|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cấp thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian triển khai
|
|
1
|
1.012926
|
Thủ
tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý nhà nước về
ngành, lĩnh vực chính mà hội dự kiến hoạt động
|
01/01/2026
|
|
2
|
1.012928
|
Thủ
tục thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ)
|
01/01/2026
|
|
3
|
1.012930
|
Thủ
tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của
hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ)
|
01/01/2026
|
|
4
|
1.012931
|
Thủ
tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ)
|
01/01/2026
|
|
5
|
1.012936
|
Thủ
tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ)
|
01/01/2026
|
|
6
|
1.012937
|
Thủ
tục hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ)
|
01/01/2026
|
|
7
|
1.012938
|
Thủ
tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ)
|
01/01/2026
|
|
8
|
1.014930
|
Thủ tục
cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
9
|
1.014931
|
Thủ
tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ;
Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm
kỳ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
10
|
1.014932
|
Thủ
tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
11
|
1.014933
|
Thủ tục
cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
12
|
1.014934
|
Thủ
tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
13
|
1.014935
|
Thủ
tục quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
14
|
1.013929
|
Cấp,
cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
|
Quản lý nhà nước về lưu trữ
|
Cấp Bộ
|
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
|
01/01/2026
|
|
15
|
1.014351
|
Hỗ trợ
cho doanh nghiệp trong các trường hợp: (i) khai thác, phát triển và ổn định
thị trường lao động ngoài nước; (ii) giải quyết rủi ro liên quan đến người
lao động; (iii) đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
|
01/01/2026
|
|
16
|
1.014349
|
Hỗ
trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động
đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi kết thúc vụ việc)
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
|
01/01/2026
|
|
17
|
1.014348
|
Hỗ
trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động
đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi tiến hành vụ
việc)
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
|
01/01/2026
|
|
18
|
1.014347
|
Hỗ
trợ người lao động trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng phải về nước trước thời hạn
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
|
01/01/2026
|
|
19
|
1.014350
|
Hỗ
trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở
nước ngoài.
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
|
01/01/2026
|
|
20
|
1.012301
|
Thủ tục
tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
Viên chức
|
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
viên chức
|
01/01/2026
|
|
21
|
1.012300
|
Thủ
tục xét tuyển viên chức
|
Viên chức
|
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường
xuyên thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng
viên chức
|
01/01/2026
|
|
22
|
1.012299
|
Thủ tục
thi tuyển Viên chức
|
Viên chức
|
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực
hiện;
2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức hoặc phân cấp cho người đứng
đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện
|
01/01/2026
|
|
23
|
1.014116
|
Thủ
tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức
|
Công chức
|
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã
|
1. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức.
2. Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức.
|
01/01/2026
|
|
24
|
1.014113
|
Thủ
tục xét tuyển công chức
|
Công chức
|
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã
|
1. Cơ quan quản lý công chức
2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế,
kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền
hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức.
|
01/01/2026
|
|
25
|
1.014111
|
Thủ
tục thi tuyển công chức
|
Công chức
|
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã
|
1. Cơ quan quản lý công chức
2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế,
kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền
hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức.
|
01/01/2026
|
|
26
|
1.014318
|
Thủ
tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án
|
Lao động
|
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
Cơ quan chủ trì thực hiện dự án.
|
01/01/2026
|
|
27
|
1.014319
|
Thủ
tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án
|
Lao động
|
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
Cơ quan cấp bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban
quản lý dự án.
|
01/01/2026
|
|
28
|
1.014352
|
Thủ
tục tuyển chọn chuyên gia
|
Lao động
|
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng, Nhà nước, Mặt
trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị -xã hội ở trung ương và địa
phương, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện chương
trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
01/01/2026
|
|
29
|
2.001955
|
Đăng
ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp tỉnh; Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân
cấp xã (nếu được cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy
quyền)
|
01/01/2026
|
|
30
|
2.000134
|
Khai
báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy,
thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
31
|
1.000479
|
Cấp
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
32
|
2.000111
|
Hỗ
trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
33
|
1.000414
|
Rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
34
|
1.000448
|
Cấp
lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
35
|
1.000464
|
Gia
hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
36
|
1.005449
|
Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
37
|
1.000436
|
Thu
hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
38
|
1.005450
|
Gia
hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
39
|
2.002343
|
Thủ
tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị
bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công
việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
01/01/2026
|
|
40
|
2.002341
|
Thủ
tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người
lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ
trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức
năng lao động.
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp
|
01/01/2026
|
|
41
|
1.005132
|
Đăng
ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
42
|
2.001717
|
Thủ
tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu)
|
01/01/2026
|
|
43
|
1.003999
|
Thủ
tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu)
|
01/01/2026
|
|
44
|
2.001683
|
Thủ
tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu)
|
01/01/2026
|
|
45
|
1.009466
|
Thành
lập Hội đồng thương lượng tập thể
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
46
|
1.009467
|
Thay
đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng
tập thể.
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
47
|
1.000502
|
Nhận
lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
48
|
1.012091
|
Đề
nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
Lao động, tiền lương
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
49
|
1.013727
|
Đăng
ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính
|
01/01/2026
|
|
50
|
1.013728
|
Báo
cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân
Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
51
|
1.013729
|
Báo
cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp
trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
52
|
1.013732
|
Xác
nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
53
|
1.013733
|
Chuẩn
bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
54
|
1.013730
|
Nhận
lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
55
|
1.013731
|
Đăng
ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở
nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
56
|
1.012927
|
Thủ
tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
57
|
1.012929
|
Thủ
tục thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
58
|
1.012942
|
Thủ
tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của
hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
59
|
1.012943
|
Thủ
tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
60
|
1.012945
|
Thủ
tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
61
|
1.012946
|
Thủ
tục hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
62
|
1.012947
|
Thủ tục
cho phép hội đặt văn phòng đại diện
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
63
|
1.012948
|
Thủ
tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
64
|
2.002340
|
Thủ
tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người
lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm:
Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp
phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức,
phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng
bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp hằng tháng
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp
|
01/01/2026
|
|
65
|
1.013337
|
Đăng
ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
66
|
1.013702
|
Thủ
tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
67
|
1.013703
|
Thủ
tục thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
68
|
1.013704
|
Thủ
tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của
hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
69
|
1.013706
|
Thủ
tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
70
|
1.013707
|
Thủ
tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
71
|
1.013708
|
Thủ tục
hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
72
|
1.013709
|
Thủ
tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
73
|
1.013710
|
Thủ tục
hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang
trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức
khỏe
|
Quản lý nhà nước về hội
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
74
|
1.014936
|
Thủ
tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
75
|
1.014937
|
Thủ
tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ;
Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm
kỳ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
76
|
1.014938
|
Thủ
tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
77
|
1.014939
|
Thủ
tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
78
|
1.014940
|
Thủ
tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
79
|
1.014941
|
Thủ
tục quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
80
|
1.014942
|
Thủ
tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
81
|
1.014943
|
Thủ
tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ;
Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm
kỳ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
82
|
1.014944
|
Thủ
tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
83
|
1.014945
|
Thủ
tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
84
|
1.014946
|
Thủ
tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
85
|
1.014947
|
Thủ
tục quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp Xã
|
01/01/2026
|
|
86
|
2.002824
|
Cấp
giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
87
|
2.002827
|
Thu
hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
88
|
2.002828
|
Rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
89
|
1.013723
|
Kiểm
tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nội vụ
|
01/01/2026
|
|
90
|
1.013734
|
Đăng
ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp xã
|
Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
01/01/2026
|
|
91
|
2.002825
|
Cấp
lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
92
|
2.002826
|
Gia
hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
93
|
1.013932
|
Sử dụng
tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
Quản lý nhà nước về lưu trữ
|
Cấp Tỉnh
|
Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
94
|
1.013934
|
Cấp,
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Quản lý nhà nước về lưu trữ
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố
|
01/01/2026
|
|
95
|
1.013937
|
Công
nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
Quản lý nhà nước về lưu trữ
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
01/01/2026
|
|
96
|
1.013923
|
Sử dụng
tài liệu lưu trữ dự phòng
|
Quản lý nhà nước về lưu trữ
|
Cấp Bộ
|
Cơ quan quản lý tài liệu lưu trữ dự phòng
|
30/3/2026
|
|
97
|
1.013930
|
Công
nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
Quản lý nhà nước về lưu trữ
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
98
|
2.001708
|
Thủ
tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
99
|
2.001536
|
Thủ
tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
100
|
1.010785
|
Đưa
người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Người có công
|
Cấp Bộ
|
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công; Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
101
|
1.010772
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp Tỉnh, cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan, đơn vị trực
tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy
sinh; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ
|
30/3/2026
|
|
102
|
1.010774
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12
năm 1994 trở về trước
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
30/3/2026
|
|
103
|
1.010778
|
Cấp
lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ;
Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ
|
30/3/2026
|
|
104
|
1.010781
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
30/3/2026
|
|
105
|
1.010773
|
Tổ
chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy
sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23
Pháp lệnh
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp Tỉnh
|
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
30/3/2026
|
|
106
|
1.010783
|
Tiếp
nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quản lý
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
107
|
1.013744
|
Giải
quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
Người có công
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ban Tổ chức Trung ương; Bộ Tài chính; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
108
|
1.010775
|
Cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại
Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã
được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng
9 năm 2006
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ
|
30/3/2026
|
|
109
|
1.010777
|
Cấp
đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Người có công
|
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
30/3/2026
|
|
110
|
1.010787
|
Lập
sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
|
Người có công
|
Cấp Bộ
|
Các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Nội vụ
quản lý
|
30/3/2026
|
|
111
|
1.010788
|
Công
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Người có công
|
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, các bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
112
|
1.010801
|
Giải
quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở
|
30/3/2026
|
|
113
|
1.010802
|
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân
thường trú; Sở Nội vụ nơi
|
30/3/2026
|
|
114
|
1.010803
|
Giải
quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
115
|
1.010804
|
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
116
|
1.010808
|
Giải
quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
117
|
1.010809
|
Giải
quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
118
|
1.010811
|
Cấp
tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng
tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Uỷ ban nhân dân
cấp xã, Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
119
|
1.010814
|
Cấp
bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan quản lý hồ sơ
|
30/3/2026
|
|
120
|
1.010816
|
Công
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân
dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
121
|
1.010817
|
Công
nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
30/3/2026
|
|
122
|
1.010818
|
Công
nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ
quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
123
|
1.010819
|
Giải
quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc
và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
124
|
1.010820
|
Giải
quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
125
|
1.010821
|
Giải
quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
30/3/2026
|
|
126
|
1.010824
|
Hưởng
trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
127
|
1.010825
|
Bổ
sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, cấp xã
|
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
20/3/2026
|
|
128
|
1.010826
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm quyền.
|
30/3/2026
|
|
129
|
1.010827
|
Di
chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
130
|
1.010828
|
Cấp trích
lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
131
|
1.010829
|
Di
chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
132
|
1.010830
|
Di
chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
133
|
2.001157
|
Trợ
cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh, Hội Cựu thanh niên xung phong
|
30/3/2026
|
|
134
|
1.001257
|
Thủ
tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng,
thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
135
|
1.004964
|
Giải
quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp
Lào, Căm-pu-chi-a
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
|
30/3/2026
|
|
136
|
2.002308
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ.
|
30/3/2026
|
|
137
|
2.002307
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Ủy
ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
30/3/2026
|
|
138
|
2.002303
|
Lập
danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã
hội quản lý
|
Bảo hiểm xã hội
|
Cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
139
|
1.010805
|
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng
lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
140
|
1.010806
|
Công
nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
141
|
1.010807
|
Khám
giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương,
còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám
định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại
ngũ, công tác trong quân đội, công an
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa.
|
30/3/2026
|
|
142
|
1.010810
|
Công
nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Hội đồng
giám định y khoa cấp tỉnh.
|
30/3/2026
|
|
143
|
1.010812
|
Tiếp
nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản
lý
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
|
30/3/2026
|
|
144
|
1.010813
|
Đưa
người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
145
|
1.010815
|
Công
nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh, Cấp Xã
|
Ban thường vụ tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc
Trung ương; Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
146
|
1.010823
|
Hưởng
lại chế độ ưu đãi
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
147
|
2.001396
|
Trợ
cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP, các cơ quan liên quan
|
30/3/2026
|
|
148
|
1.013746
|
Xác định
danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
149
|
1.013747
|
Lấy
mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
150
|
1.013748
|
Khám
giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác
trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương
đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa.
|
30/3/2026
|
|
151
|
1.013749
|
Giải
quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống
Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ dân, chính, đảng
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
152
|
1.010822
|
Giải
quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
153
|
1.014359
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
154
|
1.013750
|
Thăm
viếng mộ liệt sĩ
|
Người có công
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
155
|
1.010833
|
Cấp giấy
xác nhận thân nhân của người có công
|
Người có công
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
156
|
2.002820
|
Hỗ
trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoặc cơ quan có thẩm quyền
do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc phân cấp hoặc uỷ quyền theo quy định
của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
|
30/3/2026
|
|
157
|
2.001940
|
Báo
cáo chuyên gia khoa học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm
việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm)
|
30/3/2026
|
|
158
|
2.000731
|
Cấp
giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm)
|
30/3/2026
|
|
159
|
2.000725
|
Cấp
lại Giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm)
|
30/3/2026
|
|
160
|
2.001830
|
Cấp
Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết
hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm)
|
30/3/2026
|
|
161
|
1.004527
|
Cấp
lại Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động
kết hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm)
|
30/3/2026
|
|
162
|
2.000907
|
Cấp
giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
163
|
2.000902
|
Cấp
lại giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
164
|
1.014746
|
Hỗ trợ
tư vấn, giới thiệu việc làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
165
|
1.014747
|
Hỗ
trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
166
|
1.014748
|
Hưởng
trợ cấp thất nghiệp
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
167
|
1.014749
|
Thông
báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
168
|
1.014750
|
Tạm dừng
hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
169
|
1.014751
|
Tiếp
tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
170
|
1.014752
|
Chấm
dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
171
|
1.014753
|
Chuyển
nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
172
|
1.014754
|
Hỗ trợ
người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
30/3/2026
|
|
173
|
2.002821
|
Hỗ
trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là
thanh niên
|
Việc làm
|
Cấp Xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30/3/2026
|
|
174
|
1.000148
|
Cấp
Chứng chỉ kiểm định viên
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ (Cục Việc làm)
|
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
175
|
2.000037
|
Cấp lại
Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng
chỉ kiểm định viên
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ (Cục Việc làm)
|
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
176
|
1.000187
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên trong trường hợp hết hạn
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ (Cục Việc làm)
|
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
177
|
1.000183
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ (Cục Việc làm)
|
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
178
|
1.005451
|
Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành,
cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ
quan trung ương quyết định thành lập), hạng C.
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
179
|
1.005448
|
Gia
hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các
tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng
C.
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
180
|
1.000354
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
181
|
2.000199
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
182
|
1.000137
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối
với trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
183
|
1.000131
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
184
|
1.000180
|
Cấp
lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị thu hồi
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ (Cục Việc làm)
|
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
185
|
1.008729
|
Đề
nghị áp dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình thường vào Quỹ bảo hiểm tai nạn
lao động, bệnh nghề nghiệp
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
30/3/2026
|
|
186
|
1.014196
|
Cấp
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
02/05/2026
|
|
187
|
1.014197
|
Cấp
lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
02/05/2026
|
|
188
|
1.014198
|
Gia
hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
02/05/2026
|
|
189
|
1.014199
|
Cấp
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
02/05/2026
|
|
190
|
1.014200
|
Cấp lại
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
02/05/2026
|
|
191
|
1.014201
|
Gia
hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
02/05/2026
|
|
192
|
1.005131
|
Điều
chỉnh thông tin Giấy phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|
|
193
|
2.002027
|
Cấp Giấy
phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|
|
194
|
1.010653
|
Đổi
Giấy phép hoạt động dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|
|
195
|
1.014798
|
Thông
báo danh sách người lao động dự kiến đi làm việc ở nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|
|
196
|
1.010655
|
Đăng
ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|
|
197
|
1.005129
|
Đăng
ký hợp đồng cung ứng lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|
|
198
|
1.005127
|
Cấp
Giấy xác nhận về thời gian đi hợp tác lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm
xã hội đối với người lao động là đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng đi làm
việc ở các nước Đông Âu và Liên Xô cũ đã về nước trước ngày 01/01/2007
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Cục Quản lý Lao động ngoài nước
|
02/05/2026
|
|
199
|
1.013726
|
Nhận
lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm
việc ở nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Cấp Bộ
|
Bộ Nội vụ
|
02/05/2026
|