|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
522/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Ngô Hạnh Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 522/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 27
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 34/TTr-SKHCN ngày 24 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục 03 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục 19 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh
vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ các thủ tục hành chính tương
ứng tại các Quyết định sau của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gồm:
1. Quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày
04 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về việc
công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lào Cai;
2. Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 12
thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm
quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào
Cai;
3. Sáu (06) thủ tục hành chính có
số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền
giải quyết từ Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH: 15 TTHC
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (không phụ thuộc địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014879
|
Chứng nhận chuẩn đo lường dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
|
|
2
|
1.014880
|
Điều chỉnh nội dung quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
|
|
3
|
1.014881
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
|
|
4
|
1.014882
|
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
|
|
5
|
1.014883
|
Điều chỉnh nội dung quyết định
chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
|
|
6
|
1.014885
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm
việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
|
|
7
|
1.014888
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
8
|
1.014889
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
9
|
1.014891
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
10
|
1.014892
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động
trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
11
|
1.014893
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
12
|
1.014894
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
13
|
1.014895
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
14
|
1.014896
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
15
|
1.014897
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (không phụ thuộc địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
3.000450
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
03 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
3.000463
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ 04 ngày làm việc đối
với trường hợp (1) thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới
dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng),
+ 05 ngày làm việc đối
với các trường hợp: (2) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt
hiệu lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn
thành các biện pháp khắc phục; (3) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (4) điều
chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất,
sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa
điểm hoạt động).
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
3.000452
|
Chấm dứt hiệu lực của giấy
chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật
số 90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Ghi chú:
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ: 19 TTHC
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000469
|
Chứng nhận chuẩn đo lường dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
1 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
2
|
3.000470
|
Điều chỉnh quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
2 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
3
|
3.000471
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
3 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
4
|
3.000488
|
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
4 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
5
|
3.000472
|
Điều chỉnh nội dung quyết định
chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
5 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
6
|
3.000473
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
6 được công bố tại Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
7
|
3.000453
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 1
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
8
|
3.000451
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 2
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
9
|
3.000454
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 3
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân tỉnh
cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
10
|
3.000461
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 10
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
11
|
3.000462
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 11
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
12
|
3.000464
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 12
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
13
|
3.000458
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 7
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
14
|
3.000460
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 8
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
15
|
3.000459
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 9
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
16
|
3.000455
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 4
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
17
|
3.000456
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 5
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
18
|
3.000457
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Thủ tục hành chính số thứ tự 6
được công bố tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng được ủy quyền thẩm quyền giải quyết từ Ủy ban nhân dân
tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
|
19
|
2.001269
|
Đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng
giải thưởng chất lượng quốc gia.
|
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày
12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày
04/10/2022 của UBND tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất) về việc công bố Danh
mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai.
|
Quyết định 522/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 522/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
477
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|