|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
709/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 709/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 28
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3850/QĐ-UBND ngày
26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 1926/TTr-SNNMT ngày 13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1) 3.000324. Thu hồi tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và
đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước sạch nông thôn -
Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước sạch
nông thôn - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước
sạch nông thôn: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức phòng Quản lý công trình thủy
lợi và Nước sạch nông thôn:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, kiểm tra hồ
sơ.
- Tham mưu thành lập đoàn đi kiểm tra hiện trường,
biên bản kiểm tra hiện trường (nếu cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tham mưu văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ; đồng thời thông báo cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh biết, theo dõi.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều
21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP:
+ Tham mưu dự thảo Báo cáo và dự thảo Quyết định
của UBND tỉnh về thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (kèm hồ sơ theo quy
định Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP, Điều 18 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
và Điều 9 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP);
+ Tham mưu Sở ban hành văn bản lấy ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu cần thiết).
+ Trình ký dự thảo Báo cáo của Sở (kèm theo dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh), thực hiện ký
nháy bằng chữ ký số (nếu có); trình lãnh đạo phòng xem xét, đồng thời chuyển
hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
300 giờ làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước
sạch nông thôn xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Chi cục đồng
thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
Xem xét và trình ký dự thảo Báo cáo; dự thảo Quyết
định thu hồi giao tài sản, ký nháy bằng ký số vào văn bản và chuyển cho chuyển
cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (kèm dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản, dự thảo kết quả
TTHC Ủy ban nhân dân tỉnh) trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham
mưu, xử lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển
trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.
|
232 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
|
Lập phương án xử lý tài sản thu hồi theo các hình
thức quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP, trinh cơ quan,
người có thẩm quyền quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 22 Nghị định số
8/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định.
|
240 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian thực
hiện tại các bước
|
840 giờ (105 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ)
|
2) 3.000328. Điều chuyển tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2.1. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và Môi trường phát triển
nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) và Trường hợp điều chuyển tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và
đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước sạch nông thôn
- Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước sạch
nông thôn - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước
sạch nông thôn nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức phòng Quản lý công trình thủy
lợi và Nước sạch nông thôn:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, kiểm tra hồ
sơ.
- Tham mưu Sở văn bản lấy ý kiến Ủy ban nhân dân
cấp xã và các cơ quan có liên quan (nếu cần thiết);
- Tham mưu thành lập đoàn đi kiểm tra hiện trường,
biên bản kiểm tra hiện trường (nếu cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tham mưu văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ; đồng thời thông báo cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh biết, theo dõi.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP:
+ Tham mưu dự thảo văn bản của Sở báo cáo UBND tỉnh
xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường về điều chuyển tài sản (kèm dự thảo
văn bản của UBND tỉnh).
+ Tham mưu dự thảo Báo cáo và dự thảo Quyết định
của UBND tỉnh về điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (kèm hồ sơ theo
quy định tại điểm b khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định số
08/2025/NĐ-CP, Điều 18 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP và Điều 9 Nghị định số
127/2025/NĐ-CP); tham mưu Sở ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan (nếu cần thiết).
+ Trình ký dự thảo Báo cáo của Sở (kèm theo dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh), thực hiện ký
nháy bằng chữ ký số (nếu có); trình lãnh đạo phòng xem xét, đồng thời chuyển
hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
300 giờ làm việc (Dừng hồ sơ đến khi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường có ý kiến bằng văn bản)
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước
sạch nông thôn xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Chi cục đồng
thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
Xem xét văn bản Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, ký
nháy bằng ký số vào văn bản và chuyển cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (kèm dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản, dự thảo kết quả
TTHC Ủy ban nhân dân tỉnh) trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham
mưu, xử lý hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển
trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.
|
Không quy định
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
|
Thực hiện điều chuyển tài sản, ban giao tài sản
theo quy định
|
240 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
600 giờ (75 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ)
|
2.2. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển
hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và
đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước sạch nông thôn
- Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước sạch
nông thôn - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước
sạch nông thôn nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức phòng Quản lý công trình thủy
lợi và Nước sạch nông thôn:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, kiểm tra hồ
sơ.
- Tham mưu thành lập đoàn đi kiểm tra hiện trường,
biên bản kiểm tra hiện trường (nếu cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tham mưu văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ; đồng thời thông báo cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh biết, theo dõi.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP:
+ Tham mưu dự thảo văn bản của Sở báo cáo UBND tỉnh
xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường về điều chuyển tài sản (kèm dự thảo
văn bản của UBND tỉnh).
+ Tham mưu dự thảo báo cáo và dự thảo Quyết định
của UBND tỉnh về điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (kèm hồ sơ theo
quy định tại điểm b khoản 5 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP, Điều 18 Nghị
định số 125/2025/NĐ-CP và Điều 9 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP);
+ Tham mưu Sở ban hành văn bản lấy ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu cần thiết).
+ Trình ký dự thảo Báo cáo của Sở (kèm theo dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh), thực hiện ký
nháy bằng chữ ký số (nếu có); trình lãnh đạo phòng xem xét, đồng thời chuyển
hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
300 giờ làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình thủy lợi và Nước
sạch nông thôn xem xét, xử lý và trình ký dự thảo Báo cáo; dự thảo Quyết định
điều chuyển tài sản trước khi trình lãnh đạo Chi cục đồng thời ký nháy bằng
ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
Xem xét và trình ký dự thảo Báo cáo; dự thảo Quyết
định điều chuyển tài sản, ký nháy bằng ký số vào văn bản và chuyển cho chuyển
cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh (kèm dự thảo
Quyết định điều chuyển tài sản, dự thảo kết quả TTHC Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, đóng dấu và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh đồng
thời lưu vào kho lưu trữ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham
mưu, xử lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình UBND tỉnh
quyết định.
- Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển
trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
232 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
|
Thực hiện điều chuyển tài sản, ban giao tài sản
theo quy định
|
240 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
840 giờ (105 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 709/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|