|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
347/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 347/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 28
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 11/TTr-SCT ngày 13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký ban hành.
Các Quyết định, thủ tục hành chính
sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định
số 148/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
2. Quyết định
số 1750/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
3. Quyết định
số 2691/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
4. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 39, 42, 45, 48, 51, 54, 57, 62, 63, 67, 68, 81, 85, 87,
88, 113, 114 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022
của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
5. Thủ tục
hành chính số thứ tự 01 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày
31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
6. Thủ tục
hành chính số thứ tự 01, 05, 06, 07, 08 Mục A, Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 734/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện; Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
7. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 01 Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND
ngày 12/3/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
8. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 03, 06 Mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số
969/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
9. Thủ tục
hành chính số thứ tự 03 Tiểu Mục I, Mục A; số thứ tự 02 Tiểu Mục V; số thứ tự
01 Tiểu Mục VI; số thứ tự 01 Tiểu Mục IX; số thứ tự 16 Tiểu mục XIII; số thứ tự
01, 05, 06, 07 Tiểu mục XV, Mục B, Phần I; số thứ tự 07, 15, 17 Phần II Phụ lục
I kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã
tỉnh Lạng Sơn.
10. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 02, 05, 09, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 29, 36, 38,
39, 41, 47, 53, 63, 64, 65 tại Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, tỉnh Lạng Sơn kèm theo Quyết định số
1434/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng
Sơn.
11. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 02, 04, 05, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 33 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định
số 1697/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
12. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 06, 12, 13, 14, 15,16, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 29,
30, 33, 34, 45, 48, 51, 55, 56, Mục A; số thứ tự 01, 03 Mục B, Phần I tại Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày
06/11/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
13. Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 1455/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã biên giới tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư
pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH
LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH (13 lĩnh vực, 108
TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (07 TTHC)
|
|
1
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc[1];
- Trường hợp 2: 25 ngày làm việc[2];
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
|
2
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc
|
|
3
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
20 ngày làm việc
|
|
4
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
30 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
5
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm
|
45 ngày làm việc
|
|
6
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
45 ngày làm việc
|
|
7
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc[3];
- Trường hợp 2: 05 ngày làm việc[4];
- Trường hợp 3: 25 ngày làm việc[5];
|
|
II
|
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (01
TTHC)
|
|
8
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
III
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
|
9
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
20 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC)
|
|
10
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
07 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
11
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
07 ngày làm việc
|
|
V
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15 TTHC)
|
|
12
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
13
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
|
14
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
|
15
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày làm việc
|
|
16
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
10 ngày làm việc
|
|
17
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc
|
|
18
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 ngày làm việc
|
|
19
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
20
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc
|
|
21
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc
|
|
22
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc
|
|
23
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
|
58 ngày làm việc
|
|
24
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc
|
|
25
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
|
55 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
|
|
26
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
|
VI
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí (13 TTHC)
|
|
27
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
28
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc
|
|
29
|
2.000166
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
|
15 ngày làm việc
|
|
30
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
15 ngày làm việc
|
|
31
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai LPG
|
15 ngày làm việc
|
|
32
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm việc
|
|
33
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
|
15 ngày làm việc
|
|
34
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
35
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc
|
|
36
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
15 ngày làm việc
|
|
37
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
|
15 ngày làm việc
|
|
38
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
15 ngày làm việc
|
|
39
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
15 ngày làm việc
|
|
VII
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)
|
|
40
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
41
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
10 ngày làm việc
|
|
42
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
07 ngày làm việc
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử (02 TTHC)
|
|
43
|
1.000880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ http://online.gov.vn/
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
44
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh
giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
07 ngày làm việc
|
|
IX
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03
TTHC)
|
|
45
|
1.000878
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
46
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
10 ngày làm việc
|
|
47
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
10 ngày làm việc
|
|
X
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (14
TTHC)
|
|
48
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
|
20 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
49
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây
thuốc lá
|
10 ngày làm việc
|
|
50
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
51
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu lít/năm)
|
15 ngày làm việc
|
|
52
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
53
|
1.003977
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
|
15 ngày làm việc
|
|
54
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
55
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ
3 triệu lít/năm trở lên)
|
15 ngày làm việc
|
|
56
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
|
30 ngày làm việc
|
|
57
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
58
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc
|
|
59
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm việc
|
|
60
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc
|
|
61
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc
|
|
XI
|
Lĩnh vực Điện (08 TTHC)
|
|
62
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị
hỏng
|
10 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
63
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày
|
|
64
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày
|
|
65
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày
|
|
66
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày
|
|
67
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày
|
|
68
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
10 ngày
|
|
69
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày
|
|
XII
|
Lĩnh vực Điện lực (01 TTHC)
|
|
70
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
|
12 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (38 TTHC)
|
|
71
|
2.000303
|
Xuất nhập khẩu cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy
đủ và hợp lệ;
* Trực tuyến:
- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;
* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận
xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương
tại địa
chỉ
https://ecosys.gov.vn
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính
công ích
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
72
|
1.000603
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu AK
|
|
73
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
AHK
|
|
74
|
1.000694
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu AANZ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận
xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương
tại địa
chỉ
https://ecosys.gov.vn
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
75
|
1.000432
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu AJ
|
|
76
|
1.010056
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
|
77
|
1.003400
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
78
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VN-CU
|
|
79
|
1.000490
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
một chiều mẫu A
|
|
80
|
1.002960
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu Venezuela
|
|
81
|
1.000431
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VK
|
|
82
|
1.000686
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VJ
|
|
83
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu E
|
* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy
đủ và hợp lệ;
* Trực tuyến:
- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;
* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận
xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương
tại địa
chỉ
https://ecosys.gov.vn
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính
công ích
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
|
|
84
|
1.000450
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không
ưu đãi mẫu B
|
|
85
|
1.010762
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu RCEP
|
|
86
|
1.001380
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp
sau
|
|
87
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận hàng hoá không thay đổi xuất
xứ (CNM)
|
|
88
|
1.001370
|
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng
hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất,
khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
|
89
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu S
|
* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy
đủ và hợp lệ;
* Trực tuyến:
- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;
* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận
xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương
tại địa
chỉ
https://ecosys.gov.vn
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính
công ích
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
90
|
1.000382
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu EAV
|
|
91
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu X
|
|
92
|
1.000665
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu D
|
|
93
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VC
|
|
94
|
1.000398
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu ICO
|
|
95
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu Peru
|
|
96
|
1.001298
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho
hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà
Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
|
97
|
2.001372
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu CPTPP
|
* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy
đủ và hợp lệ;
* Trực tuyến:
- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả
xét duyệt hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận
được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;
* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ
điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.gov.vn
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
98
|
1.008667
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
EUR.1
|
|
99
|
1.000430
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu DA59
|
|
100
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp
lưng
|
|
101
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
102
|
1.001238
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày
|
|
103
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
05 ngày làm việc
|
|
104
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
05 ngày làm việc
|
|
105
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh
hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh)
|
17 ngày làm việc
|
|
106
|
1.000890
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
05 ngày làm việc
|
|
107
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất
hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo
giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
|
10 ngày làm việc
|
|
108
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh
doanh hàng miễn thuế
|
10 ngày làm việc
|
B. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (02 lĩnh vực, 06 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (05
TTHC)
|
|
1
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
2
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
|
3
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
4
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
|
5
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (01 TTHC)
|
|
6
|
1.002939
|
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ
biên giới
|
07 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã biên giới;
- Cơ quan thực hiện: UBND các xã biên giới.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ
Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
[1] Cấp
lại do bị mất, hỏng hoặc cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được
ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản
xuất
[2] Cấp
lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt bằng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực
[3] Cấp
lại do bị mất, hỏng hoặc cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được
ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản
xuất
[4] Cấp
lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
[5] Cấp
lại do chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh
Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 347/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
30/08/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
252
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|