|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1640/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
05/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1640/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 05
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
1515/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực
Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số
1567/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 87/TTr-SCT ngày 28 tháng 10 năm 2025 và Tờ
trình số 89/TTr-SCT ngày 29 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết
định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 71 thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công
Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện
tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các
cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh
có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ số
thứ tự 1, phụ lục I, Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa, Danh mục thủ tục hành chính
cấp xã tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ
tự 5, 21, 22 phụ lục IV, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; số thứ tự 1, 2 Phụ lục VIII,
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục XV, Lưu thông hàng
hóa trong nước, Mục B Thủ tục cấp xã; số thứ tự 1, 2 phụ lục XVI Lĩnh vực xúc
tiến thương mại; số thứ tự 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
phụ lục XVII, Lĩnh vực thương mại quốc tế; số thứ tự 1, 2, 3, Phụ lục X, Lĩnh
vực Điện; số thứ tự 1,2,3 Phụ lục XIV, Lĩnh vực kinh doanh khí, mục B Thủ tục
hành chính cấp xã; số thứ tự 1, 2, 3, phụ lục XVIII, lĩnh vực công nghiệp tiêu
dùng tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số
thứ tự 1, Phụ lục II, Lĩnh vực cụm công nghiệp tại Quyết định số 812/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số
thứ tự 3, mục IV Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp tại quyết định số 207/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số
thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Lĩnh vực hóa chất tại Quyết định số
207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh
vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số
thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 mục VII (Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước)
Phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng
01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC:
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Trang
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
11
|
|
I
|
Lĩnh vực: An toàn
đập, hồ chứa thủy điện
|
11
|
|
1
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án
cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
11
|
|
II
|
Lĩnh vực: Công nghiệp
tiêu dùng
|
13
|
|
1
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất
khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của doanh
nghiệp sản xuất thuốc lám chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
13
|
|
2
|
1.001335
|
Nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá
tiêu thụ trong nước
|
14
|
|
III
|
Lĩnh vực: Cụm công
nghiệp
|
16
|
|
1
|
1.012427
|
Thành
lập/ mở cụm Công nghiệp
|
16
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Thương mại
điện tử
|
20
|
|
1
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt
thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
|
20
|
|
2
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt
thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng
|
21
|
|
3
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT
|
22
|
|
V
|
Lĩnh vực: Vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
23
|
|
1
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép,
giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
|
23
|
|
2
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
24
|
|
3
|
2.000210
|
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
26
|
|
VI
|
Lĩnh
vực: Xúc tiến thương mại
|
28
|
|
1
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
28
|
|
2
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
29
|
|
VII
|
Lĩnh vực: Thương mại
quốc tế
|
31
|
|
1
|
2.000255
|
Cấp giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối
bán lẻ hàng hóa
|
31
|
|
2
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
32
|
|
3
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối
bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
34
|
|
4
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác
quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
35
|
|
5
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
37
|
|
6
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
38
|
|
7
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh
doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
|
40
|
|
8
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
41
|
|
9
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
43
|
|
10
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình
của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
|
44
|
|
11
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
45
|
|
12
|
2.000322
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương
mại
|
47
|
|
13
|
2.002166
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
48
|
|
14
|
2.000665
|
Cấp lại giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
|
50
|
|
15
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
|
51
|
|
VIII
|
Lĩnh vực: Điện
|
53
|
|
1
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
53
|
|
2
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND tỉnh
|
54
|
|
3
|
1.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
55
|
|
IX
|
Lĩnh vực: Xuất nhập
khẩu
|
57
|
|
1
|
1.001238
|
Cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
57
|
|
2
|
1.001104
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung / cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu
|
58
|
|
3
|
1.000421
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
59
|
|
X
|
Lĩnh vực: Lưu thông
hàng hóa trong nước
|
61
|
|
1
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
61
|
|
2
|
1.003992
|
Cấp lại giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp ( quy mô từ 3 triệu lít /năm trở lên)
|
62
|
|
3
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp ( quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
63
|
|
XI
|
Lĩnh
vực: Hóa chất
|
65
|
|
1
|
2.001547
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hoá chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
65
|
|
2
|
2.001175
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
68
|
|
3
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
69
|
|
4
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
72
|
|
5
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
75
|
|
6
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
76
|
|
7
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
79
|
|
8
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
81
|
|
9
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
83
|
|
XII
|
Lĩnh vực: Kinh doanh
khí
|
86
|
|
1
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
86
|
|
2
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
87
|
|
3
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
88
|
|
4
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
90
|
|
5
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
91
|
|
6
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
92
|
|
7
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
93
|
|
8
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
95
|
|
9
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
96
|
|
XIII
|
Lĩnh vực: Công nghiệp
nặng
|
98
|
|
1
|
1.001158
|
Cấp
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh
mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
98
|
|
XIV
|
Lĩnh vực: An toàn
thực phẩm
|
100
|
|
1
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
100
|
|
2
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
102
|
|
XV
|
Lĩnh vực: Lưu thông
hàng hóa
|
113
|
|
1
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
|
113
|
|
2
|
2.000664
|
Cấp lại giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
114
|
|
3
|
2.000673
|
Cấp giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
115
|
|
4
|
2.000669
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
116
|
|
5
|
2.000672
|
Cấp
lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
118
|
|
6
|
2.000648
|
Cấp giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
119
|
|
7
|
2.000645
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
120
|
|
8
|
2.000647
|
Cấp
lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
121
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
123
|
|
I
|
Lĩnh vực: Lưu thông
hàng hóa trong nước
|
123
|
|
1
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
123
|
|
2
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
124
|
|
3
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
125
|
|
II
|
Lĩnh vực: Kinh doanh
khí
|
127
|
|
1
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
127
|
|
2
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
128
|
Quyết định 1640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1640/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2024
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
15/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2018
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|