|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 298/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 10
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BKHCN
ngày 04/02/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành
phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực Viễn
thông và Internet thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học
và Công nghệ tại văn bản số 1149/SKHCN-VP ngày 04/03/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực viễn thông và Internet.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh Viễn thông
và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để
phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công
nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các
xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT; (để báo cáo)
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phạm Tiến Luật
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 298/QĐ-TTPVHCC ngày 10 tháng 03 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập
|
QT.01 - 02.2026
|
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 298/QĐ-TTPVHCC ngày 10 tháng 03 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Quy trình: Đăng ký hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
(QT.01 - 02.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về
hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn
thông công ích.
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày
15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số
điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế
tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.
- Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BKHCN
ngày 04/02/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số
292/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ Hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính Điện tử
|
Số lượng
|
|
1
|
Danh sách đối tượng đăng ký nhận
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04 Phụ lục IV Thông tư
số 01/2026/TT-BKHCN.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Danh sách đối tượng không đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04a Phụ lục
IV Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Danh sách đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu
số 04b Phụ lục IV Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN.
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố - Các Chi nhánh
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết, phí,
lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ theo quy định
|
80 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Danh sách đối tượng đăng ký nhận
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Mẫu số 04 Phụ lục IV Thông tư
số 01/2026/TT-BKHCN
|
|
2
|
Danh sách đối tượng không đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ.
|
Mẫu số 04a Phụ lục IV Thông tư
số 01/2026/TT-BKHCN
|
|
3
|
Danh sách đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin.
|
Mẫu số 04b Phụ lục IV Thông tư
số 01/2026/TT-BKHCN
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi nhánh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố - các Chi nhánh chuyển hồ sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm
việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm
việc)
|
Phân công cho công chức chuyên
môn thụ lý
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện xác nhận, Chuyên viên dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
xác nhận, Chuyên viên lập Danh sách xác nhận trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
7,5 ngày làm việc (60 giờ làm
việc)
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số 03, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Danh sách xác nhận đối
tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập; Danh sách
xác nhận đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ cập; Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số 505, 05a, 05b Thông tư
số 01/2026/TT-BKHCN.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt các Danh sách xác nhận hoặc Thông
báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm
việc)
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số 03 , Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Danh sách xác nhận
đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập; Danh
sách xác nhận đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập; Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số 505, 05a, 05b
Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt các Danh sách
xác nhận hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0.5 ngày làm việc (04 giờ làm
việc)
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số 03 , Thông tư số 03/2025/TT-VPCP hoặc Danh sách xác nhận
đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập; Danh
sách xác nhận đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập; Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số 505, 05a, 05b
Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN.
|
|
Bước 6
|
Văn Thư Sở
|
Ban hành các Danh sách xác nhận
hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
0.5 ngày làm việc (04 giờ làm
việc)
|
Phát hành các Danh sách xác nhận
hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận ban đầu để gửi cho doanh nghiệp viễn thông.
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu
trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Giờ hành chính
|
Trả kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải
quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản
pháp luật có liên quan
|
Mẫu số 04, Phụ lục IV Thông tư
số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2206 của Bộ Khoa học và Công nghệ
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN
..................... .
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng
.... năm 20...
(Kèm
theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của.........)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa chỉ thường trú
|
Loại đối tượng
|
Đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Ghi chú
|
|
Tên xã
|
Tên thôn
|
Dịch vụ ...
|
Dịch vụ ...
|
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
.........,
ngày ... tháng ... năm .........
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm
vụ lập (tổng hợp) danh sách đăng ký (tăng) nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập từ các đối tượng có nhu cầu nhận hỗ trợ và gửi cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao nhiệm vụ để xác nhận.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định
của cơ quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính
Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu
đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng
khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá
nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân
của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu
có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính
cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn,
bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo,.... theo địa chỉ thường trú của đối
tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu
(x) vào cột dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích.
Mẫu số 04a, Phụ lục IV Thông
tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2206 của Bộ Khoa học và Công nghệ
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN
..........................
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng
... năm ...
Doanh
nghiệp(*):
(Kèm
theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của.........)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa chỉ thường trú
|
Loại đối tượng
|
Đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Văn bản đã xác nhận đối tượng
|
Lý do giảm
|
Ghi chú
|
|
Tên xã
|
Tên thôn
|
Dịch vụ ...
|
Dịch vụ …
|
…
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
........., ngày
... tháng ... năm .........
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm
danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới
đây.
(*) Ghi tên doanh nghiệp viễn
thông đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trong trường hợp cơ quan được giao nhiệm
vụ lập danh sách theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư này.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định
của cơ quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính
Việt Nam.
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu
đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng
khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá
nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân
của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu
có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính
cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn,
bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo .... theo địa chỉ thường trú của đối
tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu
(x) vào cột dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích.
- Cột 8: Ghi số ký hiệu của Văn
bản và ngày phê duyệt văn bản đã xác nhận đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 9: Ghi lý do đưa đối tượng
ra khỏi danh sách được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm:
+ Trường hợp 1: Đối tượng không
còn là đối tượng hỗ trợ sử dụng viễn thông phổ cập (TH1);
+ Trường hợp 2: Đối tượng chuyển
sang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập của doanh nghiệp khác (TH2);
+ Trường hợp 3: Đối tượng không
còn nhu cầu được hỗ trợ (TH3);
+ Trường hợp 4: Đối tượng đã quá
02 (hai tháng) kể từ ngày được xác nhận nhưng chưa sử dụng dịch vụ (TH4);
+ Trường hợp 5: Các trường hợp giảm
khác theo quy định (TH5).
Mẫu số 04b, Phụ lục IV Thông
tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2206 của Bộ Khoa học và Công nghệ
DOANH NGHIỆP/CƠ
QUAN................................
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
Doanh
nghiệp(*): ................
Tháng
.... năm 20...
(Kèm
theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của.........)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa chỉ thường trú
|
Loại đối tượng
|
Thông tin sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tên xã
|
Tên thôn
|
Mã xã
|
Thông tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa chỉ thường trú
|
Loại đối tượng
|
|
Tên xã
|
Tên thôn
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
Biểu mẫu này do doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ lập danh sách đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập điều chỉnh thông tin và gửi cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận.
(*) Ghi tên doanh nghiệp viễn
thông đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trong trường hợp cơ quan được giao nhiệm
vụ lập danh sách theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư này
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định
của cơ quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính
Việt Nam
- Cột C, cột 6: Ghi họ và tên chủ
hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối
tượng khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải
là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1, cột 7: Ghi số định danh
cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh
(nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2, cột 8: Ghi tên đơn vị hành
chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3, cột 9: Ghi tên tổ dân phố,
thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, .... theo địa chỉ thường trú
của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 5 đến cột 10: Ghi thông tin
sau điều chỉnh của đối tượng nhận hỗ trợ