHỨNG
CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi:.............. (Tên cơ
quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ)
1. Họ và tên: ……………………
......………..........…...................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:
……………………...........................................
3. Quốc tịch:
……………………..............................................................
4. Số thẻ Căn cước công dân/Số
định danh cá nhân:…….... ngày cấp, nơi cấp …………………………….
5. Địa chỉ thường trú: số nhà,
thôn/đường phố …........……....; xã/phường/đặc khu ………………tỉnh/thành phố…………………
6. Số điện thoại:………………...Email:
………….........………...............…
7. Đơn vị công tác (nếu
có)……......…………………………..................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ
chuyên ngành đào tạo): …...............…....
9. Đã hoàn thành Chương trình bồi
dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày … tháng …. năm
……… tại ………………………………
………………………………………………………………………………
10. Mã số chứng chỉ hành nghề
đã được cấp (nếu có): ...…..……….............
11. Thời hạn có hiệu lực của chứng
chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):....
Đề nghị được cấp/cấp lại/cấp đổi/gia
hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành nghề
.............................. 2
Hạng: ……… Nội dung hành nghề1:
…………...............………..... .........
Kết quả sát hạch theo Quyết định
số ..... ngày ..... tháng .... năm .....:
- Điểm kiến thức pháp luật3:
- Điểm kinh nghiệm nghề nghiệp3:
b) Cấp lại chứng chỉ hành nghề
......................... 2
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ:
……………………..….... .........……….
c) Cấp đổi chứng chỉ hành nghề
........................ 2
Lý do đề nghị cấp đổi chứng chỉ:
……………………..…... .... ........…….
d) Gia hạn chứng chỉ hành nghề
......................... 2
Lý do đề nghị gia hạn chứng chỉ:
……………………..… ........………….
Tôi xin chịu trách nhiệm về
toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và bản đồ theo đúng nội
dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
(1) Ghi phù hợp với từng trường
hợp cụ thể.
(2) Lựa chọn và chỉ đánh dấu
vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
(3) Trường hợp miễn thi, cá
nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu
số 13
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và
tên:....................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:
…………………………………………..…….............
Số thẻ Căn cước công dân/Số định
danh cá nhân:......... ngày cấp, nơi cấp …………………………….
Địa chỉ thường trú: số nhà,
thôn/đường phố …….......….…... xã/phường/đặc khu
……………………tỉnh/thành phố………………
Mã số bảo hiểm xã hội:
.......................................................................... …
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội1:
từ tháng … năm ... đến … tháng ... năm ...
Trình độ chuyên
môn:................................................................................
Tổ chức xác nhận2:.....................................................................................
Mã số chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ đã được cấp: …...……. ngày
cấp………………..............….…. Cơ
quan cấp:…….……….......………
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM
GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
STT
|
Tên đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản
đồ
|
Nội dung công việc đã tham gia
|
Vị trí đảm nhiệm, cơ quan thực hiện
|
Thời gian tham gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai
này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Chức vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng ... năm…
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
(1) Thời gian đóng bảo hiểm xã
hội tại tổ chức xác nhận.
(2) Tổ chức xác nhận bản khai
kinh nghiệm nghề nghiệp của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân đã
công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản
kê khai được xác nhận
Mẫu
số 20
(Ban
hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
1. Họ và
tên:.........................................................................................................
2. Trình độ chuyên môn: .....................................................................................
3. Thời gian có kinh nghiệm nghề
nghiệp (1) (bao nhiêu năm, tháng): ................
4. Đơn vị công tác (nếu có):
...............................................................................
5. Mã số chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ đã được cấp: …...……...... ngày cấp………………….….Cơ quan cấp:………………………
......................................
6. Quá trình hoạt động chuyên
môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc và bản đồ:
|
Thời gian hành nghề/cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ (Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
|
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập(Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại
liên hệ)
|
Nội dung hành nghề/ cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ(Ghi rõ lĩnh vực,
chức danh hành nghề đo đạc và bản đồ)
|
Ghi chú
|
Tôi xin cam đoan nội dung bản
khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
|
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
(nếu có) (Chức vụ, ký tên, đóng dấu)
|
……, ngày……..tháng… năm………..
NGƯỜI KHAI
(Ký,họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tính theo thời gian làm việc
sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên.