|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
351/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
04/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 351/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 04
tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/20205
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP,
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1064/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 02 TTHC ban hành mới, 45 TTHC được sửa đổi, bổ sung, 06
TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa
học và công nghệ, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
(có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây
trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các
xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC) ;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc5, Hcc3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH
MỚI
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết
quả TTHC
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực
vật
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục.
- 02 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Điều 64 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 8 Nghị định số
38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về Quy định nhập khẩu cây mang
theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
|
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết
quả TTHC
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực
vật
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
6.000.000 đồng/lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 2 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đối, bố sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 20 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đối, bố sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
6.000.000 đồng/lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 2 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đối, bố sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 20 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đối, bố sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
800.000 đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 3 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
- Điều 20 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đối, bố sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
800.000 đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 3 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
- Khảo 2, Điều 20 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đối, bố sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
5
|
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
2.000.000
đồng/lần
|
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đối, bố sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 6 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 5 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đối, bố sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 20, Điều 21 Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đối, bố sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
1.000.000 đồng/lần
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đối, bố sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số
69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
- Điều 3 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đối, bố sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
|
7
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 9, Điều 10 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 7 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Điều 9, Điều 11 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết
hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng
phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ
chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung
thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Điều 10, Điều 11 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
10
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số
69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương;
- Điều 14 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 17 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
II
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
- Cấp Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn
quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không quy định
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5
Điều 24 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 8 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
- Trường hợp cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 7 Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Điều 15 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
3
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không.
|
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 28 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 23 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
4
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không.
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 24 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 21 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 29 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 24 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
6
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 12 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày làm việc đối với
trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho
người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả
thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng
sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng)
đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn
chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 23 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 20 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
7
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không.
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 31 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 26 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
8
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ
Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 32 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 27 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
tổ chức kiểm tra
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không.
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 22 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số 07
/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
10
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp
tỉnh/xã.
|
Không.
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điểm a khoản 3 Điều 111
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ.
- Điều 18 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
11
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để
đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không
|
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 11 Thông tư số
07/2026/TT- BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
12
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
2. Thời gian thực hiện:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh/xã.
|
Không quy định.
|
- Điều 28 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 10 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực
vật
|
|
1
|
1.004493.000.00.00.H35
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT,
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
1.007933.000.00.00.H35
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT,
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
II
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
1.012075.000.00.00.H35
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Trồng trọt
|
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT,
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
1.012074.000.00.00.H35
|
Giao quyền đăng ký đối với giống
cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
|
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT,
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
PHỤ LỤC:
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày
tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
Điều 14 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’ 3. Cách thức nộp hồ sơ và trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
3
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Danh mục Thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
PHỤ LỤC:
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
Điều chỉnh khu rừng đặc dụng
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
|
Không
|
- Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP).
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP
|
|
3
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Điều 3 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP
|
|
4
|
Điều chỉnh khu rừng phòng hộ
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 5 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
5
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Điều 6 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
|
|
6
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
7
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
|
|
8
|
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Điều 15 và Điều 16 Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
|
|
9
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng).
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 17 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
10
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối
với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc
Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng).
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày
tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 19 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 41b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
11
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
12
|
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển
rừng thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
13
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 15 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
14
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm
nghiệp;
- Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
15
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
- Trường hợp không có thông
tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi
phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
16
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Điều 55 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Kiểm tra hiện trường rừng
trồng bị thiệt hại
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
2
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không
|
- Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
|
|
3
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá nhân
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
4
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
3. Cách thức nộp hồ sơ và
trả kết quả:
a) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm
nghiệp;
- Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 351/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Khoa học và Công nghệ, Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 351/QĐ-UBND ngày 04/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Khoa học và Công nghệ, Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|