|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
101/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
06/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 101/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
06 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ
CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP
LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số
140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29 tháng 01 năm
2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở
và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ
trang;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về
việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn
giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp
thực hiện;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT
ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số
36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số
37/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh Quyết định ban hành quy
định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của
Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
45/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Định mức
kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Báo cáo số
126/SNNMT-BC ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc
thẩm định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện
theo quy định của pháp luật về đấu thầu);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm
2026 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (chưa
bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường
hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) (chi tiết tại Phụ lục
kèm theo).
Trong quá trình tổ chức thực hiện,
trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện
triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng
hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá
bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu Lý Sơn, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ
sự nghiệp công có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định;
bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa
bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, đảm bảo hiệu
quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó
khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực
hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các tổ chức,
cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc
phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3.
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực:
a) Quyết định số 534/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định
mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt tại
Khu xử lý chất thải Bình Nguyên.
b) Quyết định số 535/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định
mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến
phân vi sinh kết hợp đốt tại Nhà máy xử lý rác Lý Sơn.
c) Quyết định số 619/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt giá
dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt tại Nhà máy xử lý
chất thải rắn Đăk Hà.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, NNMT, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.LTHH
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM,
VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU
THẦU)
(Kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)
1. Phía
Đông Quảng Ngãi
1.1.
Giá tối đa đối với các phường, xã: Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành,
Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
627.101
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
1.309.011
|
|
3
|
Công tác quét, gom rác hè phố
bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
941.775
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
đồng/km
|
416.447
|
|
5
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn
phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
đồng/km
|
417.678
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
425.632
|
|
7
|
Công tác xúc dọn phế thải xây
dựng bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
273.795
|
|
8
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên
đường sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
302.365
|
|
9
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại
mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
đồng/100m2
|
55.243
|
|
10
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
627.654
|
|
11
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
679.913
|
|
12
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
581.687
|
|
13
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
428.744
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
86.829
|
|
15
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
326.665
|
|
16
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
274.474
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
775.127
|
|
18
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
392.704
|
|
19
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
67.672
|
|
20
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
14.886
|
|
21
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
40.500
|
|
22
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
38.302
|
|
23
|
Vận chuyển phế thải xây dựng
bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
137.070
|
|
24
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
164.205
|
|
25
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
124.582
|
|
26
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
105.224
|
|
27
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
251.958
|
|
28
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn
sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
426.584
|
|
29
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
60.955
|
|
30
|
Quét đường phố, dải phân cách
bằng cơ giới
|
đồng/km
|
120.711
|
|
31
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe < 10m3
|
đồng/km
|
346.552
|
|
32
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
457.224
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
1.2.
Giá tối đa đối với các xã: Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ
Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
516.731
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
1.078.626
|
|
3
|
Công tác quét, gom rác hè phố
bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
776.022
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
đồng/km
|
343.153
|
|
5
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn
phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
đồng/km
|
344.167
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
425.632
|
|
7
|
Công tác xúc dọn phế thải xây
dựng bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
273.795
|
|
8
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên
đường sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
302.365
|
|
9
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại
mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
đồng/100m2
|
55.243
|
|
10
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
517.187
|
|
11
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
560.248
|
|
12
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
698.026
|
|
13
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
514.493
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
104.195
|
|
15
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
391.998
|
|
16
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
329.369
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
930.152
|
|
18
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
471.245
|
|
19
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
67.672
|
|
20
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
14.886
|
|
21
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
40.500
|
|
22
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
38.302
|
|
23
|
Vận chuyển phế thải xây dựng
bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
137.070
|
|
24
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
164.205
|
|
25
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
124.582
|
|
26
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
105.224
|
|
27
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
251.958
|
|
28
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
426.584
|
|
29
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
60.955
|
|
30
|
Quét đường phố, dải phân cách
bằng cơ giới
|
đồng/km
|
99.466
|
|
31
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe < 10m3
|
đồng/km
|
346.552
|
|
32
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
457.224
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
1.3.
Giá tối đa đối với các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập
kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
372.715
|
|
2
|
Xúc dọn phế thải xây dựng bằng
thủ công
|
đồng/tấn
|
239.755
|
|
3
|
Xúc dọn bùn cát trên đường
sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
265.066
|
|
4
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
664.973
|
|
5
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
489.888
|
|
6
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
98.869
|
|
7
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
374.921
|
|
8
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
311.521
|
|
9
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
867.544
|
|
10
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
443.885
|
|
11
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
59.712
|
|
12
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
13.454
|
|
13
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
39.098
|
|
14
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
37.199
|
|
15
|
Vận chuyển phế thải xây dựng
bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
129.113
|
|
16
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
149.669
|
|
17
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
118.311
|
|
18
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
100.040
|
|
19
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
230.922
|
|
20
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
417.190
|
|
21
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
57.960
|
|
22
|
Tưới nước rửa đường xe <
10m3
|
đồng/km
|
331.187
|
|
23
|
Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
445.180
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 15 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu
gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤
20 km). Trường hợp cự ly thu
gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được
điều chỉnh theo các hệ số (KĐC)
tại bảng dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
1.4.
Giá tối đa đối với các xã còn lại.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
453.014
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
945.694
|
|
3
|
Công tác quét, gom rác hè phố
bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
680.384
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
đồng/km
|
300.862
|
|
5
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn
phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
đồng/km
|
301.751
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
372.715
|
|
7
|
Công tác xúc dọn phế thải xây
dựng bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
239.755
|
|
8
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên
đường sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
265.066
|
|
9
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại
mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
đồng/100m2
|
49.633
|
|
10
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
453.414
|
|
11
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
491.165
|
|
12
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
664.973
|
|
13
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
489.888
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
98.869
|
|
15
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
374.921
|
|
16
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
311.521
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
867.544
|
|
18
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
443.885
|
|
19
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
59.712
|
|
20
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
13.454
|
|
21
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
39.098
|
|
22
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
37.199
|
|
23
|
Vận chuyển phế thải xây dựng
bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
129.113
|
|
24
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
149.669
|
|
25
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
118.311
|
|
26
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
100.040
|
|
27
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
230.922
|
|
28
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
417.190
|
|
29
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
57.960
|
|
30
|
Quét đường phố, dải phân cách
bằng cơ giới
|
đồng/km
|
97.083
|
|
31
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe < 10m3
|
đồng/km
|
331.187
|
|
32
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
445.180
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
2. Phía
Tây Quảng Ngãi
2.1.
Giá tối đa đối với các phường, xã: Phường Kon Tum, Phường Đăk Cấm, Phường Đăk
Bla, Xã Ngọk Bay, Xã Ia Chim, Xã Đăk Rơ Wa.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
588.438
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
1.228.349
|
|
3
|
Công tác quét, gom rác hè phố
bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
883.742
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
đồng/km
|
390.786
|
|
5
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn
phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
đồng/km
|
391.940
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
399.173
|
|
7
|
Công tác xúc dọn phế thải xây
dựng bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
256.776
|
|
8
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên
đường sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
283.716
|
|
9
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại
mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
đồng/100m2
|
52.438
|
|
10
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
588.957
|
|
11
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
637.993
|
|
12
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
567.916
|
|
13
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
418.492
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
84.610
|
|
15
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
319.550
|
|
16
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
267.037
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
749.040
|
|
18
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
381.304
|
|
19
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
63.692
|
|
20
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
14.169
|
|
21
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
39.799
|
|
22
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
37.750
|
|
23
|
Vận chuyển phế thải xây dựng
bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
133.092
|
|
24
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
156.937
|
|
25
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
121.446
|
|
26
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
102.632
|
|
27
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
241.440
|
|
28
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
421.887
|
|
29
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
59.458
|
|
30
|
Quét đường phố, dải phân cách
bằng cơ giới
|
đồng/km
|
119.265
|
|
31
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe < 10m3
|
đồng/km
|
338.870
|
|
32
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
451.202
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
2.2.
Giá tối đa đối với các xã: Xã Đăk Pxi, Xã Đăk Mar, Xã Đăk Ui, Xã Ngọk Réo, Xã
Đăk Hà.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
484.872
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
1.012.160
|
|
3
|
Công tác quét, gom rác hè phố
bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
728.203
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
đồng/km
|
322.007
|
|
5
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn
phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
đồng/km
|
322.959
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
399.173
|
|
7
|
Công tác xúc dọn phế thải xây
dựng bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
256.776
|
|
8
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên
đường sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
283.716
|
|
9
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại
mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
đồng/100m2
|
52.438
|
|
10
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
485.301
|
|
11
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
525.706
|
|
12
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
681.499
|
|
13
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
502.191
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
101.533
|
|
15
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
383.460
|
|
16
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
320.445
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
898.848
|
|
18
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
457.565
|
|
19
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
63.692
|
|
20
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
14.169
|
|
21
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
39.799
|
|
22
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
37.750
|
|
23
|
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng
xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
133.092
|
|
24
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
156.937
|
|
25
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
121.446
|
|
26
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
102.632
|
|
27
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
241.440
|
|
28
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
421.887
|
|
29
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
59.458
|
|
30
|
Quét đường phố, dải phân cách
bằng cơ giới
|
đồng/km
|
98.275
|
|
31
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe < 10m3
|
đồng/km
|
338.870
|
|
32
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
451.202
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
2.3.
Giá tối đa đối với các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập
kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
346.258
|
|
2
|
Xúc dọn phế thải xây dựng bằng
thủ công
|
đồng/tấn
|
222.736
|
|
3
|
Xúc dọn bùn cát trên đường
sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
246.417
|
|
4
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
648.447
|
|
5
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
477.585
|
|
6
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
96.207
|
|
7
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
366.384
|
|
8
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
302.596
|
|
9
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
836.240
|
|
10
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
430.205
|
|
11
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
55.731
|
|
12
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
12.737
|
|
13
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
38.397
|
|
14
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
36.648
|
|
15
|
Vận chuyển phế thải xây dựng
bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
125.135
|
|
16
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
142.401
|
|
17
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải
rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng
đất
|
đồng/tấn
|
115.175
|
|
18
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
97.448
|
|
19
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
220.402
|
|
20
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
412.492
|
|
21
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
56.463
|
|
22
|
Tưới nước rửa đường xe <
10m3
|
đồng/km
|
323.505
|
|
23
|
Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
439.157
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 15 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu
gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới
bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới
đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
2.4.
Giá tối đa đối với các xã còn lại.
|
STT
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
421.155
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
879.229
|
|
3
|
Công tác quét, gom rác hè phố
bằng thủ công
|
đồng/10.000m2
|
632.565
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
đồng/km
|
279.717
|
|
5
|
Công tác tua vỉa hè, thu dọn
phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
đồng/km
|
280.544
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
346.258
|
|
7
|
Công tác xúc dọn phế thải xây
dựng bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
222.736
|
|
8
|
Công tác xúc dọn bùn cát trên
đường sau mưa bằng thủ công
|
đồng/tấn
|
246.417
|
|
9
|
Công tác phát quang, cắt cỏ dại
mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)
|
đồng/100m2
|
46.828
|
|
10
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
421.527
|
|
11
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
456.624
|
|
12
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự
ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
648.447
|
|
13
|
Thu gom cơ giới đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
477.585
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
96.207
|
|
15
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
366.384
|
|
16
|
Vận chuyển đồng thời chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
302.596
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
836.240
|
|
18
|
Vận chuyển bùn cát sau mưa
trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
430.205
|
|
19
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
55.731
|
|
20
|
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
12.737
|
|
21
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
38.397
|
|
22
|
Công tác xúc phế thải xây dựng
tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
36.648
|
|
23
|
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng
xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)
|
đồng/tấn
|
125.135
|
|
24
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
142.401
|
|
25
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải
rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng
đất
|
đồng/tấn
|
115.175
|
|
26
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
97.448
|
|
27
|
Phân loại rác trước khi đưa
vào lò đốt
|
đồng/tấn
|
220.402
|
|
28
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
412.492
|
|
29
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công
nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m3 nước thải
|
56.463
|
|
30
|
Quét đường phố, dải phân cách
bằng cơ giới
|
đồng/km
|
95.891
|
|
31
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe < 10m3
|
đồng/km
|
323.505
|
|
32
|
Công tác tưới nước rửa đường
xe ≥ 10m3
|
đồng/km
|
439.157
|
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác
có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,79
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,81
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,83
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,85
|
|
19
|
100 < L ≤ 105
|
1,87
|
|
20
|
105 < L ≤ 110
|
1,89
|
|
21
|
110 < L ≤ 115
|
1,90
|
|
22
|
115 < L ≤ 120
|
1,91
|
Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2026 định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 101/QĐ-UBND ngày 06/03/2026 định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu)
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
434
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|