|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1491/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
23/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1491/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 23
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
1424/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền
thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực dược theo quy định tại
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 104/TTr-SYT ngày 19 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì,
phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng
thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên
quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026,
hoặc khi có Quyết định thay thế, hoặc bãi bỏ và trường hợp khác theo quy định của
pháp luật.
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 3, 4, 5, 12 - Mục II. Lĩnh vực Dược - Phần
II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Phê quyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh
Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DƯỢC
PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1491/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Trang
|
|
1
|
1.014078
|
Cho phép nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định
|
|
|
2
|
1.014087
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.014090
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
|
|
|
4
|
1.014105
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục
(1.014078): Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại
tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
|
STT
|
Trình tự/ Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
1,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
1,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC
(Thời gian giải quyết TTHC
được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức,
cá nhân)
|
15,0 ngày
|
2. Thủ tục
(1.014087): Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất,
thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
STT
|
Trình tự/ Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
25 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
1,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC
(Thời gian giải quyết TTHC
được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức,
cá nhân)
|
30,0 ngày
|
3. Thủ tục
(1.014090): Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân
nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân
nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
STT
|
Trình tự/ Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận
đầy đủ thành phần):
Trường hợp 1: Hồ sơ
không đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2: Hồ sơ đạt
yêu cầu, hồ sơ bổ sung đạt yêu cầu hoặc hồ sơ bổ sung không đạt yêu cầu
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC
(Thời gian giải quyết TTHC
được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức,
cá nhân)
|
TH1: 7,0 ngày làm việc
TH2: 7,0 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
(1.014105): Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá
nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo
người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh
và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
STT
|
Trình tự/ Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận
đầy đủ thành phần):
Trường hợp 1: Hồ sơ
không đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2: Hồ sơ đạt
yêu cầu, hồ sơ bổ sung đạt yêu cầu hoặc hồ sơ bổ sung không đạt yêu cầu
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC
(Thời gian giải quyết TTHC
được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức,
cá nhân)
|
TH1: 5,0 ngày làm việc
TH2: 7,0 ngày làm việc
|
Quyết định 1491/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1491/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
154
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|