|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
801/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
05/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 801/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 05
tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh
vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 167/TTr-SNNMT ngày tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 14 thủ tục hành chính cấp tỉnh (12 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ)
và 05 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày
13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ
HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.005401.H17
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Giao khu vực biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
2
|
1.004935.H17
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
3
|
1.005399.H17
|
Trả lại khu vực biển (cấp
tỉnh)
|
Trả lại khu vực biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
4
|
1.005400.H17
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
5
|
1.009481.H17
|
Công nhận khu vực biển cấp
tỉnh
|
Công nhận khu vực biển cấp
tỉnh
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
6
|
1.005189.H17
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
7
|
2.000472.H17
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
8
|
1.000969.H17
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
9
|
1.000942.H17
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
(cấp tỉnh)
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
10
|
3.000435.H17
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
|
|
11
|
3.000436.H17
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
|
|
12
|
3.000437.H17
|
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản)
|
UBND thành phố
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
3.000439.H17
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
2
|
3.000440.H17
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
3
|
3.000441.H17
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
4
|
3.000442.H17
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
5
|
3.000443.H17
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ- BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000444
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
|
UBND thành phố
|
|
|
2
|
3.000438
|
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 619/QĐ-BNNMT
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
|
UBND thành phố
|
|
Quyết định 801/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 801/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
197
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|