|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
625/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
06/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 625/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 06 tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Kế hoạch rà soát, đơn
giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước giai đoạn
2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định 278/QĐ-BTC
ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 189/TTr-STC ngày 04 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này 07 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có
Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục
CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC,
Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);/
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc
Hậu
|
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 06 tháng 03 năm của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Quyết định giao tài sản
bằng hiện vật cho cơ quan, tổ chức đơn vị.
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý,
sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh
Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền
(theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của
UBND tỉnh).
|
|
2
|
Quyết định khai thác tài
sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số
118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền
quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn
La.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh
Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ban Thường trực Uỷ ban mặt trận Tổ quốc
Việt Nam; Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị- xã hội trực thuộc Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam; Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền (theo quy định
tại Điều 4, Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh)
|
|
3
|
Quyết định xử lý tài sản
công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý,
sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh
Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ban Thường trực Uỷ ban mặt trận Tổ quốc
Việt Nam; Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị- xã hội trực thuộc Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam; Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền (theo quy định
tại Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh).
|
|
4
|
Phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý nhà, đất
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Điều 5, Điều 6, Điều 7,
Nghị định số 03/2025/NĐ- CP ngày 01/01/2025 (sửa đổi, bổ sung tại khoản 2,
Điều 5 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP của Chính phủ);
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
|
4.1. Do Bộ trưởng, Thủ
trưởng cơ quan trung ương.
4.2. Do UBND cấp tỉnh, Sở
Tài chính.
|
|
5
|
Giao nhà, đất cho tổ chức
có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương.
|
- Nghị định số
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho
tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác
(sửa đổi, bổ sung Điều 1, Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng công);
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
|
5.1. Do UBND cấp tỉnh, Sở
Tài chính.
5.2. Do UBND cấp tỉnh, Sở
Tài chính.
5.3. Do UBND cấp xã, Cơ
quan chuyên môn về kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã.
5.4. Do UBND cấp xã, Cơ
quan chuyên môn về kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã.
|
|
6
|
Quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài sản
|
- Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân;
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
- 6.1. Điều 26, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản công;
- 6.2. Điều 27, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản công;
- 6.3. Điều 36, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.4. Khoản 2, 3,4, 5
Điều 36, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.5. Khoản 3, khoản 4
Điều 52, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.6. Điều 61, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.7. Khoản 2, 3, Điều
77, Nghị định số 77/2025/NĐ- CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm
quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- 6.8. Điều 28, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
|
6.1. UBND cấp tỉnh, Sở Tài
chính.
6.2. UBND cấp xã, Cơ quan
chuyên môn về kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã, UBND cấp tỉnh, Sở Tài
chính.
6.3. Cơ quan hải quan khu
vực.
6.4. Cơ quan người có thẩm
quyền quy định tại Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ- CP.
6.5. Cơ quan người có thẩm
quyền quy định tại Điều 51 Nghị định số 77/2025/NĐ- CP.
6.6. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
6.7. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
6.8. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh hoặc Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
7
|
Lập phê duyệt phương án xử
lý tài sản
|
- Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân;
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
- 7.1 Điều 11, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân;
- 7.2 Điều 12, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân;
- 7.3 Điều 21, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chỉnh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về
tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- 7.4. TH1 theo quy định
tại điểm a, khoản 1, Điều 22, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP; TH2 theo quy định
tại điểm b, khoản 1, Điều 22, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP; TH3 theo quy định
tại điểm c, khoản 1, Điều 22, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.5 TH phương án xử lý
do Sở Tài chính lập theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định số
77/2025/NĐ-CP; TH phương án do cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc UBND cấp
xã lập theo quy định tại khoản 2, Điều 32, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.6 Điều 40, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.7. Điều 39, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.8. Khoản 4, Điều 48,
Nghị định số 77/2025/NĐ- CP;
- 7.9 Điều 49, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.10. Điều 55, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.11. Điều 57, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.12 Điều 63, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.13. Điều 63, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
- 7.14. Điều 81, Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP;
|
7.1. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại khoản 4, Điều 11, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.2. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 12, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.3. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 21, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.4. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 12, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.5. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã.
7.6. Bộ Trưởng Bộ Tài
chính.
7.7. Theo quy định tại
khoản 2, Điều 39, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.8. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại khoản 4, Điều 48, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.9. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 47, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.10. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 55, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.11. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 55, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.12. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 63, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.13. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 63, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
7.14. Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại Điều 80, Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 625/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 625/QĐ-UBND ngày 06/03/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
138
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|