|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1092/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 28
tháng 02 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM
VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số
281/KH-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà
nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 106/TTr-KH&ĐT ngày 13 tháng 11 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP V.T.Anh, Đ.Q.Hùng, C.N.Trang; các phòng: KSTTHC, ĐT,
KTTH, HC-TC; TT TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch UBND Thành phố Hà Nội)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Quy trình giải quyết thủ tục
thẩm định, phê duyệt/phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư công không có cấu phần
xây dựng
|
Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Quy trình giải quyết thủ
tục Thẩm định, phê duyệt/phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư công không có cấu phần
xây dựng.
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chủ đầu tư nộp hồ
sơ vào giờ hành chính qua Bộ phận Một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Bộ phận Một
cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ (thành phần hồ sơ theo mục 4 của
Quy trình này), ghi giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả (theo Mẫu số 01 kèm
theo TT số 01).
Bước 2: Bộ phận Một cửa
của Sở Kế hoạch và Đầu tư trình lãnh đạo phân công nhiệm vụ (tại văn bản giấy
và trên phần mềm quản lý văn bản) và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn chậm nhất
sau ½ ngày kể từ khi nhận được hồ sơ.
Bước 3: Lãnh đạo phòng
chuyên môn phân công nhiệm vụ xử lý hồ sơ cho chuyên viên tại văn bản giấy và
trên phần mềm quản lý văn bản chậm nhất ½ ngày kể từ khi nhận được hồ sơ.
Bước 4: Chuyên viên thụ
lý hồ sơ căn cứ các quy định pháp luật có liên quan kiểm tra và xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ, giải quyết hồ sơ trong vòng 03 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
điều chỉnh: trong thời hạn 03 ngày, chuyên viên dự thảo văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và
nộp bổ sung về Bộ phận Một cửa (theo Mẫu số 02 kèm theo TT số 01);
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: trong thời hạn 03 ngày chuyên viên dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo Sở ký duyệt và phát hành để nhà đầu tư chủ động
liên hệ Bộ phận Một cửa nhận lại hồ sơ (theo Mẫu số 03 kèm theo TT số 01);
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
trong thời hạn 03 ngày, chuyên viên dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định của
các cơ quan có liên quan (theo BM 08);
* Thời gian lãnh đạo phòng
thông qua, ký nháy văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt và phát hành văn bản 02
ngày kể từ khi nhận được hồ sơ trình ký (trong đó thời gian Bộ phận văn thư của
Sở phát hành văn bản là 0,5 ngày).
Bước 5: Các cơ quan có
liên quan được xin ý kiến tham gia ý kiến thẩm định dự án và gửi về Sở Kế hoạch
và Đầu tư không quá 20 ngày đối với dự án nhóm A và 10 ngày đối với dự án nhóm
B, C kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Bước 6. Tổng hợp các ý
kiến tham gia thẩm định, Lập Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định đầu tư/hoặc
Thông báo thẩm định (trường hợp cần hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo ý kiến thẩm
định của sở ngành).
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tổng hợp
các ý kiến tham gia thẩm định, Lập Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định đầu
tư/hoặc Thông báo thẩm định (trường hợp cần hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo ý kiến
thẩm định của sở ngành) trình Trưởng phòng dự thảo các văn bản (theo BM 09, BM
10, BM 11). Thời gian thực hiện 12 ngày đối với dự án nhóm A, 09 ngày đối với dự
án nhóm B, C kể từ ngày nhận được văn bản tham gia ý kiến thẩm định của các cơ
quan xin ý kiến.
Bước 7. Trưởng phòng
thông qua Dự thảo các văn bản để ký trình lãnh đạo Sở ký duyệt: Báo cáo thẩm định,
dự thảo Quyết định đầu tư/hoặc Thông báo thẩm định (trường hợp cần hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ theo ý kiến thẩm định của sở ngành). Thời gian thực hiện 02 ngày
đối với dự án nhóm A, 01 ngày đối với dự án nhóm B, C kể từ thời điểm nhận được
hồ sơ trình của Chuyên viên.
Bước 8. Lãnh đạo Sở xem
xét, ký Báo cáo thẩm định, ký tắt dự thảo Quyết định đầu tư/hoặc ký Thông báo
thẩm định đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (theo BM 09, BM 10, BM 11). Thời
gian thực hiện 04 ngày đối với dự án nhóm A, 03 ngày đối với dự án nhóm B, C kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ trình duyệt của Phòng Đấu thầu, Thẩm định (bao gồm
thời gian xử lý của Phó Giám đốc Sở và Giám đốc Sở). Trường hợp Dự thảo các văn
bản cần chỉnh sửa, lãnh đạo Sở chuyển lại Phòng Đấu thầu, Thẩm định để chỉnh sửa,
hoàn thiện văn bản trình duyệt lại trong ngày.
Bước 9. Bộ phận Văn thư
Sở phát hành văn bản và chuyển hồ sơ lên Văn phòng UBND Thành phố/ hoặc gửi
Thông báo thẩm định cho Chủ đầu tư. Thời gian thực hiện 01 ngày.
Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền
quyết định đầu tư dự án gồm:
a) Tờ trình cấp có thẩm quyền
quyết định đầu tư chương trình, dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi đã được
hoàn thiện theo ý kiến thẩm định;
b) Quyết định chủ trương đầu tư
chương trình, dự án của cấp có thẩm quyền;
c) Báo cáo thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi;
d) Các tài liệu khác có liên
quan (nếu có).
Bước 10: UBND Thành phố
xem xét, ký ban hành Quyết định phê duyệt dự án đầu tư / hoặc chưa ký duyệt,
yêu cầu Sở KH&ĐT giải trình, bổ sung (theo BM 11). Thời hạn giải quyết
trong thời hạn 15 ngày đối với dự án nhóm A; 10 ngày đối với dự án nhóm B, C kể
từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Kế hoạch và Đầu tư trình.
Bước 11: Văn phòng Sở Kế
hoạch và Đầu tư bàn giao kết quả ra Bộ phận một cửa sau khi UBND Thành phố gửi
kết quả về Sở Kế hoạch và Đầu tư (phê duyệt quyết định đầu tư dự án/ hoặc từ chối
phê duyệt hoặc đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giải trình bổ sung) để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân trong giờ hành chính (theo BM11 hoặc Mẫu số 04).
Trường hợp UBND Thành phố chưa ký
duyệt và yêu cầu Sở Sở Kế hoạch và Đầu tư giải trình, bổ sung, Văn phòng Sở Kế
hoạch và Đầu tư trong ngày chuyển lại Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu
tư để tham mưu Sở báo cáo giải trình bổ sung, trình lại UBND Thành phố.
Bước 12. Lưu hồ sơ tại Sở
Kế hoạch và Đầu tư theo quy định (thành phần hồ sơ tại mục 4 và mục 11).
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Qua hệ thống quản lý văn bản
và điều hành của UBND Thành phố.
3. Địa điểm thực hiện:
Tại Bộ phận Một cửa của Sở Kế
hoạch và Đầu tư Hà Nội: Tầng 2, Tòa nhà 7 tầng Khu liên cơ quan, 258 Võ Chí
Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
4. Thành phần hồ sơ:
4.1. Đối với dự án phê
duyệt mới (Theo quy định tại khoản 1, Điều 18, NĐ số 40):
a) Bản chính Tờ trình thẩm định
dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư dự án; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của
báo cáo nghiên cứu khả thi (BCNCKT) dự án; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định
dự án đầu tư công;
b) Bản sao Quyết định chủ
trương đầu tư của cấp có thẩm quyền;
c) Bản chính BCNCKT dự án theo
quy định tại Điều 44 của Luật Đầu tư công;
d) Bản chính Hồ sơ thiết kế cơ
sở (đối với dự án CNTT theo quy định Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019
của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng nguồn vốn NSNN).
đ) Bản chính Báo cáo của Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam các cấp tổng hợp ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án
(đối với các dự án theo quy định tại Điều 74 của Luật Đầu tư công);
e) Các tài liệu khác có liên
quan phục vụ cho việc thẩm định dự án đầu tư công (nếu có).
4.2. Đối với hồ sơ điều
chỉnh (Quy định tại khoản 1, Điều 23, NĐ số 40)
a) Bản chính Tờ trình cấp có thẩm
quyền quyết định điều chỉnh dự án, trong đó làm rõ mục tiêu, lý do điều chỉnh
theo quy định tại khoản 2 Điều 43 của Luật Đầu tư công;
b) Bản sao Quyết định chủ
trương đầu tư; quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có);
c) Bản sao Quyết định đầu tư;
quyết định đầu tư dự án điều chỉnh trước đó (nếu có);
d) Bản sao Báo cáo thẩm định nội
bộ đề xuất điều chỉnh dự án và các báo cáo thẩm định khác theo quy định của
pháp luật (nếu có);
đ) Bản sao Thông báo kết quả kiểm
tra trước khi điều chỉnh dự án đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2
Điều 50 Nghị định số 29/2021/NĐ-CP;
e) Các tài liệu khác có liên
quan (nếu có):
5. Số lượng hồ sơ (Quy định
tại khoản 3, Điều 18, NĐ số 40): 01 bộ gốc, 9 bộ sao.
6. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian thẩm định (Theo
quy định tại Điều 19, NĐ số 40):
+ Dự án nhóm A: không quá 45
ngày,
+ Dự án nhóm B,C: không quá 30
ngày,
- Thời gian phê duyệt (Theo
quy định tại khoản 2, Điều 21, NĐ số 40):
+ Dự án nhóm A: không quá 15
ngày;
+ Dự án nhóm B, C: không quá 10
ngày.
7. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Áp dụng cho các chủ đầu tư, các sở, ngành có liên quan
thực hiện việc thẩm định; trình phê duyệt/phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư
công không có cấu phần xây dựng.
8. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: UBND Thành phố Hà Nội
9. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Báo cáo thẩm định, Quyết định đầu tư/hoặc Thông
báo thẩm định.
10. Phí, lệ phí (nếu có):
Không quy định
11. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018:
Biểu mẫu 1:
* Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
* Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
* Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
* Mẫu số 04 – Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
* Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
* Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ
Biểu mẫu 2 (kèm theo):
- Tờ trình đề nghị thẩm định dự
án (Mẫu số 07 – BM 07);
- Văn bản gửi xin ý kiến thẩm định
(Mẫu số 08 - BM 08);
- Thông báo thẩm định dự án (Mẫu
số 09 - BM 09);
- Báo cáo thẩm định dự án (Mẫu
số 10 - BM 10);
- Quyết định phê duyệt dự án (Mẫu
số 11 - BM 11).
12. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không quy định.
13. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ:
- Luật Đầu tư công số
39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật số 03/2022/QH15 ngày 11 tháng 01
năm 2022 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công; (sau đây viết
tắt là Luật ĐTC số 39)
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP
ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đầu tư công; (sau đây viết tắt là NĐ số 40)
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 nam 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP; (sau đây viết tắt là NĐ số 61)
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26 táng 3 năm 2021 quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng
quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư; (sau đây viết tắt là NĐ số 29)
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; (sau đây viết tắt
là TT số 01)
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày
28 tháng 10 năm 2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc rà soát, đơn giản hóa
TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
- Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Hà Nội về quy định một số nội dung
về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội;
- Các quy định chuyên ngành
liên quan khác (nếu có).
Mẫu
số 07
|
(TÊN CHỦ ĐẦU
TƯ)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …. /TTr….
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 202…
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án …
|
Kính gửi:
|
- UBND Thành phố Hà Nội
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội
|
….. (Tên Chủ đầu tư) trình
UBND Thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội thẩm định, phê duyệt BCNCKT dự án
…. với nội dung như sau:
A. TÓM TẮT VỀ DỰ ÁN:
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức tư vấn lập dự án:
4. Mục tiêu đầu tư:
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
6. Nhóm dự án: nhóm ….
7. Địa điểm đầu tư: …
8. Thiết kế cơ sở: (trường hợp
dự án phải lập thiết kế cơ sở: dự án công nghệ thông tin…)
9. Tổng mức đầu tư của dự án:
10. Nguồn vốn đầu tư:
11. Hình thức quản lý dự án:
12. Thời gian thực hiện:
B. BÁO CÁO SỰ TUÂN THỦ CÁC
QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ CÔNG VÀ PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH LIÊN QUAN (nếu
có)
1. Báo cáo các nội dung theo
quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công:
1. Sự cần thiết đầu tư dự án:
2. Sự tuân thủ các quy định của
pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định:
3. Sự phù hợp của dự án với chủ
trương đầu tư dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
4. Về nội dung Báo cáo nghiên cứu
khả thi dự án quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu tư công:
5. Sự phù hợp giữa tổng mức đầu
tư của dự án gắn với cân đối vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng
năm; cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và việc huy
động các nguồn vốn, nguồn lực khác để thực hiện dự án; đánh giá các chi phí vận
hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa lớn trong quá trình khai thác dự án:
6. Tác động lan tỏa của dự án đến
sự phát triển ngành, lĩnh vực, các vùng lãnh thổ và các địa phương; đến tạo
thêm nguồn thu ngân sách, việc làm, thu nhập và đời sống người dân; các tác động
đến môi trường và phát triển bền vững:
2. Báo cáo các nội dung theo
quy định chuyên ngành - nếu có (ví dụ dự án đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng
nguồn vốn NSNN cần báo cáo theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày
05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng nguồn vốn
NSNN).
C. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ CỦA CỦA
ĐẦU TƯ
1)…
2)…
Các tài liệu gửi kèm theo, bao
gồm:
1....
2....
|
Nơi nhận:
- Như trên;
-
|
CHỦ ĐẦU TƯ
(ký, đóng dấu)
|
Mẫu
số 08
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/KH&ĐT-ĐTTĐ
V/v lấy ý kiến thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi (tên dự án).
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 202…
|
Kính
gửi: (Tên các cơ quan, đơn vị cần lấy ý kiến)
Ngày/tháng/năm, Sở Kế hoạch và
Đầu tư nhận được Tờ trình (số Tờ trình) ngày/tháng/năm của (tên chủ đầu
tư/cơ quan nộp) về việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi (tên dự án).
Căn cứ Luật đầu tư công số
39/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị định số
40/2020/QH14 ngày 06/4/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu
tư công;
Các căn cứ khác liên quan.
Sở Kế hoạch và Đầu tư xin gửi hồ
sơ dự án, đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho ý kiến thẩm định về các nội dung
theo chức năng quản lý và những nội dung liên quan như sau:
1) Sở.......... (Sở, ngành
chuyên môn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành):
- Thẩm định thiết kế, thiết kế
cơ sở của dự án (nếu có);
- Tổng mức đầu tư của dự án
(theo phân công nhiệm vụ quy định tại Điều 15, Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND
ngày 30/3/2022 của UBND Thành phố);
- Các nội dung khác có liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ (nếu có): (sự phù hợp của dự án với quy hoạch
ngành, lĩnh vực hoặc đáp ứng tiêu chuẩn ngành, lĩnh vực quản lý…).
2) Sở ngành... khác liên quan:
Tùy từng dự án xin ý kiến của
các cơ quan liên quan đến các nội dung (nếu có): đánh giá tác động môi trường
và giải pháp bảo vệ môi trường; Phương án tổng thể đền bù, giải phóng mặt bằng,
tái định cư; phương án tài chính; chi phí vận hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa
lớn trong giai đoạn khai thác dự án; nội dung quốc phòng, an ninh, PCCC... (rà
soát các nội dung theo quy định tại khoản 2, Điều 44 Luật Đầu tư công).
Các tài liệu gửi kèm theo, bao
gồm:
1)....
2)....
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét,
cho ý kiến bằng văn bản, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: Khu liên cơ số
258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, TP Hà Nội) trước ngày....../......./năm (tính
theo thời gian quy định). Trường hợp quá thời hạn trên, nếu Quý Cơ quan
không có ý kiến, Sở Kế hoạch và Đầu tư sẽ thực hiện thẩm định dự án theo quy định,
xem như Quý Cơ quan đã đồng ý và chịu trách nhiệm về lĩnh vực quản lý của
mình./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ HSHC;
- Lưu: ĐTTĐ,VT, ....
|
GIÁM ĐỐC/
KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Ghi chú: Thứ tự 1, 2, 3....
Nêu tên cơ quan, đơn vị, nội dung đề nghị góp ý theo chức năng nhiệm vụ của các
cơ quan, đơn vị đó.
Mẫu
số 09
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
/TB-KH&ĐT
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 202
|
THÔNG
BÁO
Về
việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án …
Kính
gửi: …… (Chủ đầu tư dự án)
Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận được
của Tờ trình số …. của …đề nghị thẩm định và trình phê duyệt báo cáo NCKT dự án
….
A. TÓM TẮT VỀ DỰ ÁN (theo nội
dung trình của Chủ đầu tư tại Tờ trình số....):
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức tư vấn lập dự án:
4. Mục tiêu đầu tư:
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
6. Nhóm dự án: nhóm ….
7. Địa điểm đầu tư: …
8. Thiết kế cơ sở: (trường hợp
dự án phải lập thiết kế cơ sở: dự án công nghệ thông tin…)
9. Tổng mức đầu tư của dự án:
10. Nguồn vốn đầu tư:
11. Hình thức quản lý dự án:
12. Thời gian thực hiện:
B. VỀ VIỆC THẨM ĐỊNH BÁO CÁO
NCKT DỰ ÁN:
I. Về việc xin ý kiến thẩm định
của các cơ quan chức năng:
-
II. Kết quả thẩm định dự án:
1. Thẩm định các nội dung
theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công:
a) Sự tuân thủ các quy định của
pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định:
b) Sự phù hợp của dự án với chủ
trương đầu tư dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
c) Về nội dung Báo cáo nghiên cứu
khả thi dự án quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu tư công:
d) Sự phù hợp giữa tổng mức đầu
tư của dự án gắn với cân đối vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng
năm; cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và việc
huy động các nguồn vốn, nguồn lực khác để thực hiện dự án; đánh giá các chi phí
vận hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa lớn trong quá trình khai thác dự án:
đ) Tác động lan tỏa của dự án đến
sự phát triển ngành, lĩnh vực, các vùng lãnh thổ và các địa phương; đến tạo
thêm nguồn thu ngân sách, việc làm, thu nhập và đời sống người dân; các tác động
đến môi trường và phát triển bền vững:
2. Thẩm định theo quy định
chuyên ngành - nếu có (ví dụ dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử
dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước cần báo cáo theo quy định tại Nghị định số
73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước).
C. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HOÀN
CHỈNH, BỔ SUNG
1)…
2)…
Căn cứ nội dung thẩm định nêu
trên, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề nghị ..... hoàn chỉnh, bổ sung hồ sơ gửi về Sở Kế
hoạch và Đầu tư trước ngày ..... để thẩm định, tổng hợp và báo cáo UBND Thành
phố phê duyệt Quyết định đầu tư dự án theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND Thành phố (để b/c);
- Giám đốc Sở;
- PGĐ ….;
- Lưu VT,….
|
GIÁM ĐỐC/
KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
|
Mẫu
số 10
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
/BC-KH&ĐT
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 202
|
BÁO
CÁO THẨM ĐỊNH
Về
việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án …
Kính
gửi: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận được
của Tờ trình số …. của …đề nghị thẩm định và trình phê duyệt BCNCKT dự án ….
A. TÓM TẮT VỀ DỰ ÁN:
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức tư vấn lập dự án:
4. Mục tiêu đầu tư:
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
6. Nhóm dự án: nhóm ….
7. Địa điểm đầu tư: …
8. Thiết kế cơ sở: (trường hợp
dự án phải lập thiết kế cơ sở: ví dụ dự án công nghệ thông tin…)
9. Tổng mức đầu tư của dự án:
10. Nguồn vốn đầu tư:
11. Hình thức quản lý dự án:
12. Thời gian thực hiện:
B. VỀ VIỆC THẨM ĐỊNH BÁO CÁO
NCKT DỰ ÁN:
I. Quy định của Pháp luật về
việc thẩm định dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng:
1. Thực hiện theo khoản 4, Điều
18, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công, cụ thể gồm các nội dung:
a) Sự tuân thủ các quy định
của pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định;
b) Sự phù hợp của dự án với
chủ trương đầu tư dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Nội dung Báo cáo nghiên cứu
khả thi dự án quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu tư công;
d) Sự phù hợp giữa tổng mức
đầu tư của dự án gắn với cân đối vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng
năm; cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và việc
huy động các nguồn vốn, nguồn lực khác để thực hiện dự án; đánh giá các chi phí
vận hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa lớn trong quá trình khai thác dự án;
đ) Tác động lan tỏa của dự
án đến sự phát triển ngành, lĩnh vực, các vùng lãnh thổ và các địa phương; đến
tạo thêm nguồn thu ngân sách, việc làm, thu nhập và đời sống người dân; các tác
động đến môi trường và phát triển bền vững.
2. Quy định chuyên ngành – nếu
có (ví dụ dự án ứng dụng CNTT việc thẩm định cần thực hiện theo Nghị định số
73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng
CNTT sử dụng nguồn vốn NSNN).
II. Kết quả thẩm định dự án:
1. Về việc xin ý kiến thẩm định
của các cơ quan chức năng:
2. Thẩm định các nội dung
theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công:
a) Sự tuân thủ các quy định của
pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định:
Thành phần hồ sơ trình thẩm định
tuân thủ quy định tại khoản 4, Điều 18, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ
gồm:
- Tờ trình thẩm định dự án,
bao gồm: sự cần thiết đầu tư dự án; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của
BCNCKT dự án; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư công;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi
dự án theo quy định tại Điều 44 của Luật Đầu tư công;
- Các tài liệu khác có liên
quan khác.
b) Sự phù hợp của dự án với chủ
trương đầu tư dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
c) Về nội dung BCNCKT dự án quy
định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu tư công:
d) Sự phù hợp giữa tổng mức đầu
tư của dự án gắn với cân đối vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng
năm; cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và việc
huy động các nguồn vốn, nguồn lực khác để thực hiện dự án; đánh giá các chi phí
vận hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa lớn trong quá trình khai thác dự án:
đ) Tác động lan tỏa của dự án đến
sự phát triển ngành, lĩnh vực, các vùng lãnh thổ và các địa phương; đến tạo
thêm nguồn thu ngân sách, việc làm, thu nhập và đời sống người dân; các tác động
đến môi trường và phát triển bền vững:
3. Thẩm định theo quy định
chuyên ngành - nếu có (ví dụ dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin cần
báo cáo theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ- CP ngày 05/9/2019 của Chính
phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân
sách nhà nước).
C. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Dự án đã được Sở Kế hoạch và Đầu
tư tổ chức thẩm định theo quy định và đủ điều kiện trình UBND Thành phố phê duyệt
quyết định đầu tư theo quy định.
Sở Kế hoạch và Đầu tư kính đề
nghị UBND Thành phố phê duyệt Quyết định đầu tư dự án theo dự thảo đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở;
- PGĐ ….;
- Lưu VT,….
|
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu
số 11
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-UBND
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 202…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt đầu tư dự án…..
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
13/6/2019;
Căn cứ Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP
ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đối với dự án công nghệ thông tin);
Căn cứ Nghị quyết số …. về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án …;
Các căn cứ liên quan khác….;
Xét đề nghị của …. tại Tờ
trình số …. của …(tên chủ đầu tư) ;Báo cáo thẩm định số ….của Sở Kế hoạch và Đầu
tư.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đầu tư
dự án... với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức tư vấn lập dự án:
4. Mục tiêu đầu tư:
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
6. Nhóm dự án: nhóm ...
7. Địa điểm đầu tư:
8. Thiết kế cơ sở: (trường hợp
dự án phải lập thiết kế cơ sở: ví dụ dự án ứng dụng CNTT…).
9. Tổng mức đầu tư của dự án:
10. Nguồn vốn đầu tư:
11. Hình thức quản lý dự án:
12. Thời gian thực hiện:
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Tổ chức quản lý, thực hiện dự
án:
-
2. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
-
3. Trách nhiệm của các cơ quan
liên quan:
-
Điều 3. Quyết định có hiệu
lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố;
Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, … và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Phó chủ tịch ..
-…..
- Lưu VT.
|
CHỦ TỊCH/
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
|